Hàm chuẩn tắc và tối thiểu hóa hàm logic Chuẩn tắc tuyển Chuẩn tắc hội Tổng của các tích Tích của các tổngXét đến các giá trị 1 Xét đến các giá trị 0Biến X=0 ghi ത? Biến X=0 ghi XBiến X
Trang 1Email: linh.nhatuong@hust.edu.vn Mobile: 0912 857 912
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
Trang 2➢ MỤC TIÊU HỌC PHẦN ( ME 4501 2(2-1-0-4))
+ Hiểu về cấu trúc chung, nguyên lý làm việc của PLC
+ Nắm vững khái niệm các hệ thống điều khiển và các phần tử trong
hệ thống điều khiển logic, lập trình PLC, mạng điều khiển côngnghiệp
+ Sử dụng PLC vào các ứng dụng điều khiển hệ thống công nghiệp
+ Vận hành, khai thác được các hệ thống tự động, bảo dưỡng bảo trì,hiệu chỉnh, thiết kế và cải tiến các hệ thống tự động sử dụng PLC
1
Trang 3➢ TÀI LIỆU THAM KHẢO:
STT Tài liệu tham khảo
[1] Bài giảng PLC và mạng công nghiệp (slide bài giảng)
[2] TS Nguyễn Trọng Doanh, Điều khiển PLC, NXB KHKT, 2013
[3] Dag H Hansen: Programmable Logic Controller, 2015
[4] Frank D Petruzella: Programmable Logic Controllers, 2017
[5] Phần mềm TIA Portal của Siemems
[6] https://support.industry.siemens.com/cs/start?lc=en-US
[7] https://www.rockwellautomation.com/en-us/support.html
[8] https://www.mitsubishielectric.com/fa/products/cnt/plc/index.html
2
Trang 45 Cấu trúc và hoạt động của bộ nhớ PLC
4 Các mô đun vào ra
3 Cấu trúc và nguyên lý làm việc của PLC
2 Logic cứng và sự phát triển của PLC
1 Tổng quan về điều khiển logic
6 Mạng công nghiệp và các giao thức kết nối
Mục lục
7 Ứng dụng của PLC trong công nghiệp
3
Trang 51.1 Các khái niệm cơ bản
1.2 Điều khiển logic
1.3 Đại số logic (Đại số Boole)
1.4 Hàm chính tắc và tối thiểu hóa hàm logic
1.5 Các phương pháp biểu diễn hàm logic
1.Tổng quan về điều khiển logic
4
Trang 61 Tổng quan về điều khiển logic
1.1 Các khái niệm cơ bản
❑ Điều khiển (Control):
Ví dụ1: Lái xe giữ vận tốc ổn định ở 45km/h.
- Quan sát đồng hồ tốc độ => thu thập thông tin
- Bộ não điều khiển: Nếu v < 45km/h, tăng tốc, nếu v>45km/h,giảm tốc => Xử lý thông tin
- Giảm ga hoặc tăng ga => tác động vào hệ thống
Kết quả là xe chạy với vận tốc “gần” bằng 45km/h
5
Trang 71 Tổng quan về điều khiển logic
1.1 Các khái niệm cơ bản
❑ Điều khiển (tiếp)
Hình 1.1 Điều khiển nhiệt độ lò nhiệt
=> Điều khiển được
hiểu là quá trình thu
Trang 81.1 Các khái niệm cơ bản
❑ Điều khiển tự động
Hình 1.2 Điều khiển tự động nhiệt độ lò nhiệt
Cảm biến nhiệt
Bộ điều khiển
Van điều khiển
Trang 91.1 Các khái niệm cơ bản
❑ Hệ thống điều khiển:
➢Hệ thống điều khiển : là một hệ thống mà đầu ra của nó có thể được quản lý, kiểm soát hoặc điều chỉnh bằng cách thay đổi đầu vào.
HỆ THỐNG ĐIỀU
KHIỂN
Hình 1.3 Cấu trúc của hệ thống điều khiển
1 Tổng quan về điều khiển logic
8
Trang 101.1 Các khái niệm cơ bản
❑ Hệ thống điều khiển (tiếp):
➢Hệ thống điều khiển vòng hở : là hệ thống có tác động điều khiển độc lập với tín hiệu ngõ ra.
Ví dụ: Hệ thống điều khiển máy giặt
BỘ ĐIỀU KHIỂN
Hình 1.4 Hệ thống điều khiển vòng hở (máy giặt)
MÁY GIẶT
Tín hiệu điều khiển
1 Tổng quan về điều khiển logic
9
Trang 111.1 Các khái niệm cơ bản
❑ Hệ thống điều khiển (tiếp):
➢Hệ thống điều khiển vòng kín : là hệ thống có tác động điềukhiển phụ thuộc vào tín hiệu ngõ ra Hệ thống điều khiển vòng kíncòn được gọi là hệ thống điều khiển hồi tiếp (feedback controlsystems)
BỘ ĐIỀU KHIỂNTín hiệu vào
Hình 1.4 Hệ thống điều khiển vòng kín
Hồi tiếp
Tín hiệu ra
SO SÁNH
Sai lệch
1 Tổng quan về điều khiển logic
10
Trang 121 Tổng quan điều khiển logic
1.1 Các khái niệm cơ bản
❑ Hệ thống điều khiển (tiếp):
Hành trình thực tế
Sai lệch
Hình 1.5 Điều khiển lái trên ô tô
11
Trang 131 Tổng quan điều khiển logic
1.1 Các khái niệm cơ bản
12
Trang 141 Tổng quan điều khiển logic
1.1 Các khái niệm cơ bản
Trang 151 Tổng quan điều khiển logic
1.1 Các khái niệm cơ bản
Trang 161 Tổng quan điều khiển logic
1.1 Các khái niệm cơ bản
❑ Cách chuyển đổi các hệ đếm (tiếp)
Trang 171 Tổng quan điều khiển logic
1.1 Các khái niệm cơ bản
❑ Mã BCD (Binary Coded Decimal)
➢ Là hệ thống thập phân được mã hóa nhị phân nhằm cung cấp một cách thuận tiện để xử lý các số lớn cần nhập vào hoặc xuất ra từ PLC
➢ Hệ thống BCD cung cấp phương tiện chuyển đổi mã do con người xử lý (thập phân) thành mã do thiết bị xử lý (nhị phân) dễ dàng
➢ Hệ thống BCD sử dụng 4 bit (1 Nibble) để biểu diễn mỗi chữ số thập phân từ 0-9
16
Trang 181 Tổng quan điều khiển logic
1.1 Các khái niệm cơ bản
❑ Mã BCD (Binary Coded Decimal) (tiếp)
Trang 191 Tổng quan điều khiển logic
1.1 Các khái niệm cơ bản
❑ Mã BCD (Binary Coded Decimal) (tiếp)
17
Ví dụ chuyển 48910 sang BCD
Ví dụ chuyển 00110100100101012 sang BCD sang thập phân
Trang 201 Tổng quan điều khiển logic
1.1 Các khái niệm cơ bản
❑ Mã BCD (Binary Coded Decimal) (tiếp)
18
Ví dụ: Ứng dụng mã BCD trong thực tế:
Bộ công tắc vòng xoay trong PLC:
số thập phân được chọn
Bảng mạch kết nối cho mỗi bit
Đầu ra công tắc vòng xoay tương đương với dữ liệu BCD
4 bits
Mô đun đầu vào PLC
Trang 211 Tổng quan điều khiển logic
1.1 Các khái niệm cơ bản
❑ Mã BCD (Binary Coded Decimal) (tiếp)
19
Ví dụ: Ứng dụng mã BCD trong thực tế:
Hiển thị LED bằng
PLC :
Trang 221 Tổng quan điều khiển logic
1.1 Các khái niệm cơ bản
❑ Mã Gray (Gray code)
từ số này sang số tiếp
theo, chỉ có một bit thay
đổi.
Trang 231 Tổng quan điều khiển logic
1.1 Các khái niệm cơ bản
❑ Mã Gray (Gray code)
20
Sử dụng mã Gray 4 bit để phát hiện những thay đổi về vị trí góc
(Encorder)
Trang 241 Tổng quan điều khiển logic
1.1 Các khái niệm cơ bản
❑ Mã ASCII ( American Standard Code for Information
Trang 251 Tổng quan điều khiển logic
1.1 Các khái niệm cơ bản
❑ Mã ASCII ( American Standard Code for Information
Trang 261.2 Điều khiển logic
❑ Ví dụ về điều khiển logic
1 Tổng quan về điều khiển logic
23
Trang 271.2 Điều khiển logic
❑ Điều khiển logic giải quyết các vấn đề sau:
➢ Hệ thống có các chế độ làm việc khác nhau, tuân theo
lệnh điều khiển từ bên ngoài
➢ Chuyển từ chế độ này sang chế độ khác theo một trình tự,
điều kiện xác định
➢ Đảm bảo trình tự thời gian và sự tương tác giữa các bộ
phận
➢ Phản ứng tức thời trước một số sự kiện
1 Tổng quan về điều khiển logic
24
Trang 281.2 Điều khiển logic
❑ Các lĩnh vực nghiên cứu của điều khiển logic
➢ Khoa học máy tính (Computer Science)
➢ Lập trình (Programming)
➢ Mô phỏng (Simulation)
➢ Truyền thông (Communication)
➢ Các hệ thống điều khiển công nghiệp (Industrial systems control)
1.Tổng quan về điều khiển logic
25
Trang 291.2 Điều khiển logic
1.Tổng quan về điều khiển logic
Trang 301.2 Điều khiển logic
1.Tổng quan về điều khiển logic
Trang 311.2 Điều khiển logic
1.Tổng quan về điều khiển logic
Trang 321.2 Điều khiển logic
❑ Logic hai trạng thái
➢ Trong đời sống: Các tính từ chỉ hai trạng thái đối lập nhau như:
Sạch Bẩn; Đắt Rẻ; Sáng Tối; Tốt Xấu; Giỏi Dốt;
=> 0 hoặc 1 được gọi là giá trị logic
1 Tổng quan về điều khiển logic
29
Trang 331.2 Điều khiển logic
❑ Logic hai trạng thái (tiếp)
➢ Giá trị “0” đặc trưng cho trạng thái của một sự vật hiện tượng, giátrị “1” đặc trung cho trạng thái đối lập của sự vật hiện tượng đó
Xây dựng các cơ sở toán học để tính toán các hàm và biến chỉ lấy hai giá trị 0 và 1 => hàm và biến logic
Cơ sở toán học để tính toán các hàm và biến logic gọi là đại số
logic hay đại số Boole
1 Tổng quan về điều khiển logic
30
Trang 341.3 Đại số logic (Đại số Boole)
➢ Đại số Boole được phát minh bởi nhà toán học Anh GeorgeBoole vào năm 1854
➢ Đại số Boole để nghiên cứu các sự vật, hiện tượng có hai trạngthái đối lập
➢ Để biểu diễn (lượng hóa) trạng thái đối lập: 0 và 1
1.Tổng quan về điều khiển logic
31
Trang 351.3 Đại số logic (Đại số Boole)
❑ Tương tự các hệ đại số khác được xây dựng thông qua những vấn đề cơ bản sau:
➢ Miền (domain) là tập hợp (set) các phần tử (element)
➢ Các phép toán (operation) thực hiện được trên miền
➢ Các định đề (postulate), hay tiên đề (axiom) được công nhận
không qua chứng minh
➢ Tập các hệ quả (set of consequences) được suy ra từ định đề,
định lý (theorem), định luật (law) hay luật(rule)
1.Tổng quan về điều khiển logic
32
Trang 361.3 Đại số logic (Đại số Boole)
❑ Các phép toán trong đại số Boole thực hiện trên các biến có 2 giá trị 0 và 1.
❑ Các phép toán trong đại số Boolean gồm
➢ Cộng luận lí (cộng logic): ‘+’ hay OR
➢ Nhân luận lí (nhân logic): ‘ ‘ hay AND
➢ Phép bù: ‘-’ hay NOT
1.Tổng quan về điều khiển logic
33
Trang 39• Kết quả trả về 1 (TRUE) nếu giá trị đầu vào là 0 (FALSE)
• Ngược lại, kết quả là 0 (FALSE) nếu giá trị nhập vào là 1(TRUE)
A 1 0 0 1 1 0 1 0
Ā hay NOT A 0 1 1 0 0 1 0 1
1.Tổng quan về điều khiển logic
36
Trang 411.3 Đại số Boole
❑ Phép toán VÀ : Dấu ‘.’ hay AND
➢ Biểu thức : A B = C hay A AND B = C
Trang 451.3 Đại số Boole
❑ Độ ưu tiên của các toán tử:
➢ Toán tử có độ ưu tiên cao nhất được định trị đầu tiên
➢ Biểu thức được tính từ trái sang phải
➢ Biểu thức trong ngoặc đơn được đánh giá trước
➢ Các phép toán bù (NOT) được ưu tiên tiếp theo
➢ Tiếp theo là các phép toán ‘.’ (AND)
➢ Cuối cùng là các phép toán ‘+’ (OR)
1 ( ) Biểu thức trong ngoặc
Trang 461.3 Đại số Boole
❑ Các tính chất của đại số logic:
➢ Tiên đề 1:
a A = 0 khi và chỉ khi A không bằng 1
b A = 1 khi và chỉ khi A không bằng 0
Trang 471.Tổng quan về điều khiển logic
44
Trang 491.3 Đại số Boole
❑ Các tính chất của đại số logic:
1 Tổng quan điều khiển logic
Trang 501.3 Đại số Boole
❑ Nguyên lý đối ngẫu:
➢ Có sự đối ngẫu giữa toán tử AND, OR và bit 0, 1
➢ Đại số Boole mang tính đối ngẫu
Trang 51𝑓(𝑥, 𝑦)
x y
𝑓(𝑥, 𝑦)
1.Tổng quan về điều khiển logic
48
Trang 52𝑓(𝑥, 𝑦) = 𝑥 + 𝑦
1.Tổng quan về điều khiển logic
49
Trang 53𝑓(𝑥, 𝑦) = 𝑥 ⊕ 𝑦
1.Tổng quan về điều khiển logic
50
Trang 541.4 Hàm chuẩn tắc và tối thiểu hóa hàm logic
➢ Dạng tổng của tích (Dạng tuyển): Mỗi hàm được biểu diễnbằng tổng các toán hạng, mỗi toán hạng là tích của các biến:
Trang 56❑ Hàm logic chuẩn tắc
1.4 Hàm chuẩn tắc và tối thiểu hóa hàm logic
Chuẩn tắc tuyển Chuẩn tắc hội
Tổng của các tích Tích của các tổngXét đến các giá trị 1 Xét đến các giá trị 0Biến X=0 ghi ത𝑋 Biến X=0 ghi XBiến X=1 ghi X Biến X=1 ghi ത𝑋
Bảng so sánh
1.Tổng quan về điều khiển logic
53
Trang 57❑ Hàm logic chuẩn tắc (tiếp)
1.4 Hàm chuẩn tắc và tối thiểu hóa hàm logic
➢ Định lý Shannon (Chuẩn tắc tuyển): Tất cả các hàm lôgic cóthể triển khai theo một trong các biến dưới dạng tổng của 2tích logic
F(A,B) AB.F(0,0) AB.F(0,1) AB.F(1,0) AB.F(1,1)
1.Tổng quan về điều khiển logic
54
Trang 58❑ Hàm logic chuẩn tắc (tiếp)
1.4 Hàm chuẩn tắc và tối thiểu hóa hàm logic
➢ Định lý Shannon (Chuẩn tắc hội): Tất cả các hàm lôgic cóthể triển khai theo một trong các biến dưới dạng tích của 2tổng lôgic
Trang 59❑ Tối thiểu hóa hàm logic
1.4 Hàm chuẩn tắc và tối thiểu hóa hàm logic
➢ Dạng tối thiểu của hàm logic: Là cách biểu diễn hàm logic ởdạng gọn nhất, tối ưu về số biến và số số hạng hoặc thừa số
➢ Tối thiểu hóa hàm logic: là đưa hàm logic bất kỳ về dạng tốithiểu
➢ Ý nghĩa:
▪ Về kinh tế: giảm chi phí vật tư thiết bị
▪ Về mặt kỹ thuật: giảm xác suất hỏng hóc
1.Tổng quan về điều khiển logic
56
Trang 60❑ Tối thiểu hóa hàm logic (tiếp)
1.4 Hàm chuẩn tắc và tối thiểu hóa hàm logic
➢ Phương pháp biến đổi đại số:
➢ Phương pháp dùng thuật toán:
▪ Dùng bảng Karnaugh: là phương pháp thông dụng vàđơn giản, nhưng chỉ phù hợp với hàm có số biến n 6
▪ Phương pháp Quine Mc Cluskey: là phương pháp tổngquát, có thể giải quyết các hàm có số lượng biến lớn
1.Tổng quan về điều khiển logic
57
Trang 61❑ Tối thiểu hóa hàm logic (tiếp)
1.4 Hàm chuẩn tắc và tối thiểu hóa hàm logic
➢ Phương pháp biến đổi đại số: Sử dụng các tính chất, định
lý, định luật của đại số Boole để rút gọn
Trang 62❑ Tối thiểu hóa hàm logic (tiếp)
1.4 Hàm chuẩn tắc và tối thiểu hóa hàm logic
➢ Phương pháp biến đổi đại số:
Trang 63❑ Tối thiểu hóa hàm logic (tiếp)
1.4 Hàm chuẩn tắc và tối thiểu hóa hàm logic
➢ Phương pháp dùng bảng Karnaugh : là phương pháp thôngdụng và đơn giản, nhưng chỉ phù hợp với hàm có số biến n 6
❖ Biểu diễn hàm đã cho dưới dạng bảng Karnaugh
❖ Nhóm các có giá trị 1 và các ô không xác định ở cạnh nhauhoặc đối xứng nhau thành các vòng với điều kiện:
* Số ô trong một vòng là 2 n, với n lớn nhất có thể
* Các vòng có thể giao nhau nhung không trùm lên nhau
* Số vòng phải phủ hết các ô có giá trị 1
* Số vòng phải là tối thiểu
1.Tổng quan về điều khiển logic
60
Trang 64❑ Tối thiểu hóa hàm logic (tiếp)
1.4 Hàm chuẩn tắc và tối thiểu hóa hàm logic
➢ Phương pháp dung bảng Karnaugh
❖ Mỗi vòng tương ứng với tích các biến có giá trị không thay đổitrong vòng đó với biểu diễn tương ứng với giá trị của các biến
Trang 65❑ Tối thiểu hóa hàm logic (tiếp)
1.4 Hàm chuẩn tắc và tối thiểu hóa hàm logic
Trang 66❑ Tối thiểu hóa hàm logic (tiếp)
1.4 Hàm chuẩn tắc và tối thiểu hóa hàm logic
➢ Phương pháp Quine Mc Cluskey
1.Tổng quan về điều khiển logic
63
Bước 1 Ghi các tổ hợp biến theo các mã nhị phân (biến đảo = 0)Bước 2 Nhóm các tổ hợp biến theo số chữ số 1 theo biến nhịphân, nhóm i gồm i chữ số 1
Bước 3 Nhóm các tổ hợp biến nhóm i với nhóm i+1 nếu chúngchỉ khác nhau 1 bit ở cùng một vị trí
(Đánh dấu “-”với các tổ hợp biến mới hình thành, dấu “*” với
các tổ hợp biến đã ghép, dấu “” với các tổ hợp biến không thểghép)
Trang 67❑ Tối thiểu hóa hàm logic (tiếp)
1.4 Hàm chuẩn tắc và tối thiểu hóa hàm logic
➢ Phương pháp Quine Mc Cluskey
1.Tổng quan về điều khiển logic
64
Bước 4 Lặp lại bước 2 cho đến khi không thể ghép được
Bước 5 Lập bảng phủ tối thiểu: chọn các tổ hợp không thể ghéptối thiểu để phủ hết số tổ hợp ban đầu
Bước 6 Hàm tối thiểu bẳng tổng các tích tương ứng với các tổhợp không thể ghép được lựa chọn trong bảng phủ tối thiểu
Trang 68❑ Tối thiểu hóa hàm logic (tiếp)
1.4 Hàm chuẩn tắc và tối thiểu hóa hàm logic
➢ Phương pháp Quine Mc Cluskey
1.Tổng quan về điều khiển logic
65
Ví dụ: tối thiểu hóa hàm
Bước 1+ 2: Ghi các tổ hợp biến theo mã nhị phân và phân nhóm
Nhóm Tổi hợp biến 1 Tổ hợp biến 2 Tổ hợp biến 2
Bước 3+4 Nhóm các tổ hợp biến
Trang 69❑ Tối thiểu hóa hàm logic (tiếp)
1.4 Hàm chuẩn tắc và tối thiểu hóa hàm logic
➢ Phương pháp Quine Mc Cluskey
1.Tổng quan về điều khiển logic
66
Ví dụ: tối thiểu hóa hàm
Trang 70❑ Phương pháp biểu diễn bảng trạng thái
1.5 Các phương pháp biểu diễn hàm logic
Để biểu diễn hàm lô gíc n biến thì bảng trạng thái phải bao
gồm:
+ n+1 cột (n cột cho tương ứng với n biến và một cột cho giá
trị hàm)
+ 2n hàm tương ứng với 2n tổ hợp biến
1.Tổng quan về điều khiển logic
67
Tổ hợp biến
Tuy nhiên phù hợp với các hàm có số
biến nhỏ, vì với số biến lớn bảng sẽ
cồng kềnh
Trang 71❑ Phương pháp biểu diễn bằng hình học
1.5 Các phương pháp biểu diễn hàm logic
Với phương pháp hình học hàm n biến được biểu diễn trong
không gian n chiều, mỗi tổ hợp biến được biểu diễn thành một
điểm trong không gian Phương pháp này rất phức tạp khi số
biến lớn nên thường ít dùng
1.Tổng quan về điều khiển logic
68
00 01
11 10
0 1
x1
x2
x1 x2
x3
000 100
110 010
001
011
101 111
Hàm 1 biến Hàm 2 biến Hàm 3 biến
Trang 72❑ Phương pháp biểu diễn bằng bảng Karnaugh
1.5 Các phương pháp biểu diễn hàm logic
- Bảng có dạng hình chữ nhật, n biến → 2n ô, mỗi ô tương
ứng với giá trị của 1 tổ hợp biến
- Giá trị các biến được sắp xếp theo thứ tự theo mã vòng
1.Tổng quan về điều khiển logic
68
Trang 73❑ Phương pháp biểu diễn bằng bảng Karnaugh
1.5 Các phương pháp biểu diễn hàm logic
1.Tổng quan về điều khiển logic
69
Bảng hàm 5 biến
Bảng hàm 6 biến
Trang 74❑ Phương pháp biểu diễn bằng biểu thức đại số
1.5 Các phương pháp biểu diễn hàm logic
1.Tổng quan về điều khiển logic
70
➢ Cách viết dưới dạng tổng chuẩn đầy đủ (chuẩn tắc tuyển):
- Chỉ quan tâm đến những tổ hợp biến mà hàm có giá trị bằng một
- Trong một tổ hợp (đầy đủ biến) các biến có giá trị bằng 1 thì giữnguyên
- Hàm tổng chuẩn đầy đủ sẽ là tổng chuẩn đầy đủ các tích đó
➢ Cách viết dưới dạng tích chuẩn đầy đủ ( hội tắc tuyển ):
- Chỉ quan tâm đến tổ hợp biến hàm có giá trị của hàm bằng 0
- Trong mỗi tổng biến xi = 0 thì giữ nguyên xi = 1 thì đảo biến
xi