* Mục tiêu: Hs nêu được VD hoặc làm thí nghiệm đơn giản chứng minh về sự liên hệ giữa rung động và sự phát ra âm thanh của một số vật.. - Yªu cÇu hs th¶o luËn theo cÆp: - Để tay vào yết [r]
Trang 1Tuần 21 Ngày soạn: Thứ bảy ngày 19 thỏng 01 năm 2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 21 tháng 01 năm 2019
Tập đọc
Tiết 41: Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa
I Mục tiêu:
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với nội dung tự hào, ca ngợi
- Hiểu ND: Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất
n-ớc (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
- Tự nhận thức xỏc định giỏ trị cỏ nhõn.- Tư duy sỏng tạo.
II Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh chân dung Trần Đại Nghĩa
HS: Sỏch Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Cho học sinh hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
? Đọc bài Trống đồng Đông Sơn?
Trả lời câu hỏi về nội dung? - 2 Hs đọc nối tiếp và trả lời câu hỏi
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: bằng tranh
b Luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc
- Đọc toàn bài: - 1 Hs khá đọc, lớp theo dõi
- Chia đoạn: - 4 đoạn: Mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn
- Đọc nối tiếp: 2 lần - 4 hs đọc / 1 lần
- Luyện đọc theo cặp; - Từng cặp đọc bài
* Tìm hiểu bài
? Đọc lớt Đ1 và nêu tiểu sử về
TĐN? - .tên thật là Phạm Quang Lễ, ở VĩnhLong, học trung học ở Sài Gòn, năm 1935
sang Pháp học ĐH
? Nêu ý chính đoạn 1? - ý 1: Giới thiệu nhà khoa học TĐN trớc
năm 1946
- Đọc thầm Đ2,3 trả lời: - Cả lớp
? TĐN theo Bác Hồ về nớc khi nào? - Năm 1946
? Vì sao ông rời bỏ cuộc sống đầy
đủ tiện nghi ở nớc ngoài về nớc?
- Tự nhận thức xỏc định giỏ trị cỏ
nhõn.
- Tư duy sỏng tạo.
- .theo tiếng gọi thiêng liêng của Tổ quốc
? Em hiểu nghe theo tiếng gọi
thiêng liêng của Tổ quốc nghĩa là
gì?
- là nghe theo tình cảm yêu nớc, trở về xây dựng và bảo vệ đất nớc
? Giáo s TĐN đã có đóng góp gì to
lơn cho kháng chiến? - Ông đã cùng anh em nghiên cứu chế ranhững loại vũ khí có sức công phá lớn:
súng ba-dô-ca,
? Nêu đóng góp của TĐN cho sự
nghiệp xây dựng Tổ quốc? - Ông có công lớn trong việc xây dựngnền khoa học trẻ tuổi: Nhiều năm liền, giữ
cơng vị chủ nhiệm uỷ ban khoa học và kĩ thuật nhà nớc
? ý chính đoạn 2? - ý 2: Đóng góp của giáo s TĐN trong sự
nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc
- Đọc thầm Đ4, trao đổi: - Theo cặp
? Nhà nớc đánh giá cao những cống
hiến của TĐN nh thế nào? - Năm 1948 ông đợc phong Thiếu tớng;1953 ông đợc tuyên dơng Anh hùng lao
động,
? Nhờ đâu TĐN có đợc những chiến - nhờ có lòng yêu nớc, tận tuỵ hết lòng
Trang 2công cao quý? vì nớc, ham nghiên cứu học hỏi.
? ý đoạn cuối? - ý 3: NN đánh giá cao những cống hiến
của TĐN
* Đọc diễn cảm
- Luyện đọc đoạn 2
+ Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc
- Lớp nx, trao đổi
- Gv nx chung, khen hs đọc tốt
4 Củng cố, dặn dò: - Nêu ý nghĩa bài? - NX tiết học
Toán Tiết 101: Rút gọn phân số
I Mục tiêu:
- Bớc đầu biết cách rút gọn phân sốvà nhận biết phân số tối giản
(trờng hợp đơn giản)
* Bài tọ̃p cần làm: Bài 1a; Bài 2a; (HS HTT làm hết cỏc bài tọ̃p.)
II Đồ dùng dạy học:
- GV:
- Học sinh bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Cho học sinh hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm?
3 3x2 18 18 : 6
5 5x2 24 24: 6 - 2 Hs lên bảng làm bài, lớp làm bài vàonháp, trao đổi
- Gv cùng hs nx chung
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Thế nào là rút gọn phân số
* Cho phân số 10 Tìm ps bằng
phân
15
số đó nhng có TS và MS bé hơn?
- Hs trao đổi theo bàn tìm cách giải quyết
và giải thích căn cứ vào đâu
TS và MS đều chia hết cho 5; Ta đợc:
10
15=
10:5 15:5=
2 3
- Ta nói rằng ps 10 đã đợc rút gọn
thành ps: 2 15
3
- Thế nào là rút gọn phân số ?
* Có thể rút gọn phân số để đợc 1 ps có TS
và MS bé đi mà ps mới vẫn bằng ps đã cho
* VD: Rút gọn ps : 6 18
8 54 - 2 Hs lên bảng làm, lớp làm nháp, trao đổiN2
- Gv nx, chữa bài, chốt ý:
Phân số 1 và phân số 3 là phân số
tối giản 3 4
- Khi rút gọn phân số có thể làm
ntn?
6
8=
6:2 8:2=
3
4 ; 18
54=
18 :2
54 :2=
9 :9
27 :9=
1
3
- Xem TS và MS có cùng chia hết cho STN nào > 1 Chia TS và MS cho số đó Và chia tới khi ps tối giản
c Thực hành
Bài 1.a bảng con
Gv nx chốt bài làm đúng của hs
- Hs đọc yêu cầu bài, lớp tự làm bài vào vở phần a,b
Trang 36=
4 :2
6 :2=
2
3 ;
11
22=
11:11
22 :11=
1 2 18
8 =
18:2
8 :2 =
9
4 ;
36
10 =
36 :2 10: 2=
18 5 15
25=
15:5 25:5=
3
5 ;
75
36=
75: 3
36 :3=
25 12 Bài 2.a Gv viết các phân số lên
- Gv cùng hs nx chung:
b,Dành cho HS (HTT)
a ps tối giản: 3
1
;
4
7 ;
72
73 .
- Vì cả TS và MS của các ps trên không cùng chia hết cho số nào
b PS còn lại thì rut gọn đợc, Hs rút gọn phân số đó vào nháp, 2 Hs lên bảng chữa bài
Bài 3 Dành cho HS (HTT)
- Gv thu ĐG một số bài, cùng lớp
nx chữa bài
- Hs đọc yêu cầu bài, tự làm bài vào vở, 1
hs lên bảng chữa bài
54 27 9 3
72 36 12 4
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại cách rút gọn phân sốvà nhận biết phân số tối giản
- Nxtiết học
Tuần 21 Ngày soạn: Thứ bảy ngày 19 thỏng 01 năm 2019
Ngày dạy: Thứ ba ngày 22 tháng 01 năm 2019
Toán
Tiết 102: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Rút gọn đợc phân số
- Nhận biết đợc tính chất cơ bản của phân số
* Bài tọ̃p cần làm: Bài 1; Bài 2,4; (HS HTT làm hết cỏc bài tọ̃p.)
II Đồ dùng dạy học:
- GV:
- Học sinh bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Cho học sinh hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
Rút gọn phân số sau:
25
75 ;
48 64
- 2 Hs lên bảng làm, lớp làm vào nháp đổi chéo kiểm tra
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài
b Luyện tập
Bài 1.Rút gọn các phân số
- 2 Hs lên bảng chữa bài
- Gv cùng hs nx, chốt bài làm đúng và
trao đổi cách làm
( Không bắt buộc hs làm nh bên, kq
đúng là đợc)
- Hs đọc yêu cầu tự làm bào vào vở
- Lớp trao đổi theo cặp
14
28 =
14 :7
28 :7=
2 :2
4 :2=
1
2 ;
Trang 4Bài 2.
- Trao đổi cách làm:
Bài 4 Gv hớng dẫn mẫu:
a,
2ì3ì5
3ì5ì7 =
2
7
- Tích ở trên và ở dới gạch ngang
đều có thừa số nào?
- Nêu cách tính?
- Gv ĐG một số bài
- Gv cùng hs nx chữa bài
- phần c dành cho học sinh (HTT)
25
50=
25: 25 50:25=
1 2 48
30=
48 :2
30 :2=
24
15 ;
81
54 =
81 :27
54 :27 =
3 2
- Hs đọc yêu cầu, tự làm và trao đổi cả lớp
đa ra kết quả đúng và cách làm:
- PS :
8
12=
2
3 ;
20
30=
2
3 + Rút gọn các phân số
+ Viết phân số 2 lần lợt thành ps có 3
mẫu là 30;9;12;
+ Loại dần:
- Hs thực hiện
- Thừa số 3 và 5
- Cùng chia nhẩm tích ở trên và ở dới gạch ngang cho 3 và 5 Kq nhận đợc là
a,
2ì3ì5 3ì5ì7=
2
7
- Hs làm bài b,c vào vở, 2 hs lên bảng chữa bài, lớp trao đổi chéo bài
b Chia nhẩm tích ở trên và ở dới gạch ngang cho 8; cho 7
8ì7ì5 11ì8ì7=
5 11
c Chia nhẩm tích ở trên và ở dới gạch ngang cho 19; cho 5
-19ì2ì5 19ì3ì5=
2 3 Bài 3 HTT Ta có:
a,
5
6=
5ì4
6ì4=
20
24 ;
1
4=
1ì6 4ì6=
6
24 b,
3
5=
3ì7 5ì7=
21
35 ; 37=
3ì5 7ì5=
15 35
4 Củng cố, dặn dò: - Nx tiết học
Luyện từ và câu
Tiết 41: Câu kể Ai thế nào?
I Mục tiêu:
- Nhận biết đợc câu kể Ai thế nào?(ND, ghi nhớ)
- Xác định đợc bộ phận CN và VN trong câu kể tìm đợc( BT1 mục III)
- HS (HTT) viết đợc đoạn văn có dùng 2,3 câu kể theo BT 2
II Đồ dùng dạy học:
GV: Phiếu viết từng câu đoạn văn Bài 1(NX), Bài 1 (LT)
HS: Sỏch Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Cho học sinh hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu bài tập 2,3 /19? - 2,3 Hs nêu, lớp nx, trao đổi bổ sung
- Gv nx chung
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: MĐ,YC
b Phần nhận xét.Bài tập 1,2. - Đọc yêu cầu
Trang 5- Lớp đọc thầm đoạn văn.
- Gv dán phiếu lên bảng - Hs dùng bút chì gạch dới những từ ngữ
chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật trong các câu ở đoạn văn
- Gv nx chung: - Câu 1: Bên đờng, cây cối xanh um
- Câu 2: Nhà cửa th a thớt dần
- Câu 4: Chúng thật hiền lành
- Câu 6: Anh trẻ và thật khoẻ mạnh
Bài 3 Gọi H/S đọc y/c - Hs đọc y/c ,đặt câu với từ BT 1,2
- Trình bày miệng:
- Gv nx chung
- H/S nêu miệng Lớp nx bổ sung:
- Câu 1: Bên đờng, cây cối thế nào?
- Câu 2: Nhà cửa thế nào?
- Câu 4: Chúng (đàn voi) thế nào?
- Câu 6: Anh (ngời quản tợng) thế nào?
- Hs trao đổi theo nhóm 2
- Trình bày:
- Gv nx chốt bài đúng - Lần lợt nêu miệng bài 4, 5, trao đổi bổsung
Bài 4: Từ ngữ chỉ sự vật.
- Câu 1: Bên đờng, câycối xanh um
- Câu 2: Nhà cửa tha thớt dần
- Câu 4: Chúng thật hiền lành
- Câu 6: Anh trẻ và thật khoẻ mạnh
Bài 5: Đặt câu.
- Bên đờng, cái gì xanh um?
- Cái gì tha thớt dần?
- Những con gì thật hiền lành?
- Ai trẻ và khoẻ mạnh?
c Phần ghi nhớ - 2,3 Hs đọc.Lấy ví dụ minh hoạ
d Phần luyện tập
- Hs trao đổi theo cặp: tìm câu kể Ai thế nào, xác định CN và VN
- Gv phát phiếu 3 nhóm: - 3 nhóm làm phiếu
- Trình bày:
- Gv nx chôt bài đúng: - Hs dán phiếu, lớp nx trao đổi.
Câu 1 Rồi những ngời con cũng lớn lên và lần lợt lên đờng
Câu 4 Anh Khoa hồn nhiên, xởi lởi
Câu 5 Anh Đức lầm lì, ít nói
Câu 6 Còn anh Tịnh thì đĩnh đạc chu đáo
-Hs (HTT) làm bài vào vở
- Gv nx, khen Hs có bài viết tốt
4 Củng cố, dặn dò:
- Đoc lại Phần ghi nhớ - Nx tiết học
Kể chuyện
Tiết 21: Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu:
-Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn đợc câc chuyện (đợc chứng kiến hoặc
tham gia) nói về một ngời có khả năng hoặc sức khỏe đặc biệt
- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện để kể lại rõ ý và trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
Giao tiếp - Thể hiện sự tự tin- Ra quyết định - Tư duy sỏng tạo
II Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá; Dàn ý cho 2 cách kể
HS: Sỏch giỏ khoa
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức: Cho học sinh hát.
Trang 62 Kiểm tra bài cũ:
? Kể chuyện đã nghe đã đọc về một
ngời có tài? - 2,3 Hs kể.-Lớp nx, trao đổi
- Gv nx chung
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Tìm hiểu yêu cầu đề bài:
* Đề bài:Kể chuyện về một ngời có khả năng hoặc có sức khoẻ đặc biệt
mà em biết
- Đọc 3 gợi ý sgk: - 3 Hs nối tiếp đọc
- Nói nhân vật em chọn kể; - Hs nối tiếp nhau kể
- Gv dán lên bảng 2 dàn ý (2 phơng
án kể): -Hs suy nghĩ, lựa chọn 1 trong 2 phơng ánkể: Dàn ý:
- Phơng án 1: - Kể một câu chuyện có đầu có cuối
- Phơng án 2: - Kể sự việc chứng minh khả năng đặc biệt của nhân vật
( không kể thành chuyện)
c Thực hành kể chuyện:
- Kể theo cặp:
- Hs lập dàn ý kể
- Từng cặp kể
- Thi kể: Gv dán tiêu chí kể: ND;
cách kể; cách dùng từ đặt câu,
giọng kể
- Giao tiếp - Thể hiện sự tự tin
- Ra quyết định - Tư duy sỏng tạo
- Gv nx, khen học sinh kể tốt
- Lần lợt hs kể
- Lớp nx, trao đổi bình chọn theo tiêu chí:
4 Củng cố, dặn dò: - Nx tiết học
Khoa học
Tiết 41: Âm thanh
I Mục tiêu:
- Nhận biết âm thanh do vật rung động phát ra
II Đồ dùng dạy học:
GV: Chuẩn bị đồ thí nghiệm: sỏi, chai, giấy vụn ,
HS: Sỏch khoa học
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu một số cách chống ô nhiễm
- Gv nx
3 Bài mới:
Hoạt động1: Các âm thanh xung quanh.
* Mục tiêu: Nhận biết đợc những âm thanh xung quanh
* Cách tiến hành:
? Nêu các âm thanh mà em biết?
? Những âm thanh nào do con người
gây ra? Âm thanh nào nghe vào sáng
sớm, ngày, tối?
- Trao đổi N2, nêu trước lớp
Xe chạy, nước chảy, gió thổi, gõ, gà gáy, chim kêu,
Hs phân loại âm thanh
* Kết luận: Gv tóm lại những ý trên
Hoạt động 2: Thực hành cách phát ra âm thanh.
* Mục tiêu: Hs biết và thực hiện được các cách khác nhau để làm cho vật phát ra âm thanh
* Cách tiến hành:
- Trao đổi theo cặp: - Hs tạo ra âm thanh với các vật ở H2
Trang 7- Trình bày: - Các nhóm cử đại diện lên thực hành.
- Lớp thảo luận về các cách làm phát
ra âm thanh
* Kết luận: Cho sỏi vào ống để lắc; gõ thước vào ống; cọ 2 viên sỏi vào nhau đều phát ra âm thanh
Hoạt động 3: Tìm hiểu khi nào vật phát ra âm thanh.
* Mục tiêu: Hs nêu được VD hoặc làm thí nghiệm đơn giản chứng minh
về sự liên hệ giữa rung động và sự phát ra âm thanh của một số vật
* Cách tiến hành:
- Đọc mục thực hành sgk/83 - 1 Hs đọc, Cả lớp thực hiện theo N4
- Báo cáo kết quả: - Các nhóm làm trớc lớp, trao đổi câu hỏi
sgk
? Khi trống đang kêu, đang rung nếu
đặt tay lên thì ? - Làm cho mặt trống không rung và vì thếtrống không kêu
- Yêu cầu hs thảo luận theo cặp: - Để tay vào yết hầu để phát hiện ra sự rung
động của dây thanh quản khi nói
- Lần lượt từng nhóm hs nêu kết quả thí nghiệm
* Kết luận: Âm thanh do các vật rung động phát ra
Hoạt động 4: Trò chơi tiếng gì, ở phía nào thế?
* Mục tiêu: Phát triển thính giác
* Cách tiến hành:
- Chia lớp thành 2 nhóm Cử trọng tài - Mỗi nhóm cử 4 em
xem tiếng động đó do vật nào gây ra viết vào giấy, làm 2 vòng xem nhóm nào đúng nhiều là thắng
* Kết luận: Phân biệt nhóm thắng, thua
4 Củng cố, dặn dò:
- Đọc mục bạn cần biết
- Nx tiết học
Chuẩn bị theo nhóm cho tiết học sau: 2 ống bơ, giấy vụn, ni lông, dây chun, sợi dây mềm, trống, đồng hồ, chậu nứớc
Thứ bảy ngày 19 thỏng 01 năm 2019
Ngày dạy : Thứ tư ngày 23 tháng 01 năm 2019
Tập đọc
Tiết 42: Bè xuôi sông La
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng nhẹ nhàng ,tình cảm
- Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông La; nói lên sức sống mạnh mẽ của con ngời VN(trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc đợc một đoạn thơ trong bài )
II Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh hoạ bài đọc
HS: Sỏch Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Cho học sinh hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
? Đọc bài Anh hùng lao động Trần
Đại Nghĩa, trả lời nội dung? - 2 Hs đọc, trả lời Lớp nx trao đổi
- Gv nx chung
3 Bài mới:
Trang 8b.Luyện đọc và tìm hiểu bài.
*Luyện đọc:
- Đọc nối tiếp: 2 lần - 3 Hs đọc / 1 lần
+ Lần 1: Đọc kết hợp sửa lỗi phát âm
+ Lần 2: Đọc kết hợp giáo viên nói
về hoàn cảnh ra đời bài thơ ( Nớc có
chiến tranh Đế quốc Mĩ), giải nghĩa
từ
- 3 Hs đọc, lớp theo dõi
- 3 Hs khác đọc, lớp quan sát tranh
- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp đọc bài
- Đọc cả bài thơ:
- GV đọc toàn bài thơ - 1,2 Hs đọc.
* Tìm hiểu bài
- Đọc thầm khổ thơ 1, 2, trả lời: - Cả lớp đọc
? Những loại gỗ quý nào đang xuôi
dòng sông La? - dẻ cau, táu mật, muồng đen, trai đất, látchun, lát hoa
? Sông La đẹp ntn?
- Giúp HS cảm nhận đợc vẻ đẹp của
thiên nhiên đất nớc, thêm yêu quí môi
trờngthiên nhiên, có ý thức bảo vệ
môi trờng
- Nớc sông La trong veo nh ánh mắt, bờ tre xanh mớt nh đôi hàng mi,
- HS cảm nhận đợc vẻ đẹp có ý thức BVMT
? Chiếc bè gỗ đợc ví với cái gì? Cách
nói ấy có cái gì hay? - ví với đàn trâu đằm mình thong thả trôitheo dòng sông; hiện lên cụ thể, sống
động
? ý khổ thơ này? - ý 1: Vẻ đẹp bình yên dòng sông La
- Đọc đoạn còn lại, trả lời: - 1 Hs đọc
? Vì sao đi trên bè, tác giả lại nghĩ
đến và những mái ngói hồng? - Vì tác giả mơ tởng đến ngày mai, xâydựng quê hơng đang bị chiến tranh tàn phá
? Hình ảnh Trong đạn bom đổ nát,
bừng tơi nụ ngói hồng nói lên điều gì? - tài trí và sức mạnh của nhân dân trongcông cuộc xây dựng đất nớc, bất chấp bom
đạn của kẻ thù
? Khổ thơ 3 nói lên điều gì? - ý2: Sức mạnh tài năng của con ngời
* Đọc diễn cảm và HTL khổ thơ
- Luyện đọc diễn cảm khổ thơ 2:
+ Gv đọc mẫu
+ Luyện đọc theo cặp:
- Thi đọc diễn cảm:
- Gv nx khen Hs đọc tốt
- Hs nghe, nêu cách đọc
- từng cặp đọc
- Cá nhân, nhóm Lớp nx
- HTL:một đoạn thơ trong bài ) - Hs nhẩm HTL khổ thơ
- Thi HTL khổ thơ trong bài thơ: - Nhiều Hs đọc
- Gv cùng Hs nx chung
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhăc lại nội dung chính bài thơ: - Nx tiết học
Toán
Tiết 103 : Quy đồng mẫu số các phân số
I Mục tiêu:
- Biết quy đồng mẫu số hai phân số ( trờng hợp đơn giản).làm đợc bài tập 1
* Bài tọ̃p cần làm: Bài 1; (HS HTT làm hết cỏc bài tọ̃p.)
II Đồ dùng dạy học:
- GV:
- Học sinh: bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Cho học sinh hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 9Chữa bài 3/114.
- Gv cùng lớp nx chung chữa bài
- 1 hs lên bảng làm bài, Nhiều hs nêu cách làm bài
5
20=
25 100
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Nờu cách quy đồng MS 2 PS
1
3 và
2
5
- Muốn quy đồng mẫu số của 2 phõn
số ta làm thế nào ?
-Nhận xét gì về PS 5/15 và ps 6/15?
Quy đồng mẫu số các phân số
- Hs suy nghĩ trao đổi
+ Nhân cả TS và MS của Ps này với MS
1
3=
1ì5 3ì5=
5
15 ; 2
5=
2ì3 5ì3=
6 15
- đều có MS là 15.(cùng MS)
- Làm nh trên gọi là quy đồng MS 2
PS, 15 gọi là MS chung của 2 PS - Hs nhắc lại quy tắc sgk/115
-Nhận xét gì về Ms chung? - 15 chia hết cho các MS 3 và 5
c Thực hành:
Bài 1.Gọi Hs đọc yêu cầu ( bảng con)
- Ch Hs tự làm bài vào vở - Hs đọc yêu cầu làm bài vào bảngcon; 3 Hs lên bảng chữa bài,
- Gv cùng hs nx chữa bài, trao đổi cách
làm
- Quy đồng MS 2 Ps 5/6 và 1/4 ta nhận
đợc 2 Ps nào và có đặc điểm gì?
Ta có:
a,
5
6=
5ì4 6ì4=
20
24 ;
1
4=
1ì6 4ì6=
6 24 MSC = 24
b,
3
5=
3ì7 5ì7=
21
35 ; 3
7=
3ì5 7ì5
=15 35
- Gv chấm một số bài, cho lớp trao đổi
Bài 2.- HS (HTT) làm đợc bài tập 2 (116)
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại cách quy đồng mẫu số các phân số - Nx tiết học
Chính tả ( Nhớ viết) Tiết 21: Chuyện cổ tích về loài ngời
I Mục tiêu:
- Nhớ và viết đúng bài chính tả, trình bày đúng các khổ thơ ,dòng thơ 5 chữ ,không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng bài tập 3 (kết hợp đọc bài văn sau khi đã hòan chỉnh)
II Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ viết sẵn khổ thơ bài tập 2; đoạn văn bài 3
HS:
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Cho học sinh hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết lại cho đúng: chuyền bóng; - 2, 3 Hs lên bảng viết, lớp viết bảng con,
Trang 10trung phong; tuốt lúa; cuộc chơi đổi chéo trao đổi, nx.
- Gv nx chung, đánh giá
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC.
b Nhớ - viết - 1 Hs đọc yêu cầu 1 sgk/22.
- Đọc thuộc lòng đoạn thơ: - 3,4 Hs đọc
? Khi trẻ con sinh ra phải cần có
những ai? Vì sao phải nh vậy?
- cần có mẹ, cha, trẻ cần chăm sóc, bế bồng, lời ru; Bố dạy trẻ biết nghĩ, biết ngoan,
? Tìm từ khó viết : - Hs tìm và viết các từ khó vào nháp :
Viết; sáng lắm; chăm sóc; ngoan nghĩ; rộng lắm;
- Gv nhắc nhở chung - Hs gập sgk tự viết bài
- Gv ĐG chữa 4,5 bài
- Nx chung
- Hs tự soát lỗi, đổi chéo vở soát lỗi cho nhau, nx
c Bài tập:
Bài 2 a.
- Hs đọc yêu cầu bài, tự làm bài vào vở 1
Hs lên bảng chữa bài, lớp nêu miệng Nx trao đổi
- Gv nx chốt bài đúng: - Ma giăng; theo gió; rải tím
Bài 3 (Làm tơng tự) - Hs lên bảng chữa bài và nhiều em trình
bày miệng
- Gv nx chốt từ điền đúng: - dáng thanh; thu dần; một điểm; rắn chắc;
vàng thẫm; cánh dài; rực rỡ; cần mẫn
4 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học Ghi nhớ các từ luyện tập để không viết sai chính tả
Lịch sử Tiết 21 : Nhà Hậu Lê và việc tổ chức quản lí đất nớc.
I MỤC TIấU: Học xong bài này HS biết:
- Nhà Hậu Lê ra đời trong hoàn cảnh nào
- Nhà Hậu Lê đã tổ chức đợc một bộ máy nhà nớc quy củ và quản lý đất nớc tơng đối chặt chẽ.- Nhận thức bớc đầu về vai trò của pháp luật
*GT: Khụng yờu cầu nắm nội dung, chỉ cần biết Bộ luật Hồng Đức được soạn ở thời Hậu Lờ.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV : - Sơ đồ nhà nớc thời Hậu Lê
HS : - SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức : - Cho học sinh hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tại sao quân ta chọn ải Chi Lăng làm trận địa đánh địch?
- Em hãy kể lại trận phục kích của quân ta tại ải Chi Lăng?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Sơ đồ nhà nớc thời Hậu Lê và quyền lực của nhà Vua.
* Mục tiêu: Hs hiểu đợc nhà Hậu Lê ra đời trong hoàn cảnh nào và việc quản lý đất nớc dới thời Hậu Lê
* Cách tiến hành:
- Tổ chức cho hs đọc sgk/47 - Cả lớp đọc thầm, trả lời
? Nhà Hậu Lê ra đời vào thờ gian nào?
Ai là ngời thành lập? Đặt tên nớc là gì?
Đóng đô ở đâu?
- Nhà Hậu Lê đợc Lê Lợi thành lập năm 1428, lấy tên nớc là Đại Việt đóng
đô ở Thăng Long
? Vì sao triều đại này gọi là Hậu Lê? để phân biệt với triều Lê do Lê Hoàn
lập từ thế kỷ 10
? Việc quản lí đất nớc dới thời Hậu Lê
ntn? - việc quản lí đất nớc ngày càng đợccủng cố và đạt tới đỉnh cao vào đời vua