Bài giảng Thực vật học - Học viện Nông Nghiệp Việt Nam cung cấp cho học viên các kiến thức về hình thái thực vật gồm cơ quan dinh dưỡng, sinh sản ở thực vật và sự xen kẽ thế hệ; phân loại thực vật: phương pháp phân loại thực vật đơn vị phân loại và cách gọi tên, sơ bộ phân loại giới thực vật, phân loại lớp thực vật hai lá mầm;... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1BÀI GI NG Ả
Trang 2TÀI LI U THAM KH O CHÍNHỆ Ả
Trang 3 Vai trò là c quan hút: ti t ra các men giúp hoà tan các ch t d tr đ h p th nuôi câyơ ế ấ ự ữ ể ấ ụ
S khác nhau gi a 1 lá m m và 2 lá m m (xem ph n phân lo i thuc v t): ự ữ ầ ầ ầ ạ ậ
1. Rễ
C quan dơ ướ ấ ấi đ t h p th nụ ước & khoáng; Bám gi vào giá th & d tr ữ ể ự ữ
Trang 4+ Mi n phân hoá. Th c v t 1lá m m ít thay đ i. Th c v t 2lá m m có s hình thànhề ự ậ ầ ổ ự ậ ầ ự
C u t o gi i ph u mi n sinh trấ ạ ả ẫ ề ưởng
a). Chóp r : ễ
đâm sâu)
Phía trên chóp r t bào x p t ng l p:ễ ế ế ừ ớ
s c p.ơ ấ
C u t o mi n h p th ấ ạ ề ấ ụ (mi n lông hút).ề
Ngo i bì: 1 ho c nhi u l p t bào dạ ặ ề ớ ế ưới bi u bì, hoá b n. Th c v t 1 lá m m hoá b nể ầ ự ậ ầ ầ
m nh.Th c v t 2 lá m m ch m t s cây th o.ạ ự ậ ầ ỉ ở ộ ố ả
Nhu mô v : chi m thi t di n l n c a r Ch c năng v a d tr nỏ ế ế ệ ớ ủ ễ ứ ừ ự ữ ước và khoáng, v aừ
N i bì: ộ
Trang 5+ T bào đế ược chuyên hoá c v ch c năng và c u t o.ả ề ứ ấ ạ
c)Trung tr : G m tr bì, bó d n , tia ru t và nhu mô ru t.ụ ồ ụ ẫ ộ ộ
Tr bì: ụ
+ Sát dướ ội n i bì, thường có kích thước nh h n n i bì, có m t ho c vài l p t bào.ỏ ơ ộ ộ ặ ớ ế
Bó d n:ẫ
+ Bó d n s c p: có ki u bó d n xen k (hay bó d n thi u).ẫ ơ ấ ể ẫ ẽ ẫ ế
(Vd: C c i, cà r t có 2 tia; bí ngô có 3, 4, 5 tia). ủ ả ố
đ c.ặ
Nhu mô ru t: Chi m thi t di n l n th c v t 1 lá m m. th c v t 2 lá m m h uộ ế ế ệ ớ ở ự ậ ầ Ở ự ậ ầ ầ
* R bên: ễ
Ngu n g c t tr bì (n i sinh) và phát tri n đ i di n v i tia g ồ ố ừ ụ ộ ể ố ệ ớ ỗ
C u t o mi n tr ấ ạ ề ưở ng thành
Cây m t lá m m: Lông hút r ng, c u t o s c p v n t n t i. Ngo i bì hoá b n m nhộ ầ ụ ấ ạ ơ ấ ẫ ồ ạ ạ ầ ạ
Cây hai lá m m : m t đ tu i r (1 r ), có th vài ngày đ n 10 ngày tầ Ở ộ ộ ổ ễ ễ ể ế ượng t ng b tầ ắ
C u t o th c p ấ ạ ứ ấ
có c u t o th c p, ch m t vài cây nh huy t d ấ ạ ứ ấ ỉ ộ ư ế ụ
Trang 6kho ng tia ru t tả ộ ương đ i l n và gi m d n theo tu i c a r Các đ nh bó g s c p n mố ớ ả ầ ổ ủ ễ ỉ ỗ ơ ấ ằ
1.4.1. R n m:ễ ấ R s ng c ng sinh v i n m (g m 2 lo i)ễ ố ộ ớ ấ ồ ạ
1.4.2. N t rố ễ
h p th nit t do ấ ụ ơ ự t o đ t giàu khoáng nit ạ ấ ơ
1. 5. C u t o m t s r c ấ ạ ộ ố ễ ủ R phát tri n thành r d tr ễ ể ễ ự ữ
Cà r t: t ng sinh b n ho t đ ng y u ố ầ ầ ạ ộ ế chu bì m ng. S phình to c a c do ho t đ ngỏ ự ủ ủ ạ ộ
c a tủ ượng t ng sinh ra bó d n th c p, trong đó t l libe và g có thi t di n tầ ẫ ứ ấ ỉ ệ ỗ ế ệ ương đương. C s n: t ng sinh b n ho t đ ng ủ ắ ầ ầ ạ ộ chu bì (th bì đ i v i s n lâu năm). Libe th c pụ ố ớ ắ ứ ấ
y u là g th c p. G s c p gi a hoá s i nên có lõi x c ng.ế ỗ ứ ấ ỗ ơ ấ ở ữ ợ ơ ứ
ch y u là nhu mô. T o x khi c già, ch y u t g th c p t tủ ế ạ ơ ủ ủ ế ừ ỗ ứ ấ ừ ượng t ng chính.ầ
Trang 7 C c i đủ ả ường: tượng t ng ph đ u tiên sinh ra t nhu mô g , Tầ ụ ầ ừ ỗ ượng t ng ph đ uầ ụ ầ
Ch i là ph n đ nh m m c a t h p thân và lá ho c hoa ho c c hai.ồ ầ ỉ ầ ủ ổ ợ ặ ặ ả
Theo ch c năng ứ
Ch i dinh dồ ưỡng: S phát tri n thành các cành bên. Thân chính và các cành bên đ uẽ ể ề
Phân lo i ch i theo v trí ạ ồ ị
Ch i ph (ch i b t đ nh): trên m i c quan.ồ ụ ồ ấ ị ọ ơ
Theo th i gian ờ
Ch i ng : ch i nách tr ng thái ngh không th i h n, không phát tri n. Đ c bi t cóồ ủ ồ ở ạ ỉ ờ ạ ể ặ ệ
ho c sinh s n.ặ ả
Trang 8 Ch i đông: Trong mùa đông ch i ng n và ch i nách tr ng thái ngh kéo dài.ồ ồ ọ ồ ở ạ ỉ
ti t các ch t nh a đ gi m b t s thoát h i nế ấ ự ể ả ớ ự ơ ước, ch ng l nh và m i tác đ ng. ố ạ ọ ộ
2.3. D ng thân ạ
v t b c th p nh t o, n m, đ a y.ậ ậ ấ ư ả ấ ị
cây g l n nh s i, d , chò…ỗ ớ ư ồ ẻ
H p tr c. Tr c chính s m ng ng phát tri n, ch i nách c nh đ nh phát tri n thành thayợ ụ ụ ớ ừ ể ồ ạ ỉ ể
ng n và dọ ướ ỉi đ nh sinh trưởng c a nó b t đ u phát tri n m t ch i bên m i khác đ ti p t củ ắ ầ ể ộ ồ ớ ể ế ụ
ra các nhóm cây:
Cây g nh : cao dỗ ỏ ưới 15m (bưở ổi , i….)
Phân lo i thân theo m t c t ngang ạ ặ ắ
Trang 9 Thân hình tr (cau, d a…).ụ ừ
Phân lo i theo v trí không gian ạ ị
Bi n thái c a thân ế ủ
C u t o thân s c p ấ ạ ơ ấ
G m : Mô bì s c p, v s c p và trung tr ồ ơ ấ ỏ ơ ấ ụ
k có m t s khí kh ng.ẽ ộ ố ổ
V s c p: mô dày, nhu mô v và n i bì.ỏ ơ ấ ỏ ộ
Trang 10+ Nhu mô v : T bào l n ch a l c l p, quang h p mãnh li t thay lá khi lá ch aỏ ế ớ ứ ụ ạ ợ ệ ư
trưởng thành.Có thi t di n m ng h n r t nhi u so v i nhu mô v r s c p. ế ệ ỏ ơ ấ ề ớ ỏ ở ễ ơ ấ
có đai Caspary
Trung tr : G m tr bì, bó d n, ru t và tia ru t.ụ ồ ụ ẫ ộ ộ
Bó d n: ẫ bó d n ki u ch ng ch t đ n ho c ch ng ch t kép là bó d n h Xylem phânẫ ể ồ ấ ơ ặ ồ ấ ẫ ở
Khe lá là trong ch i t i ch v t lá đi vào lá g i là h ng lá. ồ ạ ỗ ế ọ ổ
Tia ru t: d n truy n hộ ẫ ề ướng phóng x ạ
C u t o thân th c p ấ ạ ứ ấ
Mô phân sinh th c p ứ ấ (mô phân sinh bên): Là t ng sinh libeg và t ng sinh b nl c bì.ầ ỗ ầ ầ ụ a). Tượng t ng. ầ
tích c quan tr c. Nh ng theo hơ ụ ư ướng ti p tuy n là ch y u. ế ế ủ ế
b). T ng sinh b n.ầ ầ
C u t o gi i ph u ấ ạ ả ẫ
a). Cây g và cây b i. G m : v th c p và tr ỗ ụ ồ ỏ ứ ấ ụ
Trang 11 V th c p g m chu bì &libe th c p ỏ ứ ấ ồ ứ ấ
+ Chu bì , th bì. Giai đo n đ u có th còn v s c p.ụ ạ ầ ể ỏ ơ ấ
+ Libe th c p: libe th c p xu t hi n đ y libe s c p b p l i, sau đó tiêu bi n. ứ ấ ứ ấ ấ ệ ẩ ơ ấ ẹ ạ ế+ V th c p có ch c năng b o v và d n truy n nh a luy n.ỏ ứ ấ ứ ả ệ ẫ ề ự ệ
Tr g m có tụ ồ ượng t ng,g th c p & nhu mô ru t.ầ ỗ ứ ấ ộ
+ Y u t d n tu loài khác nhau v : kích thế ố ẫ ỳ ề ước, c u t o các b n th ng l , ki u dàyấ ạ ả ủ ỗ ể
ch y u trong g mu n. ủ ế ỗ ộ
+ Y u t c h c: S i g phát tri n m nh.ế ố ơ ọ ợ ỗ ể ạ
+ Y u t d tr : Nhu mô g gi vai trò d tr và m t ph n d n truy n theo hế ố ữ ữ ỗ ữ ự ữ ộ ầ ẫ ề ướ ng
S khác bi t gi a giác và lõi là ch các m ch c a lõi có ch a các th nút, các ch tự ệ ữ ở ỗ ạ ủ ứ ể ấ
b). Cây th oả
Thân cây th o đ c tr ng b i m c đ nhu mô hoá l n.ả ặ ư ở ứ ộ ớ
Mô d n và mô c chi m v trí nh h nẫ ơ ế ị ỏ ơ
đ ng.ộ
Ki u m ch hoàn thi n nh t g m đ t ng n, có l đ n.ể ạ ệ ấ ồ ố ắ ỗ ơ
Cây th o ti n hoá nh t.ả ế ấ
2.3.2. C u t o thân cây m t lá m m ấ ạ ộ ầ
Nói chung ch có c u t o s c p vì thi u tỉ ấ ạ ơ ấ ế ượng t ng.ầ
M t s cây có c u t o th c p do có mô phân sinh th c p: huy t d , náng, thùa ộ ố ấ ạ ứ ấ ứ ấ ế ụ
Trang 12 Thân hình thành t mô phân sinh ng n và long = Mô phân sinh s c p (xem chừ ọ ơ ấ ươ ng
Đa s cây ch phân bi t v & ru t. ố ỉ ệ ỏ ộ
Nhu mô ru t. Chi m h u h t thi t di n thân. T bào đa giác nhi u m t, kích thộ ế ầ ế ế ệ ế ề ặ ướ ấ c r t
to gi a thân. ở ữ
Bó d n: Các bó d n ki u ch ng ch t kín ẫ ẫ ể ồ ấ S lố ượng nhi u, x p r i rác, l n x n trongề ế ả ộ ộ
3.2.3. Sinh tr ưở ng th c p m t s cây m t lá m m ứ ấ ở ộ ố ộ ầ
là vòng dày .
tâm còn bó d n s c p thì l n x n.ẫ ơ ấ ộ ộ
3. LÁ
h i nơ ước. Ch c năng ph là c quan d tr , sinh s n, b o v ứ ụ ơ ự ữ ả ả ệ
Trang 133.2.1. Thành ph n lá ầ
Thành ph n m t lá: ầ ộ
Đ u lá ầ : nh n, tù, nh n kéo dài, c t …ọ ọ ụ
3.2.2. Các d ng bi n đ i khác c a lá ạ ế ổ ủ
răm)
Trang 14 V y: c going (c là thân ng m)ẩ ủ ủ ầ
3. 4. C u t o gi i ph u.ấ ạ ả ẫ
3.4.1.C u t o gi i ph u chung ấ ạ ả ẫ ( th c v t hai lá m m và m t s cây m t lá m m).ở ự ậ ầ ộ ố ộ ầ
lông
Mô m m : dài theo tr c cu ng, ch a nhi u l c l p. Gi ng nhu mô v s c p c a thân.ề ụ ố ứ ề ụ ạ ố ỏ ơ ấ ủ
libe dưới; Thường s lố ượng bó ít, riêng th c v t nguyên thu có nhi u h n. ở ự ậ ỷ ề ơ
Trang 15a). Bi u bì: g m bi u bì trên và bi u bì dể ồ ể ể ưới theo ki u l ng b ng. Có th có lông, gai.ể ư ụ ể
+ Bi u bì trên: 1 l p t bào ho c có thêm 1, 2 l p ti p phía dể ớ ế ặ ớ ế ướ ọi g i là h bì ch aạ ứ
+ Bi u dể ưới: có 1 l p t bào; có ch a nhi u khí kh ng. ớ ế ứ ề ổ
nhi u l c l p. S l p t bào tu thu c loài. M t s loài ch u h n mô d u có th cònề ụ ạ ố ớ ế ỳ ộ ộ ố ị ạ ậ ể phân b c m t l ng sát v i bi u bì dố ả ặ ư ớ ể ưới, nh ng thư ường ít l p t bào h n. ớ ế ơ
Mô x p thố ường chi m thi t di n l n h n mô d u, nh ng v i loài ch u h n thì ngế ế ệ ớ ơ ậ ư ớ ị ạ ượ c
l i. ạ
c). Bó d n. Ki u ch ng ch t kín.ẫ ể ồ ấ
y u t rây h p v i nh ng t bào kèm l n. ế ố ẹ ớ ữ ế ớ
tri n.ể
C u t o gi i ph u lá cây m t lá m m và lá cây h Lúa ấ ạ ả ẫ ộ ầ ọ
Trang 16thường được s d ng trên th trử ụ ị ường. Nh ng s i này t h p v i bó m ch ho c thành d iữ ợ ổ ợ ớ ạ ặ ả riêng bi t. ệ
Lá cây h Lúa c u t o đi n hình : b ôm l y thân v i phi n h pọ ấ ạ ể ẹ ấ ớ ế ẹ
3.2.1. B lá.ẹ
Có c u t o tấ ạ ương ng v i thân. ứ ớ
trong vi c v n đ ng g p c a lá. Có th có gai silíc.ệ ậ ộ ấ ủ ể
+ Bi u bì dể ưới: có m t l p t bào v i nhi u khí kh ng h n so v i bi u bì trên.ộ ớ ế ớ ề ổ ơ ớ ể
b). Mô đ ng hoá (Th t lá):ồ ị
c). Bó d n:ẫ
Bó d n gi a là l n nh t, đ i x ng hai bên là các bó d n l n nh x p đ i nhau. ẫ ở ữ ớ ấ ố ứ ẫ ớ ỏ ế ố Có kh i nhu mô l n ch a ít l c l p .ố ớ ứ ụ ạ
* Ph n bó d n n m trong th t lá.ầ ẫ ằ ị
Trang 17+T bào lão hoáế
+ M t s k t dính gi a các phi n gi aấ ự ế ữ ế ữ
Sau s bi n đ i trên thì ch c n m t lu ng gió nh là lá có th r ng d dàng.ự ế ổ ỉ ầ ộ ồ ẹ ể ụ ễ
Trang 181.1. Sinh s n dinh d ả ưỡ ng.
loài được gi l i, con cái sinh ra có tính tr ng gi ng h t m ữ ạ ạ ố ệ ẹ
1.1.1. Sinh s n dinh d ả ưỡ ng t nhiên ự
M t s th c v t đ n bào ho c đa bào b c th p.ộ ố ự ậ ơ ặ ậ ấ
Th c v t b c cao và th c v t có hoa : hình th c đa d ng.ự ậ ậ ự ậ ứ ạ
s ng đ c l p.ố ộ ậ
D a trên tính ch t dinh dự ấ ưỡng t nhiên mà con ngự ườ ứi ng d ng vào chi t cành, giâmụ ế
1.2. Sinh s n b ng bào t ả ằ ử
th hay ti n l p th Có các ch t d tr là d u, protit, tinh b t, để ề ạ ể ấ ự ữ ầ ộ ường. Cây thu sinh bào tỷ ử
có roi
th m i gi ng h t m N u không thu n l i ch c h i t t s n y m m.ể ớ ố ệ ẹ ế ậ ợ ờ ơ ộ ố ẽ ẩ ầ
1.3. Sinh s n h u tính ả ữ
Trang 19Sinh s n h u tính có 3 d ng:ả ữ ạ
Giao t là th đ n b i, h p t là th lử ể ơ ộ ợ ử ể ưỡng b i.ộ
c a b và mủ ố ẹ cá th m i có kh năng t n t i cao h n.ể ớ ả ồ ạ ơ
2. S xen k th h ự ẽ ế ệ
B n ch t đả ấ ược bi n thiên.ế
+ M t th h loài lộ ế ệ ưỡng b i (2n) sinh s n b ng con độ ả ằ ường vô tính g i là th bào t ọ ể ử Giai đo n đó g i là giai đo n bào t th ạ ọ ạ ử ể
giao t Giai đo n đó g i là giao t th ử ạ ọ ử ể
Theo chi u ti n hoá: bào t th d n d n chi m u th h n giao t th ề ế ử ể ầ ầ ế ư ế ơ ử ể
Ví d t rêu, dụ ừ ương x và th c v t h t kín.ỉ ự ậ ạ
2.1. Xen k th h rêu ẽ ế ệ ở
rêu(n) cũng là th giao t có r , thân, lá nh ng ch a đi n hình. Ch là r gi ể ử ễ ư ư ể ỉ ễ ả
Th bào t là d ng th túi (2n) s ng nh trên cây rêu cái(n)th giao t ể ử ạ ể ố ờ ể ử
gi ả
Trang 20Trang 21
Quá trình ti n hoá t lá dinh dế ừ ưỡng mang bào t dử ở ương x ỉ h t tr nạ ầ h t kín.ạ S có m t c a nh y, qu có ý nghĩa sinh h c đ i v i đ c đi m sinh t n.ự ặ ủ ụ ả ọ ố ớ ặ ể ồ
Đ c tr ng b i l i th ph n, th tinh ặ ư ở ố ụ ấ ụ h p t ợ ử phôi và n i nhũ.ộ
1.2. Đ nh nghĩa ị
đ c bi t làm nhi m v sinh s n.ặ ệ ệ ụ ả
2. V trí và c u t o hoa.ị ấ ạ
2.1. V trí ị
2.2. C u t o ấ ạ Hoa bao g m: cu ng, đ , bao hoa và b ph n sinh s n. ồ ố ế ộ ậ ả
Trang 22 Đ u cu ng hoa phình to mang các b ph n c a hoa.ầ ố ộ ậ ủ
d n t lá đài, nh , nh y xuyên vào trung tr c a đ hoa m i m u ẫ ừ ị ụ ụ ủ ế ở ỗ ấ trung tr đ r t phânụ ế ấ tán
Có th s m r ng ho c t n t i v i qu ể ớ ụ ặ ồ ạ ớ ả đài đ ng trồ ưởng
C u t o gi i ph u: ít chuyên hoá, g n nh lá dinh dấ ạ ả ẫ ầ ư ưỡng.
đài
Ch c năng b o v và c b n là quy n rũ sâu b th ph n.ứ ả ệ ơ ả ế ọ ụ ấ
Gi i ph u: Có 34 l p t bào, đôi khi ch có hai l p bi u bì trên và dả ẫ ớ ế ỉ ớ ể ưới. T bàoế
Nhi u cánh hoa có v t lá gi ng nh (có th do nh bi n đ i thành).ề ế ố ị ể ị ế ổ
2.2.4. B ph n sinh s n.ộ ậ ả
G m : B nh (t p h p các nh ) và B nh y (t p h p các lá noãn).ồ ộ ị ậ ợ ị ộ ụ ậ ợ
2.2.4.1. Nh ị G m: ch nh , bao ph n (2 túi, m i túi thồ ỉ ị ấ ỗ ường có 2 ô) và trung đ i. B nh là t pớ ộ ị ậ
a). Ch nh Phát tri n sau bao ph n. C u t o gi i ph u: phía ngoài là bi u bì; trong 23ỉ ị ể ấ ấ ạ ả ẫ ể
ít phát tri n.ể
Trang 23b). Bao ph n. Ch a đ y h t ph n. Cách đính bao ph n có ý nghĩa quan tr ng trong hìnhấ ứ ầ ạ ấ ấ ọ
C u t o gi i ph u bao ph n: l p bi u bì, l p c (đ c tr ng vách dày xo n hayấ ạ ả ẫ ấ ớ ể ớ ơ ặ ư ắ
tinh t (2 giao t đ c)ử ử ự
2.2.4.2. Nh y ụ T o thành t m t ho c nhi u lá noãn, có th r i ho c dính v i nhau thành 1ạ ừ ộ ặ ề ể ờ ặ ớ
V trí c a b u trên đ : b u trên, b u dị ủ ầ ế ầ ầ ưới và b u gi a. ầ ữ
c c g n l noãn, đ i di n v i c c bên kia là 3 t bào đ i c c. Gi a túi phôi có 2ự ầ ỗ ố ệ ớ ự ế ố ự ữ
Trang 24Cu ng noãn, v noãn và phôi tâm thu c th bào t nên t bào có NST (2n). Túi phôi làố ỏ ộ ể ử ế
3.1.Tính đ i x ng ố ứ Là đ c tính hình thái c a hoa.ặ ủ
3.2. S p x p các thành ph n c a hoa ắ ế ầ ủ : Th ng quan tâm đ n s p x p bao hoa h n nh vàườ ế ắ ế ơ ị
đường xo n c.ắ ố
Hoa x p ki u vòng xo n.ế ể ắ
3.3. Ti n khai hoa ề S s p x p các cánh hoa trong n ự ắ ế ụ
Ti n khai hoa c : h đ u.ề ờ ọ ậ
Trang 25 Ti n khai hoa thìa: h vang.ề ọ
4.1. Hoa th c: ứ Vi t công th c các thành ph n c a m t hoa v i các kí hi u qui đ nh. *hoaế ứ ầ ủ ộ ớ ệ ị
vào ngo c đ n. G nh ngang b u th hi n v trí c a b u. ặ ơ ạ ở ầ ể ệ ị ủ ầ
4.2. Hoa đ : ồ V các thành phân c a m t hoa theo kí hi u chung.ẽ ủ ộ ệ
5.1. Các ki u hoa t ể ự. G m hoa t vô h n và hoa t h u h n.ồ ự ạ ự ữ ạ
trên
Bông n c (b p): tr c phát tri n n c to (b p ngô).ạ ắ ụ ể ạ ắ
Bông đuôi sóc: tr c chính r xu ng (tai tụ ủ ố ượng,s i).ồ
e). Đ u: đ u tr c cu ng hoa tròn (trinh n ).ầ ầ ụ ố ữ
f). Đ u tr ng: đ u tr c chính hình đĩa l i (cúc, thầ ạ ầ ụ ồ ược dược)
Trang 26ng n hoa. Quá trình n hoa, trong các b ph n c a hoa có s bi n đ i v sinh lí. Trong b
2.1. Các ki u th ph n: ể ụ ấ t th ph n và giao ph n.ự ụ ấ ấ
cho h t ph n r i lên đ u nh y.ạ ấ ơ ầ ụ
Quá trình th tinh th c v t h t kín có s tham gia k t h p c a hai tinh t (giao t đ c)ụ ở ự ậ ạ ự ế ợ ủ ử ử ự
v i t bào tr ng (giao t cái) và nhân th c p g i là quá trình th tinh kép. ớ ế ứ ử ứ ấ → ọ ụ
3.1. Quá trình th tinh kép : ụ
Trang 27 H t ph n n y m mạ ấ ẩ ầ ng ph n theo vòi phát tri n t i l noãn. Đ ng th i 2 tinh t hìnhố ấ ể ớ ỗ ồ ờ ử
T i l noãn 2 tinh t (giao t đ c) chui vào túi phôi : 1 tinh t k t h p v i t bào tr ngớ ỗ ử ử ự ử ế ợ ớ ế ứ
h p t Còn 1 tinh t k t h p nhân th c p ợ ử ử ế ợ ứ ấ t bào m n i nhũ.ế ẹ ộ
3.2. S bi n đ i c a hoa sau th tinh ự ế ổ ủ ụ
bào lưỡng b i. ộ
nhũ.
phôi.
Trang 284.2.C u t o c a h t. ấ ạ ủ ạ G m v & nhân.ồ ỏ
a). V h t. Phát tri n t v noãn. ỏ ạ ể ừ ỏ
Có th có m t l p v nh đ u ho c 2 l p v nh th u d u. ể ộ ớ ỏ ư ậ ặ ớ ỏ ư ầ ầ
V có th nh n nh i, s n sùi hay m ng nỏ ể ẵ ụ ầ ọ ước
Ngoài m t v có 1 v t s o c a cu ng h t g i là r n h t.ặ ỏ ế ẹ ủ ố ạ ọ ố ạ
+ Áo h t: cu ng noãn phát tri n n c b c l y h t (nhãn, v i)ạ ố ể ạ ọ ấ ạ ả
+ M ng: sinh b i mép c a l noãn s i lên (h t th u d u)ồ ở ủ ỗ ủ ạ ầ ầ
D a vào thành ph n d tr trong h t có th chia 4ki u:ự ầ ữ ữ ạ ể ể
a) H t g m v và phôi ạ ồ ỏ Đ c đi m phôi to, phân hoá t t, lá m m là c quan d tr N iặ ể ố ầ ơ ữ ữ ộ
d) H t g m v , phôi, ngo i nhũ và n i nhũ ạ ồ ỏ ạ ộ N i nhũ phát tri n y u có vai trò hút, ngo iộ ể ế ạ
Hai ki u đ u phát tri n ph bi n h n.ể ầ ể ổ ế ơ
V qu ngoài: sinh b i bi u bì vách ngoài c a b u.ỏ ả ở ể ủ ầ
V qu gi a: sinh b i nhu mô vách gi a c a b u.ỏ ả ữ ở ữ ủ ầ
Trang 29 V qu trong: sinh b i bi u bì vách trong c a b u.ỏ ả ở ể ủ ầ
1.2. Phân bi t v qu : ệ ỏ ả m c đ phát tri n v qu khác nhau:ứ ộ ể ỏ ả
Qu th t: v qu gi a có th phát tri n, giàu ch t dinh dả ị ỏ ả ữ ể ể ấ ưỡng, m ng lạ ưới các bó d nẫ
Qu khô: V qu có th phát tri n nh ng lúc chín thì khô l i.ả ỏ ả ể ể ư ạ
2.1. Qu đ n:ả ơ G m qu th t và qu khô.ồ ả ị ả
Là m t qu độ ả ược sinh b i m t hoa có m t ho c nhi u lá noãn dính li n nhau.ở ộ ộ ặ ề ề
Qu dĩnh (thóc): là qu khô có v qu dính v i v h t.ả ả ỏ ả ớ ỏ ạ
Trang 30 Qu lo i c i: là qu khô t m có 2 lá noãn v i 2 ô, chín m b ng 4 k n t. (Quả ạ ả ả ự ở ớ ở ằ ẽ ứ ả
2.2. Qu kép ả
2.3.Qu ph c (qu t , qu gi ) ả ứ ả ụ ả ả
Là qu sinh ra t m t c m hoa. Tham gia hình thành qu còn có các thành ph n c aả ừ ộ ụ ả ầ ủ
Đ l i: mít, dâu t m Đ lõm: sung, v ế ồ ằ ế ả
2.4. Qu có áo h t ả ạ Là qu đ n đ c bi t có m t lá noãn, có cu ng noãn phát tri n ôm l yả ơ ặ ệ ộ ố ể ấ
Trang 31H C PH N II. PHÂN LO I TH C V TỌ Ầ Ạ Ự Ậ
chính c th th c v t .ơ ể ự ậ
1.1. Ph ươ ng pháp hình thái so sánh: Là phương pháp kinh đi n, d a trên vi c so sánhể ự ệ
( Hình thái c quan sinh s n ít bi n đ i h n dơ ả ế ổ ơ ưới tác đ ng c a đi u ki n môi trộ ủ ề ệ ườ ng
1.2. Ph ươ ng pháp gi i ph u: ả ẫ Phương pháp này ch m h n phậ ơ ương pháp hình thái so
h n.ơ
1.3. Ph ươ ng pháp bào t ph n hoa: ử ấ Nghiên c u bào t và h t ph n đ c bi t hình tháiứ ử ạ ấ ặ ệ
v h t ph n.ỏ ạ ấ
1.4. Ph ươ ng pháp t bào: ế D a trên lý lu n các th c v t thân thu c nhau có c u t oự ậ ự ậ ộ ấ ạ
1.5. Ph ươ ng pháp hoá sinh: Ch ng minh s g n gũi gi a các loài d a vào s n ph mứ ự ầ ữ ự ả ẩ
Cà phê Coffein
1.6. Ph ươ ng pháp nuôi c y: ấ Được s d ng trong nghiên c u n m, t o và vi khu nử ụ ứ ấ ả ẩ
trường ch n l c.ọ ọ
1.7. Ph ươ ng pháp phát tri n cá th : ể ể D a trên s nghiên c u các giai đo n phát tri nự ự ứ ạ ể
Trang 322.1. Ph ươ ng pháp đ a lý th c v t: ị ự ậ Nghiên c u khu phân b c a th c v t vì các loàiứ ố ủ ự ậ
s phát tri n c a loài.ử ể ủ
2.2. Ph ươ ng pháp sinh thái: Có ý nghĩa l n trong s nghiên c u s bi n d c a loài doớ ự ứ ự ế ị ủ
2.3. Ph ươ ng pháp th c v t qu n th (đ a th c v t): ự ậ ầ ể ị ự ậ Nghiên c u s phát tri n c a loàiứ ự ể ủ
1. Đ n v phân lo i ơ ị ạ
cách ly v i các loài khác b i s khó k t h p v i nhau v m t sinh s n h u tính”ớ ở ự ế ợ ớ ề ặ ả ữ
1.2. Các đ n v dơ ị ưới loài
đ nh.ị
Trang 33Vi c phân chia các đ n v trên loài mang tính ch t ch quan c a t ng tác gi vì b cệ ơ ị ấ ủ ủ ừ ả ậ
bi n đ i nhi u.ế ổ ề
Th p h n + ti p đ u ng ấ ơ ế ầ ữ sub
Cao h n + ti p đ u ng ơ ế ầ ữ super
nh m bi u th các khái ni m v nh ng đ i tằ ể ị ệ ề ữ ố ượng c a nó và v m i quan h tủ ề ố ệ ương h c aỗ ủ
qua các th i k đ i h i qu c t h p v th c v t mà các nhà th c v t h c đã th ng nh t bãiờ ỳ ạ ộ ố ế ọ ề ự ậ ự ậ ọ ố ấ
2.1. Cách g i tên loàiọ
Tên loài là m t t h p g m 2 t trong đó t th nh t ch tên chi độ ổ ợ ồ ừ ừ ứ ấ ỉ ược vi t hoa, đó làế
Trang 34Thân r có ch t màu Curcuminễ ấ
Tên tác giả
T th 2 là tính ng ch loài đừ ứ ữ ỉ ược vi t thế ường t th hai không đừ ứ ượ ặ ạc l p l i tên chi,
nigrum; Helleborus niger). N u là danh t ch tên, tên m t nế ừ ỉ ộ ước ho c đ a phặ ị ương thì ph iả
Chinensis: Trung qu c ố Vulgaris: M c ph bi n ọ ổ ế
2.2. Tên các b c dậ ưới loài
vi t t t hay không) và m t tính ng ch dế ắ ộ ữ ỉ ưới loài (varietas vi t t t là var.; ế ắ forma vi t t t làế ắ f.) sau đó là m t tính ng ch dộ ữ ỉ ưới loài
Trang 35Th Lúa n p ứ ế Oryza sativa L. var. glutinosa Tanaka
Trang 36Có nhi u quan đi m khác nhau ề ể
B c th p ậ ấ
G m nh ng th c v t nguyên thu nh t và xu t hi n s m nh t trên trái đ t. C thồ ữ ự ậ ỷ ấ ấ ệ ớ ấ ấ ơ ể
Trong sinh s n h u tính h p t tr c ti p phát tri n thành c th ch không tr i quaả ữ ợ ử ự ế ể ơ ể ứ ả
Trang 37C th nh bé 80A2500A, ch bi u hi n s ng khi ký sinh (không sinh s n trong môiơ ể ỏ ỉ ể ệ ố ả
C u t o c th đ n gi n:ấ ạ ơ ể ơ ả
Có c u t o t bào song ch a có nhân đi n hình. ấ ạ ế ư ể
gi i vi sinh v t r t đa d ng và phong phú t n t i trong t t c các môi trớ ậ ấ ạ ồ ạ ấ ả ường s ng. H u h tố ầ ế
vi khu n đ u có kích thẩ ề ướ ấc r t nh bé 110 nm và có c u t o r t đ n gi n g m m t t bào,ỏ ấ ạ ấ ơ ả ồ ộ ế
Nhi u vi khu n có th chuy n đ ng nh roi, s có m t c a roi, s lề ẩ ể ể ộ ờ ự ặ ủ ố ượng và cách s pắ
Sinh s n b ng phân đôi t bào (tr c phân), trong đi u ki n b t l i m t s vi khu n cóả ằ ế ự ề ệ ấ ợ ộ ố ẩ
Trang 38 Có ch a nhi u men trong c th có tác d ng đi u hoà s trao đ i ch t, m t s cóứ ề ơ ể ụ ề ự ổ ấ ộ ố
và k khí (không b t bu c và b t bu c)ị ắ ộ ắ ộ
Ch t h u cấ ữ ơ
Th c v t Vi khu n, N m, ự ậ ẩ ấ
Ch t vô cấ ơ
màu s c và s phân b c a khu n l c, tính ch t và s n ph m do vi khu n đó ti t ra.ắ ự ố ủ ẩ ạ ấ ả ẩ ẩ ế
Đượ ử ục s d ng đ s n xu t b , forma, d m ể ả ấ ơ ấ
Dùng đ x lý nể ử ước th i, x lý rác ả ử
màu thì là gram ()
H u h t c th t o lam là đ n bào ho c t p đoàn ho c đa bào d ng s i. T bào ch aầ ế ơ ể ả ơ ặ ậ ặ ạ ợ ế ư
đo n).ạ
M t s có kh năng c ng sinh v i n m t o thành đ a y.ộ ố ả ộ ớ ấ ạ ị
Nhi u loài có kh năng c đ nh nit ề ả ố ị ơ
Trang 39Ph n l n s ng nầ ớ ố ở ước ng t ho c n i bùn l y m ọ ặ ơ ầ ẩ ướt.
Anabaena azollae Strasb.
Oscillatoria agardhii Gomont
Spirulina platensis (Nordst.) Geitler
Nostoc planctonicum Foretzsky et Tschernov
Trang 40mang c đ c đi m gi ng đ ng v t và th c v t.ả ặ ể ố ộ ậ ự ậ
Ăn được các m nh ch t h u c ả ấ ữ ơ
Màng Cellulo ho c Pectin.ặ
S n ph m d tr là Gluxit.ả ẩ ự ữ
13.00020.000 loài
tr là tinh b t.ữ ộ
Chlorella sp.: C th đ n bào hình c u sinh s n m nh và phân b r ng, m t s đơ ể ơ ầ ả ạ ố ộ ộ ố ượ c
Cladophora glomerata Kuetz. (Rong lông c ng l n) S ng đứ ợ ố ược c nả ở ước ng t vàọ