Bài giảng Quản trị sản xuất - Chương 8: Quản trị hàng tồn kho, cung cấp cho người học những kiến thức như: Hàng tồn kho, vai trò của hàng tồn kho; Các loại chi phí dự trữ (tồn kho); Kỹ thuật phân tích ABC trong trong phân loại dự trữ; Các mô hình dự trữ. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Chương 8 Quản trị hàng tồn kho
1 Hàng tồn kho, vai trò của hàng tồn
kho
2 Các loại chi phí dự trữ (tồn kho)
3 Kỹ thuật phân tích ABC trong trong
phân loại dự trữ
4 Các mô hình dự trữ
Trang 21 Khái niệm hàng tồn kho
Các vật phẩm được lưu giữ để thỏa mãn nhu cầu, bao gồm:
Trang 32 Vai trò của hàng tồn kho
• Sản xuất diễn ra liên tục
• Đáp ứng kịp thời nhu cầu của khách hàng
• Đề phòng tăng giá
• Để hưởng khấu trừ theo số lượng
Trang 4Thừa Nguyên liệu
Giảm hiệu quả hoạt động kd
Trang 53 Mục tiêu của quản trị hàng tồn kho
Giữ mức tồn kho đủ cho đáp ứng yêu cầu khách hàng với chi phí thấp nhất
Trang 64 Các loại chi phí tồn kho
Trang 74 Các loại chi phí tồn kho
số lượng đặt hàng mỗi lần lớn
Trang 84 Các loại chi phí tồn kho
c CP mua hàng (mh):
Có chiết khấu theo số lượng, CP mua
hàng sẽ giảm khi số lượng của đơn hàng càng nhiều.
CP mua hàng = số lượng x giá mua
Trang 95 Kỹ thuật phân tích ABC trong phân loại hàng tồn kho
Phân loại toàn bộ hàng dự trữ của doanh nghiệp thành 3 nhóm: A, B
và C căn cứ vào mối quan hệ giá trị hàng năm với số lượng chủng loại hàng
Giá trị hàng hóa dự trữ = Giá bán x Lượng dự trữ
Trang 105 Kỹ thuật phân tích ABC trong phân loại hàng tồn kho
Trang 115 Kỹ thuật phân tích ABC trong phân loại hàng tồn kho
% giá
trị hàng
% về chủng loại
Trang 12Lợi ích:
–Xác định sự ưu tiên khi mua hàng.
–Xác định chu kz kiểm kê phù hợp với từng nhóm hàng.
–Sử dụng phương pháp dự báo khác nhau cho các nhóm hàng.
5 Kỹ thuật phân tích ABC trong phân loại hàng tồn kho
Trang 13Loại hàng Số lượng Giá
12345678910
9040130601001801705060120
60350308030201032051020
Ví dụ
Trang 14Giá trị (GT)
% so với tổng GT
% so với tổng SL
Trang 15Nhóm Loại
hàng
% so với tổng GT
% so với tổng SL
Trang 166 DỰ TRỮ ĐÚNG THỜI ĐIỂM (Just in time)
Là lượng dự trữ tối thiểu cần thiết giữ cho hệ thống sản xuất hoạt động bình thường.
Ưu điểm:
- Xác định khá chuẩn xác số lượng của từng loại
dự trữ trong từng thời điểm
- Đáp ứng đúng lúc, kịp thời đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục
Trang 176 DỰ TRỮ ĐÚNG THỜI ĐIỂM (Just in time)
Nguyên nhân gây chậm trễ hoặc không đúng lúc của quá trình cung ứng:
• Không đảm bảo các yêu cầu về LĐ, thiết bị, vật tư…
• Thiết kế công nghệ, sản phẩm không chính xác
• Sản xuất chi chưa có tài liệu kỹ thuật, bản vẽ…
• Không năm chắc nhu cầu của khách hàng
• Mối quan hệ, hợp tác giữa các khâu, các bộ phận khôngchặt chẽ
• Hệ thống cung ứng chưa đảm bảo đúng yêu cầu của dự trữ
Trang 186 DỰ TRỮ ĐÚNG THỜI ĐIỂM (Just in time)
Giải pháp giảm dự trữ
- Giảm bớt lượng dự trữ ban đầu
- Giảm bớt lượng sản phẩm dỡ dang trên dây chuyền sản xuất
- Giảm bớt lượng dụng cụ phụ tùng
- Giảm thành phần dự trữ
- Chuyển lượng dự trữ đến nơi có nhu cầu thật sự
Trang 19DỰ TRỮ ĐÚNG THỜI ĐIỂM (Just in time)
Trang 207 Các mô hình tồn kho
a Mô hình EOQ.
b Mô hình POQ
c Mô hình chiết khấu theo số lượng.
d Phân tích biên tế để xác định lượng
hàng dự trữ tối ưu
Trang 21a.Lượng đặt hàng kinh tế cơ bản EOQ
(The Basic Economic Order Quantity model)
Các giả định:
1 Nhu cầu phải biết trước và không đổi
2 Thời gian kể từ khi đặt hàng cho đến khi nhận hàng
được xác định
3 Toàn bộ khối lượng hàng hóa của đơn hàng giao cùng
thời điểm Tồn kho tối đa = Q
4 Không có chiết khấu theo số lượng hàng Chi phí mua
hàng không đổi
5 Không để thiếu hụt hàng hóa
Chỉ có 2 loại chi phí biến đổi khi lượng dự trữ thay đổi:
chi phí tồn trữ và chi phí đặt hàng.
Trang 22Nhận hàng
Nhận hàng
Trang 23Các kí hiệu
• D: nhu cầu trong năm
• d: nhu cầu hàng ngày
• S: chi phí phát sinh mỗi lần đặt hàng
• H: chi phí tồn trữ tính cho mỗi đơn vị trong năm.
• L: thời gian vận chuyển đơn hàng
• Q*: sản lượng hàng tối ưu cho 1 đơn hàng
• P: giá mua
Trang 24Các kí hiệu
• Cđh: chi phí đặt hàng trong năm
• Clk: chi phí lưu kho trong năm
• Cmh: chi phí mua hàng trong năm
• TC: tổng CP về hàng tồn kho
TC = Cđh + Clk
• TC: tổng CP của hàng tồn kho
TC = Cđh +Clk + Cmh
Trang 25• chi phí đặt hàng trong năm
chi phí lưu kho trong năm
Trang 26Mức bảo trì
Trang 29Đặt hàng Nhận hàng Đặt hàng Nhận hàng
Tg cung ứng
Tg cung ứng
Trang 30Ví dụ
Công ty Thanh Thanh sử dụng 1.500 chi tiết A trong một năm Biết rằng chi phí dự trữ là 45$/chi tiết/năm, chi phí đặt hàng là 150$/đơn hàng, thời gian làm việc trong năm là 300 ngày, thời gian từ khi đặt hàng đến khi nhận hàng là 6 ngày Hãy xác định:
a Lượng đặt hàng tối ưu?
b Tổng chi phí về hàng tồn kho phát sinh trong năm?
c Khoảng cách giữa 2 lần đặt hàng?
d Điểm đặt hàng lại?
Trang 31b Tổng chi phí về hàng tồn kho
c Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng
a Lượng đặt hàng tối ưu
d Điểm đặt hàng lại
Trang 32Đặt hàng Nhận hàng Đặt hàng Nhận hàng
Tg cung ứng
Tg cung ứng
Trang 33Ví dụ
Một siêu thị có nhu cầu hàng năm về SP A là 40.000 sản phẩm Chi phí đặt hàng là 250 ngđ/đơn hàng Chi phí tồn trữ là 20% đơn giá sản phẩm SP A được cung cấp với giá 100 ngđ/sản phẩm Thời gian để thực hiện đơn hàng là 2 ngày, thời gian làm việc trong năm là 250 ngày Hãy tính:
a Lượng đặt hàng tối ưu?
b Tổng chi phí của hàng tồn kho phát sinh trong năm?
c Khoảng cách giữa 2 lần đặt hàng?
d Điểm đặt hàng lại?
Trang 34b.Lượng đặt hàng theo lô SX
(Production Order Quantity - POQ)
• Giả định: lô hàng được nhận nhiều lần, nhiều chuyến.
• Áp dụng trong trường hợp DN vừa sx vừa bán SP ra thị trường, hoặc tự chế tạo lấy vật tư để dùng.
Trang 355 Chiến lược thay đổi theo mức cầu
6 Chiến lược thay đổi cường độ làm việc của công nhân bằng cách huy động làm thêm giờ
7 Chiến lược thuê gia công ngoài
8 Phương pháp cân bằng tối ưu
Trang 36Chương điều độ trong sản xuất
Trang 37b.Lượng đặt hàng theo lô SX
(Production Order Quantity - POQ)
• p: mức độ SX hàng ngày (cung ứng hàng ngày)
• d: nhu cầu sử dụng hàng ngày
• t: độ dài của thời kz SX để tạo đủ số lượng cho đơn hàng(tg cung cấp đủ số lượng đơn hàng)
Q t
-Tổng số đơn vị hàng được sử dụng trong thời gian t
Trang 39Ví dụ
Cty tinh chế dầu mua dầu thô theo hợp đồng cung cấpdài hạn với giá 500 ngđ/thùng Việc vận chuyển dầu thôđến nhà máy được thực hiện với số lượng 1.000thùng/ngày, nhà máy chỉ sử dụng ở mức 800 thùng/ngày vàđịnh mua 40.000 thùng dầu thô vào năm tới CP cho việctồn trữ 1 thùng dầu 1 năm là 10% đơn giá mua và CP đặthàng cho 1 đơn hàng là 2.000 ngđ Thời gian làm việc trongnăm của cty là 250 ngày Hãy tính:
a Lượng hàng tối ưu cho đơn hàng?
b Tổng chi phí của hàng tồn kho?
c.Xác định thời gian giữa 2 lần đặt hàng?
Trang 40c Mô hình EOQ, POQ chiết khấu theo số lượng
Trang 41c Mô hình EOQ, POQ chiết khấu theo số lượng
Trang 42a Tính lượng đặt hàng tối ưu?
b Thời gian cách quãng giữa 2 lần đặt hàng, nếu biết thời gian làm việc trong năm là 300 ngày
Lượng đặt 1 - 999 1000 - 1999 trên 2000
Giá(ngđ/sp) 450 390 350