17 Câu 4: Số liệu về năng suất lao động của một nhóm công nhân như saukg Người thực hiện: Nguyễn Thành Hưng... 17 Câu 5: Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là A.[r]
Trang 1DE CUONG ON TAP KIEM TRA 1 TIẾT ĐẠI SÓ 10 CHƯƠNG V CÔNG LẬP
KY 2 NAM HOC 2017 - 2018
( Bài viết số 02)
I.PHÁN TRÁC NGHIỆM
Chủ đê I: Giá trị trung bình( 10 câu )
Câu 1: Điểm thi toán cuỗi năm của nhóm 9 em học sinh lớp 10 là 1; 3; 6;7; 8; 8; 9; 10 Tinh diém trung bình của nhóm là:
Câu 2: Cho bảng phân bồ về nhiệt độ trung bình tháng 02 trong 30 năm (từ 1962 đến 1990) tại thành
phó Vinh theo bang sau:
Lớpnhiệ độ | Tânsô | Tân suât(%)
N=30 | 100%
Tính nhiệt độ trung bình tháng 02 của thành phó Vĩnh là:
Cau 3: Cho bang phan bó về nhiệt độ trung bình tháng 12 trong 30 năm (từ 1962 đến 1990) tại thành phô Vĩnh theo bảng sau:
Lớp nhiệ độ | Tân suât(%)
100%
Tính nhiệt độ trung bình tháng 12 của thành phó Vinh là:
B 18,5”
A 18,90
theo các bảng sau:
Câu 4: Cho bảng phân bó về nhiệt độ trung bình trong 30 năm (từ 1962 đến 1990) tại thành phố Vĩnh
Lớp nhiệ độ | Tân suât(%) Lớpnhiệ độ | Tânsô | Tân suât(%)
N=30 | 100%
Nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ thành phô Vinh trong tháng 12 và tháng 2:
C Nhiệt độ tháng 2 cao hơn nhiệt độ tháng 12 D Nhiệt độ tháng 12 bằng nhiệt độ tháng 2
Câu 5: Một xí nghiệp tư nhân sản xuất bánh kẹo có 3 tổ công nhân
Tô 1 có 10 người, năng suất lao động trung bình mỗi ngày là I9kg/ngày
Tô 2 có 8 người với các mức năng suât lao động khác nhau như sau (kg/ngày):
17,5; 18; 18,2; 18,5; 18,6; 19; 19,2; 21
Tổ 3 có 5 người, mỗi người trong ngày làm được 19,5 kg
Năng suất trung bình của công nhân trong xí nghiệp là (kg)
Câu 6: Số liệu về năng suất lao động của một nhóm công nhân như sau(kg)
7, 8, 14, 28, 16, 14, 25, 15, 18, 15, 21, 14, 13
Năng suất lao động trung bình một công nhân là (kg):
Trang 2Cau 7: Cho bang số liệu ghi lai điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra I tiết môn toán
sinh
S6 trung binh 1a?
Câu 8: Điều tra về chiều cao của 100 học sinh khối lớp 10, ta có kết quả sau:
N=100
Số trung bình là?
Câu: 9: 100 học sinh tham dự kì thi hoc sinh giỏi toán ( thang diém 14 20 ) Két qua cho trong bang sau:
Trung bình cộng của bảng số liệu trên là :
Cau 10: Cho day số liệu thống kê:11,13,14,15,12,10.Số trung bình cộng của dãy thống kê trên băng
Cau I: Cho day sô liệu thong ké:1,2,3,4,5,6,7.Phuong sai cua mau sô liệu thông kê đã cho là
Céu 2: Néu don vị của số liệu là kg thì đơn vị của phương sai là
Câu 3: Tỉ số giữa tần suất và kích thước mẫu được gọi là
Câu 4: Cho mẫu số liệu {10,8,6,2,4}.Độ lệch chuẩn của mẫu là
Câu 5: Một xí nghiệp tư nhân sản xuất bánh kẹo có 3 tổ công nhân
Tổ 1 có 10 người, năng suất lao động trung bình mỗi ngày là 19kg/ngày
Tổ 2 có 8 người với các mức năng suất lao động khác nhau như sau (kg/ngày):
17,5; 18; 18,2; 18,5; 18,6; 19; 19,2; 21
Tổ 3 có 5 người, mỗi người trong ngày làm được 19,5 kg
Độ lệch chuẩn về năg suất lao động là(kg)
Câu 6: Diéu tra vé chiéu cao cua3 hoc sinh khéi lớp 10, ta có kết quả sau:
N=100
Trang 3
Độ lệch chuẩn
Cau 7: Cho day số liệu thống ké:1,2,3,4,5,6,7,8 Độ lệch chuẩn của dãy số liệu thống kê gan bang
Câu 8: Cho mẫu số liệu thống kê: {2,4,6,8,10! Phuong sai cua mau số liệu trên là bao nhiêu?
Cau 9: Chọn câu đúng trong bôn phương án trả lời đúng sau đây : độ lệch chuân là :
A Bình phương của phương sai B Một nửa của phương sai
C Can bac hai của phương sai D Khong phai la cac céng thức trên
Cau 70: Phân xưởng mộc có X có 2 tô công nhân, mỗi tổ có 10 người làm việc độc lập Tổ 1 đóng
chế, tổ 2 đóng ban Mức năng suất của công nhân trong tháng như sau:
Tổ 1 (S6 ghé/CN): 10, 13, 15, 12, 13, 14, 17, 16, 11, 10
Tổ 2(s6 ban/CN) : 5, 7, 4,5, 8, 6, 7, 5, 4, 6
Dùng độ lệch chuẩn để so sánh độ biến thiên về năng suất lao động giữa 2 tổ ta có kết luận như sau:
C Độ lệch chuẩn tô 1 băng Độ lệch chuẩn tổ 2 D Không xác định
Chủ đê 3: Bảng phân bố tân số và tần suất ( 5 câu)
Câu 1: Thông kê điểm thi môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh Người ta thây số bài được điểm 10 chiếm tỉ lệ 2,5 %_ Hỏi tần số của giá tri x; = 10 là bao nhiêu?
Câu 2: Đề điều tra các con trong mỗi gia đình của một chung cư gồm 100 gia đình Người ta chọn ra
20 gia đình ở tầng 4 và thu được mẫu số liệu sau đây : 2 4 2 1 35 1123122341123
4 Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong mẫu số liệu trên ?
Câu 3: Đề điều tra các con trong mỗi gia đình của một chung cư gồm 100 gia đình Người ta chọn ra
20 gia đình ở tầng 4 và thu được mẫu số liệu sau đây : 2 4 2 135 1123122341123
4 Kích thước của mẫu là bao nhiêu ?
Câu 4: Thông kê điểm thi môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh Người ta thấy có 72 bài
được điểm 5 Hỏi tần suất của giá tri x; = 5 là bao nhiêu 2
Câu 5: Cho bảng phân bồ tần số sau :
Mệnh đẻ đúng là :
Chủ đê 4: Tìm số trung vị và mot(10 cau)
Câu 1: Điểm thi toán cuỗi năm của nhóm 11 em học sinh lớp 10 là 1;1; 3; 6;7; 8; 8; 9: 10 Số trung vị của dãy số liệu là:
Câu 2: Điểm thi toán cuối năm của nhóm 10 em học sinh lớp 6 là 6;7; 8; 8; 9; 10 Số trung vị của dãy
số liệu là:
Câu 3: Số liệu về năng suất lao động của một nhóm công nhân như sau(kg)
7, 8, 14, 28, 16, 14, 25, 15, 18, 15, 21, 14, 13
Mốt (Mo) về năng suất lao động là (kg):
Câu 4: Số liệu về năng suất lao động của một nhóm công nhân như sau(kg)
Trang 47, 8, 14, 28, 16, 14, 25, 15, 18, 15, 21, 14, 13
Sô trung vị (Me) vê năng suât lao động là (kg):
Cau 5: Các giá trị xuât hiện nhiêu nhât trong mâu sô liệu được gọi là
Câu 6: Điêu tra về sô con của 40 hộ gia đình trong một tổ dân số, với mẫu số liệu như sau
Môt của dâu hiệu?
Cau 7: Cho bang số liệu ghi lai điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra I tiết môn toán
Số trung vị là?
Cau 8: Cho bang số liệu ghi lai điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra I tiết môn toán
Mot của dâu hiệu?
Câu 9: Cho bảng phân bồ tần số rời rac
Mốt của bảng phân bô đã cho là:
Câu 10: 100 hoc sinh tham du ki thi hoc sinh gidi toan ( thang diém 14 20 ) Két qua cho trong bang sau:
Mốt của bảng sô liệu trên là :
H PHẢN TỰ LUẬN:
Bài I Tuôi thọ của 30 bóng đèn được thắp thử (đơn vị: giò)
II8O ' II50 ¡ I190 ;¡ I170' 1180; 1170 ; 1160 ; 1170; II60 | 1150
1190 _ 1180 1170 , 1170 1170, 1190 1170 | 1170 | 1170 | 1180
1170 _ 1160 , 1160 , 1160 1170, 1160 1180 | 1180 1150 1170 1) Lập bảng phân bô tân sô, tân suât Nhận xét
2) Tính số trung bình, số trung vị, mốt
3) Tính phương sai và độ lệch chuẩn Nhận xét
Bài 2 Sô con của 40 gia đình ở huyện A
1) Lập bảng phân bô tân sô, tân suât Nhận xét
2) Tính số trung bình, số trung vị, mốt
3) Tính phương sai và độ lệch chuẩn Nhận xét
Bài 3 Điện năng tiêu thụ trong một tháng (kW⁄⁄:) của 30 gia đình ở một khu phố A
100 | 100 ; 100 : 90 53 70 | 141 42 50 150
40 70 84 59 75 57 133, 45 65 75
Trang 5
1) Lập bảng phân bồ tân số, tần suất Nhận xét
2) Tính số trung bình, số trung vị, mốt
3) Tính phương sai và độ lệch chuẩn Nhận xét
Bài 4 Số học sinh giỏi của 30 lớp ở một trường THPT
5:;2,4,5,1,0,1:2,4,0:;3;,3,1.,0 1) Lập bảng phân bô tân sô, tân suât Nhận xét
2) Tính số trung bình, số trung vị, mốt
3) Tính phương sai và độ lệch chuẩn Nhận xét
Bài 5 Nhiệt độ của 24 tỉnh, thành phố ở Việt Nam vào một ngày của tháng 7 (đơn vị: độ)
30; 31 ¡ 32) 31 ¡ 40 | 37; 29 ; 41 | 37 |; 35 34
6
34 35: 32) 33) 35) 33) 33) 31 | 34 : 34) 32) 35 1) Lập bảng phân bô tân sô, tân suât Nhận xét
2) Tính số trung bình, số trung vị, mốt
3) Tính phương sai và độ lệch chuẩn Nhận xét
Bài 6 Tôc độ (km⁄h) của 30 chiếc xe môtô ghi ở một trạm kiểm soát giao thông
1) Lập bảng phân bô tân sô, tân suât Nhận xét
2) Tính số trung bình, số trung vị, mốt
3) Tính phương sai và độ lệch chuẩn Nhận xét
Bài 7 Kết quả điểm thi môn Văn của hai lớp 10A, 10B ở một trường THPT
Lớp 10A | Điểmthi | 5 |6| 7 | 8 |9 | 10 | Cộng
Tânsổ | 1 | 9 | 12 | 14 | 1 | 3 40
Tân số 8 [18 [10 |4 |40 1) Lập bảng phân bô tân sô, tân suât Nhận xét
2) Tính số trung bình, số trung vị, mốt
3) Tính phương sai và độ lệch chuẩn Nhận xét
Bài 8 Tiền lương hàng tháng của 30 công nhân ở một xưởng may
Tiên lương | 300 | 500 | 700 | 800 | 900 | 1000 | Cộng
1) Lập bảng phân bô tân sô, tân suât Nhận xét
2) Tính số trung bình, số trung vị, mối
3) Tính phương sai và độ lệch chuẩn Nhận xét
Bài 9 Một nhà nghiên cứu ghi lại tuổi của 30 bệnh nhân mắc bệnh đau mắt hột
21 ¡ I7}; 22; 18/20 i17) 15: 13: 15 (20) 15 12:18 17) 25 17,21 15,12; 18; 16; 23, 14; 18 , 19, 13 | 16,19 18) 17 Bài 10 Khôi lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch được ở nông trường T (đơn vị: ø)
90 73 88 99 ; 100 ; 102 ; 101 | 96 79 93
109 ; 108 | 112 ; 87 74 91 84 97 85 92
V6i cac lép: [70; 80), [80; 90), [90; 100), [100; 110), [110; 120]
1) Lập bảng phân bồ tân số, tần suất Nhận xét
2) Tính số trung bình, số trung vị, mốt
3) Tính phương sai và độ lệch chuẩn Nhận xét
Trang 6
TRƯỜNG THPT NGUYÊN HỎNG ĐẠO DE KIEM TRA 1 TIẾT
Thời gian làm bài: 45 phút
L.PHÂN TRAC NGHIEM: ( 6 điểm- mỗi câu đúng 0.3 điểm)
Cau I: Cho day so ligu thong ké:11,13,14,15,12,10.S6 trung bình cộng của dãy thông kê trên băng
Cau 2: Cho bang số liệu ghi lai điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra I tiết môn toán
sinh
Số trung bình là?
Céu 3: Néu don vi cua sé liệu là kg thi don vi cua phuong sai la
Cau 4: Cho day số liệu thống ké:1,2,3,4,5,6,7,8 Độ lệch chuẩn của dãy số liệu thống kê gân băng
Câu 5: Điểm thi toán cuỗi năm của nhóm 11 em học sinh lớp 10 là 1;1; 3; 6;7; 8; 8; 9: 10 Số trung vị của dãy số liệu là:
Câu 6: Số liệu về năng suất lao động của một nhóm công nhân như sau(kg)
7, 8, 14, 28, 16, 14, 25, 15, 18, 15, 21, 14, 13
Mốt (Mo) về năng suất lao động là (kg):
Céu 7: Thông kê điểm thi môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh Người ta thây số bài được điểm 10 chiếm tỉ lệ 2,5 %_ Hỏi tần số của giá tri x; = 10 là bao nhiêu?
Câu: 9: 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi toán ( thang điểm là 20 ) Kết quả cho trong bảng sau:
Trung bình cộng của bảng số liệu trên là :
Câu: 9: Cho mẫu số liệu thống kê: {2, 4,6,8, 0} Phương sai của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?
Cau 70: Phân xưởng mộc có X có 2 tô công nhân, mỗi tổ có 10 người làm việc độc lập Tổ 1 đóng
chế, tổ 2 đóng bản Mức năng suất của công nhân trong tháng như sau:
Tổ 1 (S6 ghé/CN): 10, 13, 15, 12, 13, 14, 17, 16, 11, 10
Tổ 2(s6 ban/CN) : 5, 7, 4, 5, 8, 6, 7, 5, 4, 6
Dùng độ lệch chuẩn để so sánh độ biến thiên về năng suất lao động giữa 2 tổ ta có kết luận như sau:
C Độ lệch chuẩn tô 1 băng Độ lệch chuẩn tổ 2 D Không xác định
Câu 1ï: Cho bảng số liệu ghi lai điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán
Số trung vị là?
Câu 12: Điều tra về số con của 40 hộ gia đình trong một tô dân số, với mẫu số liệu như sau
l2 432 02235 1114252234 13220103256 201 1|
Trang 7
|3 0 123 5
Mot ctia dau hiéu?
Câu 13: Cho bảng phân bồ tần số sau :
Mệnh đẻ đúng là :
Câu: 14: 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi toán ( thang điểm là 20 ) Kết quả cho trong bảng sau:
Trung bình cộng của bảng số liệu trên là :
Câu 15: Cho bảng phân bó về nhiệt độ trung bình trong 30 năm (từ 1962 đến 1990) tại thành phố Vĩnh
theo các bảng sau:
Lớp nhiệ độ | Tân suât(%) Lớpnhiệ độ | Tânsố | Tân suât(%)
N=30 | 100%
Nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ thành phô Vinh trong tháng 12 và tháng 2:
C Nhiệt độ tháng 2 cao hơn nhiệt độ tháng 12 D Nhiệt độ tháng 12 bằng nhiệt độ tháng 2
Câu 16: Chọn câu đúng trong bốn phương án trả lời đúng sau đây : độ lệch chuẩn là :
A Bình phương của phương sai B Một nửa của phương sai
C Can bac hai của phương sai Ð Không phải là các công thức trên
Cau 77: Phân xưởng mộc có X có 2 tô công nhân, mỗi tổ có 10 người làm việc độc lập Tổ 1 đóng
chế, tổ 2 đóng bản Mức năng suất của công nhân trong tháng như sau:
Tổ 1 (Số ghé/CN): 10, 13, 15, 12, 13, 14, 17, 16, 11, 10
Tổ 2(s6 ban/CN) : 5, 7, 4, 5, 8, 6, 7, 5, 4, 6
Dùng độ lệch chuẩn để so sánh độ biến thiên về năng suất lao động giữa 2 tổ ta có kết luận như sau:
C Độ lệch chuẩn tô 1 băng Độ lệch chuẩn tổ 2 D Không xác định
Câu 18: Số liệu về năng suất lao động của một nhóm công nhân như sau(kg)
7, 8, 14, 28, 16, 14, 25, 15, 18, 15, 21, 14, 13
Số trung vị (Me) về năng suất lao động là (kg):
Cau 19; Cho bang phan bô tân sô rời rạc
Mốt của bảng phân bô đã cho là:
Câu 20: Điều tra về chiều cao của 100 học sinh khối lớp 10, ta có kết quả sau:
Trang 8
N=100 S6 trung binh 1a?
Il PHAN TU LUAN: (4 DIEM)
Dién nang tiéu thu trong mot thang (kW/h) cua 30 gia dinh 6 mét khu phé A
100 ; 100 ¡ 100 ; 90 53 70 ¡ 141 ¡ 42 50; 150
1) Lập bảng phân bô tân sô, tân suât Nhận xét
2) Tính số trung bình, số trung vị, mốt
3) Tính phương sai và độ lệch chuẩn Nhận xét