Bài giảng Quản trị sản xuất - Chương 7: Hoạch định nhu cầu vật tư, cung cấp cho người học những kiến thức như: Khái niệm và mục tiêu MRP; Thông tin cần nắm vững khi MRP; Trình tự MRP; Các phương pháp xác định kích cỡ lô hàng. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Chương 7 Hoạch định nhu cầu vật tư
(Material Requirement Planning – MRP)
1 Khái niệm và mục tiêu MRP
2 Thông tin cần nắm vững khi MRP
3 Trình tự MRP
4 Các phương pháp xác định kích cỡ lô hàng
Trang 21.Khái niệm MRP
Là hệ thống hoạch định những nhu cầu nguyênliệu, linh kiện cần thiết trong từng giai đoạn Cụ thểgiúp DN trả lời câu hỏi:
– Cần nguyên liệu, chi tiết, bộ phận nào để sản xuấtsản phẩm?
– Cần bao nhiêu?
– Khi nào nhận nguyên liệu?
– Khi nào đặt hàng hoặc sản xuất?
Trang 32.Mục tiêu của MRP
- Duy trì tồn kho thấp nhất bằng cách xác định khi nào cần nguyên liệu và lập lịch trình cung ứng đúng lúc.
- Tạo điều kiện cho các bộ phận phối hợp chặt chẽ, thống nhất với nhau, phát huy tổng hợp khả năng SX của DN
- Tăng hiệu quả hoạt động SXKD
Trang 43 Những yêu cầu trong ứng dụng MRP
- Có hệ thống máy tính và phần mềm
- Đội ngũ quản lý có khả năng sử dụng máy tính
và kiến thức trong xây dựng MRP
- Đảm bảo chính xác
Trang 53 Những yêu cầu trong ứng dụng MRP
• Cấu trúc SP (hóa đơn vật tư): thông tin các chi tiết, linh kiện và nguyên vật liệu cần thiết để tạo ra 1 sản phẩm cuối cùng
• Lịch trình sản xuất : nhu cầu sản phẩm cần sản xuất và thời gian cần.
• Hồ sơ dự trữ vật tư : lượng dự trữ vật tư hiện có.
Trang 6Những yếu tố
cơ bản của MRP
Trang 7Tính nhu cầu
thực
XĐ TG phát đơn hàng hoặc lệnh SX
Trang 83.Trình tự MRP
Bước 1: Phân tích cấu trúc sản phẩm
- Nhu cầu độc lập:
+ NC về SP cuối cùng.
+ Được xác định thông qua dự báo hoặc đơn hàng
- Nhu cầu phụ thuộc
+ NC thứ sinh, là những bộ phận chi tiết cấu thành NC độc lập
+ Được xác định thông qua cấu trúc sản phẩm, nhu cầu đặt hàng, dự báo, kế hoạch dự trữ và lịch trình sản xuất
Trang 103.Trình tự MRP
Bước 2: Tính tổng nhu cầu:
Tổng NC là tổng số lượng dự kiến đối với một loại chi tiết hoặc NVL trong từng giai đoạn mà không tính đến dự trữ hiện có hoặc lượng sẽ tiếp nhận được
Trang 11Dự trữ hiện có = Dự trữ kz trước + Lượng tiếp nhận
Lượng tiếp nhận là tổng số bộ phận, chi tiết đã đưa vào sản xuất nhưng chưa hoàn thành hoặc số lượng đặt
hàng mong đợi sẽ nhận tại điểm bắt đầu của mỗi giai đoạn
Trang 133.Trình tự MRP
Bước 3: Tính nhu cầu thực
Đặt hàng theo lô là số lượng hàng đặt bằng với nhu cầu thực
Đặt hàng theo kích cỡ là số lượng hàng đặt có thể vượt nhu cầu thực
Trang 143.Trình tự MRP
Bước 4: Xác định thời gian phát đơn hàng hoặc lệnh sản xuất
Thời gian phân phối hay thời gian cung cấp sản
xuất của mỗi bộ phận
Lấy thời gian cần có chi tiết, bộ phận trừ thời gian cung ứng hoặc sản xuất cần thiết để cung cấp đúng lượng hàng yêu cầu
Trang 163 2
3
2 1
Trang 17Sơ đồ cấu trúc sản phẩm theo thời gian
X I
Trang 18VÍ DỤ
Để SX 1 SP X DN cần có 3 chi tiết A và 4 chi tiết B, 1 chi tiết A cần 3 chi tiết C và 3 chi tiết D; 1 chi tiết
B cần 3 chi tiết E và 4 chi tiết F
Bảng thời gian cần thiết để cung cấp/sản xuất các chi tiết bộ phận như sau:
Trang 19Ví dụ
• Biết lượng hàng tồn kho an toàn từng loại như sau:
• Hãy lập bảng kế hoạch nhu cầu vật tư để đảm bảo
có đủ hàng giao cho khách hàng với số lượng 500
Trang 20Tổng nhu cầu các chi tiết
Tổng nhu cầu 500 1,500 2,000 4,500 4,500 6,000 8,000
Tổng NC 500 1,380 1,840 3,750 3,750 4,530 6,040 Tồn kho 50 180 450 870 420 600 1,000
Tk an toàn 10 50 120 - 150 - 400
NC thực 460 1,250 1,510 2,880 3,480 3,930 5,440
Trang 21Sơ đồ cấu trúc sản phẩm theo thời gian
X F
Trang 22Loại Chỉ tiêu Tuần
X Tổng NC
Tồn kho TKAT
NC thực Hoàn chỉnh
500 50 10 460 460
A Tổng NC
Tồn kho TKAT
NC thực Hoàn chỉnh
1380 180 50 1250 1250
Trang 23Loại Chỉ tiêu Tuần
C Tổng NC
Tồn kho TKAT
NC thực Hoàn chỉnh
3750 870 - 2880 2880
D Tổng NC
Tồn kho TKAT
NC thực Hoàn chỉnh Sản xuất 3480
3750 420 150 3480 3480
Trang 24Loại Chỉ tiêu Tuần
B Tổng NC
Tồn kho TKAT
NC thực Hoàn chỉnh
1840 450 120 1510 1510
E Tổng NC
Tồn kho TKAT
NC thực Hoàn chỉnh Sản xuất 3930
4530 600 - 3930 3930
Trang 25Loại Chỉ tiêu Tuần
F Tổng NC
Tồn kho TKAT
NC thực Hoàn chỉnh Sản xuất 5440
6040 1000 400 5440 5440
Tổng NC Tồn kho
NC thực Hoàn chỉnh Sản xuất
Trang 26VD trang 209
Một cty nhận 2 đơn hàng sản xuất cánh cửa giao hàng làm 2 đợt Tuần thứ 4 giao 100 cánh cửa và tuần thứ 8 giao 150 cánh cửa Để sản xuất 1 cánh cửa cần 2 khung và 4 thanh gỗ.
Trang 28Lịch trình sản xuất
Thời gian lắp ráp
Trang 29Thời gian biểu lắp rap
Cánh cửa
Thanh gỗ
Khung
Cánh cửa
Thanh gỗ
Khung
Trang 30Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8
Lượng tiếp nhận theo tiến độ
Lượng đơn hàng phát ra theo KH 100 150
Lượng tiếp nhận theo tiến độ
Lượng đơn hàng phát ra theo KH 200 300
Lượng tiếp nhận theo tiến độ 70
Dự trữ hiện có 70 70 70
Lượng tiếp nhận đặt hàng theo
Trang 31Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8
Lượng tiếp nhận theo tiến độ
Dự trữ hiện có
1 tuần
Lượng tiếp nhận theo tiến độ
2 tuần
1 tuần
Trang 32BÀI TẬP
Để sx 1 cái bàn cần 4 chân bàn CB, 1 mặt bàn MB và 2 ngăn kéo
NK Để sx 1 mặt bàn cần 2 tấm gỗ TG1 và 3 tấm gỗ TG2 Để sx ngăn kéo cần 4 tấm gỗ TG3 và 1 tấm gỗ TG4.
Công ty Thanh Thanh nhận 1 đơn hàng của KH bao gồm 4000 cái bàn giao tuần thứ 8 Biết thời gian sản xuất các chi tiêt, bộ phận và lượng hàng còn tồn kho như sau:
Loại Bàn MB CB NK TG1 TG2 TG3 TG4 Tồn kho 400 200 200 200 400 400 200 200
Trang 33Bước 1: Vẽ sơ đồ cấu trúc sản phẩm
2 tuần 2 tuần 2 tuần
1 tuần
Trang 34Bước 2: Xác định nhu cầu
Loại Bàn MB CB NK TG1 TG2 TG3 TG4
Tổng nhu
cầu 4,000 3,600 14,400 7,200 6,800 10,200 28,000 7,000 Tồn kho 400 200 200 200 400 400 200 200
Nhu cầu
thực 3,600 3,400 14,200 7,000 6,400 9,800 27,800 6,800
Trang 35Bước 3: Sơ đồ cấu trúc sản phẩm theo thời gian
BÀN TG2
TG1
TG3
CB MB
TG4
NK
Trang 36Loại Chỉ tiêu Tuần
Bàn Tổng NC
Tồn kho
NC thực Hoàn chỉnh
4000 400 3600 3600
MB Tổng NC
Tồn kho
NC thực Hoàn chỉnh
3600 200 3400 3400
Trang 37Loại Chỉ tiêu Tuần
NK Tổng NC
Tồn kho
NC thực Hoàn chỉnh
7200 200 7.000 7.000
CB Tổng NC
Tồn kho
NC thực Hoàn chỉnh
14.400 200 14.200 14.200
Trang 38Loại Chỉ tiêu Tuần
Trang 39Loại Chỉ tiêu Tuần
Trang 404 PP xác định kích cỡ lô hàng
1 Đặt hàng theo lô
2 Đặt hàng cố định theo một số giai đoạn
3 Đặt hàng cân đối các giai đoạn bộ phận
4 Đặt hàng theo mô hình EOQ
Trang 424 PP xác định kích cỡ lô hàng4.2 Đặt hàng cố định theo một số giai đoạn
Ghép nhóm nhu cầu thực tế các giai đoạn vào một đơn hàng hình thành một chu kỳ đặt hàng.
Trang 434 PP xác định kích cỡ lô hàng4.3 Đặt hàng cân đối các giai đoạn bộ phận
Thực chất là phương pháp ghép lô nhưng vớichu kz không cố định các giai đoạn Các lô được ghépvới nhau trên cơ sở tổng chi phí dự trữ đạt giá trị thấpnhất có thể được
Phương pháp này cố gắng cân đối giữa chi phíđặt hàng và chi phí tồn trữ
EPP: cỡ lô tối ưu