1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo đánh giá tác động môi trường D án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng côngsuất từ 300.000 m2/năm lên 900.000 m2/năm

150 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Đánh Giá Tác Động Môi Trường Dự Án Mở Rộng Và Nâng Công Suất Nhà Máy Đá IBS Tăng Công Suất Từ 300.000 M2/Năm Lên 900.000 M2/Năm
Trường học Công Ty Cổ Phần IBS
Thể loại báo cáo
Thành phố Long An
Định dạng
Số trang 150
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong những năm gần đây tốc độ phát triển xây dựng nước ta và các các nước trongkhu vực là rất lớn, nhu cầu tiêu thụ đá ốp lát ngày càng tăng và thị trường tiêu thụ đá ốp látt

Trang 1

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

DANH MỤC HÌNH ẢNH 4

DANH MỤC BẢNG BIỂU 5

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT 7

MỞ ĐẦU 8

1.XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN 8

2 CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (ĐTM) 13 2.2 Các quy chuẩn áp dụng 16

3 PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐTM 17

4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐTM Error! Bookmark not defined CHƯƠNG 1 20

MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 20

1.1.TÊN DỰ ÁN 20

1.2.CHỦ ĐẦU TƯ 20

1.3.VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN 21

1.3.1 Ranh giới dự án: 21

1.3.2 Tọa độ của dự án: 21

1.3.3 Địa điểm thực hiện dự án trong mối tương quan với: 22

1.3.4 Hiện trạng khu vực dự án 22

1.4.NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN 25

1.4.1.Mục tiêu của dự án 25

1.4.2 Khối lượng và quy mô các hạng mục dự án 25

1.4.3 Mô tả biện pháp, khối lượng thi công xây dựng các công trình của dự án 29

1.4.4 Công nghệ sản xuất, vận hành 30

1.4.5 Danh mục máy móc thiết bị sử dụng 36

1.4.6.Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu 37

1.4.7.Tiến độ thực hiện dự án 42

1.4.8.Vốn đầu tư: 200 tỷ đồng 42

1.4.9 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án 42

CHƯƠNG 2: ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN 47

2.1.ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 47

Trang 2

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng công

suất từ 300.000 m 2 /năm lên 900.000 m 2 /năm”

2.1.1 Điều kiện về địa lý, địa chất 47

2.1.3 Điều kiện về thủy văn 52

2.1.4 Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường đất, nước không khí 52

2.1.5 Hiện trạng tài nguyên sinh học 58

2.2.ĐIỀU KIỆN KINH TẾ XÃ HỘI 59 2.2.1.Điều kiện kinh tế xã hội 59

2.2.2.Tình hình phát triển kinh tế - văn hóa, xã hội 60

Chương 3: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 63

3.1Đánh giá tác động trong giai đoạn xây dựng nhà xưởng 63 3.1.1.Nguồn gây tác động Error! Bookmark not defined 3.1.2.Đánh giá tác động trong giai đoạn xây dựng nhà xưởng Error! Bookmark not defined 3.2.Đánh giá tác động trong giai đoạn hoạt động 80 3.2.1.Nguồn gây tác động Error! Bookmark not defined 3.2.2.Đối tượng quy mô bị tác động Error! Bookmark not defined 3.2.3.Đánh giá tác động Error! Bookmark not defined. 3.2.4.Dự báo những rủi ro và sự cố môi trường do dự án gây ra 98

3.3.Nhận xét mức độ chi tiết, độ tin cậy của các phương pháp 100 CHƯƠNG 4: BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC VÀ PHÒNG NGỪA ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG 103

4.1.Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của dự án đối với môi trường 103

4.1.1.Giai đoạn thi công xây dựng nhà xưởng 103

4.1.2.Trong giai đoạn Công ty đi vào hoạt động 107

4.2.Biện pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các rủi ro, sự cố môi trường 120

4.2.1 Trong giai đoạn xây dựng nhà xưởng 120

4.2.2 Trong giai đoạn hoạt động đi vào hoạt động 122

4.3.Các biện pháp quản lý và quan trắc môi trường 127

4.4.Đánh giá mức độ khả thi, ưu nhược điểm của các phương pháp giảm thiểu 128

4.4.1 Các biện pháp hỗ trợ 129

4.4.2 Cây xanh trong khuôn viên nhà máy 129

Chương 5:CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG 131

5.1.Chương trình quản lý môi trường 131

5.2.Chương trình giám sát môi trường 139

Trang 3

5.2.2 Giám sát chất lượng nước thải 140

5.2.3 Giám sát chất thải rắn 140

CHƯƠNG 6: THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG 142

A KẾT LUẬN 143

B.CAM KẾT 143

CÁC TÀI LIỆU, DỮ LIỆU THAM KHẢO 146

PHỤ LỤC 1: CÁC VĂN BẢN PHÁP LÝ 148

PHỤ LỤC 2: CÁC BẢN VẼ LIÊN QUAN 149

PHỤ LỤC 3: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH 150

Trang 4

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng công

suất từ 300.000 m 2 /năm lên 900.000 m 2 /năm”

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 1 1: Quy trình sản xuất đá IBS 20

Hình 1 2: Sơ đồ tổ chức quản lý của nhà máy

30 Hình 2 1: Sơ đồ vị trí KCN Nhựt Chánh .60

Hình 2 2 : Sơ đồ thu gom nước mưa và nước thải hiện tại của nhà máy 110

Hình 2 3 : Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại ba ngăn 111

Hình 2 4: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải hiện tại của nhà máy 112

Hình 3 1: Sơ đồ vị trí dự án trong mối liên quan với các đối tượng xung quanh Error! Bookmark not defined. Hình 4 1 : Hệ thống xử lý khí thải

Hình 4 3: Sơ đồ hệ thống xử lý khí thải tập trung

Trang 5

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 1 1: Công suất của nhà máy trước và sau khi đi vào hoạt động 41

Bảng 1.2: Bảng quy hoạch sử dụng đất của nhà máy hiện tại và sau khi đi vào hoạt động 26

Bảng 1 3: Bảng máy móc thiết bị đang sử dụng hiện tại và đầu tư thêm khi đi vào hoạt động của nhà máy

Bảng 1 4: Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu, hóa chất sử dụng hiện tại và ng khi nhà máy đi vào hoạt động .37

Bảng1 5:Nhu cầu dùng nước hiện tại và dự kiến sau khi đi vào hoạt động của nhà máy Error! Bookmark not defined. Bảng 2 1: Bảng thống kê nhiệt độ các tháng trong năm 48

Bảng 2 2 : Bảng thống kê độ ẩm trung bình trong năm 49

Bảng 2 3: Kết quả phân tích tiếng ồn, độ rung 55

Bảng 2 4 : Kết quả phân tích chất lượng không khí Khu vực dự án 55

Bảng 2 5 : Kết quả phân tích mẫu đất Error! Bookmark not defined. Bảng 2 6 : Kết quả phân tích chất lượng nước mặt tại khu vực Sông Vàm Cỏ Đông 57

Bảng 2 7: Giới hạn tiếp nhận nước thải của KCN Nhựt Chánh 10

Bảng 3 1 :Các hoạt động và nguồn gây tác động môi tr ư ờng trong giai đoạn xây dựng

Error! Bookmark not defined. Bảng 3 2: Tải lượng các chất ô nhiễm trong khí thải sinh ra từ các phương tiện vận chuyển nguyên, vật liệu thi công 67

Bảng 3 3: Số lượng máy móc, thiết bị cần thiết cho công trường 68

Bảng 3 4: Danh sách chất thải nguy hại phát sinh trung bình trong toàn bộ thời gian thi công tại công trình 75

Bảng 3 5 : Đánh giá tổng hợp các tác động môi trường trong đoạn xây dựng Error! Bookmark not defined. Bảng 3 6 : Tổng hợp các tác động khi dự án đi vào hoạt động đi vào hoạt động 80

Bảng 3 7 : Các nguồn gây tác động môi trường không liên quan đến chất thải trong giai đoạn hoạt động của Dự án Error! Bookmark not defined. Bảng 3 8 : Tóm tắt mức độ tác động đến môi trường của các hoạt động khi dự án đi vào hoạt động Error! Bookmark not defined. Bảng 3 9: Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động 81

Bảng 3 10: Tải lượng các chất ô nhiễm khí thải sinh ra từ các hoạt động giao thông 83

Bảng 3 11: Kết quả đo đạc chất lượng môi trường không khí tại khu vực cổng, nhà xưởng cưa đá và nhà xưởng cắt hoàn thiện 85

Bảng 3 12 : Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt trong giai đoạn hoạt động 88

Trang 6

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng công

suất từ 300.000 m 2 /năm lên 900.000 m 2 /năm”

Bảng 3 14 : Danh mục và khối lượng chất thải không nguy hại trong quá trình sản xuất 91Bảng 4 1 Các nguồn gây tác động và biện pháp giảm thiểu tương ứng trong giai đoạn xây

dựng Error! Bookmark not defined Bảng 4 2: Các biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực tại công ty Error! Bookmark not

defined.

Bảng 5 1: Chương trình quản lý môi trường trong giai đoạn chuẩn bị, xây dựng và vậnhành 132Bảng 5 2 : Tổng hợp Chi phí thực hiện giám sát chất lượng môi trường định kỳ 140

Trang 7

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT

TP Hồ Chí Minh Thành phố Hồ Chí Minh

Trang 8

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “mở rộng và nâng công suất nhà máy đá IBS tăng

công suất từ 300.000 m 2 /năm lên 900.000 m 2 /năm”

MỞ ĐẦU

1.1 Sự cần thiết phải đầu tư

Công ty Cổ phần IBS được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

số 1100903649 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An cấp lần đầu ngày 20/11/2009, cấp

thay đổi lần thứ 10 ngày 17/10/2014 Trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư xây dựng, công ty đãđược cấp giấy xác nhận Bản Cam kết Bảo vệ môi trường số 200/GXN-BQLKKT vào ngày29/9/2009 cho nhà máy đá IBS với công suất 300.000 m2/năm

Trong những năm gần đây tốc độ phát triển xây dựng nước ta và các các nước trongkhu vực là rất lớn, nhu cầu tiêu thụ đá ốp lát ngày càng tăng và thị trường tiêu thụ đá ốp láttoàn cầu cũng tăng trưởng nhanh chóng do nhiều công trình xây dựng cao cấp đòi hỏi phải

có sản phẩm đá ốp lát chất lượng cao, cộng với những yếu tố khác lượng đá ốp lát tiêu thụnội địa ở nước ta tăng hàng năm từ 25 - 30% và trong tương lai là thị trường tiêu thụ lớn.Đồng thời tiềm năng khoáng sản để sản xuất đá ốp lát của nước ta rất đa dạng phong phú

về chủng loại với trữ lượng rất lớn Dự kiến trữ lượng có thể khai thác được trên 4 tỉ m3.Đây là một trữ lượng đá rất lớn có thể khai thác, chế biến hàng trăm tỷ m2 đá ốp lát phục

vụ xây dựng đất nước và xuất khẩu lâu dài

Nắm bắt được xu thế này, công ty chúng tôi tiến hành mở rộng nâng công suất nhàmáy sản xuất đá với công suất 300.000 m2/năm lên đến công suất 900.000 m2/năm tại lô A

1, đường số 2, KCN Nhựt Chánh, huyện Bến Lức, tỉnh Long An để đáp ứng nhu cầu về đáốp lát, đá mỹ nghệ phục hiện nay

Đá ốp lát nước ta không chỉ lưu thông cung cấp cho thị trường nội địa mà còn xuấtkhẩu đá ốp lát ra nước ngoài được thị trường thế giới ưa chuộng và đã có mặt trên thịtrường của 85 nước và vùng lãnh thổ

Kim ngạch xuất khẩu đá ốp lát:

- Có 87 thị trường các nước vùng lãnh thổ nhập đá ốp lát

- Kim ngạch xuất khẩu: năm 2007 là 99.317.547 USD so với năm 2001 tănggấp 7,2 lần; với tốc độ tăng trưởng bình quân của giai đoạn nà là 38,5% năm

- Đến nay kim ngạch xuất khấu đã trên 30 triệu USD thị trường trên 15 nước

Do vậy dự án “mở rộng và nâng công suất nhà máy sản xuất đá từ 300.000 m2/nămlên đến công suất 900.000 m2/năm” là dự án thiết thực và cần sớm được thực hiện Dự án

đi vào hoạt động sẽ thu hút một lực lượng lao động đáng kể của địa phương, đồng thời góp

Trang 9

phần gia tăng giá trị kinh tế từ nguồn tài nguyên khoáng sản, tăng nguồn thu ngân sáchhàng năm cho địa phương.

1.2 Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc

dự án đầu tư hoặc tài liệu tương đương

Dự án Đầu tư “Mở rộng và nâng công suất nhà máy đá IBS tăng công suất từ 300.000

m2/năm lên 900.000 m2/năm” do Công ty Cổ phần IBS phê duyệt

1.3 Mối quan hệ của dự án với KCN Nhựt Chánh

VỊ TRÍ

Nhà máy sản xuất đá IBS hiện tại với công suất 300.000 m2/năm tại lô A1, đường số 2,KCN Nhựt Chánh, huyện Bến Lức, Long An

QUY HOẠCH KCN NHỰT CHÁNH (đưa cái này qua chương 2)

- Tổng diện tích khu công nghiêp : 122,75 ha

- Đất xây dựng công nghiệp, nhà xưởng, kho tàng: 92,12 ha

- Đường giao thông, bến bãi: 14,38 ha

- Khu điều hành, dịch vụ: 1,3 ha

- Cơ sở hạ tầng, công trình đầu mối kỹ thuật: 1,25 ha

- Cây xanh: 13,7 ha

- Tỷ lệ lắp đầy tính tới 2011 là 18,95% , 2015 là khoảng 60%

HIỆN TRẠNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KCN NHỰT CHÁNH

Cấp điện:

Nguồn điện: lấy từ trạm biến thế Bến Lức 110/22 KV qua đường dây 22KV hiện tại

cặp theo đường tỉnh 832 dẫn vào KCN Nhựt Chánh

Mạng lưới điện: Nối từ đường dây trung thế cặp theo đường tỉnh lộ 832 đến trạm biến

thế và đến các công trình xí nghiệp

Chiều dài đường dây trung thế: 3.760 m

Chiều dài đường dây hạ thế: 3.760 m

Hệ thống đèn đường: Toàn khu vực có 4 trạm hạ thế 22/0,4 KV cấp điện cho các đèn

Trang 10

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “mở rộng và nâng công suất nhà máy đá IBS tăng

công suất từ 300.000 m 2 /năm lên 900.000 m 2 /năm”

trên trụ bê tông cao 8,5m, cao cách mặt đường 8m Tại các nơi có tuyến trung thế, tuyếnđèn đường sẽ đi chung trụ với tuyến trung thế Toàn bộ hệ thống đèn đường được đóng mởtự động bằng tế bào quang điện hoặc công tắc định thời Đèn được đặt một bên đối vớiđường có mặt rộng nhỏ hơn 10m Đèn đặt 2 bên đối với đường có mặt rộng lớn hơn 10m

Cấp nước:

Hệ thống cấp nước: đã được xây dựng hoàn chỉnh, đảm bảo cung cấp đủ lượng nước

cho các hoạt động sản xuất, kinh doanh trong KCN Nguồn nước được lấy từ Công ty CPCấp nước Long An

Giao thông nội bộ

Giao thông đối ngoại:

- Đường bộ: Đường tỉnh 832, cách quốc lộ 1A: 1,2km

- Đường thủy: Hệ thống sông Vàm Cỏ Đông là một trong các hệ thống giao thông thủytrong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, dự kiến bến và khu kho bãi KCN tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông với chiều dài bến khoảng 500m, tàu 5000 tấn có thể cập bến

Công trình thoát nước

Gồm có 2 hệ thống riêng biệt được thiết kế hiện đại và xây dựng hoàn thiện:

- Hệ thống nước mưa

- Hệ thống thoát nước thải

KCN Nhựt Chánh đã xây dựng nhà máy xử lý nước thải tập trung với công suất xử lý4.000 m3/ngày Hiện nay, nước thải được tập trung để xử lý đạt quy chuẩn trước khi xả raSông Vàm Cỏ Đông

Giới hạn tiếp nhận nước thải từ các nhà máy của KCN Nhựt Chánh được thể hiện ởBảng 2.10

Bảng 2 1: Giới hạn tiếp nhận nước thải của KCN Nhựt Chánh

Trang 11

STT Thông số Đơn vị Giá trị tới hạn

(Nguồn:Tiêu chuẩn xử lý nước thải trong KCN Nhựt Chánh )

Nước thải của KCN được xử lý và đảm bảo đạt QCVN 40:2011/BTNMT, loại A với

kq = 0,9; kf = 1 Nước thải sau xử lý sẽ đổ ra Sông Vàm Cỏ Đông

Hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN thiết kế với công suất: 4.000

m3/ngày.đêm KCN Nhựt Chánh đủ khả năng tiếp nhận 168,183 m3 nước thải sau xử lý từDự án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng công suất từ 300.000 m2/năm lên

Trang 12

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “mở rộng và nâng công suất nhà máy đá IBS tăng

công suất từ 300.000 m 2 /năm lên 900.000 m 2 /năm”

900.000 m2/năm” của Công ty Cổ phần IBS sau khi xử lý sơ bộ đạt yêu cầu đấu nối củaKCN Nhựt Chánh

Nước thải của KCN Nhựt Chánh sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A với

kq=1, kf= 0,9 được xả vào nguồn tiếp nhận cuối cùng là Sông Vàm Cỏ Đông

 Hệ thống thoát nước thải của KCN:

Để bảo đảm thoát nước mưa và nước thải từ nhà máy, hệ thống thoát nước mưa vànước thải được tách riêng lẻ, phương án thoát nước tổng thể của nhà máy hiện nay nhưsau:

Hình 2 1 : Sơ đồ thu gom nước mưa và nước thải hiện tại của nhà máy

2 CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (ĐTM)

Báo cáo đánh giá tác động môi trường cho Dự án mở rộng và nâng công suất “Nhàmáy đá IBS tăng công suất từ 300.000 m2/năm lên 900.000 m2/năm” tại lô A1, đường số 2,KCN Nhựt Chánh, huyện Bến Lức, tỉnh Long An được lập dựa trên các văn bản pháp luật

và văn bản kỹ thuật sau:

2.1 Những căn cứ và cơ sở pháp lý của việc thực hiện đánh giá tác động môi trường

Nước mưa chảy tràn

Nước thải sản xuất

thải tập trung của KCN Nhựt ChánhHố ga

Nước thải sinh hoạt khác

Trang 13

- Hiến pháp nước CHXHCN Việt Nam năm 2013 quy định chung tại Điều 43: “Mọi người

có quyền được sống trong môi trường trong lành và có nghĩa vụ bảo vệ môi trường; và Điều 63 quy định chính sách, hoạt động bảo vệ môi trường và đối với “Tổ chức, cá nhân gây ô nhiễm môi trường, làm suy kiệt tài nguyên thiên nhiên và suy giảm đa dạng sinh học phải bị xử lý nghiêm và có trách nhiệm khắc phục, bồi thường thiệt hại”.

- Luật Hóa chất số 06/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;

- Luật Tài nguyên nước số 17/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội nước CHXHCN ViệtNam

- Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội nước CHXHCNViệt Nam

- Luật PCCC số 40/2013/QH13 ngày 22 tháng 11 năm 2013;

- Luật Đất đai số 45/2013/QH13của Quốc hội khóa XIII thông qua ngày 29 tháng 11 năm2013

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 của Quốc hội khóa XIII thông qua ngày 18 tháng 06năm 2014

- Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 đã được Quốc hội nước CHXHCN Việt Namthông qua ngày 23/06/2014 tại kỳ họp thứ 7, khóa VIII và có hiệu lực thi hành vào ngày01/01/2015

- Nghị định số 174/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 29 tháng 11 năm 2007 về phí bảo vệmôi trường đối với chất thải rắn

- Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết

và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất;

- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP của Chính phủ ngày 27/11/2013 quy định chi tiết thihành một số điều của Luật Tài nguyên nước

- Nghị định số 142/2013/NĐ-CP ngày 24/10/2013 của Chính phủ về việc Quy định về xửphạt hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên nước và Khoáng sản;

Trang 14

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “mở rộng và nâng công suất nhà máy đá IBS tăng

công suất từ 300.000 m 2 /năm lên 900.000 m 2 /năm”

- Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về thu phí bảovệ môi trường đối với nước thải

- Nghị định số 179/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định về xử phạt viphạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

- Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính Phủ về quản lý chất lượng côngtrình xây dựng

- Nghị định số 36/2015/NĐ-CP ngày 24/04/2015 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn

- Nghị định 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một sốđiều thi hành của Luật Tài nguyên nước

- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính Phủ Nước CộngHòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam quy định về Quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môitrường chiến lực, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường

- Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chấtthải và phế liệu

- Thông tư số 16/2009/TT-BTNMT, ngày 7 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tàinguyên và Môi trường về ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường

- Thông tư số 25/2009/TT-BTNMT, ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tàinguyên và Môi trường về ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường

- Thông tư 18/2009/TT- BYT ngày 14/10/2009 hướng dẫn tổ chức thực hiện công tác kiểmsoát nhiễm khuẩn trong các sở khám chữa bệnh

- Thông tư số 39/2010/TT-BTNMT ngày 16/12/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trườngquy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường

- Thông tư số 32/2011/TT-BLĐTBXH ngày 14/11/2011 Hướng dẫn thực hiện kiểm định

kỹ thuật an toàn lao động các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cần nghiêm ngặt về an toànlao động

- Thông tư số: 36/2015/TT-BTNMT, ngày 30/6/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường vềquản lý chất thải nguy hại

Trang 15

- Thông tư số 35/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường vềbảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao.

- Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/05/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môitrường về việc hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môitrường và kế hoạch bảo vệ môi trường

- Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc banhành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 5 nguyên tắc và 7 thông số vệ sinh lao động

- Quyết định 18/2007/QĐ-BXD ngày 15/5/2007 của bộ trưởng Bộ xây dựng về việc banhành TCXD 365: 2007 bệnh viện đa khoa- hướng dẫn thiết kế

- Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03 tháng 4 năm 2008 của Bộ Xây dựng về việcban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng"

- Quyết định số 04/2008/QĐ-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ngày 18/7/2008

về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường

- Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT, ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tàinguyên và Môi trường về ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường

- Quyết định 285/QĐ-TTg ngày 24/02/2011 của Thủ tướng Về việc thành lập Ban quản lýKhu kinh tế tỉnh Long An;

- Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 18/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An

về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khukinh tế tỉnh Long An

- Quyết định số 3055/QĐ-UBND ngày 26/8/2015 của UBND tỉnh Long An về việc ủyquyền cho Ban Quản lý Khu kinh tế thẩm định, phê duyệt báo cáo ĐTM;

Cơ sở pháp lý của dự án

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần IBS số 1100903649 do Sở Kếhoạch và Đầu tư tỉnh Long An cấp lần đầu ngày 20/11/2009, cấp thay đổi lần thứ 10 ngày17/10/2014

Trang 16

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “mở rộng và nâng công suất nhà máy đá IBS tăng

công suất từ 300.000 m 2 /năm lên 900.000 m 2 /năm”

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số 218752 do UBND tỉnh Long An-Sở Tài nguyên

và Môi trường tỉnh Long An cấp ngày 25 tháng 11 năm 2013;

- Quyết định số 788/QĐ-UBND ngày 26/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An vềviệc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Nhựt Chánh, xãNhựt Chánh, huyện Bến Lức, tỉnh Long An

2.2 Các quy chuẩn áp dụng

- QCVN 03:2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép củakim loại nặng trong đất

- QCVN 05:2013/BTNMT- Quy chuẩn chất lượng không khí xung quanh

- QCVN 06:2009/BTNMT- Quy chuẩn nồng độ tối đa cho phép của một số chất độchại trong không khí xung quanh

- QCVN 07:2009/BTNMT – Quy chuẩn về ngưỡng chất thải nguy hại

- QCVN 08:2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt

- QCVN 09:2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ngầm

- QCVN 14:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt

- QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẫn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp

- QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất

vô cơ

- QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn

- QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung

2.3 Nguồn tài liệu và dữ liệu dự án tự tạo lập

- Quy hoạch tổng thể của Dự án: Bản vẽ mặt bằng tổng thể, bản vẽ các hạng mụccông trình cơ bản của Dự án

- Hồ sơ pháp lý của Dự án do chủ đầu tư cung cấp

- Báo cáo đầu tư dự án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng công suất

từ 300.000 m2/năm lên 900.000 m2/năm” tại lô A1, đường số 2, KCN Nhựt Chánh,huyện Bến Lức, tỉnh Long An

Trang 17

- Thuyết minh phương án thiết kế Dự án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đáIBS tăng công suất từ 300.000 m2/năm lên 900.000 m2/năm”.

- Bản Cam kết Bảo vệ môi trường Nhà máy đá IBS của Công ty Cổ phần IBS

- Báo cáo giám sát chất lượng môi trường định kỳ lần 2 năm 2014 của Nhà máy đáIBS của Công ty Cổ phần IBS

- Các số liệu phân tích chất lượng không khí, mức ồn, thành phần nước được tiếnhành theo TCVN hiện hành, các thiết bị phân tích hiện đại và do đội ngũ nhữngcán bộ chuyên trách thực hiện nên kết quả đảm bảo độ tin cậy

3 PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐTM

3.1 Tổ chức thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM

Thấy rõ được tầm quan trọng trong công tác bảo vệ môi trường và nhằm thi hànhnghiêm chỉnh, Nhà đầu tư dự án Công ty Cổ phần IBS đã phối hợp cùng Công ty TNHHDịch vụ môi trường Đức Tín tiến hành xây dựng Báo cáo Đánh giá tác động môi trường(Báo cáo ĐTM) Báo cáo ĐTM là báo cáo được xây dựng trên cơ sở hoạt động của dự án

từ đó tiến hành thiết lập những tác động tích cực và tiêu cực đến các lĩnh vực đặc biệt làmôi trường tự nhiên do dự án mang lại Trên cơ sở đó, đề xuất các biện pháp khoa học, kỹthuật nhằm hạn chế đến mức thấp nhất những tác động xấu đến môi trường, đưa ra cácchính sách hoạt động cụ thể và chương trình hành động trong thời gian sắp tới vì một môitrường trong lành trong tương lai

Đơn vị tư vấn:

+ Tên cơ quan : Công ty TNHH Dịch vụ Môi trường Đức Tín

+ Người đứng đầu cơ quan : Bà Huỳnh Thị Bích Hợp

Chức danh

Nội dung phụ trách

Ký tên Đại diện đơn vị Chủ đầu tư

Trang 18

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “mở rộng và nâng công suất nhà máy đá IBS tăng

công suất từ 300.000 m 2 /năm lên 900.000 m 2 /năm”

Đại diện đơn vị tư vấn

trường

Phó giámđốc

Kiểm tra nộidung biệnpháp giảmthiểu các tácđộng đếnmôi trường(chương 4)

trường

Trưởngphòngcông nghệ

Kiểm trathiết kế hệ

thống xử lýnước thải

KS Huỳnh Thị Ngọc

Hân

Kỹ sư côngnghệ vàQuản lýmôi trường

Trưởngphòng Tưvấn Môitrường

Kiểm tratoàn bộ nôidung của báocáo

KS Trần Lê Thanh

Tuyền

KS Môitrường

Chuyênviên

Khảo sáthiện trạng,viết nội dungbáo cáo

Trang 19

Trong quá trình lập báo cáo Đánh giá tác động môi trường cho dự án, bên cạnh sự phốihợp của đơn vị tư vấn, Chủ dự án còn nhận được sự giúp đỡ của các đơn vị sau:

1 Sở Tài nguyên và Môi trường Tỉnh Long An

2 Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Long An;

3 Ủy ban Nhân dân huyện Bến Lức

4 Ban quản lý Khu công nghiệp Nhựt Chánh

4 PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐTM

Các phương pháp sau đây được sử dụng trong báo cáo:

- Phương pháp bảng liệt kê (Checklists): Liệt kê các tác động môi trường do quátrình vận hành Dự án gây ra, bao gồm các nhân tố gây ô nhiễm môi trường: nướcthải; khí thải; chất thải rắn; an toàn lao động; cháy nổ; vệ sinh môi trường;…Dựatrên kinh nghiệm hoạt động của nhà máy hiện hữu, dự báo các tác động đến môitrường, kinh tế và xã hội trong khu vực do hoạt động của Dự án gây ra

- Phương pháp ma trận: Lập mối quan hệ giữa các hoạt động của Dự án và các tácđộng đến các thành phần môi trường để đánh giá tổng hợp ảnh hưởng của các tácđộng do các hoạt động của Dự án đến môi trường

- Phương pháp đánh giá nhanh: Phương pháp đánh giá nhằm ước tính tải lượng cácchất ô nhiễm sinh ra trong quá trình hoạt động của dự án dựa vào hệ số ô nhiễm do

Tổ chức Y tế thế giới (Who) thiết lập

- Phương pháp mô hình hóa môi trường: Phương pháp này là cách tiếp cận toán học

mô phỏng diễn biến quá trình chuyển hóa, biến đổi (phân tán hoặc pha loãng)trong thực tế về thành phần và khối lượng của các chất ô nhiễm trong không gian

và theo thời gian Đây là một phương pháp có mức độ định lượng và độ tin cậy caocho việc mô phỏng các quá trình vật lý, sinh học trong tự nhiên và dự báo tác độngmôi trường, kiểm soát các nguồn gây ô nhiễm

- Phương pháp so sánh: Dựa vào kết quả khảo sát, đo đạc tại hiện trường, kết quảphân tích trong phòng thí nghiệm và kết quả tính toán theo lý thuyết, so sánh vớitiêu chuẩn Việt Nam để xác định chất lượng môi trường hiện hữu tại khu vực quyhoạch

- Phương pháp chuyên gia: Là phương pháp sử dụng đội ngũ các chuyên gia có trìnhđộ chuyên môn phù hợp và kinh nghiệm để ĐTM

- Các phương pháp khác:

Trang 20

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “mở rộng và nâng công suất nhà máy đá IBS tăng

công suất từ 300.000 m 2 /năm lên 900.000 m 2 /năm”

+ Các phương pháp nghiên cứu, phân tích môi trường vật lý (nước, không khí): để

phân tích hiện trạng môi trường nền khu vực dự án

+ Phương pháp thống kê: dùng thể thu thập các số liệu nền về các điều kiện tự

nhiên, đất đai, thủy văn, chất lượng không khí, môi trường nước… tại khu vực thực hiệndự án

+ Phương pháp tham vấn cộng đồng: phương pháp này sử dụng trong quá trình

phỏng vấn lãnh đạo và nhân dân địa phương tại nơi thực hiện dự án

1.2 CHỦ ĐẦU TƯ

- Chủ dự án: CÔNG TY CỔ PHẦN IBS

- Địa chỉ: Lô A1, Đường số 2, KCN Nhựt Chánh, Xã Nhựt Chánh, Huyện Bến Lức, TỉnhLong An

Trang 21

- Email: vongoctu@ibstrade.com

- Người đại diện pháp luật: Ông Lê Đình Trương

- Chức vụ: Tổng giám đốc

- Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài IBS Joint Stock Corporation (IBS)

Ngành nghề kinh doanh: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Khai thác đáthiên nhiên (đá khối nguyên liệu) Chế biến, cắt tạo dáng và hoàn thiện đá (granite,marble) Sản xuất các sản phẩm từ đá thiên nhiên Xây dựng dân dụng, công nghiệp Bánbuôn máy móc thiết bị và phụ tùng ngành khai thác và chế biến đá thiên nhiên Bán buônvật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng Bán buôn đá thiên nhiên Sản xuất và gia công cácloại khung cửa bằng kim loại Sản xuất cửa sổ nhôm Chế tác kính

1.3 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN

1.3.1 Ranh giới dự án: Bổ sung sơ đồ vị trí dự án trong KCN tương ứng với các điểm gốc có toạ độ; bổ sung chi tiết hơn khoảng cách, sự liên hệ với không gian xung quanh về các điều kiện tự nhiên, kinh tế và xã hội, hạ tầng kỹ thuật trong tầm ảnh hưởng của dự án trong cả 2 giai đoạn; cần mô tả rõ và chi tiết khoảng cách đến các cơ sở sản xuất

- Vị trí khu đất: tại lô A1, đường số 2, KCN Nhựt Chánh, huyện Bến Lức, tỉnhLong An

- Khu đất được giới hạn bởi:

+ Phía Đông giáp đường số 3 trong khu công nghiệp

+ Phía Tây giáp tỉnh lộ 832

+ Phía Nam giáp ranh giới qui hoạch của KCN Nhựt Chánh

+ Phía Bắc giáp đường số 2, KCN Nhựt Chánh

- Quy mô diện tích: 62.790 m2

- Sơ đồ vị trí công ty (đính kèm trong phụ lục bản vẽ)

Trang 22

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “mở rộng và nâng công suất nhà máy đá IBS tăng

công suất từ 300.000 m 2 /năm lên 900.000 m 2 /năm”

1.3.2 Tọa độ của dự án:

Bảng 1 1 Bảng liệt kê tọa độ

Nguồn: Công ty Cổ phần IBS , 2015

1.3.3 Địa điểm thực hiện dự án trong mối tương quan với:

Các đối tượng tự nhiên:

Do dự án được thực hiện tại KCN đã được quy hoạch nên chủ yếu tương tác củadự án liên quan đến các nhà máy và các đối tượng lân cận

Giáp sông Vàm Cỏ Đông trên tuyến đường thủy nội địa đi đồng bằng sông CửuLong và các tỉnh miền Đông Nam Bộ

Các đối tượng kinh tế-xã hội

Dự án nằm trong khu vực khu công nghiệp Nhựt Chánh nên các đối tượng xãhội của Dự án chủ yếu là các nhà máy, công ty sản xuất và các công trình phụ trợthuộc KCN

Dự án nằm tiếp giáp với đường giao thông:

- Phía Đông giáp đường số 3 trong khu công nghiệp;

- Phía Tây giáp tỉnh lộ 832;

- Phía Nam giáp ranh giới qui hoạch của KCN Nhựt Chánh;

- Phía Bắc giáp đường số 2, KCN Nhựt Chánh;

Trang 23

Dự án nằm giữa 02 Khu dân cư lớn là Thành phố Tân An (Cách khoảng 15 km) và thịtrấn Bến Lức (cách khoảng 1 km) Ngoài ra dự án Cách cảng Bourbon khoảng 1 kmbằng đường thủy và cách cảng Sài Gòn 18 km

a Hiện trạng hoạt động:

Công ty Cổ phần IBS-Nhà máy đá IBS Long An tại lô A1, đường số 2, KCN NhựtChánh, huyện Bến Lức, Long An được câp giấy xác nhận Bản Cam kết Bảo vệ môi trườngsố 200/GXN-BQLKKT vào ngày 29/9/2009 cho nhà máy đá IBS Long An, được cấp Sởđăng ký chủ nguồn thải Chất thải nguy hại số 80.000694.T vào ngày 06/11/2012

Giai đoạn 1 của Nhà máy đá IBS với Công suất 300.000 m2/năm Quy hoạch sửdụng đất và quy mô các hạng mục công trình của nhà máy, công nghệ sản xuất vận hành,danh mục máy móc thiết bị, chi tiết về chủng loại sản phẩm, công suất sản xuất, nhu cầu

nguyên nhiên vật liệu sử dụng được trình bày chi tiết Chương 1 của báo cáo.

b Hiện trạng Bảo vệ môi trường :

Nhà máy đá IBS được mở rộng và nâng cống suất dựa trên những công trình dùngchung như: Cổng bảo vệ, đường nội bộ, nhà ăn công nhân, hệ thống cấp điện sản xuất vàmáy phát điện dự phòng đã được xây dựng và lắp đặt phục vụ cho hoạt động của Nhà máy

đá IBS Long An hoạt động từ trước đó

Hiện tại nhà máy đã xây dựng, lắp đặt các công trình bảo vệ môi trường bao gồm:

 Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường không khí đang áp dụng tại nhà máy:

Các biện pháp chung

Hiện tại nhà máy đã áp dụng các biện pháp chung nhằm khống chế và giảm thiểu ônhiễm môi trường không khí cụ thể như:

Trang 24

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “mở rộng và nâng công suất nhà máy đá IBS tăng

công suất từ 300.000 m 2 /năm lên 900.000 m 2 /năm”

 Sử dụng các máy móc, thiết bị hiện đại, nhằm giảm thiểu tối đa các nguồn phát thảitrong quá trình sản xuất

 Nhà xưởng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về thông gió và yêu cầu nhà xưởng côngnghiệp Nhà xưởng được cấp gió, thông gió qua hệ thống cửa thông gió và quạt mát,quạt thông gió cho các khu vực cần thiết

 Công ty bố trí máy móc, thiết bị hợp lý và thường xuyên bảo trì thiết bị, tránh tìnhtrạng hoạt động quá tải của thiết bị gây ảnh hưởng đến môi trường

 Trang bị đầy đủ các dụng cụ bảo hộ lao động cho CBCNV của Công ty theo quyđịnh bao gồm: quần áo bảo hộ, khẩu trang, khẩu trang chống độc, găng tay, giầy,

mũ bảo hộ; giám sát, nhắc nhở việc sử dụng dụng cụ bảo hộ trong quá trình làm việcphù hợp với từng khu vực sản xuất

 Nhà xưởng, nhà vệ sinh, khuôn viên nhà máy được vệ sinh thường xuyên hàngngày Tổ chức vệ sinh nhà xưởng, vệ sinh máy móc thiết bị theo quy định sản xuất

 Rác thải được thu gom chứa trong các thùng rác loại 660l có nắp đậy kín và tậptrung tại khu vực cuối hướng gió, rác thải được thu gom hàng ngày Khu vực nàyđược vệ sinh hằng ngày sau mỗi lần xe rác đến thu gom và phân loại rõ ràng giữacác loại chất thải nên không gây mùi hôi phát sinh trong quá trình lưu chứa chấtthải

 Phun nước để làm tăng độ ẩm và hạn chế khả năng sinh bụi vào các ngày nắngnóng, gió mạnh tại những khu vực phát sinh ra nhiều bụi

Thông qua việc giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh của nhà máycho thấy hầu hết các chỉ tiêu đều đạt quy chuẩn, chỉ có độ ồn có vượt co với tiêu chuẩnnhưng vượt không nhiều

Khu vực xây dựng mở rộng dự án (cần nêu rõ diện tích)

- Hiện khu vực là đất trống đã được san lấp và nâng nền theo cao độ nền củaKCN

Trang 25

+ Hệ thống thông tin liên lạc của Khu Công nghiệp.

+ Có nguồn lao động dồi dào tại địa phương

+ Đội ngũ cán bộ kỹ thuật và công nhân có tay nghề được đào tạo từ các trường đạihọc và kỹ thuật trong tỉnh

- Khó khăn và thuận lợi của Dự án:

+ Thuận lợi: Nhà máy đá IBS giai đoạn 2 được thực hiện dựa trên Nhà máy đá IBSgiai đoạn 1 với cơ sở hạ tầng đã được lắp đặt sẵn, quy trình sản xuất không thay đổi vàđược các cơ quan ban ngành tạo điều kiện để Công ty Cổ phần IBS có thể hoạt động,phát triển mở rộng

+ Khó khăn: Điều kiện kinh tế khó khăn và điều kiện nhân sự cũng là mối quan tâmcủa Công ty Cổ phần IBS hiện nay Công ty Cổ phần IBS sẽ cố gắng khắc phục tuânthủ các yêu cầu theo đúng quy định của Pháp luật

1.4 NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN

1.4.1.Mục tiêu của dự án

- Đáp ứng mục tiêu tăng trưởng và phát triển của Công ty;

- Đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước và thế giới về các sản phẩm đá xâydựng

- Mở rộng, nâng công suất các sản phẩm định nâng công suất từ Nhà máy sảnxuất đá 300.000 m2/năm lên đến 900.000 m2/ năm

1.4.2 Khối lượng và quy mô các hạng mục dự án

A Quy hoạch sử dụng đất của dự án mở rộng Nhà máy đá IBS:

Với tổng diệc tích 62.790 m2(diệntích mở rộng hay tổng diện tích) quy hoạch sử dụngđất của dự án như sau (cần chia thành các cột hiện trạng, mở rộng, ko ghi chung là đất xâydựng)

Bảng 1 2 Bảng liệt kê cơ cấu đất của dự án

Trang 26

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “mở rộng và nâng công suất nhà máy đá IBS tăng

công suất từ 300.000 m 2 /năm lên 900.000 m 2 /năm”

(Nguồn: Công ty Cổ phần IBS, 08/2015)

Dự án nâng Để mở rộng, nâng công suất sản xuất của nhà máy, Công ty sẽ tận dụng hệthống máy phát điện hiện hữu, nhà ăn hiện hữu và lắp đặt thêm một số máy móc thiết bị hỗtrợ sản xuất cho khu đất mở rộng Vì vậy quy hoạch sử dụng đất và quy mô các hạng mụccông trình của nhà máy khi nâng công suất thay đổi so với hiện tại Các hạng mục xâydựng mở rộng được trình bày cụ thể theo bảng sau:

Bảng 1 3: Bảng quy hoạch sử dụng đất xây dựng của nhà máy

1-hiện tại

Giai đoạn 2-mở rộng nâng công suất

Diện tích tổng (m 2 )

I.3 Nhà bảo vệ phòng chờ, nhà vệ sinh tách riêng ra

Trang 27

STT Hạng mục Giai đoạn

1-hiện tại

Giai đoạn 2-mở rộng nâng công suất

Diện tích tổng (m 2 )

12 Khu vực đổ phế thải (CTR

không nguy hại)

– Đối với các công trình phụ trợ và phục vụ: xây gạch kết hợp với kết cấu bê tông cốtthép

Trang 28

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “mở rộng và nâng công suất nhà máy đá IBS tăng

công suất từ 300.000 m 2 /năm lên 900.000 m 2 /năm”

– Đường nội bộ: đường nội bộ bằng kết cấu bê tông với tải trọng chịu được áp lực xetải vận chuyển nguyên vật liệu và thành phẩm ra vào khu sản xuất, bề rộng đường4m; 8m tùy đoạn

– Hệ thống cấp nước: Bao gồm phần cấp nước cho khu vực công nghệ và phần cungcấp cho khu vực sinh hoạt Sử dụng đường ống nhựa PVC Nguồn nước cấp sửdụng được Công ty CP Cấp Thoát nước Long An cung cấp qua hệ thống cấp nướccủa KCN

– Hệ thống thoát nước mưa: được xây dựng dựa theo quy hoạch thoát nước chung rahố gas thoát nước mưa hiện hữu của KCN nằm bên ngoài tường rào nhà máy.Đường ống thoát nước được đặt ngầm, tại các khu vực qua đường sử dụng cốngBTCT ly tâm chịu lực

+ Thoát nước mưa trên mái: lắp đặt các ống xối nhựa PVC nối từ máng xối xuốngcác hố ga trên mặt đất

+ Thoát nước mưa chảy tràn trên mặt đất: Là hệ thống các cống BTCT D300 cónắp đậy chạy vòng quanh các nhà xưởng, hạng mục xây dựng và đường nội bộ,khoảng 10 -21m có 1 hố ga Hệ thống mương thoát nước có độ dốc i = 0,003thu gom nước mưa chảy tràn trên mặt đất và nước mưa trên mái từ các ống xối

và thoát ra hệ thống thoát nước mưa của KCN Nhựt Chánh

– Hệ thống thoát nước thải: nước thải sinh hoạt, sản xuất trong khuôn viên nhà máyđược thu gom bằng đường ống thu gom dẫn về trạm xử lý nước thải tập trung.Nước thải sau khi xử lý qua hệ thống xử lý nước thải được thoát ra hố ga thu nướcthải hiện hữu của KCN

+ Nước thải sinh hoạt: được thu gom bằng ống nhựa PVC Ø90

+ Nước thải sản xuất: được thu gom bằng hệ thống các mương bê tông LxH=200x100 có lắp nắp đậy chạy trong khuôn viên xưởng sản xuất (khu vực nạpliệu) Hệ thống mương thoát nước thải thu gom nước thải dẫn về hố thu gomcủa hệ thống XLNT

Trang 29

+ Nước thải sau xử lý đấu nối bằng ống PVC Ø90 dẫn ra hố ga thu gom nước thảicủa KCN.

– Nhà chứa rác thải: Khu vực chứa rác thải sinh hoạt và sản xuất nằm riêng biệt, cótường ngăn

– Nhà chứa rác thải nguy hại: Nhà chứa có tường ngăn, mái bê tông và nền bê tông.– Hệ thống cung cấp điện: Điện cung cấp cho toàn nhà máy thông qua trạm đấu nối

và cung cấp điện của KCN Nhựt Chánh do Công ty Điện Lực Long An cung cấp.– Hệ thống thông tin liên lạc: Sử dụng cơ sở hạ tầng của KCN Nhựt Chánh (KCNthiết lập mạng lưới viễn thông hiện đại đáp ứng đầy đủ và nhanh chóng nhu cầuthông tin liên lạc trong và ngoài nước cho các nhà đầu tư)

– Cây xanh: Diện tích cây xanh mở rộng thêm khoảng chiếm 20,13% tổng diện tíchmặt bằng nhà máy

-Xưởng 7,12: diện tích 4.608 m2Quy mô nhà công nghiệp 01 tầng Kết cấu: cột trụ thép, móng cột betong cốtthép (BTCT), đà kiềng, nền BTCT, cột BTCT và thép hình; vì kèo, xà gồ thép hình;tường gạch và tôn, mái tôn; chiều cao công trình 14,31 m

-Xưởng 8,11: diện tích 9.216 m2

Trang 30

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “mở rộng và nâng công suất nhà máy đá IBS tăng

công suất từ 300.000 m 2 /năm lên 900.000 m 2 /năm”

Quy mô nhà công nghiệp 01 tầng Kết cấu: cột trụ thép, móng cột betong cốtthép (BTCT), đà kiềng, nền BTCT, cột BTCT và thép hình; vì kèo, xà gồ thép hình;tường gạch và tôn, mái tôn; chiều cao công trình 15,6 m

-Xưởng 9,10: diện tích 9.216 m2Quy mô nhà công nghiệp 01 tầng Kết cấu: cột trụ thép, móng cột betong cốtthép (BTCT), đà kiềng, nền BTCT, cột BTCT và thép hình; vì kèo, xà gồ thép hình;tường gạch và tôn, mái tôn; chiều cao công trình 15,6 m

- Nhà bảo vệ: diện tích (4m*4m)=16 m2

Kết cấu: Khung chịu lực BTCT

Khối lượng thi công

Theo ước tính của chủ đầu tư thì:

- Khối lượng đào móng: 3528 m3; lấp đất móng: 3528m3

- Bê tông đá 4x6 M150: 1800 m3; Bê tông đá 1x2 M250: 1400m3

- Quét sơn nước: 5960m2

Thiết bị thi công xây dựng

Các thiết bị phục vụ cho giai đoạn thi công bao gồm các thiết bị như sau:

Tham khảo từ các dự án xây dựng công trình Nhà máy đá IBS giai đoạn 1, căn cứvào tiến độ thi công của dự án và các hạng mục xây dựng của dự án, ước tính danh mụcmáy móc thiết bị chính trong quá trình xây dựng được trình bày như sau:

Bảng 1 4 danh mục các thiết bị sử dụng

Trang 31

1 Máy đào 04-05 Mới 85% Nhật Bản

Quy trình sản xuất chính cũng như nguồn phát sinh chất thải qua các giai đoạn sản xuấtđược trình bày tóm tắt như Hình 1.1

Trang 32

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “mở rộng và nâng công suất nhà máy đá IBS tăng

công suất từ 300.000 m 2 /năm lên 900.000 m 2 /năm”

Mài bóng

Đánh sáp

Phun lửa

Phun nước

Phun

Chế tác

Cắt quy cách

Gia công

Layout

2 3

Hình 1.1 Quy trình sản xuất đáThuyết minh quy trình:

1 Đá khối :

 Khi hàng về, bộ phận mua hàng lập lệnh nhập kho Bước này phòng mua hàngtiến hành tạo mã cho các khối đá, và chuyển yêu cầu này xuống cho thủ kho đểxác nhận nhập hàng

 Dựa vào lệnh nhập kho từ bộ phận mua hàng, thủ kho xác nhận số lượng cũngnhư quy cách của khối đá và dùng nước sơn để phun mã này lên trên khối đá (vì

đá khối được lưu trữ ngoài trời, bị va chạm và tác động)

 Tùy theo kích cỡ của từng khối đá mà khi đi vào sản xuất, bộ phận sản xuất sẽquyết định đưa qua công đoạn xẻ  hay cưa 

Rác thải

Bụi, ồn, Khí thải

Nước thảiNước thải

Bụi, ồn, Khí thảiBụi, ồn, Khí thải

Trang 33

 Khi có yêu cầu sản xuất (hay gọi là lệnh sản xuất) từ Thư ký sản xuất, thủ khokiểm tra và xác nhận xuất kho bằng cách chọn các mã đá (cùng quy cách đá đikèm) và ghi nhận số lượng thực xuất vào hệ thống Thông tin:

Số phiếu, ngày xuất, công đoạn xuất, công đoạn nhận, lý do xuất, loại đá, mã

đá, quy cách (dài, rộng, cao), số lượng (M3, Tấn, Số Block)

 Sản xuất xong, bộ phận sản xuất lập đề nghị nhập kho

 Khối đá sau xẻ có thể xuất đi theo 2 hướng sản xuất: xuất đi cưa  hoặc xuất đichế tác 

 Bắt đầu từ công đoạn này trở về sau, các bán thành phẩm có thể xuất bán chokhách hàng hoặc tiếp tục xuất sản xuất

3 Cưa

Nguyên liệu đầu vào cho công đoạn cưa có thể là đá khối  hoặc đá xẻ  tùy

vào kích thước đá như đã nói ở trên

 Dựa vào lệnh sản xuất từ thư ký sản xuất, bộ phận sản xuất sẽ làm phiếu yêucầu vật tư đá khối hoặc đá xẻ:

 Sau khi sản xuất, bộ phận sản xuất lập đề nghị nhập kho Khai báo các thông

tin: mã đá gốc (hoặc mã đá xẻ), quy cách (dài, rộng, cao), số lượng (M2, Tấm),

số block, trừ nứt, quy cách trừ nứt

Trang 34

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “mở rộng và nâng công suất nhà máy đá IBS tăng

công suất từ 300.000 m 2 /năm lên 900.000 m 2 /năm”

 Hoặc nếu đi từ đá khối: Khi xuất nhập kho chỉ cần nhập quy cách (dài, rộng,cao), tính ra số lượng M2, M3

4 Chế tác

 Khối đá xẻ  được đưa vào công đoạn chế tác thông qua lệnh sản xuất

Thủ kho đá xẻ xác nhận xuất kho theo yêu cầu vật tư của bộ phận sản xuất: Số phiếu, ngày xuất, công đoạn xuất, công đoạn nhận, lý do xuất, loại đá, mã đá, quy cách (dài, rộng, cao), số lượng (M3, Tấn, Số Block)

 Quá trình sản xuất chế tác đá được theo dõi thông qua nhật ký sản xuất

 Chế tác xong, bộ phận sản xuất lập đề nghị nhập kho

 Thủ kho xác nhận số lượng, quy cách nhập kho đề nghị trên theo thực tế

5 Mài mờ, làm keo, mài bóng, phun lửa, phun nước, phun cát, đánh sáp, băm, giả cỗ

 Từ tấm đá đã cưa có thể xuất đi sản xuất vào các công đoạn tiếp sau đó theo quytắc duy nhất Ví dụ đá cưa khi xuất đi phun lửa thì không xuất đi phun nướchoặc phun cát hoặc các công đoạn còn lại Thông tin từ lệnh sản xuất, yêu cầuvật tư, xác nhận nhập kho, lệnh nhập kho, xác nhận xuất kho giống như côngđoạn cưa (bước số 3)

Tuy nhiên liên quan đến 3 công đoạn: mài mờ, làm keo, mài bóng  quy

trình có thể sản xuất quay trở lại vì các nguyên nhân như: khi đá mài bóng lớpkeo không đạt yêu cầu thì sẽ phá lớp keo đó để xử lý keo lại, hoặc khi đá màibóng không đạt yêu cầu có thể quay lại mài mờ rồi làm keo lại rồi mới màibóng

 Công đoạn đánh sáp  chỉ xuất phát từ công đoạn mài bóng

6 Cắt quy cách

 Nếu là cắt đá cho các công trình, dự án thì bộ phận kỹ thuật sẽ đi thực tế côngtrình để lên bảng thiết kế & danh sách cắt đá Danh sách cắt đá gồm các thông

Trang 35

tin: hạng mục, loại đá, mã đá, dài, rộng, dầy, số lượng viên, số m2, quy cách gia công, số mét dài Danh sách này được chuyển cho bộ phận sản xuất thông qua yêu cầu sản xuất: hạng mục, loại đá, mã đá, dài, rộng, dầy, khối lượng (m2)

Bộ phận sản xuất làm phiếu yêu cầu vật tư : số phiếu, ngày yêu cầu, người yêu cầu, bộ phận, mã đá, quy cách (dài, rộng, cao), số lượng (M2, Tấm), số block,

lý do đề nghị

 Nếu tấm đá cần cắt có tồn trong kho thì thủ kho tiến hành xuất kho theo yêu cầuvật tư Nếu không còn tồn thì làm yêu cầu cấp vật tư là đá khối -> tiến hành sảnxuất như quy trình đã mô tả bên trên

7 Gia công

 Thông qua danh mục loại gia công: Loại gia công, quy cách gia công, công thứctính mét dài, ghi chú Lấy chiều dài nhân với số cạnh hoặc số rãnh…để tính rađược số mét dài Số mét dài nhân với đơn giá gia công sẽ tính được chi phí giacông cho từng hạng mục của công trình

mẻ góc, cạnh do các sản phẩm va chạm với nhau trong quá trình vận chuyển.Với những sản phẩm có kích thước không theo qui tắc thì để những sản phẩmnày không dịch chuyển được khi ở trong thùng thì cần phải cố định chắc chắn.Sau khi đóng gói thì hãy cố định toàn bộ thùng bằng các băng, đai Về chiều caocủa chân thùng thì hãy ấn định là 100mm theo như chiều cao của công cụ nângpallet bằng tay của Nhật Bản

 Khi xuất hàng, phải kiểm tra mã số thùng và danh sách liệt kê kiện hàng đểkhông thiếu sót trong việc chất hàng Những thùng hàng đã được kiểm tra xongthì chất vào trong công-te-nơ Sau khi chất hàng xong, phải sử dụng vật liệu gỗcố định chắc chắn để thùng hàng không bị xê dịch trong công-te-nơ

Trang 36

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “mở rộng và nâng công suất nhà máy đá IBS tăng

công suất từ 300.000 m 2 /năm lên 900.000 m 2 /năm”

1.4.5 Danh mục máy móc thiết bị sử dụng

Hiện nay, để nâng quy mô, mở rộng sản xuất, Công ty đầu tư thêm một máy móc đểphục vụ cho nhu cầu sản xuất Nhu cầu trang thiết bị máy móc phục vụ sản xuất của Công

ty được trình bày trong bảng sau:

Bảng 1.3 Nhu cầu sử dụng máy móc thiết bị của Nhà máy đá IBS sau khi mở rộng,

nâng công suất (Cần nêu rõ tình trạng máy móc thiết bị)

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Số lượng hiện tại

Năm sản xuất

Số lượng đầu tư thêm

Xuất xứ

Trang 37

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Số lượng hiện tại Năm sản xuất Số lượng đầu tư

thêm

Xuất xứ

(Nguồn: Công ty Cổ phần IBS)

1.4.6.Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu

Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu

Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu, hóa chất sử dụng hiện tại và nhu cầu dự kiến sử dụngcho những năm đi vào hoạt động ổn định của nhà máy sau khi nâng công suất như sau:Nguyên vật liệu chính cho sản xuất là đá Granite, Marble có dạng khối được khai thác

từ những mỏ đá trong nước

Ngoài nguyên liệu là đá khối để chế biến ra sản phẩm còn có một số phụ liệu khác như:

- Bao bì: Dùng đóng gói sản phẩm;

- Bột thép dầu mài: dùng cho máy đánh bóng thành phẩm;

- Dầu mỡ để bôi thoa máy

- Nguồn nguyên liệu phụ được nhập khẩu từ nước ngoài và các cơ sở cung cấptrong nước

Danh mục nguyên, nhiên vật liệu cụ thể được trình bày trong bảng sau:

Bảng 1 4: Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu, hóa chất sử dụng cho giai đoạn 2 của nhà

máy đá IBS

STT TÊN ĐÁ HIỆN TẠI (m2) SỐ LƯỢNG SỐ LƯỢNG NÂNG CÔNG SUẤT

(m2)

SỐ LƯỢNG TỔNG (m2)

Trang 38

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “mở rộng và nâng công suất nhà máy đá IBS tăng

công suất từ 300.000 m 2 /năm lên 900.000 m 2 /năm”

Trang 39

Nhu cầu sử dụng điện

Nguồn điện cung cấp chính cho hoạt động của dự án là đường dây trung thế 22KV theoquy hoạch cung cấp điện của khu công nghiệp, nguồn điện này được lấy lưới điện quốc giathông qua trạm biến áp 110 kV Bến Lức Hiện tại Công ty đang sử dụng nguồn điệnkhoảng 400.600 kWh/tháng Để nâng công suất, Công ty đầu tư thêm một số máy móc mới

và hoạt động hết công suất của các máy móc hiện hữu Nâng mức tiêu thụ điện lên caonhất khoảng 1.000.000 Kwh/tháng

Hiện tại nhà máy đang sử dụng 01 máy phát điện dự phòng 750 kVA và khi nâng mởrộng nâng công suất sẽ không đầu tư thêm

Nhu cầu lao động

Hiện tại, nhu cầu lao động của Nhà máy là 200 người Để nâng công suất thì tổngnhu cầu lao động của nhà máy vào khoảng 500 người bao gồm cả lao động trực tiếp và laođộng gián tiếp Mỗi ngày làm việc 02 ca

Trang 40

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “mở rộng và nâng công suất nhà máy đá IBS tăng công suất từ 300.000 m 2 /năm lên 900.000 m 2 /

năm”

Nhu cầu sử dụng nước

Nhu cầu sử dụng nước của nhà máy trước và sau khi mở rộng:

TT Mục đích sử

dụng

lượng nước sử dụng (m 3 / ngày đêm)

Tiêu chuẩn dùng nước

Số lượng Lưu lượng

(m 3 / ngày.đêm)

Số lượng Lưu lượng

(m 3 / ngày.đêm)

Ngày đăng: 14/12/2021, 19:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2. 1 : Sơ đồ thu gom nước mưa và nước thải hiện tại của nhà máy - Báo cáo đánh giá tác động môi trường D án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng côngsuất từ 300.000 m2/năm lên 900.000 m2/năm
Hình 2. 1 : Sơ đồ thu gom nước mưa và nước thải hiện tại của nhà máy (Trang 11)
Bảng 1. 2 Bảng liệt kê cơ cấu đất của dự án - Báo cáo đánh giá tác động môi trường D án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng côngsuất từ 300.000 m2/năm lên 900.000 m2/năm
Bảng 1. 2 Bảng liệt kê cơ cấu đất của dự án (Trang 24)
Bảng 1. 3: Bảng quy hoạch sử dụng đất xây dựng của nhà máy - Báo cáo đánh giá tác động môi trường D án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng côngsuất từ 300.000 m2/năm lên 900.000 m2/năm
Bảng 1. 3: Bảng quy hoạch sử dụng đất xây dựng của nhà máy (Trang 25)
Hình 1.1 Quy trình sản xuất đá - Báo cáo đánh giá tác động môi trường D án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng côngsuất từ 300.000 m2/năm lên 900.000 m2/năm
Hình 1.1 Quy trình sản xuất đá (Trang 31)
Bảng 1.3 Nhu cầu sử dụng máy móc thiết bị của Nhà máy đá IBS sau khi mở rộng, - Báo cáo đánh giá tác động môi trường D án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng côngsuất từ 300.000 m2/năm lên 900.000 m2/năm
Bảng 1.3 Nhu cầu sử dụng máy móc thiết bị của Nhà máy đá IBS sau khi mở rộng, (Trang 35)
Bảng 1. 4: Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu, hóa chất sử dụng cho giai đoạn 2 của nhà - Báo cáo đánh giá tác động môi trường D án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng côngsuất từ 300.000 m2/năm lên 900.000 m2/năm
Bảng 1. 4: Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu, hóa chất sử dụng cho giai đoạn 2 của nhà (Trang 36)
Hình 1. 1 Sơ đồ tổ chức quản lý sản xuất - Báo cáo đánh giá tác động môi trường D án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng côngsuất từ 300.000 m2/năm lên 900.000 m2/năm
Hình 1. 1 Sơ đồ tổ chức quản lý sản xuất (Trang 42)
Bảng 1. 6 : Tóm tắt nội dung của dự án - Báo cáo đánh giá tác động môi trường D án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng côngsuất từ 300.000 m2/năm lên 900.000 m2/năm
Bảng 1. 6 : Tóm tắt nội dung của dự án (Trang 43)
Bảng 2. 2: Bảng thống kê nhiệt độ các tháng trong năm - Báo cáo đánh giá tác động môi trường D án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng côngsuất từ 300.000 m2/năm lên 900.000 m2/năm
Bảng 2. 2: Bảng thống kê nhiệt độ các tháng trong năm (Trang 47)
Bảng 2. 3 : Bảng thống kê độ ẩm trung bình trong năm - Báo cáo đánh giá tác động môi trường D án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng côngsuất từ 300.000 m2/năm lên 900.000 m2/năm
Bảng 2. 3 : Bảng thống kê độ ẩm trung bình trong năm (Trang 48)
Bảng 2. 3 : Bảng thống kê lượng mưa các tháng trong năm - Báo cáo đánh giá tác động môi trường D án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng côngsuất từ 300.000 m2/năm lên 900.000 m2/năm
Bảng 2. 3 : Bảng thống kê lượng mưa các tháng trong năm (Trang 49)
Bảng 2. 5  : Kết chất lượng nước thải sau hệ thống xử lý của nhà máy hiện hữu - Báo cáo đánh giá tác động môi trường D án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng côngsuất từ 300.000 m2/năm lên 900.000 m2/năm
Bảng 2. 5 : Kết chất lượng nước thải sau hệ thống xử lý của nhà máy hiện hữu (Trang 51)
Bảng 3. 9 : Thành phần nước thải sinh hoạt - Báo cáo đánh giá tác động môi trường D án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng côngsuất từ 300.000 m2/năm lên 900.000 m2/năm
Bảng 3. 9 : Thành phần nước thải sinh hoạt (Trang 69)
Bảng 3. 10 : Nồng độ các chất ô nhiễm có trong nước mưa chảy tràn - Báo cáo đánh giá tác động môi trường D án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng côngsuất từ 300.000 m2/năm lên 900.000 m2/năm
Bảng 3. 10 : Nồng độ các chất ô nhiễm có trong nước mưa chảy tràn (Trang 70)
Bảng 3. 8 : Mức ồn tối đa theo khoảng cách từ hoạt động của các thiết bị thi công - Báo cáo đánh giá tác động môi trường D án mở rộng và nâng công suất “Nhà máy đá IBS tăng côngsuất từ 300.000 m2/năm lên 900.000 m2/năm
Bảng 3. 8 : Mức ồn tối đa theo khoảng cách từ hoạt động của các thiết bị thi công (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w