Năng lực chung và năng lực đặc thù khác Bài học góp phần hình thành, phát triển ở HS năng lực chung và một số năng lực đặc thù khác như: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyế[r]
Trang 1TUẦN 15
MĨ THUẬT LỚP 1
Ngày soạn: 10/12/2021
Ngày dạy: Thứ 3 ngày 14/12 Lớp 1A,1B
Thứ 6 ngày 17/12 Lớp 1C
BÀI 9: CÙNG NHAU ÔN TẬP HỌC KÌ I (tiết 2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.1 Năng lực mĩ thuật
Bài học giúp HS đạt được một số yêu cầu cần đạt về năng lực mĩ thuật, cụ thể như sau:
- Nhận ra chấm, nét, màu sắc dễ tìm thấy trong tự nhiên, trong đời sống và có thể
sử dụng để sáng tạo sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật Nêu được chấm, nét, màu sắc thể hiện trên các sản phẩm đã thực hành trong học kì 1 và liên hệ với xung quanh
- Nhận ra một số đồ dùng, vật liệu, họa phẩm là những thứ có thể tạo nên sản phẩm mĩ thuật trong thực hành, sáng tạo Nêu được cách sử dụng một số đồ dùng trong thực hành, sáng tạo sản phẩm trong học kì 1
- Biết cùng bạn trưng bày sản phẩm đã tạo được và trao đổi, chia sẻ cảm nhận
1.2 Năng lực chung và năng lực đặc thù khác
Bài học góp phần hình thành, phát triển ở học sinh một số năng lực chung và
năng lực đặc thù thông qua: Trao đổi, thảo luận về nội dung bài học…
1.3 Phẩm chất
Bài học góp phần hình thành, phát triển ở HS một số phẩm chất chủ yếu
như: Tôn trọng sản phẩm do mình, bạn bè tạo ra; biết bảo quản sản phẩm và đồ dùng học tập
HSKT: Em Nhi -1C, Trọng 1A: Tập sử dụng chấm, nét tạo SP
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
2.1 Học sinh: Sản phẩm thực hành học kì 1; Giấy/ bìa giấy, màu vẽ, bút chì, tẩy
chì, hồ dán, kéo, vở Thực hành mĩ thuật…
2.2 Giáo viên: Hình ảnh minh họa nội dung bài học Máy tính, máy chiếu hoặc ti
vi
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC DH CHỦ YẾU
3.1 Phương pháp: Trực quan, quan sát, gợi mở, thực hành, thảo luận, sử dụng
tình huống có vấn đề, liên hệ thực tiễn…
3.2 Kĩ thuật DH: Tia chớp, đặt câu hỏi, động não…
3.3 Hình thức: Làm việc cá nhân, làm việc nhóm
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
* Ổn định tổ chức: (khoảng 2p)
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra đồ dùng học tập
Tiết 2
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS HSKT Hoạt động 1 Khởi động (2 phút)
- Cho HS hát và vận động một bài
cho thoải mái (Một con vịt…)
- Giới thiệu bài
- Hát và vận động Hát theo các bạn
Hoạt động 2 Khám phá (khoảng 5 phút)
- Sử dụng hình ảnh sản phẩm, tác
phẩm mĩ thuật, gợi mở HS nhớ lại nội
dung đã học, đã ôn tập ở tiết 1:
+ Sử dụng màu, chấm, nét thể hiện
nhiều hình ảnh khác nhau về các chủ
đề: Thiên nhiên, con vật, đồ dùng, đồ
chơi…
+ Sử dụng các vật liệu, chất liệu khác
nhau để tạo sản phẩm: màu sáp, màu
dạ, giấy màu, vật liệu sẵn có…
- Kích thích HS vận dụng những điều
đã học để thực hành, tạo sản phẩm
- Quan sát
- Lắng nghe
- Trả lời câu hỏi
Quan sát
Hoạt động 3 Tổ chức thực hành, sáng tạo (Khoảng 17’)
- Tổ chức HS làm việc nhóm, giao
nhiệm vụ:
+ Mỗi nhóm tạo một sản phẩm mĩ
thuật với khổ giấy bìa cho trước, có
sẵn màu nền
+ Lựa chọn nội dung thể hiện: hình
ảnh thiên nhiên, con vật, đồ vật…
+ Vận dụng vật liệu, họa phẩm sẵn có
để tạo chấm, nét bằng cách cắt, xé,
dán hoặc vẽ, in chấm, nét tạo hình
ảnh ở sản phẩm
- Lưu ý HS có thể lựa chọn cách thể
hiện sau:
+ Thể hiện chấm và màu sắc ở sản
phẩm
+ Thể hiện một kiểu nét hoặc một số
kiểu nét và màu sắc ở sản phẩm
+ Sử dụng chấm, nét, màu sắc ở sản
phẩm
- Gợi nhắc HS: Trong thực hành, quan
sát các bạn trong nhóm và trao đổi,
chia sẻ về nhiệm vụ của nhóm
- Quan sát các nhóm HS thực hành,
trao đổi, gợi mở, hướng dẫn và hỗ
- Thực hành tạo sản phẩm nhóm
- Bìa giấy có màu/màu trắng
- Đồ dùng, vật liệu…
Động viên HS tham gia nhóm
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS HSKT
trợ
Hoạt động 4 Tổ chức Hs trưng bày, chia sẻ cảm nhận về
sản phẩm (khoảng 8’)
- Hướng dẫn các nhóm trưng bày
- Gợi mở nội dung HS giới thiệu, chia
sẻ cảm nhận: Tên sản phẩm, các hình
ảnh trong sản phẩm, giới thiệu tên các
màu sắc, kiểu nét, hình chấm có ở
hình ảnh/chi tiết trên sản phẩm Cách
thực hành?
- Nhận xét kết quả thực hành, nội
dung chia sẻ của các nhóm
- Chia sẻ cảm nhận;
ý tưởng sử dụng sản phẩm vào đời sống
Quan sát
Hoạt động 5 Tổng kết bài học (khoảng 3’)
- Nêu vấn đề, gợi mở HS chia sẻ thêm
ý tưởng thực hành về sản phẩm đã tạo
được của nhóm?
- Gợi mở Hs chia sẻ lựa chọn sản
phẩm yêu thích để sử dụng vào cuộc
sống
- Giới thiệu nội dung chính sẽ tìm
hiểu ở học kì 2
- Chia sẻ mong muốn thực hành, ý tưởng sử dụng sản phẩm
- Lắng nghe bài học
kì 2
Lắng nghe
TUẦN 15
MĨ THUẬT LỚP 2
Ngày soạn: 10/12/2021
Ngày dạy: Thứ 3 ngày 14 Lớp 2D, 2A
Thứ 4 ngày 15/12 Lớp 2B
Thứ 5 ngày 16/12 Lớp 2C
BÀI 9: CÙNG NHAU ÔN TẬP HỌC KÌ I (tiết 2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.1 Năng lực mĩ thuật
Bài học giúp HS ôn lại một số nội dung đã học trong học kì 1:
– Nêu và giới thiệu được các màu cơ bản, màu đậm, màu nhạt; sự lặp lại của chấm, nét; hình thức tạo nét khác nhau và cách tạo sản phẩm tranh in bằng cách in đơn giản từ vật liệu sẵn có
– Trưng bày được sản phẩm đã sáng tạo; giới thiệu, chia sẻ được cảm nhận
về sản phẩm và các nội dung đã học trong học kì 1
– Chia sẻ được ý tưởng sử dụng sản phẩm vào đời sống thực tiễn
Trang 41.2 Năng lực chung và năng lực đặc thù khác
Bài học góp phần hình thành, phát triển ở HS năng lực chung và một số năng lực đặc thù như: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, ngôn ngữ thông qua
một số biểu hiện như: Cùng bạn trao đổi, trưng bày, giới thiệu, nhận xét sản phẩm
đã sáng tạo
1.3 Phẩm chất
Bài học góp phần bồi dưỡng ở HS đức tính chăm chỉ, trung thực và được
biểu hiện như: Yêu thích, tôn trọng sản phẩm sáng tạo; Thẳng thắng nhận xét, trao đổi và chia sẻ cảm nhận về sản phẩm….
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
2.1 Học sinh: Vở THMT; sản phẩm đã tạo được trong học kì 1; đồ dùng, vật liệu,
sản phẩm mĩ thuật theo hướng dẫn của GV (ở tiết học trước)
2.2 Giáo viên: Vở THMT; đồ dùng, vật liệu, hình ảnh/sản phẩm nguyên mẫu của
HS tạo được trong học kì 1
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC CHỦ YẾU
3.1 Phương pháp dạy học: Trực quan, quan sát, vấn đáp, trò chơi, thực hành,
thảo luận, giải quyết vấn đề, liên hệ thực tiễn…
3.2 Kĩ thuật dạy học: Động não, phòng tranh, tia chớp, sơ đồ tư duy, bể cá,…
3.2 Hình thức tổ chức dạy học: Làm việc cá nhân, làm việc nhóm.
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 2
Hoạt động 1 Ổn định lớp, khởi động (2 phút)
- Kiểm tra sĩ số và chuẩn bị bài của HS
- Lớp hát 1 bài
- Giới thiệu ND tiết 2
Hoạt động 2 Khám phá (khoảng 5 phút)
- Sử dụng hình ảnh sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật, gợi
mở HS nhận ra nêu:
+ Nội dung thể hiện ở mỗi sản phẩm (thiên nhiên, con
người… đồ dùng, đồ chơi…)
+ Nội dung đã học: Màu cơ bản; màu đậm, màu nhạt;
cách tạo nét; sản phẩm tranh in bằng cách in với chất
liệu màu nào và khuôn in bằng vật liệu gì?
- Tổng hợp các ý kiến chia sẻ, bổ sung của HS; gợi mở
HS vận dụng một số nội dung đã học để thực hành, tạo
sản phẩm theo ý thích
- Quan sát
- Lắng nghe
- Trả lời câu hỏi
Hoạt động 3 Tổ chức thực hành, sáng tạo và tập trao đổi, chia sẻ (Khoảng 20’)
- Tổ chức HS làm việc nhóm, giao nhiệm vụ: Chọn nội
dung chủ đề yêu thích và vận dụng một số nội dung
đã học, như: màu cơ bản; màu đậm, màu nhạt; hình
thức tạo nét; tạo khuôn in và in tạo sản phẩm
- Thực hành tạo sản phẩm nhóm
- Bìa giấy có màu/màu trắng
- Đồ dùng, vật liệu…
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Gợi mở các nhóm HS:
+ Có thể tạo sản phẩm 2D: Vẽ, xé, cắt, dán, in…
+ Có thể tạo sản phẩm 3D: Nặn, sử dụng vật liệu sẵn
có…
- Gợi nhắc HS: Trong thực hành, quan sát các bạn
trong nhóm và trao đổi, chia sẻ về nhiệm vụ của
nhóm
- Quan sát các nhóm HS thực hành, trao đổi, gợi mở,
hướng dẫn và hỗ trợ
Hoạt động 4 Tổ chức Hs trưng bày, chia sẻ cảm nhận về sản phẩm (khoảng 6’)
- Hướng dẫn các nhóm trưng bày
- Gợi mở nội dung HS giới thiệu, chia sẻ cảm nhận:
Tên sản phẩm, các hình ảnh trong sản phẩm, giới thiệu
tên các màu sắc, kiểu nét, hình chấm có ở hình ảnh/chi
tiết trên sản phẩm Cách thực hành?
- Nhận xét kết quả thực hành, nội dung chia sẻ của các
nhóm
- Chia sẻ cảm nhận; ý tưởng
sử dụng sản phẩm vào đời sống
Hoạt động 5 Tổng kết bài học, gợi mở vận dụng và giới thiệu nội dung học tập kì 2
(2’)
- Sử dụng tình huống có vấn đề, gợi mở HS chia sẻ
thêm ý tưởng thực hành về sản phẩm đã tạo được của
nhóm?
- Giới thiệu nội dung chính sẽ tìm hiểu ở học kì 2
- Chia sẻ thêm ý tưởng thực hành ở sản phẩm
TUẦN 15
MĨ THUẬT LỚP 3
Ngày soạn: 10/12/2021
Ngày giảng: Thứ 2 ngày 13/12 Lớp 3A, 3B, 3C
BÀI: 17 VẼ TRANH
ĐỀ TÀI CHÚ BỘ ĐỘI
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.1 Năng lực mĩ thuật
Bài học giúp HS đạt được một số yêu cầu cần đạt về năng lực mĩ thuật như sau:
- HS hiểu một vài hoạt động của bộ đội trong chiến đấu, sản xuất và trong sinh hoạt hằng ngày
Trang 6- HS biết cách vẽ tranh đề tài quân đội.
- HS tập vẽ tranh đề tài Quân đội
1.2 Năng lực chung và năng lực đặc thù khác
Bài học góp phần hình thành, phát triển ở HS năng lực chung và một số năng lực đặc thù khác như: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn
đề và sáng tạo, ngôn ngữ, khoa học, thể chất,… thông qua một số biểu hiện cụ thể
như: Quan sát, nhận xét, sử dụng được các chất liệu phù hợp để thực hành; trao đổi, chia sẻ cùng bạn về sản phẩm…
1.3 Phẩm chất
Bài học góp phần bồi dưỡng, phát triển ở HS một số phẩm chất chủ yếu như:
nhân ái, trung thực, trách nhiệm, chăm chỉ, thêm yêu quý các cô, các chú bộ đội…; được biểu hiện ở các mục như: Chuẩn bị đồ dùng học tập, thực hành tạo sản phẩm, cảm nhận, chia sẻ
* Hs khuyết tật: Với sự giúp đỡ, hỗ trợ của Gv, học sinh tập vẽ một hình
ảnh đơn giản
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 GV: SGK tranh mẫu
2 HS: SGK, vở tập vẽ, bút chì, tẩy, màu
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Phương pháp dạy học: Trực quan, quan sát, học tập nhóm, gợi mở, liên
hệ thực tiễn…
2 Kĩ thuật dạy học: Động não, bể cá, tia chớp…
3 Hình thức dạy học: Làm việc cá nhân, làm việc nhóm
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
* Ổn định tổ chức (khoảng 1')
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra đồ dùng học tập
Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Khoảng 3’)
- Giáo viên cho học sinh nghe nhạc kết hợp
vận động theo lời bài hát về chú bộ đội
- Nghe nhạc và vận động theo bài hát
Trang 7- Đánh giá hoạt động kết hợp gợi mở, liên hệ
giới thiệu nội dung bài học Giáo dục học
sinh biết ơn, yêu quý các cô chú bộ đội - Lắng nghe
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (Khoảng 5’)
* Tìm, chọn nội dung đề tài
- GV giới thiệu tranh ảnh về đề tài quân đội
+ Tranh vẽ về đề tài quân đội thường có hình
ảnh chính nào?
+ Trang phục của các cô, chú bộ đội như thế
nào?
+ Trang bị, vũ khí và phương tiện quân đội
gồm có những gì ?
+ Tranh vẽ về đề tài quân đội có những nội
dung nào?
+ Em hãy chọn nội dung vẽ tranh đề tài quân
đội?
- Gv tổng kết nội dung đề tài
- HS quan sát- trả lời
+ Cô, chú bộ đội + Mũ, quần, áo thường có màu xanh khác nhau dựa vào các binh chủng (Hải quân, không quân, xe tăng, bộ binh,…) + Súng, xe, pháo, tàu chiến, máy bay
+ Bộ đội tập luyện, hành quân, chiến đấu chống quân xâm lược,…
+ Chân dung, bộ đội với thiếu nhi, đúng gác, gặt lúa,…
- Lắng nghe
Hoạt động 3: Thực hành sáng tạo, cảm nhận, chia sẻ (khoảng 23’)
3.1.Tìm hiểu cách thực hành sáng tạo.
- Nêu cách vẽ tranh theo đề tài?
- GV yêu cầu HS quan sát kĩ các bức tranh
trong SGK để HS thấy rõ cách sắp xếp hình
ảnh, cách vẽ hình và vẽ màu ở tranh đề tài
quân đội
+ GV hướng dẫn vẽ lên bảng
- HS trả lời
- HS quan sát tranh
- HS quan sát và nắm được cách vẽ:
- Vẽ hình ảnh chính là chú bộ đội
- Vẽ hình ảnh phụ: Xe, vũ khí, cây cối, núi…
- Vẽ màu Thường là màu xanh phù hợp với màu sắc
Trang 83.2 Thực hành sáng tạo
- Yêu cầu HS tập vẽ một bức tranh về đề tài
Quân đội
- GV bao quát lớp, hướng dẫn bổ sung
- Nhắc nhở hs lựa chọn hình ảnh phụ phù hợp
với hình ảnh chính
3.3: Cảm nhận, chia sẻ
Hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm theo
nhóm
– GV gợi mở HS giới thiệu, nhận xét sản
phẩm và chia sẻ cảm nhận về sản phẩm:
+ Nội dung: Rõ nội dung, chủ đề chưa
+ Bố cục: Có cân đối, hợp lý so với nội dung,
chủ đề hay không
+ Hình vẽ, nét vẽ: Đã cân đối, rõ hình chưa
+ Màu sắc: Tô màu có làm rõ trọng tâm
không, màu tô đã đẹp chưa
– Tổng hợp chia sẻ của HS, nhận xét sản
phẩm
quân đội
- Hs tập vẽ tranh đề tài quân đội vào vở
- Trưng bày sản phẩm tại nhóm
- Quan sát sản phẩm và trao đổi, giới thiệu, chia sẻ sản phẩm thực hành
Hoạt động 4: Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung vận dụng (khoảng 1’)
- Hướng dẫn học sinh tập vẽ tranh đề tài
Quân đội bằng các chất liệu khác
- Quan sát, lắng nghe Có thể chia sẻ mong muốn thực hành tạo sản phẩm khác
Hoạt động 5: Tổng kết tiết học (khoảng 2’)
- Gv nhận xét chung tiết học
- Khen ngợi các nhóm cá nhân tích cực phát
biểu ý kiến xây dựng bài Giáo dục học sinh
thêm yêu quý các cô, các chú bộ đội
- Dặn học sinh chuẩn bị cho giờ học sau
- Lắng nghe và ghi nhớ Học sinh chuẩn bị đồ dùng cho tiết học sau
TUẦN 15
Trang 9MĨ THUẬT LỚP 4
Ngày soạn: 10/12/2021
Ngày giảng: Thứ 5 ngày 16/12 Lớp 4A, 4B
Thứ 6 ngày 17/12 Lớp 4D, 4C
BÀI 16: TẬP NẶN TẠO DÁNG TẠO DÁNG CON VẬT, Ô TÔ BẰNG VỎ HỘP
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.1 Năng lực mĩ thuật
- Học sinh biết cách tạo dáng một số con vật, đồ vật bằng vỏ hộp
- Học sinh tập tạo dáng một con vật hoặc ô tô đơn giản
- Dùng ngôn ngữ để diễn tả cảm xúc, ý kiến của mình về sản phẩm của bạn
1.2 Năng lực chung và năng lực đặc thù khác
Bài học góp phần hình thành, phát triển ở HS năng lực chung và một số năng lực đặc thù khác như: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn
đề và sáng tạo, ngôn ngữ, tính toán… thông qua một số biểu hiện cụ thể như: trao đổi, chia sẻ cùng bạn về tác phẩm, tác giả…
1.3 Phẩm chất
Bài học góp phần bồi dưỡng,phát triển ở HS một số phẩm chất chủ yếu như:Học sinh ham thích tư duy sáng tạo; biết vệ sinh môi trường sau khi học Có
ý thức chuẩn bị đồ dùng học tập chu đáo
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.Giáo viên: SGV- SGK Sản phẩm tạo hình ô tô, con vật bằng vỏ hộp…
2 Học sinh: SGK, vở tập vẽ, màu, bút chì, vỏ hộp, giấy bìa các loại
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Phương pháp dạy học: Trực quan, quan sát, học tập nhóm, gợi mở, liên
hệ thực tiễn…
2 Kĩ thuật dạy học: Động não, bể cá, tia chớp…
3 Hình thức dạy học: Làm việc cá nhân, làm việc nhóm
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
* Ổn định tổ chức (khoảng 1')
- Kiểm tra sĩ số
Trang 10- Kiểm tra đồ dùng học tập
Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Khoảng 2’)
- Gv cho hs hát
- GV dùng một số hình con vật, ô tô đồ chơi để
giới thiệu
- HS hát
- Hs nghe
Hoạt động 2: Hoạt động khám phá (Khoảng 10’)
*Quan sát, nhận xét.
- GV giới thiệu một số sản phẩm tạo dáng
bằng vỏ hộp
+ Tên của hình tạo dáng?
+ Các bộ phận của chúng?
+ Có những loại ô tô nào?
+ Nguyên liệu để làm các sản phẩm?
+ Em thấy các sản phẩm có đẹp không? Em
thích tạo dáng đồ vật nào?
*GVKL: Các loại vỏ hộp, nút chai, bìa
cứng, với nhiều hình dáng, kích cỡ, màu
sắc khác nhau có thể làm đồ chơi
*Hướng dẫn HS cách tạo dáng con vật,
ô tô bằng vỏ hộp
- GV yêu cầu HS quan sát hình
+ Dựa vào hình gợi ý, em hãy nêu cách tạo
dáng con vật hoặc ô tô bằng vỏ hộp?
- GV minh họa cách tạo dáng:
+ Tìm vỏ hộp phù hợp với các bộ phận
của hình được tạo dáng
+ Có thể cắt, sửa các hình khối cho với
các bộ phận của hình
- HS quan sát, trả lời:
- Con mèo, ô tô
- Con mèo gồm các bộ phận: Đầu mình chân đuôi; Ô tô gồm: ca bin, thùng xe, bánh
- Ô tô tải, ô tô con, ô tô khách
- Vỏ hộp, vỏ chai, giấy màu
- 2 HS nêu
- HS lắng nghe
- HS quan sát hình
- Cách tạo dáng: tạo hình đầu xe, thân xe, bánh xe, ghép dính hình ô tô