(NB) Giáo trình Thực hành nghiệp vụ nhà hàng 2: Phần 2 gồm có những nội dung sau: Đặt bàn và phục vụ buffet (tự chọn) ngồi; đặt bàn và phục vụ tiệc buffet (tự chọn) đứng, đặt bàn và phục vụ hội nghị, hội thảo, kỹ thuật phục vụ tiệc ngồi Âu, đặt bàn và phục vụ ăn tiệc ngồi Á. Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm các nội dung chi tiết.
Trang 1BÀI 7 ĐẶT ÀN VÀ PHỤC VỤ UFFET (TỰ CHỌN) NGỒI
Mục tiêu:
S ọ x y ọ ả đượ :
- L đượ ữ đ ( ọ )
- Mô ả đ y đủ q y đ ( ọ )
- C ẩ đú , đủ đ ữ ( ọ )
- T ô đ , ữ ( ọ ) đú ẩ ỹ , ẩ ỹ
- Có tá ẩ , đ
- Đả ả ờ , ẩ , ô
- T đ ề ở, ẹ , , â q
Trang 3Đặt bàn khách:
Mỗ đượ y đ đ y đủ :K , đ
ỳ â , , xú , , , , y ượ , ư ả , y ư :
Trang 5Bước 3 Phục vụ
- L ô ú â ứ để ư , y ứ
ô đượ y ẽ é ô
- Đ ề ỉ ắ ứ để ô đú ỗ - ổ ứ ỉ ò ả / M đ đ ứ ổ
- ữ ọ , ẽ đẹ ắ - T ọ ỗ x ấy
- C xú , q y, ư ể ữ ả , â
ú ấy xẻ ứ
- C đ ườ đượ
khách Bước 4 Công việc s u phục vụ - T ợ đ
-X ủ N , ả N ,
, ấ ấ đề
- C ễ , ọ , ư đ ỏ q , x
y ắ ủ
7 4 ÀI TẬP Đ đ :
- S ưở , ô ,
- S ả ả - Salat Nga - Xúp cua, ngô non - ò ư
- N ả ả - C x ọt - C ư
- ấ ấ - Tô x ỏ - Lợ x ư - ò ấ R
- P zz ỏ
Trang 7BÀI 8 ĐẶT ÀN VÀ PHỤC VỤ TIỆC UFFET (TỰ CHỌN) ĐỨNG
Mục tiêu:
S ọ x y ọ ả đượ :
- L đượ ữ đ ( ọ ) đứ
- Mô ả đ y đủ q y đ ( ọ ) đứ
- C ẩ đú , đủ đ ữ ( ọ ) đứ
- T ô đ , ữ ( ọ )đứ đú ẩ ỹ , ẩ ỹ ư khách
- Rè y ẹ , ẩ , đ
- T đ ề ở, ẹ , , â q
Trang 8- C ẩ ,đ y
Trang 9ình 16.1 M t sơ đồ tiệc đứng Bước 2 Đặt bàn
- Đ đ , ỗ đ ừ – , é , đ , 7 ( ú ỷ đ
y đ ấ y ữ , để ở ,
ỗ đ y đ â xứ , ắ C , ọ , q ả, y ả ú đ ấ để ả
ấ
Trang 10
ình 16.2 M t số bàn tiệc đứng trong khách sạn
ình 16.3 Bàn phục vụ đồ uống
- C y, ả , , x ứ ấ đ
đ
M ủ N xú y
, ườ đứ , xú y
- T ườ ợ â q ọ ( VIP)
, để ể ư
T đứ , ườ y ứ , đ
ư đ , , , đ y
Bước 3 Phục vụ - K ượ , â ả đứ y ắ ở
ò để đ “ ủ ” (W
y ), “X ờ ” ( , P )
- K ổ ắ đ , â ả ô ô đ
đượ â ô để ờ ù đ , ứ ù theo ở , ờ ọ , , đ ô ù ữ để đư ề â K ờ ù đ ọ , đ , đề ả ù y - M ư xú , ư … đượ y ở ữ ,
Trang 13BÀI 9 ĐẶT ÀN VÀ PHỤC VỤ HỘI NGHỊ, HỘI THẢO
Mục tiêu:
S ọ x y ọ ả đượ :
- L đượ ữ đ , ả
Trang 15U, I, đ đã đượ đ T ườ ợ ỉ đ ư ể
ú ẳ , ọ , ỏ ấ ườ , ả â đ ữ ề ề, ả -
ả để đ ủ
- K ề â : C ể ề ể ư ù , ù ấ ẳ , ũ ể ù ữ U,
ũ ể y ề ỉ đượ
- Đ ọ :
+ ấy, ỉ đ ấy ổ A x , é
ề i 2- Đ ỗ ủ , đ
Trang 16ò T ườ ợ q ọ , đ ả ờ khách vào đã đượ x ư
Bước 3: Phục vụ khi khách vào phòng h i nghị
- R ư , ư y ỳ y đã đ
- Đứ ở đượ â ô , q x ô để
ờ ú , ư ư , ổ ò ẩ , ư , yể ọ đ y ể …
- C ẻ ô y đượ ô y
Trang 17Bước 4: Phục vụ khách giờ giải l o
ẹ, đ
M ủ ể y ắ đ ọ ( ừ 8-9 ờ ắ đ ) ọ ườ đ ẹ đ ờ
Trang 18ả để đ ả , đ ỷ …, để đú đ đả ả
y ắ , ễ , ễ ấy, ễ ấy, ễ ể
- C ể ư, , đ … ườ để ắ đượ ô ả ủ
Bước 7: ọp rút kinh nghiệm
Trang 19BÀI 10
KỸ THUẬT PHỤC VỤ TIỆC NGỒI ÂU
Mục tiêu:
S ọ x y ọ ả đượ :
- L đượ ữ đ
- Mô ả đ y đủ q y đ
- C ẩ đú , đủ đ ữ
- T ô đ , ữ đú ẩ ỹ , ẩ ỹ ư
- Rè y ẹ , ẩ , đ
- T đ ề ở, ẹ , , â q
ch - Đả ả ẩ , ô
10.1 ĐẶT ÀN TIỆC NGỒI ÂU
10.1.1 Tr ng thi t bị dụng cụ
hục vụ 18 khách
Đồ gỗ
Đồ vải
K đô : 3 cái
K đ : 3 cái
K trang trí: 6 cái
K : 10 cái
K : 10 cái
Trang 21- Đ ừ đ ể ấ mép bàn 2cm
ên trái đĩa kê:
* Đặt đĩa bánh mỳ cá nhân:
C đ ( ư ư , )
+ Cách 1:
Đ ỳ â đ ừ
Trang 22ỗ ấ , é đ đ đườ ẳ đ
đ ể / ủ đ ỳ â , ưỡ q y , ô q y ả
+ Cách 2:
Đ ỳ đượ đ đ : Tâm ủ â đ đườ ẳ D đ é ề
Trang 24Rượ ắ R
Nư L Trà / cà phê
Trang 2510.2 PHỤC VỤ TIỆC NGỒI ÂU
Trang 28C ẩ ữ y đ ủ ư ể , ô , , ô
W : Xin cho biết quý danh
May I have your name, please ?
G : Vâng, Tôi là Bob
Yes, my name Bob
W : Ông ob, chúng tôi đang chờ đón ông Xin đi lối này
àn này được chứ ?
Mr Bob We were expecting you This way, please
Will this table be alright ?
G : Ồ, tốt rồi,cảm n
O , T ‟ ,
W : Mời ông ngồi
Please take a seat Sir
Trang 29C ằ y ả , đứ ườ , Đư ở , ấ
Bước 4 Phục vụ bánh mỳ bơ chung
Đ đ ỳ, đ â đ ọ ,
Bước 5 Phục vụ rượu sâmp nh
- C ẩ ượ đượ ư xô đ
Trang 31Bước 12 Thu ly kh i vị
- T ừ y ả
- Dù y ò y , yể y x ư y
Trang 34- Để đ ẹ y ỏ
Waiter : May I help you? Tôi có thể giúp gì được ạ?
Guest: Y , I‟ y , !
How much is it?
Xin cho tôi thanh toán hoá đ n Tất cả là bao nhiêu?
Waiter: Just a moment, please
Your bill comes to
Xin chờ 1 lát, hoá đ n của ông tổng cộng là
Guest: Fine Will this be enough?
Được rồi, như vậy đủ chưa?
Waiter: Thanks
Cảm n
p 10.4 i o ti p với khách khi th nh toán
Trang 37BÀI 11 ĐẶT ÀN VÀ PHỤC VỤ ĂN TIỆC NGỒI Á
Trang 44- ấ đô đ đù , é
- N , ở ư
Bước 4: Đặt khăn bông l u t y
- Đ đú ư ( – ủ )
+ Mở: T ỹ
+ R ả ủ - ủ - rót khách cho khách chính- rót cho các khách khác - ủ
Trang 46Bước 15: Thu h t dụng cụ ăn khách đã sử dụng
Bước 18:Tth nh toán, tiễn khách, thu dọn
- Thanh toán khi khách yêu
Trang 47PHỤ LỤC MỘT SỐ THUẬT NGỮ V MÓN ĂN, ĐỒ UỐNG
Trang 48Crème de cacao L ượ ù ư
Crème de menthe L ượ ù ư
Croissant L ò , ọ , ườ đượ ữ
Cutllet M ắ y, ả xư
Trang 49Darjeeling tea M đ ấ Đ
decaffeinated
coffee
C đã
Decanter ắ ượ Dessert M
Digestif Rượ
Doily M ấy đ ấ ,
Decoration T ( )
Delivery docket P
demi- glace X â Docket P y
Earl grey tea T đ ủ A Full breakfast ữ đ y đủ, ( ư ứ ) English breakfast tea L đ ườ A ườ ù ữ , x ấ ứ ừ Đ Entreé M , ữ Espresso C đ ( I - ườ ằ y) Fillet P
Fermentation L ( ư ả x ấ ượ )
Fingerbowl ư y ( ù ả ả ) Flambé M đ ượ , ườ ư
Galliano L ượ ù ủ I
Game T đ ã ( ắ đượ ) Garnish Trang trí cho món , đ
Gastronomy Ẩ
Ginger ale Nư ư ừ
Trang 50Mineral water Nư
Pasta (Italia) M ( ừ Italia)
Pâté M đượ ằ x y yễ , y
ể ừ ,
Trang 51Steam boat/ hot pot N ẩ
Sugar syrup S ô đườ
Trang 52DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
TS T X â Dũ , M K , Tập quán khẩu vị ăn uống của một số nước - Thực đ n trong nhà hàng,
TS T X â Dũ , Vũ T , Giáo trình Nghiệp vụ phục vụ ăn uống, NX T
3 Roy Hayter, hục vụ ăn uống trong Du lịch, (N ườ : N yễ Vũ
6 Donald E Lundberg, John R.Walker-The Restaurant, from Concept to
Operation-John Wiley & Son, 1993
7 Chris Parry Bar & Berverage Oporation Atlantic Publishing Group Inc
Printed in Canada, 2003
8 RoyHayter, Bar service, Hospitality Training Foundation Macmilan,
London England, 1996
9 RoyHayter, Food and drink service, Hospitality Training Foundation
Macmilan, London England, 1996