BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN BÁO CÁO KẾT THÚC HỌC PHẦN TÊN HỌC PHẦN NỀN TẢNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Người hướng dẫn Sinh viên thực hiện TS/Ths Phạm Thị Xuân Diễm Nông Thị Nguyệt Mã số: B1906533 Khóa: K45 Cần Thơ, 10/2019 MỤC LỤC CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH 1 1.1 Khái niệm máy tính là gì? 1 1.2 Phân biệt giữa dữ liệu (data) và thông tin (information) 1 1.3 Thiết bị truyền thông là gì? (Communication device) 2 CHƯƠNG 2: CÁC THÀNH PHẦN CỦA MÁY TÍNH 3 2.1 Các thành phần của máy tính 3 2.1.1 Các thành phần của máy tính và nhiệm vụ của chúng 3 2.1.2 Biểu diễn dữ liệu (Data representation) 4 2.1.3 Phân biệt các loại bộ nhớ 4 2.1.4 Adapter card và expansin slot là gì? Kể tên một số adapter card 4 2.1.5 Khái niệm bus là gì? Kể tên các loại bus 5 2.2 Input và output 6 2.2.1 Khái niệm input và output 6 2.2.2 Thiết bị nhập xuất (input device) và thiết bị xuất (output device), cho biết định nghĩa mỗi thiết bị 7 2.3 Thiết bị lưu trữ 12 2.3.1 Các khái niệm 12 2.3.2 Đĩa cứng (hard disk) 14 2.3.3 Đĩa quang 18 2.3.4 Lưu trữ trong doanh nghệp (enterprise hardware) 19 2.3.5 Xây dựng hệ thống máy tính cho bạn 19 CHƯƠNG 3: HỆ ĐIỀU HÀNH VÀ PHẦN MỀM 27 3.1 Tổng quan hệ điều hành 27 3.1.1 Khái niệm hệ điều hành (operating system) và các chức năng của hệ điều hành 27 3.1.2 Phân biệt các mode 28 3.1.3 Khái niệm giao diện người dùng UI (user interface) và các loại UI 28 3.1.4 Khái niệm bộ nhớ ảo (virtual memory) 29 3.1.5 Khái niệm driver 30 3.2 Hướng dẫn cài hệ điều hành 30 CHƯƠNG 4: MẠNG MÁY TÍNH 33 4.1 Tổng quan về mạng máy tính 33 4.1.1 Khái niệm mạng máy tính 33 4.1.2 Phân biệt mạng PAN. LAN, MAN, WAN 33 4.1.3 Phân biệt mô hình Client/Server và mô hình Peer-to-Peer 34 4.2 Thiết bị mạng 34 4.2.1 Khái niệm thiết bị mạng 34 4.2.2 Các thiết bị mạng (network device) 34 4.2.3 Băng thông (bandwidth) và độ trì hoãn (latency) 37 4.3 Internet 38 4.3.1 Khái niệm Internet 38 4.3.2 Cấc khái niệm có liên quan 39 4.3.3 World Wide Web 40 4.3.4 Công bố web (web publishing) 41 4.3.5 Các dịch vụ trên web 41 4.4 Thiết kế mô hình mạng gồm 8 máy tính, 2 switch, 1 router 42 CHƯƠNG 5: CƠ SỞ DỮ LIỆU 43 5.1 Cơ sở dữ liệu (database) 43 5.1.1 Khái niệm//định nghĩa cơ sở dữ liệu 43 5.1.2 Công dụng phần mềm cơ sở dữ liệu 43 5.1.3 Đặc tính của thông tin có giá trị (valuable information) 43 5.1.4 Tổ chức dữ liệu (hierarchy of data/organization of data) 44 5.1.5 Các loại dữ liệu phổ biến 45 5.2 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (database management systems) 46 5.2.1 Khái niệm 46 5.2.2 Các công cụ mà hệ quản trị CSDL cung cấp (tool) 46 5.3 Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu sinh viên và môn học 46 CHƯƠNG 6: BẢO MẬT 47 6.1 Rủi ro bảo mật kỹ thuật số (digital security risk) 47 6.1.1 Tin tặc (computer crime) 47 6.1.2 Cybercrime 47 6.1.3 Hacker và phân loại hacker 47 6.1.4 Cracker 48 6.1.5 Sript kiddie 48 6.1.6 Gián điệp thương mại (corporate spies) 48 6.1.7 Nhân viên không có đạo đức nghề nghiệp 48 6.1.8 Cyberextortionist 49 6.1.9 Cyberterrorist 49 6.2 Tấn công mạng (Internet and Network attacks) 49 6.2.1 Khái niệm malware 49 6.2.2 Các hình thức tấn công mạng 49 6.2.3 Các dấu hiệu khi bị tấn công mạng 50 6.2.4 Tường lửa dùng để làm gì? 51 6.3 Các phương pháp ngăn chặn tấn công mạng 51 6.4 Trộm cắp thông tin (information theft) 52 6.5 Sao lưu (back-up) 52 6.6 Bảo mật thông tin (information privacy) 53 6.7 Thảo luận về security 53 CHƯƠNG 7: NGHỀ NGHIỆP IT 54 7.1 Khái niệm hệ thống thông tin 54 7.2 Hệ thống thông tin sử dụng trong doanh nghiệp 54 7.3 Nghề nghiệp IT 58
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN & TRUYỀN THÔNG
BÁO CÁO KẾT THÚC HỌC PHẦN
TÊN HỌC PHẦN NỀN TẢNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Sinh viên: Nông Thị Nguyệt
Mã số: B1906533 Khóa: K45
Cần Thơ, 10/2019
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN & TRUYỀN THÔNG
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BÁO CÁO KẾT THÚC HỌC PHẦN
TÊN HỌC PHẦN NỀN TẢNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Mã số: B1906533 Khóa: K45
Cần Thơ, 10/2019
Trang 3CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH 1
1.1 Khái niệm máy tính là gì? 1
1.2 Phân biệt giữa dữ liệu (data) và thông tin (information) 1
1.3 Thiết bị truyền thông là gì? (Communication device) 2
CHƯƠNG 2: CÁC THÀNH PHẦN CỦA MÁY TÍNH 3
2.1 Các thành phần của máy tính 3
2.1.1 Các thành phần của máy tính và nhiệm vụ của chúng 3
2.1.2 Biểu diễn dữ liệu (Data representation) 4
2.1.3 Phân biệt các loại bộ nhớ 4
2.1.4 Adapter card và expansin slot là gì? Kể tên một số adapter card 4
2.1.5 Khái niệm bus là gì? Kể tên các loại bus 5
2.2 Input và output 6
2.2.1 Khái niệm input và output 6
2.2.2 Thiết bị nhập xuất (input device) và thiết bị xuất (output device), cho biết định nghĩa mỗi thiết bị 7
2.3 Thiết bị lưu trữ 12
2.3.1 Các khái niệm 12
2.3.2 Đĩa cứng (hard disk) 14
2.3.3 Đĩa quang 18
2.3.4 Lưu trữ trong doanh nghệp (enterprise hardware) 19
2.3.5 Xây dựng hệ thống máy tính cho bạn 19
CHƯƠNG 3: HỆ ĐIỀU HÀNH VÀ PHẦN MỀM 27
3.1 Tổng quan hệ điều hành 27
3.1.1 Khái niệm hệ điều hành (operating system) và các chức năng của hệ điều hành 27 3.1.2 Phân biệt các mode 28
3.1.3 Khái niệm giao diện người dùng UI (user interface) và các loại UI 28
3.1.4 Khái niệm bộ nhớ ảo (virtual memory) 29
3.1.5 Khái niệm driver 30
Trang 44.1.1 Khái niệm mạng máy tính 33
4.1.2 Phân biệt mạng PAN LAN, MAN, WAN 33
4.1.3 Phân biệt mô hình Client/Server và mô hình Peer-to-Peer 34
4.2 Thiết bị mạng 34
4.2.1 Khái niệm thiết bị mạng 34
4.2.2 Các thiết bị mạng (network device) 34
4.2.3 Băng thông (bandwidth) và độ trì hoãn (latency) 37
4.3 Internet 38
4.3.1 Khái niệm Internet 38
4.3.2 Cấc khái niệm có liên quan 39
4.3.3 World Wide Web 40
4.3.4 Công bố web (web publishing) 41
4.3.5 Các dịch vụ trên web 41
4.4 Thiết kế mô hình mạng gồm 8 máy tính, 2 switch, 1 router 42
CHƯƠNG 5: CƠ SỞ DỮ LIỆU 43
5.1 Cơ sở dữ liệu (database) 43
5.1.1 Khái niệm//định nghĩa cơ sở dữ liệu 43
5.1.2 Công dụng phần mềm cơ sở dữ liệu 43
5.1.3 Đặc tính của thông tin có giá trị (valuable information) 43
5.1.4 Tổ chức dữ liệu (hierarchy of data/organization of data) 44
5.1.5 Các loại dữ liệu phổ biến 45
5.2 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (database management systems) 46
5.2.1 Khái niệm 46
5.2.2 Các công cụ mà hệ quản trị CSDL cung cấp (tool) 46
5.3 Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu sinh viên và môn học 46
CHƯƠNG 6: BẢO MẬT 47
6.1 Rủi ro bảo mật kỹ thuật số (digital security risk) 47
6.1.1 Tin tặc (computer crime) 47
6.1.2 Cybercrime 47
6.1.3 Hacker và phân loại hacker 47
6.1.4 Cracker 48
Trang 56.1.6 Gián điệp thương mại (corporate spies) 48
6.1.7 Nhân viên không có đạo đức nghề nghiệp 48
6.1.8 Cyberextortionist 49
6.1.9 Cyberterrorist 49
6.2 Tấn công mạng (Internet and Network attacks) 49
6.2.1 Khái niệm malware 49
6.2.2 Các hình thức tấn công mạng 49
6.2.3 Các dấu hiệu khi bị tấn công mạng 50
6.2.4 Tường lửa dùng để làm gì? 51
6.3 Các phương pháp ngăn chặn tấn công mạng 51
6.4 Trộm cắp thông tin (information theft) 52
6.5 Sao lưu (back-up) 52
6.6 Bảo mật thông tin (information privacy) 53
6.7 Thảo luận về security 53
CHƯƠNG 7: NGHỀ NGHIỆP IT 54
7.1 Khái niệm hệ thống thông tin 54
7.2 Hệ thống thông tin sử dụng trong doanh nghiệp 54
7.3 Nghề nghiệp IT 58
Trang 6Hình 1-1: Cách máy tính xử lý thông tin 1
Hình 1-2: Thiết bị truyền thông 2
Hình 2-1: Bus 5
Hình 2-2: Thiết bị nhập 6
Hình 2-3: Thiết bị xuất 7
Hình 2-4: Photo printer 9
Hình 2-5: Laser printer 10
Hình 2-6: Impact printer 11
Hình 2-7: Headphone 11
Hình 2-8: Earbuds 12
Hình 2-9: Lưu trữ đám mây 13
Hình 2-10: Thiết bị lưu trữ 13
Hình 2-11: Hard disk 14
Hình 2-12: Cấu tạo đĩa cứng 15
Hình 2-13: Đĩa cứng gắn ngoài 16
Hình 2-14: RAID 16
Hình 2-15: Memory card 17
Hình 2-16: USB 17
Hình 2-17: Cách đọc dữ liệu trên đĩa quang 18
Hình 3-1: Chức năng của hệ điều hành 27
Hình 3-2: Giao diện đồ họa 28
Hình 3-3: Giao diện dòng lệnh 29
Hình 3-4: Cách máy tính sử dụng RAM 29
Hình 3-5: Tùy chọn hệ thống cho máy ảo 30
Hình 3-6: Cấu hình cho Trợ lý ảo Cortana 31
Hình 3-7: Cài đặt Office 32
Hình 4-1: Sử dụng mạng 33
Hình 4-2: Mô hình Client/Sever và Peer-to-Peer 34
Hình 4-3: Moden băng thông rộng 35
Hình 4-4: Modern không dây 35
Hình 4-5: Điểm truy cập không dây 36
Hình 4-7: Card mạng 36
Hình 4-6 Router 36
Hình 4-8: Hud and switch 37
Hình 4-9: Internet 38
Hình 4-10: Hotspot 39
Hình 4-11: ISP 39
Hình 4-12: IP, domain nam, DNS 40
Hình 4-13: Địa chỉ web 40
Hình 4-14: Cách trình duyệt yêu cầu trang web 41
Trang 7Hình 4-16: Mô hình mạng 42
Hình 5-1: Cách thu thập lưu trữ thông tin học sinh 43
Hình 5-2: Tổ chức dữ liệu 44
Hình 5-4: Các loại dữ liệu phổ biến 45
Hình 5-3: Định dạng trường 45
Hình 5-5: Mô hình Relationship 46
Hình 6-1: Rủi ro bảo mật kỹ thuật số 47
Hình 6-2: Tường lửa 51
Hình 6-3: Bảo mật thông tin 53
Hình 7-1: Hệ thống thông tin sử dụng trong doanh nghiệp 54
Hình 7-2: TSP 56
Hình 7-3: MIS 57
Hình 7-4: DSS 57
Hình 7-5: Hệ thống chuyên gia 58
Hình 7-6; Sửa chữa, bảo dưỡng phần cứng 59
Hình 7-7: Trainer 60
Trang 8Bảng 1: Xây dựng hệ thống máy tính dùng để học tập 26
Trang 9CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH 1.1 Khái niệm máy tính là gì?
Máy tính là một thiết bị điện tử, hoạt động dưới sự kiểm soát của các hướng dẫnđược lưu trữ trong bộ nhớ riêng của mình
1.2 Phân biệt giữa dữ liệu (data) và thông tin (information)
Dữ liệu (data) là số liệu hoặc các tài liệu thu thập được chưa qua xử lý, chưađược biến đổi cho bất cứ một mục đích nào khác
Thông tin (information) có dạng như sản phẩm hoàn chỉnh thu được sau quátrình xử lý dữ liệu, là những dữ liệu đã được xử lý sao cho nó thực sự có ýnghĩa đối với người sử dụng
Hình 1-1: Cách máy tính xử lý thông tin
Trang 101.3 Thiết bị truyền thông là gì? (Communication device)
Một thiết bị truyền thông là phần cứng có khả năng truyền dữ liệu sang từ cácmáy tính và các thiết bị truyền thông truyền tải và ngược lại
2
Hình 1-2: Thiết bị truyền thông
Trang 11CHƯƠNG 2: CÁC THÀNH PHẦN CỦA MÁY TÍNH
2.1 Các thành phần của máy tính
2.1.1 Các thành phần của máy tính và nhiệm vụ của chúng
Mainboard là bảng mạch chính của máy tính
CPU hay bộ xử lý trung tâm, giải thích và thực hiện các hướng dẫn cơ bản
Ổ đĩa quang là một loại thiết bị dùng để đọc đĩa quang, nó sử dụng một loạithiết bị phát ra một tia laser chiếu vào bề mặt đĩa quang và phản xạ lại trênđầu thu và được giải mã thành tín hiệu
Ổ đĩa cứng hay còn gọi là ổ cứng (tiếng Anh: Hard Disk Drive, viếttắt: HDD) là thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các tấm đĩa hình trònphủ vật liệu từ tính
Card mạng là bộ phận phần mềm trung gian có nhiệm vụ giao tiếp giữacác mạng và máy tính
Bộ nguồn là một bộ phận rất quan trọng đối với một hệ thống máy tính, tuynhiên có nhiều người sử dụng lại ít quan tâm đến Sự ổn định của một máytính ngoài các thiết bị chính (bo mạch chủ, bộ xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫunhiên, ổ cứng ) phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn máy tính bởi nó cung cấp
Trang 12 Màn hình là thiết bị điện tử gắn liền với máy tính với mục đích chính là hiểnthị và giao tiếp giữa người sử dụng với máy tính.
Chuột là thiết bị phục vụ điều khiển, ra lệnh và giao tiếp con người với máytính
Bàn phím là thiết bị nhập dữ liệu
Quạt tản nhiệt bộ phận làm mát cho CPU
Thùng máy chứa và bảo vệ bo mạch chủ cùng với các thiết bị nêu trên
2.1.2 Biểu diễn dữ liệu (Data representation)
Analog tín hiệu liên tục và thay đổi trong sức mạnh và chất lượng
Kỹ thuật số tín hiệu ở một trong hai trạng thái: mở hoặc tắt
Hầu hết cá máy tính là kỹ thuật số
Các hệ thống nhị phân sử dụng hai chữ số duy nhất (0 và 1)
2.1.3 Phân biệt các loại bộ nhớ
Bộ nhớ bay hơi: bị mất nội dung khi điện bị tắt Ví dụ: RAM,
Bộ nhớ không bay hơi: không bị mất nội dung khi điện bị ngắt
o ROM: chip bộ nhớ lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn
o Bộ nhớ flash: có thể xóa hoàn toàn bằng điện tử và viết lại
o CMOS sử dụng năng lượng pin để lưu trữ thông tin khi máy tính tắt
2.1.4 Adapter card và expansin slot là gì? Kể tên một số adapter card
Adapter card tăng cường chức năng của một thành phần của một đơn vị máy tính đểbàn hoặc hệ thống máy chủ và/hoặc cung cấp các kết nối đến thiết bị ngoại vi
Expansin slot là một ổ cắm trên một máy tính để bàn hoặc máy chủ bo mạch có thểchứa một card adapter
4
Trang 132.1.5 Khái niệm bus là gì? Kể tên các loại bus
Bus là đường truyền dữ liệu, cho phép các thiết bị khác nhau cả trong và gắn liềnvới các đơn vị hệ thống để giao tiếp với nhau
Trang 142.2 Input và output
2.2.1 Khái niệm input và output
Input là đầu vào được bất kỳ dữ liệu và hướng dẫn nhập vào bộ nhớ máytính
Hình 2-4: Thiết bị nhập
6
Trang 15 Output là đầu ra dữ liệu đã được chế biến thành một hình thức hữu ích.
Trang 16 Touchpad là một bẳng phẳng, hình chữ nhật thiết bị trỏ đó nhạy cảm với áplực và chuyển động.
Trackball là một thiết bị trỏ tĩnh với một quả bóng trên đầu hoặc sau
Màn hình chạm là màn hình cảm ứng
Pen input chạm bút vào một mặt phẳng để viết, vẽ, hoặc thực hiện lựa chọn
Máy tính bảng đồ họa, cũng được gọi là số hóa, là một bảng nhựa điện tửphát hiện và chuyển đổi chuyển động của phong cách hoặc bút kỹ thuật sốthành tín hiện được gửi đến máy tính
Motion người dùng có thể hướng dẫn các yếu tố trên màn hình bằng cử chỉkhông khí
Voice là quá trình đi vào bằng cách nói vào micro
Âm thanh đâu vào là quá trình nhập bất kỳ âm thành nào vào máy tính chẳnghạn như bài phát biểu, âm nhạc và hiệu ứng âm thanh
Video đầu vào là quá trình chụp ảnh full-motion và lưu trữ chúng trênphương tiện lưu trữ một máy tính hoặc điện thoại di động của thiết bị
Webcam là một loại camera DV cho phép người dùng
Hội nghị trực tuyến là một cuộc hợp giữa hai hoặc nhiều người cách nhau vềmặt địa lý
Máy quét là một thiết bị đầu vào ánh sáng cảm biến mà đọc văn bản in và đồhọa và sau đó chuyển kết quả thành một dạng mà máy tính có thể xử lý
Đầu đọc quang học là một thiết bị có sử dụng một nguồn ánh sáng để đọc các
ký tự, nhãn hiệu, và mã số và sau đó chuyển đổi chúng thành dữ liệu kỹ thuật
Magstripe readers đọc các sọc từ tính trên mặt sau của thẻ
MICR thiết bị đọc văn bản in bằng mực từ hóa
Output device:
8
Trang 17 Display trực quan truyền đạt văn bản, đồ họa và thông tin video.
Monitor là một màn hình được đóng gói như một thiết bị ngoại vi riêng biệt
Máy in sản xuất văn bản và đồ họa trên một phương tiện vật lý
Nonimpact printer tạo ra nhân vật và đồ họa trên một mảnh giấy mà khôngthực sự tiếp xúc với giấy:
o Ink-jet printer tạo nhân vật và đồ họa bằng cách phun giọt nhỏ của
mực chất lỏng lên một mảnh giấy
o Photo printer
Hình 2-6: Photo printer
o Máy in laser
o All-in-one printer là một thiết bị duy nhất mà bản in, quét, sao chép,
trong một số trường hợp fax
Trang 18o Máy in 3D sử dụng một quá trình gọi là sản xuất phụ gia để tạo ra một
đối tượng bằng cách thêm tài liệu cho một đối tượng ba chiều, mộtlớp ngang tại một thời điểm
o Máy in nhiệt tạo ra hình ảnh bằng cách đẩy chân nước nóng bằng điện
so với giấy nhiệt nhạy cảm
o Máy in di động là một thiết bị nhỏ, nhẹ, sử dụng pin nên máy in cho
phép người dùng di động để in từ thiết bị di động
o Máy in nhãn là một máy in nhỏ trên một vật liệu kết dính có thể được
trên một loạt các mặt hàng
o Máy vẽ được sử dụng để sản xuất các bản vẽ chất lượng cao
o Máy in khổ lớn tạo bản in màu chất lượng hình ảnh thực tế
Impact printer tạo nhân vật và đồ họa trên một mảnh giấy bằng cách tác động vật lýlên bề mặt giấy
Headphone
Earbuds
Máy chiếu là một thiết bị có dự án văn bản và hình ảnh hiển thị trên máy tínhhoặc màn hình điện thoại di động trên một màn hình lớn hơn để khán giả cóthể nhìn thấy hình ảnh rõ ràng
Bảng tương tác là một thiết bị màn hình cảm ứng giống như một bảng khôxóa, hiển thị hình ảnh trên một màn hình máy tính kết nối
10
Hình 2-8: Impact printer
Hình 2-10: Earbuds Hình 2-9: Headphone
Trang 192.3 Thiết bị lưu trữ
2.3.1 Các khái niệm
Storage medium là một vật liệu tự nhiên trên một máy tính giữ dữ liệu, thông tin,chương trình và các ứng dụng
Trang 20Lưu trữ đám mây giữ thông in trên các máy chủ trên Internet, và các phương tiệntruyền thông thực tế mà trên đó các tập tin được lưu trữ trong suốt cho người sử dụng.
Trang 212.3.2 Đĩa cứng (hard disk)
Đĩa cứng hay HDD chứa một hoặc nhiều không linh hoạt, đĩa tròn có sử dụng cáchạt từ tính để lưu trữ dữ liệu, hướng dẫn và các thông tin
Hình 2-13: Hard disk
Capacity là số byte một phương tiện lưu trữ có thể giữ, dung lượng lưu trữ của ổ đĩacứng khác nhau và được xác định bởi số lượng phiến đĩa trong đĩa, cho dù đĩa sử dụngghi hình chiều dọc hoặc vuông góc, tỉ trọng
Định dạng là quá trình phân chia đĩa thành các tracks và sectors
Trang 22Đặc điểm của một đĩa cứng bao gồm:
Hình 2-14: Cấu tạo đĩa cứng
SSD là một thiết bị lưu trữ bộ nhớ flash có chứa bộ vi xử lý riêng của mình
để quản lý lưu trữ của nó
14
Trang 23 Đĩa cứng gắn ngoài là một thiết bị lưu trữ freestanding riêng biệt mà kết nốibằng cáp vào một cổng USB hoặc cổng khác rên máy tính hoặc thiết bị diđộng.
Hình 2-15: Đĩa cứng gắn ngoài
Trang 24 RAID là một nhóm của hai hoặc tích hợp nhiều đĩa cứng hoặc ổ SSD.
Hình 2-16: RAID
16
Trang 25 Thẻ nhớ là một thiết bị lưu trữ của bộ nhớ flash di động mà bạn chèn và loại
bỏ từ một khe trong máy tính, thiết bị di động, hoặc thẻ đọc/ghi
Hình 2-17: Memory card
Trang 26 Ổ đĩa flash USB cắm vào cổng USB trên máy tính hoặc thiết bị dị động.
Hình 2-18: USB
2.3.3 Đĩa quang
Đĩa quanglà một phương tiện lưu trữ quang học bao gồm một đĩa tròn, phẳng và diđộng làm bằng kim loại, nhựa và sơn mài được viết và đọc bằng tia laser Đĩa quang đượcdùng chủ yếu để lữu trữ phần mềm, dữ liệu, hình ảnh kỹ thuật số, phim ảnh và âm nhạc.Một số định dạng khác cho phép người dùng đọc/ghi giống trên đĩa cứng
18
Trang 27Hình 2-19: Cách đọc dữ liệu trên đĩa quang
Phân loại các ổ đĩa:
CD-ROM: có thể đọc nhưng không thể ghi
CD-R: có thể ghi được một lần nhưng không thể xóa
CD-RW: có thể ghi và xóa nhiều lần
DVD-ROM: là đĩa quang có dung lượng cao, có thể đọc nhưng không thể ghihoặc xóa
DVD-R hoặc DVD-R+: có thể ghi một lần nhưng không xóa
DVD-RW, DVD+RW, DVD+RAM: có thể ghi nhiều lần
2.3.4 Lưu trữ trong doanh nghệp (enterprise hardware)
Phần cứng Enterprise cho phép các tổ chức lớn quản lý và lưu trữ dữ liệu vàthông tin sử dụng các thết bị dành cho việc sử dụng nặng, hiểu quả tối đa,tính sẵn sàng tối đa
Mạng attached storage (NAS) là một máy chủ được đặt tên mạng với mụcđích duy nhất là cung cấp lưu trữ cho gười dùng, máy tính và các thiết bị gắn
Trang 28 Một mạng khu vực lưu trữ (SAN) là một mạng tốc độ cao với mục đích duynhất là cung cấp lưu trữ đến các máy chủ khác gắn kiền với.
Tape là một dải ruy băng tính tráng nhựa có khả năng lưu trữ một lượng lớn
dữ liệu và thông tin
2.3.5 Xây dựng hệ thống máy tính cho bạn
Loại Tính năng Đơn giá Thông số kỹ thuậtCPU Intel Core i5-
7500 (6M Cache, up
to 3.8GHz)
Turbo Boosted Hiệu suất cao
Mở tập tin và chương trìnhmột cách nhanh chóng, cộngvới việc chuyển đổi giữa cácứng dụng và trang web mộtcách liền mạch không chậmtrễ
Trải nghiệm nội dung siêucao độ với độ rõ nét và độ sắcnét của độ phân giải 4KGiải quyết rắc rối nhanh hơn
5.970.000đ CPU
Core i5-7500Socket1151Kiến trúcKaby Lake (14nm)
Code nameKaby LakeThế hệIntel Core thế hệthứ 7
DòngCore i5Tốc độ xử lý3.4 GHz - 3.8GHz
Số nhân xử lý4
Số luồng xử lý4
Cache
20
Trang 296MBChip đồ họaIntel HD Graphics630
sự thất bại của BIOS do vi rúttấn công, sự cố phần cứng,cài đặt OC không đúng hoặcmất điện trong quá trình cậpnhật
1.490.000đ Kích thước:
Micro-ATXSocket: 1151Chipset: H110Khe RAM tối đa:
2 khe
Hỗ trợ bộ nhớ tốiđa: 32GB
Bus RAM hỗ trợ:2133MHz,
2400MHzLưu trữ: 4 xSATA 3 6Gb/sKiểu RAM hỗ trợ:DDR4
Cổng xuất hình:1
x VGA/D-subKhe PCI:- 1 x PCIExpress x16
- 2 x PCIExpress x1
Đèn LED: Đơnsắc
Số cổng USB: - 2
x USB 3.0 (tối đa4)
- 2
Trang 30LAN: 1 x LAN 1Gb/s
Âm thanh:Realtek ALC887codec 7.1-channelRAM Crucial 16GB
(CT16G4DFD824A
)
Nhanh hơn Hiệu quả hơn
Hiệu năng vượt trộiX2 băng thôngTiết kiệm năng lượng hơn40%
2.070.000đ Dung lượng: 1 x
16GBThế hệ: DDR4Bus: 2400MHzTiming: 17
Dễ dàng nâng cấp SSD
4.690.000đ Dung lượng: 1TB
Kích thước: 2.5"Kết nối: SATA 3Tốc độ đọc:550MB/s
Tốc độ ghi:520MB/s
DirectCU II với công nghệquạt 0dB
5.392.000đ GPU: GeForce
GTX 960GPU clock: GPUClock tăng cường:
1342 MHz GPUClock cơ bản:
22
Trang 31Trải nghiệm game yên tĩnh,mượt mà
1279 MHz
Bộ nhớ: 2GBGDDR5
( 7010MHz / bit )
128-Giao tiếp PCI:PCI-E 3.0 x16
Số lượng đơn vị
xử lý: 1024CUDA coresCổng kết nối: 1 xHDMI 2.0 , 3 xDisplayPort , 1 xDVI-D , 1 xVGA/D-subTản nhiệt: Tảnnhiệt 2 quạt
Đầu cấp nguồn: 1
x 8-pinVR: không hỗ trợKích thước: 29 x14.7 x 4 cm
sử dụng các cấu hình cao cấp
Sử dụng quạt làm mát vớiphần trục sử dụng công nghệFDB,sử dụng hệ thống điềukhiển quạt thông minh,
6.888.000đ Công suất tối đa:
1000W
Số cổng cắm: 1 x24-pin Main, 1 xFDD (4-pin), 14 xSATA, 2 x 8-pin(4+4) EPS, 5 xPeripheral (4-pin),
8 x 8-pin (6+2)PCIE
Hiệu suất: 80 PlusTitanium
Trang 32Nguồn đầu vào:
100 - 240VACCase Cooler Master
Số lượng ổ đĩa hỗtrợ: 2 x 3.5" , 1 x2.5"
Cổng kết nối: 2 xUSB 3.0
Hỗ trợ tản nhiệtCPU cao: 163 mmKích thướcradiator tối đa:
360 mmLoại quạt hỗ trợmặt trước: 2 x 140
mm, 3 x 120 mmTản nhiệt CPU
Sản phẩm được trang bị baquạt thổi từ trường 120mm
ML Series có độồn thấp, cungcấp luồng khí được cải thiện
và chỉ tạo ra 25 dBA nhiễu ởtốc độ tối đa Phầnmềm CORSAIR i CUE chophép bạn điều chỉnh ánh sángRGB, tốc độ quạt riêng và tốc
độ bơm trong khi theo dõiCPU và nhiệt độ làm mát
5.290.000đ Dạng tản nhiệt:
Tản nước AIOSocket được hỗtrợ: AMD AM2,
AMD TR4, IntelLGA 1150, IntelLGA 1151, IntelLGA 1151-v2,Intel LGA 1155,Intel LGA 1156,Intel LGA 2011Kích thước quạt(mm): 3 x 120mm
Kích thướcRadiator (cm):
24
Trang 33360 mmĐèn LED: RGBMàn hình LCD LG
27'' 27UL850W
(Trắng)
Thiết kế uốn cong mượt màkết hợp các đường viền thẳngtắp
Màn hình LCD LG27” 27UL850W nổi bật nhất
là thiết kế không viềnCông nghệ tích hợp với mànhình
Radeon FreeSync giúp làmgiảm hiện tượng xé hình vàgiật hình
Dynamic Action Sync giúpcho các bạn có thể trảinghiệm trò chơi ở tốc độ caohơn giảm thiểu độ trễ đầu vàogiúp cho việc chơi các gametrở nên mượt mà hơn
15.900.000đ Kích thước: 27"
Độ phân giải:
3840 x 2160( 16:9 )
Tấm nền: IPSKiểu màn hình:Màn hình phẳngThời gian phảnhồi: 5 ms
Tần số quét: 60HzCông nghệ đồngbộ: FreeSync
Độ sáng: 350 cd/m2
Góc nhìn: 178 (H)/ 178 (V)
Khả năng hiển thịmàu sắc: 1 tỉ màu
Độ tương phảntĩnh: 1,000:1
Bề mặt: Màn hìnhchống lóa
HDR: hỗ trợCổng mở rộng: 1
x USB Type-CCổng xuất hình: 2
x HDMI , 1 xDisplayPort
Khối lượng: 6.1kg
Trang 34Loa: cóBàn phím Logitech
Gaming G512
(Tactile)
RGB quang phổ hoàn thiện
có thể tùy chỉnhVật liệu hợp kim nhôm-magiê 5052 cực kỳ bền vàchắc chắn
2.099.000đ Màu sắc: Đen
Kiểu kết nối: Bànphím có dâyKiểu kết nối: USB2.0
Kích thước: Fullsize
Kiểu bàn phím:Bàn phím cơKiểu switch:Romer-G TactileBlue
Thời gian phảnhồi: 1 ms
Đèn: RGB
26
Trang 35Chuột máy tính
Logitech Gaming
G903 (Đen)
Cảm biến quang học chínhxác
Trọng lượng nhẹThiết kế thuận cả hai tayCông nghệ tiết kiệm nănglượng
2.999.000đ Kiểu kết nối:
Chuột không dây
LightspeedWirelessMàu sắc: Đen
Độ phân giải(CPI/DPI):
12000DPIDạng cảm biến:Optical
Thời gian phảnhồi: 1 ms
Số nút bấm: 11Đèn LED: RGBTai nghe Audio-
technica
ATH-S100iS (Xanh)
Dãy bass có phần nhiều vềlượng, lực và độ sâu thì khátốt Sub-bass khá nhiều và đủsâu, giúp bạn cảm nhận rõràng trong các bản nhạcEDM Về mid-bass, các tiếngđập electro đến từ bài nhạccho bạn cảm giác êm tai, kèmtheo độ rền tương đối và chắcchắn khiên bạn hoàn toàn bịcuốn vào bài hát Hi-bassnghe có vũ lực với nhữngtiếng snare và không hề lấndãy mid dù chỉ một chút
890.000đ Màu sắc: Xanh lá
Kết nối: 3.5 mmKiểu: On-earKiểu kết nối: Tainghe có dây
Microphone: CóKích thước driver:
36 mmTrở kháng: 33ohms
Tần số phản hồi:
15 - 22.000 Hz
Độ nhạy: 104dBKhối lượng: 90g
Bảng 1: Xây dựng hệ thống máy tính dùng để học tập