Chủ đề 2: 7 tiết Sự nở vì nhiệt các - Biết được sự co - Hiểu được - Vận dung dản vì nhiệt của cách mở nút hiện tượng sự chất.. chất rắn - Biết cách sắp xếp sự nở vì nhiệt của các chất từ[r]
Trang 1Ngày soạn: Tuần: 29
KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Phạm vi kiến thức: Từ tiết 19 đến tiết 28 theo PPCT.
Mục đích:
- Đối với giáo viên: Kiểm tra năng lực truyền đạt kiến thức vật lý của giáo viên
- Đối với học sinh: Kiểm tra mức độ nhận thức các kiến thức vật lý của học sinh
2 Kĩ năng:.
- Rèn kĩ năng trình bày bài kiểm tra
3 Thái độ:
- Rèn luyện tính tự giác, nghiêm túc trong kiểm tra
II Hình thức kiểm tra:
1 Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 28 theo PPCT
2 Phương án hình thức đề kiểm tra
Kết hợp TNKQ và Tự luận.
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Dựa vào Khung PPCT để lập bảng trọng số, số câu và điểm số của đề kiểm tra
Đề kiểm tra định kì - Lớp 6 – Trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận
(Trọng số h = 0.7x 10/7=1; Tổng số câu trắc nghiệm N = 20; Tổng số tiết: 10)
1 Khung ma trân đề kiểm tra:
Nội dung
Tổng
số tiết (m)
TS tiết lý thuyết (n)
Số tiết quy
BH
(a)
VD
(b)
BH (X)
VD (Y)
Chủ đề 1: Cơ
2 20
(1TN) (1TL)
1 20
(1TL)
2.0 1.0
Chủ đề 2: Sự
nở vì nhiệt các
chất
105 20=10
(6TN) (1TL)
2 20
(1TN) (1TL)
5.0 2.0
14 (7TN) (2TL)
6 (1TN) (2TL)
2 Thiết lập khung ma trận:
Trang 2Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Chủ đề 1: 3
dụng của ròng rọc
- Biết được điều kiện của đòn bẩy khi nâng vật lên
Tính khoảng cách oo2= l2
khi sử dụng đòn bẩy
1(TL)
1(TL)
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
Chủ đề 2: (7 tiết)
Sự nở vì nhiệt các
chất
- Biết được sự co dản vì nhiệt của chất rắn
- Biết cách sắp xếp sự nở vì nhiệt của các chất từ nhiều tới ít
- Biết được nhiệt
độ của nước đá đang tan
- Biết được khi làm nóng băng kép băng kép luôn cong vè phía thanh thép
- Biết được sự co dản vì nhiệt của chất khí giải thích việc bơm bánh xe
- Hiểu được cách mở nút chai khi nút chai bị kẹt
- Hiểu được không dùng nhiệt kế y tế để
đo nhiệtđộ môi trường
- Vận dung hiện tượng sự
nở vì nhiệt để giải thích khi đốt lửa tại sao
có khói bốc lên
- Vận dung hiện tượng sự
nở vì nhiệt của các chất
để giải thích
và việc rót nước nóng và cộc thủy tinh dày và cốc
mỏng
1(TL)
1(TL)
Số câu (điểm)
Tỉ lệ ( %)
9(7TN)(2TL)
6 quy đổi 3(1TN)(2TL)
Trang 3TS cõu (điểm)
Tỉ lệ %
9(7TN)(2TL) (7 điểm)- (70%)
3(1TN)(2TL) (3 điểm)- (30%)
4 Nội dung đề kiểm tra :
I/ Trắc nghiệm:( 4 điểm) Khoanh trũn cõu đỳng nhất, mỗi cõu đỳng được (0,5đ ) Cõu 1: Rũng rọc động cú tỏc dụng
A khụng làm thay đổi đồng thới cả hướng và độ lớn của lực B làm thay đổi độ lớn của lực.
C làm thay đổi đồng thời cả hướng và độ lớn của lực D làm đổi hướng của lực.
Cõu 2: Hiện tượng nào sau đõy xảy ra khi nung núng một vật rắn ?
A Vật rắn nở ra B Khối lượng riờng của vật tăng.
C Vật rắn co lại D Cả 3 hiện tượng trờn đều khụng xảy ra
Cõu 3: Trong cỏc cỏch sắp xếp cỏc chất nở vỡ nhiệt từ nhiều tới ớt sau đõy, cỏch nào
là đỳng?
A Rắn, lỏng, khớ B Khớ, lỏng, rắn C.Lỏng, khớ, rắn D Khớ, rắn, lỏng.
Cõu 4: Nước đỏ đang tan ở bao nhiờu 0 C.
A 100 0 C B 50 0 C C 10 0 C D 0 0 C.
Cõu 5: Một băng kép làm từ hai kim loại thộp và đồng, sau khi nung nóng một thời gian nó sẽ cong về phía:
A Kim loại tiếp xỳc nhiệt B Thanh kim loại bằng thộp.
C Thanh kim loại bằng đồng D Tựy thuộc thời gian đốt núng.
Cõu 6: Một lọ thủy tinh được đậy bằng nỳt thủy tinh Nỳt bị kẹt Hỏi phải mở nỳt bằng cỏch nào trong cỏc cỏch sau đõy?
C Hơ núng cả nỳt và cổ lọ D Hơ núng cổ lọ.
Cõu 7 Khụng dựng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ mụi trường vỡ:
A Thủy ngõn chứa trong nhiệt kế y tế co dón ớt
B Thủy ngõn chứa trong nhiệt kế y tế co dón ớt
C Thang đo nhiệt độ của nhiệt kế ý tế ngắn
D Ống quản dẫn thủy ngõn của nhiệt kế ý tế nhỏ.
Cõu 8 Khi ta đốt lửa, khúi bốc lờn cao vỡ:
A Khối lượng của khụng khớ giảm B Khối lượng của khụng khớ tăng.
C Khối lượng riờng của khụng khớ giảm D Khối lượng riờng của khụng khớ tăng.
II/ Tự Luận: ( 6 điểm )
Cõu 9: Khi sử dụng đũn bẩy muốn lực nõng vật nhỏ hơn trọng lượng của vật thỡ phải thỏa món điều kiện gỡ?( 1.5 điểm).
Cõu 10: Muốn bẩy một vật nặng 200 kg bặng một lực 500 N và khoảng cỏch oo1= 2 m thỡ oo2 bằng bao nhiờu m? (1.0 điểm).
Cõu 11: Vào những ngày Trời nắng gắt khụng bơm lốp xe mỏy; xe đạp quỏ căng Vỡ sao? (2.0 điểm)
Cõu 12: Tại sao khi rút nước vào cốc thủy tinh dày thỡ dể vỡ hơn rút nước vào cốc thủy tinh mỏng? ( 1.5 điểm)
Trang 45 Đỏp ỏn :
I Trắc nghiệm : (4 điểm)
II Phần tự luận : (6 điểm)
Cõu 9: ( 1,5 điểm)
- Thỡ phải làm cho khoảng cỏch từ điểm tựa đến điểm tỏc dụng
của trọng lượng vật nhỏ hơn khoảng cỏch từ điểm tựa đến điểm
tỏc dụng của lực nõng vật
- Hay ( oo1< oo2 thỡ F2<F1)
0.75 điểm 0.75 điểm
Cõu 10: ( 1,0 điểm)
Túm tắt Giải
P = 200kg= 2000(N) Khoảng cỏch (oo2 = l2) là
F = 500(N) Ta cú F1/F2 = l2/l1 => l2 = F1 l1: F2
oo1 = l1= 2(m) l2 = 2000.2:500= 8(m)
oo2 =l2 =? (m) Đỏp số: l2 = 8(m)
TT: 0,25điểm TB: 0.25 điểm TĐ: 0.5 điểm
Cõu 11: ( 2.0 điểm)
Vì khi nắng nóng dễ làm cho không khí nén bên trong lốp xe nở
ra vì nhiệt gây ra lực rất lớn làm nổ lốp xe 2.0 điểm
Cõu 12: ( 1.5 điểm)
- Khi rót nước nóng vào cốc thủy tinh, nếu cốc dày khi tiếp xúc
với nước nóng lớp thủy tinh phía trong dãn nở, trong khi đó lớp
thuỷ tinh ngoài vẫn lạnh vì thế thành cốc dãn nở không đều gây
nứt làm vở cốc
- Ngược lại nếu cốc mỏng lớp thuỷ tinh trong và ngoài nóng lên
và dãn nở đồng đều nên cốc không vở
0.75 điểm
0.75 điểm