Câu 14: Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường.. Câu 15: Dãy chất nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường.[r]
Trang 1Câu 1: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO.
C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO
Câu 2: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và
Cu
Câu 3: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn.
Câu 1: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+
Câu 4: Kim loaị kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách
A Điện phân hợp chất nóng chảy B Phương pháp điện phân dung dịch.
C Phương pháp thủy luyện D Phương pháp nhiệt luyện.
Câu 2: Trường hợp nào dưới đây là ăn mòn điện hoá?
A Gang, thép để lâu trong không khí ẩm C Fe tác dụng với khí clo.
B Kẽm nguyên chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng D Natri cháy trong không khí.
Câu 3: Chất nào sau đây có thể oxi hoá Fe2+ thành Fe3+
A Mg B Ag+ C K+ D Cu2+
Câu 4: Cho bột Cu đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 thu được chất rắn X và dung dịch Y
X, Y lần lượt là
A X ( Ag, Cu); Y ( Cu2+, Fe2+) B X ( Ag); Y ( Cu2+, Fe2+)
C X ( Ag); Y (Cu2+) D X (Fe); Y (Cu2+)
Câu 5: Cho dãy các ion kim loại K+, Ag+, Fe2+, Cu2+ Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
Câu 6: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl.
C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2
Câu 7: Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của ion R+ là 2p6 Nguyên tử R là
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong
Câu 9: Kim loại nào sau đây khi cháy trong oxi cho ngọn lửa mà đỏ tía?
Câu 10: Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là
A Sủi bọt khí B Xuất hiện ↓ xanh lam.
C Xuất hiện ↓ xanh lục D Sủi bọt khí và xuất hiện ↓ xanh lam.
Câu 11: Kim loại nào tác dụng 4 dung dịch: FeSO4, Pb(NO3)2, CuCl2, AgNO3
Câu 12: Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do phản ứng nào sau đây ?
A Ca(HCO3)2
o t
CaCO3 + CO2 + H2O B CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D CaCO3
o t
CaO + CO2.
Câu 13: Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3 ?
A Làm vôi quét tường B Làm vật liệu xây dựng.
BÀI TẬP TẾT 2019
Trang 2C Sản xuất xi măng D Sản xuật bột nhẹ để pha sơn.
Câu 14: Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 15: Dãy chất nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A Na, BaO, MgO B Mg, Ca, Ba C Na, K2O, BaO D Na, K2O, Al2O3.
Câu 16: Công thức của thạch cao sống là
A CaSO4.2H2O B CaSO4.H2O C 2CaSO4.H2O D CaSO4
Câu 17: Công thức của thạch cao khan là
A CaSO4.2H2O B CaSO4.H2O C 2CaSO4.H2O D CaSO4
Câu 18: Công thức của thạch cao nung là
A CaSO4.2H2O B CaSO4.H2O C 2CaSO4.H2O D CaSO4
Câu 19: Nước Gia-ven được điều chế bằng cách
A Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH B Điện phân dd NaCl có màng ngăn.
C Điện phân dd NaCl không có màng ngăn D A,C đều đúng.
Câu 20: Nước cứng là nước chứa nhiều ion nào sau đây ?
A Chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+ B Chứa 1 lượng cho phép Ca2+ , Mg2+
C Không chứa Ca2+ , Mg2+ D Chứa nhiều Ca2+, Mg2+, HC − O ¿3¿
Câu 21: Một loại nước chứa nhiều Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 là
Câu 22: Để làm mềm nước cứng tạm thời dùng cách nào sau đây ?
A Đun sôi B Cho dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ
C Cho dung dịch NaOHvừa đủ D Cả A, B đều đúng.
Câu 23: Để sát trùng, tẩy uế tạp xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta thường rải lên đó những chất bột màu trắng
đó là chất gì ?
A Ca(OH)2 B CaO C CaCO3 D CaOCl2
Câu 24: Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp nào sau đây ?
A Cho Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3 B Điện phân dung dịch Al2O3
C Điện phân nóng chảy AlCl3 D Điện phân nóng chảy Al2O3
Câu 25: Chất nào cho dưới đây không dùng để làm mềm nước cứng ?
A Na2CO3 B Ca(OH)2 C Na3PO4 D Ba(OH)2.
Câu 26: Ngâm 1 đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 ban đầu là
A 1,5M B 0,5M C 0,6M D 0,7M.
Câu 27: Giả sử cho 9,6 gam bột Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 32,4 gam B 2,16 gam C 12,64 gam D 11,12 gam.
Câu 28: Cho 0,01 mol Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,025 mol AgNO3, sau phản ứng thu được chất rắn X và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 29: Cho 2,24g bột sắt vào 200ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là
Câu 30: Hòa tan 5,4 gam bột Al vào 150 ml dd A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúc phản ứng thu được m gam rắn Giá trị của m là