1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo kết thúc học phần nền tảng công nghệ thông tin

70 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 10,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN BÁO CÁO KẾT THÚC HỌC PHẦN TÊN HỌC PHẦN NỀN TẢNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Người hướng dẫn Sinh viên thực hiện TS/Ths Phạm Thị Xuân Diễm Nông Thị Nguyệt Mã số: B1906533 Khóa: K45 Cần Thơ, 10/2019 MỤC LỤC CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH 1 1.1 Khái niệm máy tính là gì? 1 1.2 Phân biệt giữa dữ liệu (data) và thông tin (information) 1 1.3 Thiết bị truyền thông là gì? (Communication device) 2 CHƯƠNG 2: CÁC THÀNH PHẦN CỦA MÁY TÍNH 3 2.1 Các thành phần của máy tính 3 2.1.1 Các thành phần của máy tính và nhiệm vụ của chúng 3 2.1.2 Biểu diễn dữ liệu (Data representation) 4 2.1.3 Phân biệt các loại bộ nhớ 4 2.1.4 Adapter card và expansin slot là gì? Kể tên một số adapter card 4 2.1.5 Khái niệm bus là gì? Kể tên các loại bus 5 2.2 Input và output 6 2.2.1 Khái niệm input và output 6 2.2.2 Thiết bị nhập xuất (input device) và thiết bị xuất (output device), cho biết định nghĩa mỗi thiết bị 7 2.3 Thiết bị lưu trữ 12 2.3.1 Các khái niệm 12 2.3.2 Đĩa cứng (hard disk) 14 2.3.3 Đĩa quang 18 2.3.4 Lưu trữ trong doanh nghệp (enterprise hardware) 19 2.3.5 Xây dựng hệ thống máy tính cho bạn 19 CHƯƠNG 3: HỆ ĐIỀU HÀNH VÀ PHẦN MỀM 27 3.1 Tổng quan hệ điều hành 27 3.1.1 Khái niệm hệ điều hành (operating system) và các chức năng của hệ điều hành 27 3.1.2 Phân biệt các mode 28 3.1.3 Khái niệm giao diện người dùng UI (user interface) và các loại UI 28 3.1.4 Khái niệm bộ nhớ ảo (virtual memory) 29 3.1.5 Khái niệm driver 30 3.2 Hướng dẫn cài hệ điều hành 30 CHƯƠNG 4: MẠNG MÁY TÍNH 33 4.1 Tổng quan về mạng máy tính 33 4.1.1 Khái niệm mạng máy tính 33 4.1.2 Phân biệt mạng PAN. LAN, MAN, WAN 33 4.1.3 Phân biệt mô hình Client/Server và mô hình Peer-to-Peer 34 4.2 Thiết bị mạng 34 4.2.1 Khái niệm thiết bị mạng 34 4.2.2 Các thiết bị mạng (network device) 34 4.2.3 Băng thông (bandwidth) và độ trì hoãn (latency) 37 4.3 Internet 38 4.3.1 Khái niệm Internet 38 4.3.2 Cấc khái niệm có liên quan 39 4.3.3 World Wide Web 40 4.3.4 Công bố web (web publishing) 41 4.3.5 Các dịch vụ trên web 41 4.4 Thiết kế mô hình mạng gồm 8 máy tính, 2 switch, 1 router 42 CHƯƠNG 5: CƠ SỞ DỮ LIỆU 43 5.1 Cơ sở dữ liệu (database) 43 5.1.1 Khái niệm//định nghĩa cơ sở dữ liệu 43 5.1.2 Công dụng phần mềm cơ sở dữ liệu 43 5.1.3 Đặc tính của thông tin có giá trị (valuable information) 43 5.1.4 Tổ chức dữ liệu (hierarchy of data/organization of data) 44 5.1.5 Các loại dữ liệu phổ biến 45 5.2 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (database management systems) 46 5.2.1 Khái niệm 46 5.2.2 Các công cụ mà hệ quản trị CSDL cung cấp (tool) 46 5.3 Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu sinh viên và môn học 46 CHƯƠNG 6: BẢO MẬT 47 6.1 Rủi ro bảo mật kỹ thuật số (digital security risk) 47 6.1.1 Tin tặc (computer crime) 47 6.1.2 Cybercrime 47 6.1.3 Hacker và phân loại hacker 47 6.1.4 Cracker 48 6.1.5 Sript kiddie 48 6.1.6 Gián điệp thương mại (corporate spies) 48 6.1.7 Nhân viên không có đạo đức nghề nghiệp 48 6.1.8 Cyberextortionist 49 6.1.9 Cyberterrorist 49 6.2 Tấn công mạng (Internet and Network attacks) 49 6.2.1 Khái niệm malware 49 6.2.2 Các hình thức tấn công mạng 49 6.2.3 Các dấu hiệu khi bị tấn công mạng 50 6.2.4 Tường lửa dùng để làm gì? 51 6.3 Các phương pháp ngăn chặn tấn công mạng 51 6.4 Trộm cắp thông tin (information theft) 52 6.5 Sao lưu (back-up) 52 6.6 Bảo mật thông tin (information privacy) 53 6.7 Thảo luận về security 53 CHƯƠNG 7: NGHỀ NGHIỆP IT 54 7.1 Khái niệm hệ thống thông tin 54 7.2 Hệ thống thông tin sử dụng trong doanh nghiệp 54 7.3 Nghề nghiệp IT 58

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN & TRUYỀN THÔNG

BÁO CÁO KẾT THÚC HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN NỀN TẢNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Sinh viên: Nông Thị Nguyệt

Mã số: B1906533 Khóa: K45

Cần Thơ, 10/2019

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN & TRUYỀN THÔNG

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BÁO CÁO KẾT THÚC HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN NỀN TẢNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Mã số: B1906533 Khóa: K45

Cần Thơ, 10/2019

Trang 3

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH 1

1.1 Khái niệm máy tính là gì? 1

1.2 Phân biệt giữa dữ liệu (data) và thông tin (information) 1

1.3 Thiết bị truyền thông là gì? (Communication device) 2

CHƯƠNG 2: CÁC THÀNH PHẦN CỦA MÁY TÍNH 3

2.1 Các thành phần của máy tính 3

2.1.1 Các thành phần của máy tính và nhiệm vụ của chúng 3

2.1.2 Biểu diễn dữ liệu (Data representation) 4

2.1.3 Phân biệt các loại bộ nhớ 4

2.1.4 Adapter card và expansin slot là gì? Kể tên một số adapter card 4

2.1.5 Khái niệm bus là gì? Kể tên các loại bus 5

2.2 Input và output 6

2.2.1 Khái niệm input và output 6

2.2.2 Thiết bị nhập xuất (input device) và thiết bị xuất (output device), cho biết định nghĩa mỗi thiết bị 7

2.3 Thiết bị lưu trữ 12

2.3.1 Các khái niệm 12

2.3.2 Đĩa cứng (hard disk) 14

2.3.3 Đĩa quang 18

2.3.4 Lưu trữ trong doanh nghệp (enterprise hardware) 19

2.3.5 Xây dựng hệ thống máy tính cho bạn 19

CHƯƠNG 3: HỆ ĐIỀU HÀNH VÀ PHẦN MỀM 27

3.1 Tổng quan hệ điều hành 27

3.1.1 Khái niệm hệ điều hành (operating system) và các chức năng của hệ điều hành 27 3.1.2 Phân biệt các mode 28

3.1.3 Khái niệm giao diện người dùng UI (user interface) và các loại UI 28

3.1.4 Khái niệm bộ nhớ ảo (virtual memory) 29

3.1.5 Khái niệm driver 30

Trang 4

4.1.1 Khái niệm mạng máy tính 33

4.1.2 Phân biệt mạng PAN LAN, MAN, WAN 33

4.1.3 Phân biệt mô hình Client/Server và mô hình Peer-to-Peer 34

4.2 Thiết bị mạng 34

4.2.1 Khái niệm thiết bị mạng 34

4.2.2 Các thiết bị mạng (network device) 34

4.2.3 Băng thông (bandwidth) và độ trì hoãn (latency) 37

4.3 Internet 38

4.3.1 Khái niệm Internet 38

4.3.2 Cấc khái niệm có liên quan 39

4.3.3 World Wide Web 40

4.3.4 Công bố web (web publishing) 41

4.3.5 Các dịch vụ trên web 41

4.4 Thiết kế mô hình mạng gồm 8 máy tính, 2 switch, 1 router 42

CHƯƠNG 5: CƠ SỞ DỮ LIỆU 43

5.1 Cơ sở dữ liệu (database) 43

5.1.1 Khái niệm//định nghĩa cơ sở dữ liệu 43

5.1.2 Công dụng phần mềm cơ sở dữ liệu 43

5.1.3 Đặc tính của thông tin có giá trị (valuable information) 43

5.1.4 Tổ chức dữ liệu (hierarchy of data/organization of data) 44

5.1.5 Các loại dữ liệu phổ biến 45

5.2 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (database management systems) 46

5.2.1 Khái niệm 46

5.2.2 Các công cụ mà hệ quản trị CSDL cung cấp (tool) 46

5.3 Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu sinh viên và môn học 46

CHƯƠNG 6: BẢO MẬT 47

6.1 Rủi ro bảo mật kỹ thuật số (digital security risk) 47

6.1.1 Tin tặc (computer crime) 47

6.1.2 Cybercrime 47

6.1.3 Hacker và phân loại hacker 47

6.1.4 Cracker 48

Trang 5

6.1.6 Gián điệp thương mại (corporate spies) 48

6.1.7 Nhân viên không có đạo đức nghề nghiệp 48

6.1.8 Cyberextortionist 49

6.1.9 Cyberterrorist 49

6.2 Tấn công mạng (Internet and Network attacks) 49

6.2.1 Khái niệm malware 49

6.2.2 Các hình thức tấn công mạng 49

6.2.3 Các dấu hiệu khi bị tấn công mạng 50

6.2.4 Tường lửa dùng để làm gì? 51

6.3 Các phương pháp ngăn chặn tấn công mạng 51

6.4 Trộm cắp thông tin (information theft) 52

6.5 Sao lưu (back-up) 52

6.6 Bảo mật thông tin (information privacy) 53

6.7 Thảo luận về security 53

CHƯƠNG 7: NGHỀ NGHIỆP IT 54

7.1 Khái niệm hệ thống thông tin 54

7.2 Hệ thống thông tin sử dụng trong doanh nghiệp 54

7.3 Nghề nghiệp IT 58

Trang 6

Hình 1-1: Cách máy tính xử lý thông tin 1

Hình 1-2: Thiết bị truyền thông 2

Hình 2-1: Bus 5

Hình 2-2: Thiết bị nhập 6

Hình 2-3: Thiết bị xuất 7

Hình 2-4: Photo printer 9

Hình 2-5: Laser printer 10

Hình 2-6: Impact printer 11

Hình 2-7: Headphone 11

Hình 2-8: Earbuds 12

Hình 2-9: Lưu trữ đám mây 13

Hình 2-10: Thiết bị lưu trữ 13

Hình 2-11: Hard disk 14

Hình 2-12: Cấu tạo đĩa cứng 15

Hình 2-13: Đĩa cứng gắn ngoài 16

Hình 2-14: RAID 16

Hình 2-15: Memory card 17

Hình 2-16: USB 17

Hình 2-17: Cách đọc dữ liệu trên đĩa quang 18

Hình 3-1: Chức năng của hệ điều hành 27

Hình 3-2: Giao diện đồ họa 28

Hình 3-3: Giao diện dòng lệnh 29

Hình 3-4: Cách máy tính sử dụng RAM 29

Hình 3-5: Tùy chọn hệ thống cho máy ảo 30

Hình 3-6: Cấu hình cho Trợ lý ảo Cortana 31

Hình 3-7: Cài đặt Office 32

Hình 4-1: Sử dụng mạng 33

Hình 4-2: Mô hình Client/Sever và Peer-to-Peer 34

Hình 4-3: Moden băng thông rộng 35

Hình 4-4: Modern không dây 35

Hình 4-5: Điểm truy cập không dây 36

Hình 4-7: Card mạng 36

Hình 4-6 Router 36

Hình 4-8: Hud and switch 37

Hình 4-9: Internet 38

Hình 4-10: Hotspot 39

Hình 4-11: ISP 39

Hình 4-12: IP, domain nam, DNS 40

Hình 4-13: Địa chỉ web 40

Hình 4-14: Cách trình duyệt yêu cầu trang web 41

Trang 7

Hình 4-16: Mô hình mạng 42

Hình 5-1: Cách thu thập lưu trữ thông tin học sinh 43

Hình 5-2: Tổ chức dữ liệu 44

Hình 5-4: Các loại dữ liệu phổ biến 45

Hình 5-3: Định dạng trường 45

Hình 5-5: Mô hình Relationship 46

Hình 6-1: Rủi ro bảo mật kỹ thuật số 47

Hình 6-2: Tường lửa 51

Hình 6-3: Bảo mật thông tin 53

Hình 7-1: Hệ thống thông tin sử dụng trong doanh nghiệp 54

Hình 7-2: TSP 56

Hình 7-3: MIS 57

Hình 7-4: DSS 57

Hình 7-5: Hệ thống chuyên gia 58

Hình 7-6; Sửa chữa, bảo dưỡng phần cứng 59

Hình 7-7: Trainer 60

Trang 8

Bảng 1: Xây dựng hệ thống máy tính dùng để học tập 26

Trang 9

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH 1.1 Khái niệm máy tính là gì?

Máy tính là một thiết bị điện tử, hoạt động dưới sự kiểm soát của các hướng dẫnđược lưu trữ trong bộ nhớ riêng của mình

1.2 Phân biệt giữa dữ liệu (data) và thông tin (information)

 Dữ liệu (data) là số liệu hoặc các tài liệu thu thập được chưa qua xử lý, chưađược biến đổi cho bất cứ một mục đích nào khác

 Thông tin (information) có dạng như sản phẩm hoàn chỉnh thu được sau quátrình xử lý dữ liệu, là những dữ liệu đã được xử lý sao cho nó thực sự có ýnghĩa đối với người sử dụng

Hình 1-1: Cách máy tính xử lý thông tin

Trang 10

1.3 Thiết bị truyền thông là gì? (Communication device)

Một thiết bị truyền thông là phần cứng có khả năng truyền dữ liệu sang từ cácmáy tính và các thiết bị truyền thông truyền tải và ngược lại

2

Hình 1-2: Thiết bị truyền thông

Trang 11

CHƯƠNG 2: CÁC THÀNH PHẦN CỦA MÁY TÍNH

2.1 Các thành phần của máy tính

2.1.1 Các thành phần của máy tính và nhiệm vụ của chúng

 Mainboard là bảng mạch chính của máy tính

 CPU hay bộ xử lý trung tâm, giải thích và thực hiện các hướng dẫn cơ bản

 Ổ đĩa quang là một loại thiết bị dùng để đọc đĩa quang, nó sử dụng một loạithiết bị phát ra một tia laser chiếu vào bề mặt đĩa quang và phản xạ lại trênđầu thu và được giải mã thành tín hiệu

 Ổ đĩa cứng hay còn gọi là ổ cứng (tiếng Anh: Hard Disk Drive, viếttắt: HDD) là thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các tấm đĩa hình trònphủ vật liệu từ tính

 Card mạng là bộ phận phần mềm trung gian có nhiệm vụ giao tiếp giữacác mạng và máy tính

 Bộ nguồn là một bộ phận rất quan trọng đối với một hệ thống máy tính, tuynhiên có nhiều người sử dụng lại ít quan tâm đến Sự ổn định của một máytính ngoài các thiết bị chính (bo mạch chủ, bộ xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫunhiên, ổ cứng ) phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn máy tính bởi nó cung cấp

Trang 12

 Màn hình là thiết bị điện tử gắn liền với máy tính với mục đích chính là hiểnthị và giao tiếp giữa người sử dụng với máy tính.

 Chuột là thiết bị phục vụ điều khiển, ra lệnh và giao tiếp con người với máytính

 Bàn phím là thiết bị nhập dữ liệu

 Quạt tản nhiệt bộ phận làm mát cho CPU

 Thùng máy chứa và bảo vệ bo mạch chủ cùng với các thiết bị nêu trên

2.1.2 Biểu diễn dữ liệu (Data representation)

 Analog tín hiệu liên tục và thay đổi trong sức mạnh và chất lượng

 Kỹ thuật số tín hiệu ở một trong hai trạng thái: mở hoặc tắt

Hầu hết cá máy tính là kỹ thuật số

Các hệ thống nhị phân sử dụng hai chữ số duy nhất (0 và 1)

2.1.3 Phân biệt các loại bộ nhớ

 Bộ nhớ bay hơi: bị mất nội dung khi điện bị tắt Ví dụ: RAM,

 Bộ nhớ không bay hơi: không bị mất nội dung khi điện bị ngắt

o ROM: chip bộ nhớ lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn

o Bộ nhớ flash: có thể xóa hoàn toàn bằng điện tử và viết lại

o CMOS sử dụng năng lượng pin để lưu trữ thông tin khi máy tính tắt

2.1.4 Adapter card và expansin slot là gì? Kể tên một số adapter card

Adapter card tăng cường chức năng của một thành phần của một đơn vị máy tính đểbàn hoặc hệ thống máy chủ và/hoặc cung cấp các kết nối đến thiết bị ngoại vi

Expansin slot là một ổ cắm trên một máy tính để bàn hoặc máy chủ bo mạch có thểchứa một card adapter

4

Trang 13

2.1.5 Khái niệm bus là gì? Kể tên các loại bus

Bus là đường truyền dữ liệu, cho phép các thiết bị khác nhau cả trong và gắn liềnvới các đơn vị hệ thống để giao tiếp với nhau

Trang 14

2.2 Input và output

2.2.1 Khái niệm input và output

 Input là đầu vào được bất kỳ dữ liệu và hướng dẫn nhập vào bộ nhớ máytính

Hình 2-4: Thiết bị nhập

6

Trang 15

 Output là đầu ra dữ liệu đã được chế biến thành một hình thức hữu ích.

Trang 16

 Touchpad là một bẳng phẳng, hình chữ nhật thiết bị trỏ đó nhạy cảm với áplực và chuyển động.

 Trackball là một thiết bị trỏ tĩnh với một quả bóng trên đầu hoặc sau

 Màn hình chạm là màn hình cảm ứng

 Pen input chạm bút vào một mặt phẳng để viết, vẽ, hoặc thực hiện lựa chọn

 Máy tính bảng đồ họa, cũng được gọi là số hóa, là một bảng nhựa điện tửphát hiện và chuyển đổi chuyển động của phong cách hoặc bút kỹ thuật sốthành tín hiện được gửi đến máy tính

 Motion người dùng có thể hướng dẫn các yếu tố trên màn hình bằng cử chỉkhông khí

 Voice là quá trình đi vào bằng cách nói vào micro

 Âm thanh đâu vào là quá trình nhập bất kỳ âm thành nào vào máy tính chẳnghạn như bài phát biểu, âm nhạc và hiệu ứng âm thanh

 Video đầu vào là quá trình chụp ảnh full-motion và lưu trữ chúng trênphương tiện lưu trữ một máy tính hoặc điện thoại di động của thiết bị

 Webcam là một loại camera DV cho phép người dùng

 Hội nghị trực tuyến là một cuộc hợp giữa hai hoặc nhiều người cách nhau vềmặt địa lý

 Máy quét là một thiết bị đầu vào ánh sáng cảm biến mà đọc văn bản in và đồhọa và sau đó chuyển kết quả thành một dạng mà máy tính có thể xử lý

 Đầu đọc quang học là một thiết bị có sử dụng một nguồn ánh sáng để đọc các

ký tự, nhãn hiệu, và mã số và sau đó chuyển đổi chúng thành dữ liệu kỹ thuật

 Magstripe readers đọc các sọc từ tính trên mặt sau của thẻ

 MICR thiết bị đọc văn bản in bằng mực từ hóa

Output device:

8

Trang 17

 Display trực quan truyền đạt văn bản, đồ họa và thông tin video.

 Monitor là một màn hình được đóng gói như một thiết bị ngoại vi riêng biệt

 Máy in sản xuất văn bản và đồ họa trên một phương tiện vật lý

 Nonimpact printer tạo ra nhân vật và đồ họa trên một mảnh giấy mà khôngthực sự tiếp xúc với giấy:

o Ink-jet printer tạo nhân vật và đồ họa bằng cách phun giọt nhỏ của

mực chất lỏng lên một mảnh giấy

o Photo printer

Hình 2-6: Photo printer

o Máy in laser

o All-in-one printer là một thiết bị duy nhất mà bản in, quét, sao chép,

trong một số trường hợp fax

Trang 18

o Máy in 3D sử dụng một quá trình gọi là sản xuất phụ gia để tạo ra một

đối tượng bằng cách thêm tài liệu cho một đối tượng ba chiều, mộtlớp ngang tại một thời điểm

o Máy in nhiệt tạo ra hình ảnh bằng cách đẩy chân nước nóng bằng điện

so với giấy nhiệt nhạy cảm

o Máy in di động là một thiết bị nhỏ, nhẹ, sử dụng pin nên máy in cho

phép người dùng di động để in từ thiết bị di động

o Máy in nhãn là một máy in nhỏ trên một vật liệu kết dính có thể được

trên một loạt các mặt hàng

o Máy vẽ được sử dụng để sản xuất các bản vẽ chất lượng cao

o Máy in khổ lớn tạo bản in màu chất lượng hình ảnh thực tế

Impact printer tạo nhân vật và đồ họa trên một mảnh giấy bằng cách tác động vật lýlên bề mặt giấy

 Headphone

 Earbuds

 Máy chiếu là một thiết bị có dự án văn bản và hình ảnh hiển thị trên máy tínhhoặc màn hình điện thoại di động trên một màn hình lớn hơn để khán giả cóthể nhìn thấy hình ảnh rõ ràng

 Bảng tương tác là một thiết bị màn hình cảm ứng giống như một bảng khôxóa, hiển thị hình ảnh trên một màn hình máy tính kết nối

10

Hình 2-8: Impact printer

Hình 2-10: Earbuds Hình 2-9: Headphone

Trang 19

2.3 Thiết bị lưu trữ

2.3.1 Các khái niệm

Storage medium là một vật liệu tự nhiên trên một máy tính giữ dữ liệu, thông tin,chương trình và các ứng dụng

Trang 20

Lưu trữ đám mây giữ thông in trên các máy chủ trên Internet, và các phương tiệntruyền thông thực tế mà trên đó các tập tin được lưu trữ trong suốt cho người sử dụng.

Trang 21

2.3.2 Đĩa cứng (hard disk)

Đĩa cứng hay HDD chứa một hoặc nhiều không linh hoạt, đĩa tròn có sử dụng cáchạt từ tính để lưu trữ dữ liệu, hướng dẫn và các thông tin

Hình 2-13: Hard disk

Capacity là số byte một phương tiện lưu trữ có thể giữ, dung lượng lưu trữ của ổ đĩacứng khác nhau và được xác định bởi số lượng phiến đĩa trong đĩa, cho dù đĩa sử dụngghi hình chiều dọc hoặc vuông góc, tỉ trọng

Định dạng là quá trình phân chia đĩa thành các tracks và sectors

Trang 22

Đặc điểm của một đĩa cứng bao gồm:

Hình 2-14: Cấu tạo đĩa cứng

 SSD là một thiết bị lưu trữ bộ nhớ flash có chứa bộ vi xử lý riêng của mình

để quản lý lưu trữ của nó

14

Trang 23

 Đĩa cứng gắn ngoài là một thiết bị lưu trữ freestanding riêng biệt mà kết nốibằng cáp vào một cổng USB hoặc cổng khác rên máy tính hoặc thiết bị diđộng.

Hình 2-15: Đĩa cứng gắn ngoài

Trang 24

 RAID là một nhóm của hai hoặc tích hợp nhiều đĩa cứng hoặc ổ SSD.

Hình 2-16: RAID

16

Trang 25

 Thẻ nhớ là một thiết bị lưu trữ của bộ nhớ flash di động mà bạn chèn và loại

bỏ từ một khe trong máy tính, thiết bị di động, hoặc thẻ đọc/ghi

Hình 2-17: Memory card

Trang 26

 Ổ đĩa flash USB cắm vào cổng USB trên máy tính hoặc thiết bị dị động.

Hình 2-18: USB

2.3.3 Đĩa quang

Đĩa quanglà một phương tiện lưu trữ quang học bao gồm một đĩa tròn, phẳng và diđộng làm bằng kim loại, nhựa và sơn mài được viết và đọc bằng tia laser Đĩa quang đượcdùng chủ yếu để lữu trữ phần mềm, dữ liệu, hình ảnh kỹ thuật số, phim ảnh và âm nhạc.Một số định dạng khác cho phép người dùng đọc/ghi giống trên đĩa cứng

18

Trang 27

Hình 2-19: Cách đọc dữ liệu trên đĩa quang

Phân loại các ổ đĩa:

 CD-ROM: có thể đọc nhưng không thể ghi

 CD-R: có thể ghi được một lần nhưng không thể xóa

 CD-RW: có thể ghi và xóa nhiều lần

 DVD-ROM: là đĩa quang có dung lượng cao, có thể đọc nhưng không thể ghihoặc xóa

 DVD-R hoặc DVD-R+: có thể ghi một lần nhưng không xóa

 DVD-RW, DVD+RW, DVD+RAM: có thể ghi nhiều lần

2.3.4 Lưu trữ trong doanh nghệp (enterprise hardware)

 Phần cứng Enterprise cho phép các tổ chức lớn quản lý và lưu trữ dữ liệu vàthông tin sử dụng các thết bị dành cho việc sử dụng nặng, hiểu quả tối đa,tính sẵn sàng tối đa

 Mạng attached storage (NAS) là một máy chủ được đặt tên mạng với mụcđích duy nhất là cung cấp lưu trữ cho gười dùng, máy tính và các thiết bị gắn

Trang 28

 Một mạng khu vực lưu trữ (SAN) là một mạng tốc độ cao với mục đích duynhất là cung cấp lưu trữ đến các máy chủ khác gắn kiền với.

 Tape là một dải ruy băng tính tráng nhựa có khả năng lưu trữ một lượng lớn

dữ liệu và thông tin

2.3.5 Xây dựng hệ thống máy tính cho bạn

Loại Tính năng Đơn giá Thông số kỹ thuậtCPU Intel Core i5-

7500 (6M Cache, up

to 3.8GHz)

Turbo Boosted Hiệu suất cao

Mở tập tin và chương trìnhmột cách nhanh chóng, cộngvới việc chuyển đổi giữa cácứng dụng và trang web mộtcách liền mạch không chậmtrễ

Trải nghiệm nội dung siêucao độ với độ rõ nét và độ sắcnét của độ phân giải 4KGiải quyết rắc rối nhanh hơn

5.970.000đ CPU

Core i5-7500Socket1151Kiến trúcKaby Lake (14nm)

Code nameKaby LakeThế hệIntel Core thế hệthứ 7

DòngCore i5Tốc độ xử lý3.4 GHz - 3.8GHz

Số nhân xử lý4

Số luồng xử lý4

Cache

20

Trang 29

6MBChip đồ họaIntel HD Graphics630

sự thất bại của BIOS do vi rúttấn công, sự cố phần cứng,cài đặt OC không đúng hoặcmất điện trong quá trình cậpnhật

1.490.000đ Kích thước:

Micro-ATXSocket: 1151Chipset: H110Khe RAM tối đa:

2 khe

Hỗ trợ bộ nhớ tốiđa: 32GB

Bus RAM hỗ trợ:2133MHz,

2400MHzLưu trữ: 4 xSATA 3 6Gb/sKiểu RAM hỗ trợ:DDR4

Cổng xuất hình:1

x VGA/D-subKhe PCI:- 1 x PCIExpress x16

- 2 x PCIExpress x1

Đèn LED: Đơnsắc

Số cổng USB: - 2

x USB 3.0 (tối đa4)

- 2

Trang 30

LAN: 1 x LAN 1Gb/s

Âm thanh:Realtek ALC887codec 7.1-channelRAM Crucial 16GB

(CT16G4DFD824A

)

Nhanh hơn Hiệu quả hơn

Hiệu năng vượt trộiX2 băng thôngTiết kiệm năng lượng hơn40%

2.070.000đ Dung lượng: 1 x

16GBThế hệ: DDR4Bus: 2400MHzTiming: 17

Dễ dàng nâng cấp SSD

4.690.000đ Dung lượng: 1TB

Kích thước: 2.5"Kết nối: SATA 3Tốc độ đọc:550MB/s

Tốc độ ghi:520MB/s

DirectCU II với công nghệquạt 0dB

5.392.000đ GPU: GeForce

GTX 960GPU clock: GPUClock tăng cường:

1342 MHz GPUClock cơ bản:

22

Trang 31

Trải nghiệm game yên tĩnh,mượt mà

1279 MHz

Bộ nhớ: 2GBGDDR5

( 7010MHz / bit )

128-Giao tiếp PCI:PCI-E 3.0 x16

Số lượng đơn vị

xử lý: 1024CUDA coresCổng kết nối: 1 xHDMI 2.0 , 3 xDisplayPort , 1 xDVI-D , 1 xVGA/D-subTản nhiệt: Tảnnhiệt 2 quạt

Đầu cấp nguồn: 1

x 8-pinVR: không hỗ trợKích thước: 29 x14.7 x 4 cm

sử dụng các cấu hình cao cấp

Sử dụng quạt làm mát vớiphần trục sử dụng công nghệFDB,sử dụng hệ thống điềukhiển quạt thông minh,

6.888.000đ Công suất tối đa:

1000W

Số cổng cắm: 1 x24-pin Main, 1 xFDD (4-pin), 14 xSATA, 2 x 8-pin(4+4) EPS, 5 xPeripheral (4-pin),

8 x 8-pin (6+2)PCIE

Hiệu suất: 80 PlusTitanium

Trang 32

Nguồn đầu vào:

100 - 240VACCase Cooler Master

Số lượng ổ đĩa hỗtrợ: 2 x 3.5" , 1 x2.5"

Cổng kết nối: 2 xUSB 3.0

Hỗ trợ tản nhiệtCPU cao: 163 mmKích thướcradiator tối đa:

360 mmLoại quạt hỗ trợmặt trước: 2 x 140

mm, 3 x 120 mmTản nhiệt CPU

Sản phẩm được trang bị baquạt thổi từ trường 120mm

ML Series có độồn thấp, cungcấp luồng khí được cải thiện

và chỉ tạo ra 25 dBA nhiễu ởtốc độ tối đa Phầnmềm CORSAIR i CUE chophép bạn điều chỉnh ánh sángRGB, tốc độ quạt riêng và tốc

độ bơm trong khi theo dõiCPU và nhiệt độ làm mát

5.290.000đ Dạng tản nhiệt:

Tản nước AIOSocket được hỗtrợ: AMD AM2,

AMD TR4, IntelLGA 1150, IntelLGA 1151, IntelLGA 1151-v2,Intel LGA 1155,Intel LGA 1156,Intel LGA 2011Kích thước quạt(mm): 3 x 120mm

Kích thướcRadiator (cm):

24

Trang 33

360 mmĐèn LED: RGBMàn hình LCD LG

27'' 27UL850W

(Trắng)

Thiết kế uốn cong mượt màkết hợp các đường viền thẳngtắp

Màn hình LCD LG27” 27UL850W nổi bật nhất

là thiết kế không viềnCông nghệ tích hợp với mànhình

Radeon FreeSync giúp làmgiảm hiện tượng xé hình vàgiật hình

Dynamic Action Sync giúpcho các bạn có thể trảinghiệm trò chơi ở tốc độ caohơn giảm thiểu độ trễ đầu vàogiúp cho việc chơi các gametrở nên mượt mà hơn

15.900.000đ Kích thước: 27"

Độ phân giải:

3840 x 2160( 16:9 )

Tấm nền: IPSKiểu màn hình:Màn hình phẳngThời gian phảnhồi: 5 ms

Tần số quét: 60HzCông nghệ đồngbộ: FreeSync

Độ sáng: 350 cd/m2

Góc nhìn: 178 (H)/ 178 (V)

Khả năng hiển thịmàu sắc: 1 tỉ màu

Độ tương phảntĩnh: 1,000:1

Bề mặt: Màn hìnhchống lóa

HDR: hỗ trợCổng mở rộng: 1

x USB Type-CCổng xuất hình: 2

x HDMI , 1 xDisplayPort

Khối lượng: 6.1kg

Trang 34

Loa: cóBàn phím Logitech

Gaming G512

(Tactile)

RGB quang phổ hoàn thiện

có thể tùy chỉnhVật liệu hợp kim nhôm-magiê 5052 cực kỳ bền vàchắc chắn

2.099.000đ Màu sắc: Đen

Kiểu kết nối: Bànphím có dâyKiểu kết nối: USB2.0

Kích thước: Fullsize

Kiểu bàn phím:Bàn phím cơKiểu switch:Romer-G TactileBlue

Thời gian phảnhồi: 1 ms

Đèn: RGB

26

Trang 35

Chuột máy tính

Logitech Gaming

G903 (Đen)

Cảm biến quang học chínhxác

Trọng lượng nhẹThiết kế thuận cả hai tayCông nghệ tiết kiệm nănglượng

2.999.000đ Kiểu kết nối:

Chuột không dây

LightspeedWirelessMàu sắc: Đen

Độ phân giải(CPI/DPI):

12000DPIDạng cảm biến:Optical

Thời gian phảnhồi: 1 ms

Số nút bấm: 11Đèn LED: RGBTai nghe Audio-

technica

ATH-S100iS (Xanh)

Dãy bass có phần nhiều vềlượng, lực và độ sâu thì khátốt Sub-bass khá nhiều và đủsâu, giúp bạn cảm nhận rõràng trong các bản nhạcEDM Về mid-bass, các tiếngđập electro đến từ bài nhạccho bạn cảm giác êm tai, kèmtheo độ rền tương đối và chắcchắn khiên bạn hoàn toàn bịcuốn vào bài hát Hi-bassnghe có vũ lực với nhữngtiếng snare và không hề lấndãy mid dù chỉ một chút

890.000đ Màu sắc: Xanh lá

Kết nối: 3.5 mmKiểu: On-earKiểu kết nối: Tainghe có dây

Microphone: CóKích thước driver:

36 mmTrở kháng: 33ohms

Tần số phản hồi:

15 - 22.000 Hz

Độ nhạy: 104dBKhối lượng: 90g

Bảng 1: Xây dựng hệ thống máy tính dùng để học tập

Ngày đăng: 14/12/2021, 15:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w