Bài tập: Điền dấu “x” vào ô “có” hoặc “không” cho thích hợp vào bảng sau: Các cặp tam giác sau có đồng dạng không?. Nội dung Có..[r]
Trang 2Nội dung Có Không
Bài t p: Đi n d u “x” vào ô “có” ho c “không” cho thích h p vào b ng sau: ậ ề ấ ặ ợ ả Các c p tam giác sau có đ ng d ng không? ặ ồ ạ
A
B
C
50 0
N
5
G
H
K 6
10 A’
B’
C’
6
8
H’
G’ 3 K’
5
X
X
X
40 0
E
1)
2)
3)
Trang 3Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông ?
Kiểm tra bài cũ
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
- Trường hợp 1: Tam giác vuông này có góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.
- Trường hợp 2: Tam giác vuông này có 2 cạnh góc vuông tỉ lệ với 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
- Trường hợp 3: Cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông của tam giác
vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
Trang 42)CMR: AB2 = BH.BC Tìm hệ thức tương tự
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH
4) Cho AM là đường trung tuyến.Biết BH = 9cm, CH = 16cm.Tính diện tích tam giác AHM, chu vi và diện tích tam giác ABC
1) ViÕt c¸c cặp tam giác đồng dạng với nhau.
5)Gọi Q, P lần lượt là trung điểm của BH, AH
Chứng minh tam giác ABQ đồng dạng với tam giác CAP.
3)CMR: AH.BC = AB.AC ( theo 2 cách)
6)Kẻ MI vuông góc với AC.Đường trung trực của BC cắt AB tại N,
AC tại D Gọi O là trung điểm của MI; DO cắt BI tại K
Chứng minh tam giác ABI đồng dạng với tam giác IDO.
Trang 5SAMH = 1
2 AH HM
HM = BM – BH
BM = 1 BC =12,5 cm
2
CM ( BH = 9 cm , HC = 16 cm ) B
A
C H
9cm
16cm
M
LuyÖn tËp
TiÕt 49 Cho tam gi¸c ABC vu«ng ë A ,
® êng cao AH gt
kl 1 Tìm các cặp tam giác đồng dạng với nhau 2.Cm : * AB2 = BH BC
kl
3 AH.BC = AB.AC
4 Cho AM lµ ® êng trung tuyÕn cña ABC TÝnh SAHM ? PABC , S ABC = ?
Cho tam gi¸c ABC vu«ng ë A , ® êng cao AH
gt
kl 1 Tìm các cặp tam giác đồng dạng với nhau 2.Cm : * AB2 = BH BC
kl
3 AH.BC = AB.AC
Trang 6B
A
C H
9cm
16cm
M
LuyÖn tËp
TiÕt 49 Cho tam gi¸c ABC vu«ng ë A ,
® êng cao AH gt
kl 1 Tìm các cặp tam giác đồng dạng với nhau 2.Cm : * AB2 = BH BC
kl
3 AH.BC = AB.AC
Cho tam gi¸c ABC vu«ng ë A , ® êng cao AH
gt
kl 1 Tìm các cặp tam giác đồng dạng với nhau 2.Cm : * AB2 = BH BC
kl
3 AH.BC = AB.AC
Trang 74.Theo bµi ra ta cã :
BM = 1 BC =12,5 cm
2
HM = BM – BH
= 12,5 – 9
= 3,5 cm
1 2
SAMH = AH HM
= 0,5 12 3,5
= 21 cm2
B
A
C H
9cm
16cm
M
LuyÖn tËp
TiÕt 49
( V× AM lµ ® êng trung tuyÕn )
Trang 8ABQ CAPS
*5.Cm : ABQ CAP ?S
Q.
1.Tỡm cỏc cặp tam giỏc đồng dạng với nhau
B
4 Tính SAMH ? PABC =?; SABC = ?
CM
Cho tam giác ABC vuông ở A , đ ờng cao AH
gt
2 Cm : * AB2 = BH BC
3 Cm: AH.BC = AB.AC kl
Luyện tập
A
C
H M
P.
Theo cmt ABH đồng dạng với CAH
AB
BH
AH =
2 2
BQ
AP
BQ AP
ABQ=CAP^ ^
(cgc)
AB
BQ AP
Trang 9Bài 50(sgk-t84): Búng của một ống khúi nhà mỏy trờn mặt đất cú độ dài 36,9 m Cùng thời điểm đó, 1 thanh sắt cao 2,1 m cắm vuông góc với
mặt đất có bóng dài 1,62 m
Tính chiều cao của ống khói B
B’
2,1 m
1.62 m 36,9 m