BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM BÁO CÁO THÍ NGHIỆM VẬT LÝ ĐO KHỐI LƯỢNG CỦA VẬT RẮN ĐỒNG CHẤT Giảng viên hướng dẫn : Nguyễn Thị Hương Linh Nhóm : L06 Tổ: 2B
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM VẬT LÝ
ĐO KHỐI LƯỢNG CỦA VẬT RẮN
ĐỒNG CHẤT
Giảng viên hướng dẫn : Nguyễn Thị Hương Linh Nhóm : L06
Tổ: 2B
Tp Hồ Chí Minh, Ngày tháng năm 2021
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM
Giảng viên hướng dẫn : cô Nguyễn Thị Hương Linh
Danh sách thành viên :
Họ và tên Mã số sinh viên
Dương Cao Thành Nhân 2114255
Lê Minh Nhật 2111919
Sơn Hạnh Nhi 2114321
Lê Minh Quang 2114502
Trang 3MỤC LỤC
I CƠ SỞ LÝ THUYẾT
II PHƯƠNG PHÁP ĐO
III CÔNG THỨC TÍNH VÀ CÔNG THỨC SAI SỐ
IV BẢNG SỐ LIỆU
Trang 4BÀI 1: ĐO KHỐI LƯỢNG RIÊNG CỦA VẬT RẮN ĐỒNG CHẤT
I CƠ SỞ LÝ THUYẾT
- Khối lượng riêng của một vật là đại lượng vật lý biểu thị phân bố khối lượng tại từng
vị trí trên vật
- có trị số bằng khối lượng của một đơn vị thể tích: S= (kg/m3
)
II PHƯƠNG PHÁP ĐO
- Dụng cụ đo
Thước kẹp : CCX 0.02(mm)
Cân kỹ thuật :CCX 0.02(g)
1 hộp quả cân
}
- Trình tự thí nghiệm:
Khối lập phương :
o dùng thước kẹp đo kích thước các chiều, mỗi chiều 3 lần
o dùng cân kỹ thuật đo khối lượng của khối lập phương , đo 3 lần
Vòng đồng : Dùng thước kẹp đo đường kính ngoài (D), đường kính trong(d),chiều cao (h), thực hiện 3 lần
Viên bi thép:
o Dùng cân kỹ thuật đo khối lượng của vòng đồng, đo 3 lần
o Dung thước kẹp đo đường kính viên bi 3 lần
o Dung cân kỹ thuật do khối lượng của viên bi , đo 3 lần
- Sau mỗi lần đo nhận được kết quả và ghi vào bảng số liệu
Trang 52
III.CÔNG THỨC TÍNH VÀ CÔNG THỨC SAI SỐ
– Công thức tính :
- Khối lượng riêng: S=
- Thể tích
o Vkhối lập phương =a.b.c
o Vvòng đồng = ( ̅ ̅ ̅
o Vviên bi thép = ̅
– Công thức sai số :
Trang 6IV BẢNG SỐ LIỆU
Bảng1:
Lần
đo
D
(10 -3 m)
(10 -3 m)
d (10 -3 m)
-3
m)
h (10 -3 m)
(10 -3 m)
m (10 -3 kg)
(10 -3 kg)
1 33.36 0.02 15.80 0.02 18.92 0.00 99.86 0.02
2 33.38 0.00 15.82 0.00 18.94 0.02 99.88 0.00
3 33.40 0.02 15.84 0.02 18.90 0.02 99.90 0.02
TB 33.380 0.013 15.820 0.013 18.920 0.013 99.880 0.013
Trang 74
Bảng 2
Lần đo a
(
1 5.88 0.02 17.58 0.013 15.50 0.00 18.34 0.00
2 5.84 0.02 17.56 0.007 15.50 0.00 18.32 0.02
3 5.86 0.00 17.56 0.007 15.50 0.00 18.36 0.02
Trung
bình
5.860 0.013 17.567 0.009 15.500 0.000 18.340 0.013
Trang 8Bảng 3
(10 -3
m) 0.013 0.007 0.007 0.009
10 -3
kg) 0.007 0.007 0.013 0.009
Trang 96
Trang 118