I.MUÏC TIEÂU: 1.Kiến thức: - Giúp học sinh nắm vững khái niệm đối xứng tâm, hình có tâm đối xứng, tính chất của đoạn thẳng hai tam giác, hai góc, đối xứng nhau qua một điểm 2.Kĩ năng: Rè[r]
Trang 1Ngày soạn: 17/ 09/2018 Ngày dạy : 19 / 09/ 2018 Tuần: 4 Tiết KHDH : 7
+Rèn luyện kỹ năng vẽ hình rõ, chuẩn xác, ký hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình
+Rèn kỹ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kỹ năng chứng minh
3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác.
4.Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Hình thành năng lực tự học, hợp tác, tính tốn và giải quyết vấn đề cho học sinh
- Năng lực chuyên biệt: Hình thành năng lực tư duy, logic trong tốn học, khả năng biện chứng và lập luậnchứng minh trong hình học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên:
- Thiết bị dạy học: thước thẳng
- Học liệu: sgk; giáo án
2 Học sinh: SGK, đọc trước nội dung bài học, thước thẳng.
3 Bảng tham chiếu kiểm tra các mức độ nhận thức
Nội dung Nhận biết MĐ1 Thơng hiểu MĐ2 Vận dụng thấp MĐ3 Vận dụng cao MĐ4
của tam giác vàđường trung bìnhcủa hình thang
Chứng minh các đoạnthẳng bằng nhau
III T Ổ CH Ứ C CÁC HO Ạ T ĐỘ NG H Ọ C T Ậ P
1 Ổn định lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 6 phút)
Hỏi: Với hình vẽ bên hãy cho biết PQ bằng
bao nhiêu xentimet ? Vì sao ?
- Nhằm khắc sâu kiến thức về đường trung bình của tam
giác và đường trung bình của hình thang luyện tập
- Lắng nghe và tiếp nhận vào bài
Trang 2Yêu cầu HS lên bảng ghi GT
và KL của bài toán
Hướng dẫn HS chứng minh
Hỏi: Em hãy so sánh EI và
AB ? và giải thích vì sao ?
HS: Đọc đề bài
HS: Lên bảng vẽ hình
HS: Đứng tại chỗ nêu GT và KL
HS lên bảng ghi GT và KLcủa bài toán
Lên bảng trình bày
Vì : AE = ED(gt)
BF = FC(gt)Nên EF là đường trung bình củahình thang ABCD
Suy ra: EF // AB // CDXét ADC có:
AE = ED (gt)
EK // CD (Vì EF // CD)Nên AK = KC
Xét BCD có:
FB = FC (gt)
FI // CD (Vì EF // CD) Nên IB = ID
b) Tính EI, KF, IK.
Xét ABD có: AE = ED (gt)
IB = ID (cm câu a) Nên EI là đường trung bình của ABD Suy ra: EI =
AB
2 =
6
2 = 3 cm Xét ABC có: FB = FC (gt)
KA = KC (cm câua)
Nên KF là đường trung bình của
ABC Suy ra: KF =
Trang 3Hỏi: Em hãy so sánh KF và
AB ? và giải thích vì sao ?
Hỏi: Em có nhận xét gì về
quan hệ của EF và (EI + IK +
Hoạt động 3: Củng cố (6 phút)
Hỏi: Qua tiết học hôm nay, em đã sử dụng các kiến thức nào để giải toán
GV: Chốt lại các kiến thức chính đã học
E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (5 phút)
Về nhà học lại các nội dung về đường trung bình của tam giác; đường trung bình của hình thang
Làm Bài tập: 26; 27 Sgk tr.80 và bài 39; 40 Sbt tr.64
Tiết sau học: Đ i x ng tr cối xứng trục ứng trục ục
GV Hướng dẫn bài 39 Sbt tr.64:
FD
M
A
E
Sử dụng định lý: Đường thẳng đi qua trung
điểm của một cạnh của tam giác và song songvới đường thẳng thứ hai thì đi qua trung điểmcủa cạnh thứ ba
Ngày soạn: 17/ 09/2018 Ngày dạy : 19 / 09/ 2018 Tuần: 4 Tiết KHDH : 7
Bài 6: ĐỐI XỨNG TRỤC
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức:
+HS hiểu được định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng với nhau qua đường thẳng d
+HS nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua đường thẳng d, hình thang cân là hình có trụcđối xứng
4.Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Hình thành năng lực tự học, hợp tác, tính tốn và giải quyết vấn đề cho học sinh
Trang 4- Năng lực chuyên biệt: Hình thành năng lực tư duy, logic trong tốn học, khả năng biện chứng và lập luậnchứng minh trong hình học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên:
- Thiết bị dạy học: thước thẳng
- Học liệu: sgk; giáo án
2 Học sinh: Chuẩn bị theo hướng dẫn tiết trước
3 Bảng tham chiếu kiểm tra các mức độ nhận thức
Nội dung Nhận biết MĐ1 Thơng hiểu MĐ2 Vận dụng thấp MĐ3 Vận dụng cao MĐ4
Trục đối xứng
nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua đường thẳng d, hình thang cân là hình có trục đối xứng
hiểu được định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng với nhau qua đường thẳngd
vẽ điểm đối xứng vớimột điểm cho trước,đoạn thẳng đối xứngvới một đoạn thẳngcho trước qua mộtđường thẳng Biếtchứng minh hai điểmđối xứng với nhau quamột đường thẳng
Nêu đượchình có trụcđối xứngtrong toánhọc và trongthực tế
Hoạt động 1 Tìm hiểu hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng (12 phút)
Hướng dẫn HS vẽ hình
Giới thiệu hai điểm đối xứng
qua một đường thẳng
Hỏi: Hai điểm như thế nào thì
được gọi là đối xứng với nhau
qua một đường thẳng?
Hỏi: Nếu điểm C thuộc đường
thẳng d thì điểm đối xứng với
C qua d nằm ở vị trí nào?
Đọc ? 1Lên bảng vẽ hình
M'C+ Điểm M’và M đối xứng với
Trang 5nhau qua d
* Định nghĩa: Sgk tr.84
* Quy ước: Sgk tr.84
Hoạt động 2 Tìm hiểu hai hình đối xứng nhau qua một đường thẳng (14 phút)
Lấy điểm C bất kỳ trên AB
Yêu cầu hs lên bảng dùng
thước thẳng kiểm tra ba điểm
A’, B’, C’ thẳng hàng
Giới thiệu hai đoạn thẳng đối
xứng qua một đường thẳng
Hỏi: Như vậy để vẽ đoạn
thẳng M’N’ đối xứng với MN
qua đường thẳng a ta làm như
Lên bảng vẽ điểm C’
Lên bảng dùng thước thẳng kiểmtra ba điểm A’, B’, C’ thẳnghàng
Suy nghĩ trả lời
Lắng nghe và tiếp thu kiến thức
2 Hai hình đối xứng qua một đường thẳng.
C'
Hai đoạn thẳng AB và A’B’ đốixứng nhau qua đường thẳng d
* Định nghĩa: Sgk tr.85
* Chú ý: Nếu hai đoạn thẳng
(góc, tam giác) đối xứng vớinhau qua một đường thẳng thìchúng bằng nhau
Hoạt động 3 Hình cĩ trục đối xứng (12 phút)
Hỏi: Điểm đối xứng của điểm
A qua trục AH là điểm nào ?
Vì sao ?
Hỏi: Điểm đối xứng của điểm
B qua trục AH là điểm nào ?
Vì sao ?
Hỏi: Hình đối xứng của đoạn
thẳng AB qua trục AH là
Đọc ? 3
Vì AH là đường cao của tamgiác cân ABC AH cũng làđường trung tuyến HB = HC
B đx với C qua AH
C đx với B qua AHAC
3 Hình có trục đối xứng:
Trang 6đoạn thẳng nào ? Vì sao ?
Hỏi: Hình đối xứng của đoạn
thẳng AC qua trục AH là
đoạn thẳng nào ? Vì sao ?
Hỏi: Hình đối xứng của đoạn
thẳng BC qua trục AH là
đoạn thẳng nào ? Vì sao ?
GV: Giới thiệu AH là trục đối
xứng của tam giác cân ABC
Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả
lời ? 4
Hỏi: Thử tìm trục đối xứng
của hình thang cân?
Giới thiệu trục đối xứng của
Nên A đối xứng với A qua AH (3)Từ (1) và (2) suy ra:
BC đối xứng với CB qua AH Từ (1) và (3) suy ra:
AB đối xứng với AC qua AH
Bài 36 Sgk tr.87: a) Vì B đối xứng với A qua Ox
Nên Ox là đường trung trực của AB
Mà O Ox nên OA = OB (1) MK: C đối xứng với A qua Oy
Nên Oy là đường trung trực của AC
Mà O Oy nên OA = OC (2) Từ (1) và (2) suy ra: OB = OC
b) Trong OAB cân tại O (OA = OB) Có Ox là đường trung trực của OAB Nên Ox cũng là đường phân giác
BOA 2A3
Trang 7Tương tự : COA 2A2
Do đó: COA BOA 2(A2 A3)) Hay BOC xOy 2.500 1000
E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (1 phút)
Về nhà học bài
Làm các bài tập: 35; 37; 38 Sgk tr.87+88 và bài 60 Sbt tr.66 tiết sau luyện tập
Ngày soạn: 24/ 09/2018 Ngày dạy : 26/ 09/ 2018 Tuần: 5 Tiết KHDH : 9
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
+Củng cố kiến thức về hai hình đối xứng nhau qua một đường thẳng
+Rèn luyện kỹ năng vẽ hình đối xứng của một hình qua một trục đối xứng
2.Kỹ năng: nhận biết hai hình đối xứng nhau qua một trục, hình có trục đối xứng trong thực tế cuộc sống 3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác.
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Hình thành năng lực tự học, hợp tác, tính tốn và giải quyết vấn đề cho học sinh
- Năng lực chuyên biệt: Hình thành năng lực tư duy, logic trong tốn học, khả năng biện chứng và lập luậnchứng minh trong hình học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên:
- Thiết bị dạy học: thước thẳng
- Học liệu: sgk; giáo án
2 Học sinh: SGK, đọc trước nội dung bài học, thước thẳng.
3 Bảng tham chiếu kiểm tra các mức độ nhận thức
Nội dung Nhận biết MĐ1 Thơng hiểu MĐ2 Vận dụng thấp MĐ3 Vận dụng cao MĐ4
Đối xứng trục Hiểu hai hình đốixứng nhau qua
một đường thẳng
Vẽ được hai hình đốixứng nhau qua mộtđường thẳng
So sánh độ dài cáccạnh
- Nhằm khắc sâu kiến thức về đđối xứng trục luyện tập - Lắng nghe và tiếp nhận vào bài
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC: khơng cĩ kiến thức mới.
C- D LUYỆN TẬP- VẬN DỤNG TÌM TỊI MỞ RỘNG
Hoạt động 2: Luyện tập (34 phút)
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kết luận kiến thức
Giới thiệu đề bài tập 1
Hướng dẫn HS chứùng minh
Hỏi: Một chú voi từ vị trí H
đến bờ sông d uống nước, rồi
trở về vị trí K Hỏi chú voi đi
theo con đường nào là ngắn
nhất ?
Giới thiệu đề bài tập 2
Hỏi: Nêu các trường hợp
bằng nhau của hai tam giác ?
Hỏi: Có nhận xét gì về hai
đoạn thẳng MH và MC ? Vì
sao ?
Hỏi: Có nhận xét gì về hai
đoạn thẳng PH và PC ? Vì
Đọc lại đề bài và suy nghĩ vẽhình
1HS: Lên bảng vẽ hình
HS: Lên bảng trình bày câua)
HS: Lên bảng trình bày câu b)
HS: Lên bảng trình bày câu c)
Dựa vào bài tập trên để trả lờiHS: Đọc lại đề bài và suynghĩ vẽ hình
1HS: Lên bảng vẽ hình
HS đứng tại chỗ nêuSuy nghĩ trả lờiSuy nghĩ trả lời
HS: Lên bảng chứng minhcâu a)
HS: Lên bảng trình bày câub)
Bài tập 1: Cho hai điểm H và K nằm
cùng phía đối với đường thẳng d Gọi
A là điểm đối xứng của điểm H quađường thẳng d Gọi B là giao điểm của
d và AK Lấy điểm M bất kì thuộc d(M khác B) Chứng minh:
a) HB + BK = AKb) HM + MK = AM + MKc) HB + BK < HM + MK
dB
Do đó HB + BK = AB + BK Hay HB + BK = AK(1)
b) Ta có:
d là đường trung trực của HA
M dNên HM = AM
Do đó HM + MK = AM + MK
(2)c) Vì M khác BNên A; M; K không thẳng hàng Khi đó tồn tại AMK
Ta được: AK < AM + MK (3) Từ (1); (2) và (3) suy ra:
HB + BK < HM + MK
Bài tập 2: Cho MNP có N = 700,gọi H là giao điểm của hai đường cao
Trang 9C
HB
MH = MC (cmt);
PH = PC (cmt)
MP : Cạnh chung
Do đó: MHP = MCP (ccc)b) Xét tứ giác BHAN có:
3600
B N A BHA Hay 900 + 700 + 900 + BHA = 3600
BHA = 1100
Suy ra MHP BHA =1100 ( đối đỉnh)
Ta lại có: MCP MHP (MHP = MCP) VậyMCP = 1100
Hoạt động 3: Củng cố (6 phút)
Hỏi: Qua tiết học hôm nay, em đã sử dụng các kiến thức nào để giải toán
GV: Chốt lại các kiến thức chính đã học
E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (2 phút)
Về nhà xem lại các bài đã giải
Làm Bài tập: 39; 40; 41 Sgk tr.88 và bài 61; 62; 63 Sbt tr.66
Trang 10 Tiết sau học bài HÌNH BÌNH HÀNH
Ngày soạn: 27/ 09/2018 Ngày dạy : 29 / 09/ 2018 Tuần: 5 Tiết KHDH : 10
+HS biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành
2.Kỹ năng: Rèn luỵên kỹ năng suy luận, vận dụng tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn
thẳng bằng nhau, góc bằng nhau, chứng minh ba điểm thẳng hàng, hai đường thẳng song song
3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác, yêu thích mơn hình học
4.Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Hình thành năng lực tự học, hợp tác, tính tốn và giải quyết vấn đề cho học sinh
- Năng lực chuyên biệt: Hình thành năng lực tư duy, logic trong tốn học, khả năng biện chứng và lập luậnchứng minh trong hình học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên:
- Thiết bị dạy học: thước thẳng
- Học liệu: sgk; giáo án
2 Học sinh: Chuẩn bị theo hướng dẫn tiết trước
3 Bảng tham chiếu kiểm tra các mức độ nhận thức
MĐ1
Thơng hiểu MĐ2
Vận dụng thấp MĐ3
Vận dụng cao MĐ4
Hình bình hành
Nắm đượcđịnh nghĩahình bìnhhành
Hiểu các tính chấtcủa hình bình hành,các dấu hiệu nhậnbiết một tứ giác làhình bình hành
Vẽ hình bình hành,biết chứng minh mộttứ giác là hình bìnhhành
- Chúng ta đã biết về hình thang, vậy hình bình hành cĩ
giống hình thang khơng? Và nĩ cĩ tính chất gì? bài mới
- Lắng nghe và tiếp nhận vào bài
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1 Tìm hiểu định nghĩa (10 phút)
Trang 11Nhận xét và chốt lại tứ giác
ABCD có các cạnh đối song
song với nhau
Hỏi: Khi nào một tứ giác
được gọi là hình bình hành ?
Vẽ hình và giới thiệu định
nghĩa của hình bình hành
Hỏi: Hình bình hành ABCD
có phải là một hình thang
không ? Vì sao ?
GV chốt lại: Hình bình hành
cũng là một hình thang đặc
biệt (hai cạnh bên song song)
HS: Đọc ? 1HS: Đứng tại chỗ trả lời ? 1
Cĩ các cặp cạnh đối song song
Hình bình hành cũng là một hìnhthang vì cĩ hai cạnh đối song song
* Nhận xét: Hình bình hành
cũng là một hình thang đặc biệt
Hoạt động 2 Tìm hiểu tính chất của hình bình hành (15 phút)
Hỏi: Hình thang có hai cạnh
bên song song thì hai cạnh
đáy như thế nào ? hai cạnh
bên như thế nào ?
Hỏi: Qua đó em có nhận xét
gì về các cạnh đối của hình
bình hành ?
Ghi bảng tính chất 1
Hỏi: A D ?và C D ?
Qua đó so sánh A và C ?
GV: Ghi bảng tính chất 2
Hỏi: Em có nhận xét gì về
quan hệ của hai tam giác:
AOB và COD ? Từ đó nhận
xét gì về OA và OC; OB và
Hai đáy bàng nhau và hai cạnh bên bằng nhau
O A
B
Nếu ABCD là hình bình hànhthì:
a) AB = CD và AD = BC; b)A C và B D ; c) OA = OC và OB = OD
* Định lý: Sgk tr.90
Trang 12OD ?
GV: Ghi bảng tính chất 3
Giới thiệu định lý
HS theo dõi định lý SGK
Hoạt động 3 Tìm hiểu dấu hiệu nhận biết (5 phút)
GV: Giới thiệu và giải thích
các dấu hiệu nhận biết một tứ
giác là hình bình hành
(Sgk tr.91)
C-D LUYỆN TẬP - VẬN DỤNG TÌM TỊI MỞ RỘNG
Hoạt động 4 Bài tập củng cố (10 phút)
? 3
Tứ giác ABCD là hình bình hành vì có
các cạnh đối bằng nhau
Tứ giác EFGH là hình bình hành vì có
các góc đối bằng nhau
Tứ giác PQRS là hình bình hành vì có
hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của
mỗi đường
Tứ giác UVXY là hình bình hành vì có
hai cạnh đối UY và VX vừa song song vừa
bằng nhau
Bài 44 Sgk tr.92:
F E
Từ (1) và (2) suy ra:
BEDF là hình bình hành
BE = DF
E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (2 phút)
Về nhà học bài: Thế nào là h.b.h ? Tính chất của h.b.h ? Các cách chứng minh một tứ giác là hình bìnhhành ?
Làm các bài tập: 43; 45; 46 Sgk tr.92 và bài 73; 74 Sbt tr.68 tiết sau LUYỆN TẬP
Ngày soạn:29/ 9/2018 Ngày dạy : 03 / 10/ 2018 Tuần: 6 Tiết KHDH : 11
Trang 13+Vận dụng dấu hiệu nhận biết hình bình hành để chứng minh hai đường thẳng song song.
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình cho học sinh
3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác.
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Hình thành năng lực tự học, hợp tác, tính tốn và giải quyết vấn đề cho học sinh
- Năng lực chuyên biệt: Hình thành năng lực tư duy, logic trong tốn học, khả năng biện chứng và lập luậnchứng minh trong hình học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên:
- Thiết bị dạy học: thước thẳng
- Học liệu: sgk; giáo án
2 Học sinh: SGK, đọc trước nội dung bài học, thước thẳng.
3 Bảng tham chiếu kiểm tra các mức độ nhận thức
Nội dung Nhận biết MĐ1 Thơng hiểu MĐ2 Vận dụng thấp MĐ3 Vận dụng cao MĐ4
Hình bình
hành
Hiểu tính chất,dấu hiệu nhậnbiết hình bìnhhành
Vận dụng chứng minhmột tứ giác là hình bình
hành
Vận dụng chứngminh ba điểmthẳng hàng
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Ổn định lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
Hỏi: + Nêu định nghĩa hình bình hành ?
+ Có những cách nào chứng minh tứ giác là hình bình hành ?
Đáp án: + Hình bình hành là tứ giác cĩ các cạnh đối song song ( 2,5đ)
+ Chứng minh tứ giác là hình bình hành : ( mỗi ý 1,5đ)
1 Tứ giác cĩ các cạnh đối song song là hình bình hành
2 Tứ giác cĩ các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
3.Tứ giác cĩ hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành
4 Tứ giác cĩ các gĩc đối bằng nhau là hình bình hành
5.Tứ giác cĩ hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành
3 Bài mới:
A KHỞI ĐỘNG (2 phút)
Hoạt động 1 Mở đầu
- Nhằm khắc sâu kiến thức về hình bình hành luyện
tập
- Lắng nghe và tiếp nhận vào bài
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
C LUYỆN TẬP
Hoạt động 2: Chứng minh một tứ giác là hình bình hành (15 phút)
Hỏi: Em hãy dự đoán, tứ giác
EFGH là hình gì ?
Đọc đề bài
HS: Lên bảng vẽ hình
Bài tập 48 Sgk tr.93:
Trang 14Nhận xét và trình bày hoàn
chỉnh
Suy nghĩ trả lời
HS cả lớp tự chứng minh
Một HS lên bảng trình bàyLắng nghe và ghi bài
H
G
F E
Hoạt động 3: Chứng minh ba điểm thẳng hàng (15 phút)
GV: Giới thiệu hình vẽ
GV: Phân tích và hướng dẫn
HS: Đọc đề bài
Vẽ hình vào vở Cùng phân tích với giáo viên
Bài 47 Sgk tr.93:
O K H
a) Ta có: AH BD
CK BD Nên : AH // CK (1)Xét AHD và CKB có:
H K 900;
Trang 15Giới thiệu thêm một cách để
chứng minh ba điểm thẳng
Mà O là trung điểm của HKNên O là trung điểm của ACVậy A; O; C thẳng hàng
Hoạt động 4: Củng cố (6 phút)
Hỏi: Qua tiết học hôm nay, em đã sử dụng các kiến thức nào để giải toán
GV: Chốt lại các kiến thức chính đã học
E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (2 phút)
Về nhà xem lại các bài đã giải
Làm Bài tập: 46; 49 Sgk tr.92+93 và bài 75; 76; 77; 78; 82; 83 Sbt tr.68+69
Tiết sau học bài ĐỐI XỨNG TÂM
Ngày soạn:03/ 10/2018 Ngày dạy : 06 / 10/ 2018 Tuần: 6 Tiết KHDH : 12
Bài 8: ĐỐI XỨNG TÂM.
+HS biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm
+HS nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình cho học sinh
3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong vẽ hình
4.Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Hình thành năng lực tự học, hợp tác, tính tốn và giải quyết vấn đề cho học sinh
- Năng lực chuyên biệt: Hình thành năng lực tư duy, logic trong tốn học, khả năng biện chứng và lập luậnchứng minh trong hình học
Trang 16II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên:
- Thiết bị dạy học: thước thẳng
- Học liệu: sgk; giáo án
2 Học sinh: Chuẩn bị theo hướng dẫn tiết trước
3 Bảng tham chiếu kiểm tra các mức độ nhận thức
Nội dung Nhận biết MĐ1 Thơng hiểu MĐ2 Vận dụng thấp MĐ3 Vận dụng cao MĐ4
Đối xứng tâm
Hiểu thế nào là haiđiểm đối xứng nhauqua một điểm, haihình đối xứng nhauqua một điểm
Vận dụng chứng minhcác điểm, hình cĩ tâmđối xứng
Tìm được cáchình cĩ tâm
- Chúng ta đã biết về hai điểm đối xứng nhau qua đường
thẳng, vậy hai điểm đối xứng nhau qua một điểm cĩ gì
khác hay khơng? bài mới
- Lắng nghe và tiếp nhận vào bài
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tìm hiểu hai điểm đối xứng nhau qua một điểm (10 phút)
Hỏi: Cho điểm A và O; Vẽ A’
sao cho O là trung điểm của
AA’ ?
GV: Giới thiệu hai điểm đối
xứng qua một điểm
Hỏi: Điểm đối xứng của điểm
O qua điểm O là điểm nào ?
GV: Giới thiệu quy ước
Hoạt động 2: Tìm hiểu hai hình đối xứng nhau qua một điểm (15 phút)
GV: Nhận xét và giới thiệu
hai đoạn thẳng đối xứng qua
Trang 17Hỏi: Hai hình như thế nào, thì
được gọi là đối xứng với nhau
qua một điểm ?
GV: Giới thiệu hai đoạn
thẳng đối xứng qua một điểm
Hai đường thẳng đối xứng qua
một điểm Hai góc đối xứng
qua một điểm Hai tam giác
đối xứng qua một điểm
GV: Giới thiệu chú ý: Hai
đoạn thẳng (hai góc, hai tam
giác) đối xứng với nhau qua
một điểm thì chúng bằng
Hoạt động 3 Tìm hiểu hình cĩ tâm đối xứng (5 phút)
Yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm để làm ? 3
Nhận xét và giới thiệu điểm
O là tâm đối xứng của hình
bình hành ABCD
Hỏi: Khi nào điểm O được
gọi là tâm đối xứng của hình
H?
Hỏi: Tâm đối xứng của hình
bình hành nằm ở vị trí nào ?
Giới thiệu định lý
HS hoạt động theo nhóm để làm
? 3 HS: Đại diện nhóm đứng tại chỗ trả lời
Suy nghĩ trả lời
Suy nghĩ trả lờiTheo dõi kết hợp sgkHS: Đứng tại chỗ trả lời ? 4
3 Hình có tâm đối xứng :
- Chữ cái N và S cĩ tâm đối xứng
- Chữ cái E khơng cĩ tâm đối xứng
Trang 18C LUYỆN TẬP
D VẬN DỤNG TèM TềI MỞ RỘNG
Hoạt động 4 Bài tập củng cố (10 phỳt)
Baứi taọp: Goùi O laứ giao ủieồm cuỷa hai ủửụứng
cheựo h.b.h ABCD; ủửụứng thaỳng d ủi qua O vaứ
caột hai hai AB vaứ CD theo thửự tửù taùi E vaứ F
Chửựng minh E vaứ F ủoỏi xửựng vụựi nhau qua
ủieồm O
FO
E
Chửựng minh:
Ta coự: E; O; F cuứng thuoọc d
Neõn E; O; F thaỳng haứng (1)Xeựt AEO = CFO coự:
E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (2 phỳt)
Veà nhaứ hoùc baứi theo vụỷ ghi vaứ keỏt hụùp vụựi Sgk
Laứm caực baứi taọp: 50; 51; 52; 53 Sgk tr.96, tiết sau LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 08/10/2018 Ngày dạy: 10/10/2018 Tuần: 7 Tiết KHDH:13
LUYEÄN TAÄP I.MUẽC TIEÂU :
1.Kiến thức: - Giỳp học sinh nắm vững khỏi niệm đối xứng tõm, hỡnh cú tõm đối xứng, tớnh chất của đoạn thẳng
hai tam giỏc, hai gúc, đối xứng nhau qua một điểm
2.Kĩ năng: Reứn luyeọn kyừ naờng veừ hỡnh, phaõn tớch ủeà baứi, vaọn duùng caực kieỏn thửực veà đối xứng tõm trong tớnh
toaựn, chửựng minh caực baứi toaựn thửùc teỏ
3.Thỏi độ: rốn luyện cho học sinh cú thỏi độ vẽ hỡnh cẩn thận, chớnh xỏc.
4.Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực chung: Hỡnh thành năng lực tự học, hợp tỏc, tớnh toỏn và giải quyết vấn đề cho học sinh
- Năng lực chuyờn biệt: Hỡnh thành năng lực tư duy, logic trong toỏn học, khả năng biện chứng và lập luậnchứng minh trong hỡnh học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
1 Giỏo viờn:
- Thiết bị dạy học: thước thẳng
- Học liệu: sgk; giỏo ỏn
2 Học sinh: SGK, đọc trước nội dung bài học, thước thẳng.
3 Bảng tham chiếu kiểm tra cỏc mức độ nhận thức
Nội dung Nhận biết MĐ1 Thụng hiểu MĐ2 Vận dụng thấp MĐ3 Vận dụng cao MĐ4
Cỏc bài tập
Đối xứng tõm Nhận biếtđược nội
dungđịnhnghĩa định lớcủa đối xứng
H/s nắm chắc nội dung định lý định nghĩa của đối xứng tõm
- Vận dụng cỏc định lý, định nghĩa tớnh chất của đối xứng tõm để định hỡnh
Vận dụng cỏcđịnh lớ định nghĩa,tớnh chất của đốixứng tõm để đisõu vào cỏc bài