1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Hướng dẫn đọc sơ mạch điện oto Honda

28 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 3,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn đọc sơ mạch điện oto HondaHướng dẫn đọc sơ mạch điện oto HondaHướng dẫn đọc sơ mạch điện oto Honda Hướng dẫn đọc sơ mạch điện oto HondaHướng dẫn đọc sơ mạch điện oto Honda Hướng dẫn đọc sơ mạch điện oto Honda Hướng dẫn đọc sơ mạch điện oto HondaHướng dẫn đọc sơ mạch điện oto HondaHướng dẫn đọc sơ mạch điện oto Honda Hướng dẫn đọc sơ mạch điện oto HondaHướng dẫn đọc sơ mạch điện oto Honda Hướng dẫn đọc sơ mạch điện oto Honda

Trang 1

Thay đổi đối với EWDII

Những thay đổi đối với EWDII (Sơ đồ đi dây điện II) là như sau.

① Hiển thị Dạng xem đầu nối được di chuyển

⇒Hiển thị Dạng xem đầu nối được di chuyển sang khu vực Menu chính

(Để biết chi tiết, hãy tham khảo "Sử dụng sơ đồ mạch" > "Giải thích các thao tác màn hình")

② Thêm chức năng cửa sổ mới cho sơ đồ vị trí

⇒Chức năng cho phép sơ đồ vị trí được xác nhận trong cửa sổ mới đã được thêm vào

(Để biết chi tiết, hãy tham khảo "Sử dụng sơ đồ mạch" > "Giải thích các nút chức năng")

③ Thay đổi thao tác chọn đầu nối

⇒Thông số kỹ thuật thay đổi nên khi bạn chọn đầu nối, đầu nối sẽ được tô sáng cùng lúc

(Để biết chi tiết, hãy tham khảo "Sử dụng sơ đồ mạch" > "Giải thích các thao tác màn hình")

④ Thay đổi thao tác chọn bộ dây dẫn

⇒Thông số kỹ thuật thay đổi để chức năng chọn nhiều chỉ áp dụng cho những bộ dây dẫn

(Để biết chi tiết, hãy tham khảo "Sử dụng sơ đồ mạch" > "Giải thích các thao tác màn hình")

⑤ Thêm thanh cuộn hiển thị

⇒Vị trí hiện tại bây giờ có thể được xác nhận bằng cách sử dụng thanh cuộn

(Để biết chi tiết, hãy tham khảo "Sử dụng sơ đồ mạch" > "Giải thích các thao tác màn hình")

Trang 2

*1: Nếu chưa cài đặt SVG Viewer, màn hình cài đặt sẽ khởi chạy.

*2: Chỉ dành cho xe Cấp 1, màn hình Chọn thiết bị sẽ được bỏ qua và bạn sẽ đi thẳng đến màn hìnhchính

Nhấp nút "Màn hình thứ nhất" (1st Screen) trên

màn hình Chọn thiết bị để trở về màn hình đầu

Trang 3

Màn hình Chọn thiết bị

Màn hình Chọn thiết bị

Chọn thiết bị

2 Đối với từng mục áp dụng, nhấp vào màn hình Chọn thiết bị, màn hình Chọn thiết bị sẽ hiển thị

3 Khi mẫu áp dụng được chọn trên màn hình

Chọn thiết bị, màn hình chính sẽ hiển thị

Trang 4

Màn hình chính

TMàn hình đầu

Chọn thiết bị

4 Nhấp vào nút "Màn hình đầu (Top Screen)" trong menu để trở về màn hình đầu

Khi chọn một mẫu thiết bị khác, trước tiên hãy trở về màn hình đầu, sau đó lặp lại quy trình chọn thiết bị bắt đầu từ bước 1

Trang 5

(1)

(3) (2)

Di chuyển con trỏ đến Khung dạng xem đầu nối

Màn hình cho thấy sơ đồ mạch điện được chia thành ba khung sau:

(1) Khung menu, (2) Khung dạng xem đầu nối, (3) Khung chính

< Kích cỡ khung >

Bạn có thể mở hoặc đóng Khung menu bằng cách nhấp vào các nút "Mở/Đóng cửa sổ menu" ở phía trên bên trái Khung chính Bạn có thể thay đổi kích thước Khung dạng xem đầu nối

Trang 6

Thao tác trên màn hình

< Giải thích các thao tác trên màn hình >

Chức năng Hiện sơ đồ đầu nối

Khi bạn chọn một đầu nối từ sơ đồ mạch, cực đầu nối sẽ hiển thị trong Khung dạng xem đầu nối và thông tin chốt đã chọn sẽ được tô sáng

Bên dưới là giải thích về các nút chức năng trong sơ đồ đầu nối

Chức năng Lật sơ đồ đầu nố Phía cực Phía dây

Bạn có thể sử dụng nút "Lật sơ đồ đầu nối" để chuyển đổi giữa hai hướng tham chiếu khác nhau cho đầu nối

Dạng xem đầu tiên hiển thị từ góc nhìn của phía cực

Chia tỷ lệ

Bạn có thể thu nhỏ kích cỡ hình ảnh bằng cách sử dụng nút "Thu nhỏ" và phóng lớn bằng cách sử dụng nút "Phóng to"

Chức năng Hiện toàn bộ sơ đồ

Khi bạn nhấp nút "Hiện toàn bộ sơ đồ", toàn bộ Dạng xem đầu nối sẽ hiển thị, chiếm toàn bộ khu vực hiển thị

Trang 7

Sử dụng sơ đồ mạch

Chức năng Chọn nhiều bộ dây dẫn

Khi bạn nhấp vào bộ dây dẫn, nó sẽ được tô sáng Bạn cũng có thể chọn nhiều bộ dây

Khi một bộ phận không phải là bộ dây dẫn (chẳng hạn như thiết bị, đầu nối, tiếp đất) được chọn, bộ dây dẫn

sẽ được bỏ chọn

Chức năng cuộn

Bạn có thể cuộn qua màn hình theo những cách sau:

・Nhấn giữ phím mũi tên để cuộn liên tục

Trang 8

Số hiệu đầu nối

Số hiệu cực

Những đường dây liên lạc khác

Tên sơ đồ mạch đích đã liên kết

Ký hiệu bộ dây

Số hiệu cầu chì Xem sơ đồ mạch

< Thông tin hướng dẫn sơ đồ mạch >

Trang 9

Bong bón Đầu nối thiết bị

Ký hiệu bộ dây Tên bộ dây Màu dây dẫn

Tên hệ thống điểm kết nối

Số hiệu đầu nối Loại đầu nối Hình dạng cực Tên đầu nối

Số hiệu đầu nối Loại đầu nối

Xem sơ đồ mạch điện

< Chú giải công cụ >

Khi bạn di chuyển con trỏ qua từng bộ phận, bộ phận sẽ được tô sáng và chú giải công cụ sẽ hiển thị Chú giải công cụ chứa thông tin cơ bản về từng bộ phận

Trang 10

In Danh sách giao diện

Chọn danh mục

(Menu thả xuống) Chọn bộ phận (Menu thả xuống)

Hiện vị trí thành phần trên xe

Đi đến Sơ đồ mạch

Xóa (các) đối tượng

đã chọn

Vị trí thành phần trên xe hiện trong cửa sổ mới

Đi đến Danh sách tiếp đất

Đi đến Danh sách cầu chì

Đi tến Tìm kiếm bộ phận Hiện các bộ phận tương tự như Sơ đồ mạch

In

Phóng to Thu nhỏ

Đi đến Trang sau

Trở về Trang trước

Hiện toàn

bộ sơ đồ

Dạng xem tiêu chuẩn

Sử dụng sơ đồ mạch

< Giải thích các nút chức năng >

Trang 11

Sử dụng sơ đồ mạch

Chức năng Quay lại/Đi tới

Khi bạn nhấp nút "Quay lại", màn hình trước sẽ hiển thị

Khi bạn nhấp nút "Đi tới", màn hình hiển thị trước khi nút "Quay lại" được nhấn sẽ hiển thị

Chức năng Dạng xem tiêu chuẩn

Khi bạn nhấp nút "Dạng xem tiêu chuẩn", sơ đồ mạch được thay đổi kích thước để vừa với chiều cao của màn hình máy tính

Chia tỷ lệ

Bạn có thể mở rộng hình ảnh bằng cách sử dụng nút "Phóng to" và giảm kích cỡ bằng cách sử dụng nút

"Thu nhỏ" Bạn cũng có thể mở rộng hoặc giảm kích cỡ bằng cách xoay bánh xe cuộn trên con chuột

Chức năng Hiện toàn bộ sơ đồ

Khi bạn nhấp nút "Hiện toàn bộ sơ đồ", toàn bộ sơ đồ mạch sẽ hiển thị

Chức năng In

Khi bạn nhấp nút "In", sơ đồ mạch ở định dạng PDF sẽ được in

Chức năng In danh sách giao diện

Khi bạn nhấp nút "In danh sách giao diện", Cực đầu nối và Danh sách ký hiệu sẽ được in

Chức năng Hiện các bộ phận tương tự như Sơ đồ mạch

Nếu bạn chọn nút "Hiện các bộ phận tương tự như Sơ đồ mạch" đồng thời chọn đầu nối, tiếp đất hoặc bong bóng, số bộ phận sẽ hiển thị trên màn hình

Chức năng Tìm kiếm bộ phận

Nếu bạn chọn một bộ phận và nhấp nút "Đi đến Tìm kiếm bộ phận", sơ đồ mạch và sơ đồ vị trí liên quan đến bộ phận được chọn sẽ được tìm kiếm

Chức năng Liên kết danh sách cầu chì

Nếu bạn chọn một cầu chì và nhấp nút "Liên kết danh sách cầu chì", Danh sách cầu chì sẽ hiển thị và cầu chì được chọn sẽ được tô sáng

Chức năng Liên kết danh sách tiếp đất

Nếu bạn chọn một tiếp đất và nhấp nút "Liên kết danh sách tiếp đất", Danh sách tiếp đất sẽ hiển thị và tiếp đất được chọn sẽ được tô sáng

Chức năng Liên kết sơ đồ mạch

Nếu bạn chọn một bộ phận và nhấp nút "Liên kết sơ đồ mạch", các bộ phận được chọn trên sơ đồ mạch hoặc hộp sơ đồ mạch sẽ được tô sáng Nếu có nhiều đích được gắn liên kết, các đích gắn liên kết sẽ hiển thị ở phần trên của sơ đồ mạch

Trang 12

Thay đổi vị trí xem

Sử dụng sơ đồ mạch

Chức năng Liên kết vị trí thành phần trên xe

Nếu bạn chọn một bộ phận và nhấp nút "Liên kết vị trí thành phần trên xe", những bộ phận được chọn ở sơ

đồ vị trí tương ứng cho đích được liên kết sẽ được tô sáng và một chú giải công cụ sẽ hiển thị Nếu có nhiều đích được gắn liên kết, các đích gắn liên kết sẽ hiển thị ở phần trên của sơ đồ mạch

Chức năng Vị trí thành phần trên xe - Cửa sổ mới

Nếu bạn chọn một bộ phận và nhấp nút "Vị trí thành phần trên xe - Cửa sổ mới", sơ đồ vị trí cho đích được gắn liên kết sẽ hiển thị ở phía dưới bên tay phải của sơ đồ mạch Nếu có nhiều đích được gắn liên kết, các đích gắn liên kết sẽ hiển thị ở phần trên của sơ đồ mạch

Chức năng Thay đổi vị trí xem

Nếu bạn nhấp nút "Thay đổi vị trí xem", cửa sổ mới sẽ di chuyển đến phần phía dưới bên trái

Nếu bạn nhấp nút lần nữa, cửa sổ sẽ trở về vị trí xem đầu tiên ở phía dưới bên phải

Chức năng Hiện toàn bộ sơ đồ

Khi bạn nhấp nút "Hiện toàn bộ sơ đồ", toàn bộ Dạng xem đầu nối sẽ hiển thị, chiếm toàn bộ khu vực hiển thị

Khi bạn nhấp nút "Đóng màn hình", cửa sổ mới sẽ đóng

Chức năng Xóa (các) đối tượng đã chọn

Khi bạn nhấp nút "Xóa (các) đối tượng đã chọn", tất cả những bộ phận đã chọn sẽ bị bỏ chọn

Bạn cũng có thể bỏ chọn bộ phận đã chọn bằng cách nhấp vào bộ phận đó lần nữa hoặc bằng cách chọn

bộ phận khác

Chức năng Tìm kiếm sơ đồ mạch

Khi bạn chọn một danh mục cho bộ phận bạn muốn tìm kiếm từ menu Chọn danh mục thả xuống, các bộ phận thích hợp cho danh mục đó sẽ hiển thị trong menu Chọn bộ phận thả xuống

Trang 13

Tên thiết bị điểm kết nối Tên rơle

Từng hệ thống điểm kết nối

Số hiệu cực

Xem hệ thống nguồn/điểm nối

< Thông tin hướng dẫn hộp cầu chì/role >

Bạn có thể sử dụng sơ đồ mạch điện hộp cầu chì/rơle để kiểm tra đường truyền từ bộ cấp nguồn đến từng thành phần điện khi dòng điện đi qua từng cầu chì

Bạn cũng có thể xác nhận khả năng chịu tải cho từng cầu chì

Sơ đồ mạch điện hộp cầu chì/rơle

Trang 14

Từng hệ thống điểm kết nối Điểm nối Đi dây bên

trong hộp Từng hệ thống điểm kết nối

Tên thiết bị điểm kết nối

Số hiệu cực

Số hiệu đầu nối

Màu dây dẫn (Nếu màu dây dẫn thay đổi tùy thuộc vào cấp độ, hai hoặc nhiều màu hơn sẽ hiển thị)

Xem hệ thống nguồn/điểm nối

< Thông tin hướng dẫn sơ đồ mạch điện hộp điểm nối >

Bạn có thể sử dụng sơ đồ mạch điện hộp điểm nối để kiểm tra kết nối dây bên trong hộp

Sơ đồ mạch điện hộp điểm nối

Trang 15

In Danh sách giao diện

Chọn danh mục

(Menu thả xuống)

Chọn bộ phận (Menu thả xuống)

Hiện vị trí thành phần trên xe

Xóa (các) đối tượng

đã chọn

Vị trí thành phần trên xe hiện trong cửa sổ mới

Đi đến Danh sách tiếp đất

Đi đến Danh sách cầu chì

Đi đến Trang sau

Trở về Trang trước

Hiện toàn bộ

sơ đồ

Dạng xem tiêu chuẩn

Trang 16

Thiết bị

Tên thiết bị

Số hiệu cực Loại đầu nối

Cực

Số hiệu tiếp dất Loại đầu nối

Khi bạn di chuyển con trỏ qua từng bộ phận, bộ phận sẽ được tô sáng và chú giải công cụ sẽ hiển thị

Chú giải công cụ chứa thông tin cơ bản về từng bộ phận

Trang 17

RơleCầu chì

Số hiệu rơle Tên rơle

Số hiệu cầu chì Cường độ dòng điện

Ký hiệu bộ dây, Tên bộ dây

Bộ dây

Số hiệu đầu nối Loại đầu nối Hình dạng cực Tên đầu nối

Đầu nối

Xem vị trí thành phần trên xe

Trang 18

Trở về Trang trước

Đi đến Trang sau

Dạng xem tiêu chuẩn Thu nhỏ

Phóng to

Hiện toàn bộ sơ đồ

In

Đi tến Tìm kiếm bộ phận

Đi đến Danh sách cầu chì

Đi đến Danh sách tiếp đất

Go to Schematic Diagram

Xóa (các) đối tượng

đã chọn

Sử dụng thông tin vị trí thành phần trên xe

Giải thích các chức năng

Tính khả dụng của một số chức năng

Các nút "Đi đến Danh sách cầu chì", "Đi đến Danh sách tiếp đất" và "Đi đến Sơ đồ mạch điện" chỉ hoạt

động nếu bộ phận được chọn được điều chỉnh cho hợp với cấp độ đang được tham chiếu

Để biết giải thích cho từng chức năng, hãy tham khảo mục Sơ đồ mạch.

Trang 19

Sử dụng chức năng Danh sách cầu chì/tiếp đất và Tìm kiếm bộ phận

Danh sách cầu chì

Nhấp vào tên sơ đồ mạch điện trong Danh sách cầu chì, sau đó nhấp vào vị trí trong sơ đồ mạch điện Cầu chì sẽ được tô sáng trên sơ đồ

Trang 20

Sử dụng chức năng Danh sách cầu chì/tiếp đất và Tìm kiếm bộ phận

Danh sách tiếp đất

Nhấp vào vị trí thành phần trong Danh sách tiếp đất, sau đó nhấp vào sơ đồ mạch điện trong sơ đồ vị trí Một liên kết sẽ được cấp cho sơ đồ mạch điện và tiếp đất sẽ được tô sáng

Trang 21

Tên thành phần Sơ đồ mạch điện liên quan Vị trí bộ phận liên quan

Sử dụng chức năng Danh sách cầu chì/tiếp đất và Tìm kiếm bộ phận

Tìm kiếm thành phần

Chức năng Tìm kiếm thành phần cho phép bạn tìm kiếm theo tên thành phần

Nhập tên thiết bị vào trường tìm kiếm và nhấp "Tìm kiếm" để tìm trùng khớp một phần cho tên thành phần

đó Nếu bạn không nhập bất kỳ điều gì vào trường Tên thành phần, tất cả thiết bị sẽ được liệt kê trong kết quả tìm kiếm

Ví dụ: Bạn đang tìm các thiết bị có "VSA" trong tên

Nhấp vào sơ đồ mạch điện hoặc vị trí thành phần trên xe mong muốn trong danh sách kết quả Thiết bị sẽ được tô sáng trên sơ đồ mạch điện

Trang 22

Tên bộ dây Màu dây dẫn Sơ đồ mạch điện liên quan

Sử dụng chức năng Danh sách cầu chì/tiếp đất và Tìm kiếm bộ phận

Tìm kiếm bộ dây

Chức năng Tìm kiếm bộ dây cho phép bạn tìm theo tên bộ dây và mã màu dây dẫn

Tìm kiếm tên bộ dây: Tìm kiếm bộ dây áp dụng cho tên bộ dây đã chọn từ menu thả xuống

Tìm kiếm màu dây dẫn: Tìm kiếm bộ dây áp dụng cho màu dây dẫn đã chọn từ menu thả xuống

Ví dụ: Bạn đang tìm dây dẫn màu vàng trong bộ dây dẫn sàn

Nhấp vào sơ đồ mạch điện mong muốn trong danh sách kết quả Bộ dây sẽ được tô sáng trên sơ đồ mạch điện

Trang 23

Sơ đồ đầu nối

Thông tin đầu nối

Sơ đồ mạch điện liên quan

Vị trí thành phần trên xe liên quan

Sử dụng chức năng Danh sách cầu chì/tiếp đất và Tìm kiếm bộ phận

Tìm kiếm đầu nối

Chức năng Tìm kiếm đầu nối cho phép bạn tìm theo loại đầu nối và chi tiết đầu nối

Tìm kiếm loại đầu nối: Tìm kiếm đầu nối tương ứng với loại đã chọn từ menu thả xuống

Tìm kiếm chi tiết đầu nối: Tìm kiếm đầu nối bằng chi tiết đã nhập

Ví dụ: Bạn đang tìm các đầu nối thành phần ba chấu

Nhấp vào sơ đồ mạch điện hoặc sơ đồ vị trí thành phần trên xe mong muốn trong danh sách kết quả Đầu

nối sẽ được tô sáng trên sơ đồ

Khi thực hiện tìm kiếm "Đầu nối trực tiếp", những kết quả hiển thị

đầu nối dương trước tiên và đầu nối âm bên dưới đầu nối dương

Trang 24

Điều hòa không khí

Hiệp hội nhà sản xuất ô tô

Châu Âu

Bộ lọc khí

Tỉ lệ khí nhiên liệu

Bộ tăng thủy lực cao cấp

Thiết bị khóa tự động cho dây

Vị trí xi lanh

Bộ vi saiGiắc cắm kết nối dữ liệu

Bộ phân phối không kể đánh lửaTrục cam kép trên đầu

Sở Giao thông

Bộ lọc dầu ĐiêzenPhun điểm képDầu hệ thống bơm kép

Mã chẩn đoán sự cố Phân phối lực phanh bằng điện tử

Mô đun điều khiển động cơNhiệt độ nước làm mát động cơTuần hoàn khí xả

Nhiệt độ khí thải

Bộ phận dò tải điệnChỉnh lưu áp lực giàn lạnhTrợ lực lái bằng điện

Hệ thống điều khiển van bướm điện tử

Sự thoát bằng bay hơiXả

Phía trướcKhí phun vào nhiên liệuPhía trước bên tráiBơm nhiên liệuPhía trước bên phải

Áp suất đường nhiên liệuRơ-le an toàn

Truyền động bánh trướcGa-lông

Tiếp mát

Hệ thống định vị toàn cầu

Xe Hatchback

Bộ trợ phanh thủy lựcHydrocacbon

Hệ thống chẩn đoán của HondaĐiện thoại rảnh tay

Sự phóng điện cường độ caoMô-đun giao diện của HondaCảm biến ôxy trong khí thải

Hệ thống trợ lực lái thủy lực

Trang 25

Automotive Abbreviations (cont’d)

Hệ thống sưởi, thông gió và điều

hòa không khí Conditioning

Đường khí nạp

Điều khiển khí không tải

Van điều khiển khí không tải

Phía trước bên trái

Tay nắm bên trái

Dẫn động tay trái

Sau bên trái

Giới hạn trượt của bộ vi sai

Bốn xi-lanh thẳng hàng

Tổng lưu lượng khối khí

Áp lực tuyệt đối của ống góp

Tối đa

Hệ thống phanh trục sơ cấp

Kiểm tra mô tơ

Mô đun điều khiển động cơ

Bộ điều khiển mô men

Hệ thống điều khiển tích hợp đa dạng

Hộp cầu chì dưới chân người lái

MILMIN

MPI M/S M/TMTF NOxOBD

OD or O.D

OPDSO2SPAIRPCMPCV

PDUPGM-FIPGM-IGPHPLPMRP/NPRIP/SPSFPSPPSWQtyRREFRHRHDRLRONRR

Đèn báo sự cốNhỏ nhấtKim phun đa điểm

Hệ thống lái không trợ lực Hộp số thường

Dầu hộp số thường Ô-xit Ni-tơ

Chẩn đoán tích hợpĐường kính ngoài

Hệ thống phát hiện chiều cao, cân nặng, vị trí hành khách

cảm biến oxiPhun không khí thứ cấp kiểu xungMô-đun điều khiển truyền độngVan điều khiển tỷ lệ thông khí buồng các te

Van kiểm soát tỷ lệ

Bộ phận lái bằng điệnPhun nhiên liệu được lập trìnhĐánh lửa được lập trình

Áp suất, caoĐèn chỉ báo hoặc áp suất thấpRơ-le mô-tơ bơm

Mã số phụ tùng

Sơ cấpTrợ lực láiDầu trợ lực lái

Áp suất trợ lực láiCông tắc áp suất

Số lượngPhảiTham khảoTay nắm bên phảiTay Vô lăng bên phảiPhía sau bên tráiChỉ số octan nghiên cứuPhía sau, bên phải

Ngày đăng: 13/12/2021, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w