1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Phân tích thiết kế hướng đối tượng quản lý khách sạn 42

200 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 200
Dung lượng 3,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập báo cáo Hàng tháng , người quản lý đăng nhập vào hệ thống bằng tàikhoản của mình , lấy báo cáo từ nhân viên gồm : Báo cáo doanh thu ,báo cáo tình trạng phòng , danh sách khách hàng t

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

KHMT1-K3 Nhóm 4

-

Hà Nội, tháng 12 – 2010

-Nhóm 4 – KHMT1K3 – Đề tài quản lý khách sạn

1

Trang 2

MỤC LỤC

I.

1.

2.

3.

II.

I.

MÔ TẢ HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG 5

Hoạt động thuê phòng 5

Đăng kí sử dụng dịch vụ 5

Lập báo cáo 5

LIỆT KÊ CÁC TÁC NHÂN VÀ CA SỬ DỤNG 6

Tác nhân : 6

II III 1) 2) 3) 4) 5) 6) 7) 8) 9) 10) IV Use case 6

ĐẶC TẢ CA SỬ DỤNG 6

Quản lý thuê phòng 6

Quản lý phòng 7

Quản lý khách hàng 8

Quản lý tài khoản 9

Quản lý nhân viên 9

Quản lý tiện nghi 10

Lập hóa đơn : 11

Lập báo cáo 11

Quản lý dịch vụ 12

Quản lý thuê dịch vụ 12

BIỂU ĐỒ CA SỬ DỤNG THAM GIA QUẢN LÝ KHÁCH SẠN 13

V VI 1) 2) 3) 4) 5) 6) BIỂU ĐỒ LỚP LĨNH VỰC 14

BIỂU ĐỒ LỚP THAM GIA CA SỬ DỤNG 16

Quản lý thuê phòng 16

Quản lý Phòng 17

Quản lý Khách hàng 18

Quản lý tài khoản 19

Quản lý nhân viên 20

Lập hóa đơn 21

2

Trang 3

8)

9)

10)

VII.

1)

2)

3)

4)

5)

6)

7)

8)

9)

10)

VIII.

1)

2)

3)

4)

5)

6)

IX.

1)

2)

3)

4)

5)

6)

7)

8)

Lập Báo cáo 22

Quản lý tiện nghi 23

Quản lý dịch vụ 24

Quản lý thuê dịch vụ 25

BIỂU ĐỒ TRÌNH TỰ 26

Quản lý thuê phòng 26

Quản lý Phòng 27

Quản lý khách hàng 28

Quản lý tài khoản 29

Quản lý nhân viên 30

Lập hóa đơn 31

Lập báo cáo 32

Quản lý tiện nghi 33

Quản lý dịch vụ 34

Quản lý thuê dịch vụ 35

BIỂU ĐỒ TRẠNG THÁI 36

Biểu đồ trạng thái : Dịch vụ 36

Biểu đồ trạng thái : tiện nghi 36

Biểu đồ trạng thái : Hóa đơn 36

Biểu đồ trạng thái : Nhân viên 37

Biểu đồ trạng thái : Phòng 37

Biểu đồ trạng thái : Tài khoản 38

BIỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG 39

Quản lý thuê phòng 39

Quản lý Phòng 40

Quản lý khách hàng 41

Quản lý tài khoản 42

Quản lý nhân viên 43

Lập hóa đơn 44

Lập báo cáo 45

Quản lý tiện nghi 46

Trang 4

9) Quản lý dịch vụ 47

10 ) Quản lý thuê dịch vụ 48

X. XI. XII BIỀU ĐỒ LỚP CHI TIẾT 49

BIỂU ĐỒ THÀNH PHẦN 50

BIỂU ĐỒ TRIỂN KHAI 52

XIII. 1) 2) 3) 4) 5) 6) 7) 8) 9) 10) PHÁT SINH MÃ TRÌNH 53

Lớp Phòng 53

Lớp Khách hàng 54

Lớp nhân viên 55

Lớp tài khoản 56

Lớp hóa đơn 57

Lớp phiếu thuê 58

Lớp phiếu thu 59

Lớp Dịch Vụ 60

Lớp tiện nghi 61

Lớp báo cáo 62

4

Trang 5

I MÔ TẢ HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG

1 Hoạt động thuê phòng

Đối với khách hàng có nhu cầu ăn , ngủ, nghỉ tại khách sạn phải

có sự báo trước của lễ tân Có 2 hình thức đặt phòng trước : là gọiđiện thoại hoặc đến trực tiếp Khách hàng cần khai báo chính xácthông tin cá nhân : họ tên , địa chỉ , số CMTND, số ĐT Kháchhàng có thể đăng ký mọi dịch vụ trước hoặc sau theo cá nhân hoặctheo đoàn … Sau khi nhận đầy đủ thông tin của khách hàng , Lễ tân sẽkiểm tra số lượng phòng trống , đảm nhiệm việc đón tiếp khách , lậpphiếu thuê , sau đó giao phòng cho khách , bố trí cho khách thuêphòng và sử dụng các dịch vụ

Trong quá trình ăn , ngủ , nghỉ tại khách sạn , nếu gặp sự cố thìkhách hàng có thể thông báo cho lễ tân , sau đó lễ tân sẽ liên hệ vớicác bộ phận khác để khắc phục sự cố Nếu khách muốn sử dụng thêmdịch vụ thì có thể thông báo với lễ tân để được đăng ký sử dụng dịch

vụ Khách đến thuê phòng nếu có nhu cầu du lịch theo tua thì có thểliên hệ với bộ phận lữ hành

Trước khi trả phòng , khách báo trước cho bộ phận lễ tân , lễtân sẽ cử người nhận phòng và kiểm tra phòng , sau đó bộ phận lễ tân

sẽ lập hóa đơn thanh toán cho khách Khách hàng có thể thanh toántrực tiếp bằng tiền mặt hoặc qua thẻ

2 Đăng kí sử dụng dịch vụ

Khách hàng có nhu cầu ăn uống , sử dụng tất cả các dịch vụcủa khách sạn thì có thể đăng kí với bộ phận lễ tân , sau đó bộ phận lễtân sẽ lập phiếu đăng ký dịch vụ , và bộ phận này sẽ báo với bộ phậnliên quan để đáp ứng yêu cầu của khách hàng Nếu có sự cố xảy ra thìbáo cho bộ phận lễ tân Khi thanh toán, bộ phận lễ tân có nhiệm vụlập phiếu biên nhận và đưa phiếu thu cho khách

3 Lập báo cáo

Hàng tháng , người quản lý đăng nhập vào hệ thống bằng tàikhoản của mình , lấy báo cáo từ nhân viên gồm : Báo cáo doanh thu ,báo cáo tình trạng phòng , danh sách khách hàng thuê phòng … Hoặccũng có thể thống kê bất cứ lúc nào khi có yêu cầu của cấp trên

Trang 6

II LIỆT KÊ CÁC TÁC NHÂN VÀ CA SỬ DỤNG

 Quản lý nhân viên (thêm , sửa , xóa nhân viên)

 Quản lý khách hàng (thêm , sửa , xóa khách hàng)

 Quản lý tiện nghi(thêm , sửa , xóa tiện nghi)

 Lập hóa đơn

 Lập báo cáo (báo cáo doanh thu , tình trạng phòng, danhsách khách thuê phòng)

 Quản lý phòng (thêm ,sửa , xóa phòng)

 Quản lý dịch vụ (thêm , sửa , xóa dịch vụ)

 Quản lý thuê dịch vụ (đăng ký , hủy đăng ký sử dụng dịchvụ)

 Quản lý tài khoản (Đăng nhập , kiểm tra tài khoản , thêm ,sửa , xóa tài khoản nhân viên )

1) Quản lý thuê phòng

- Tóm tắt : Mô tả quy trình thuê – trả phòng của khách sạn

- Dòng sự kiện chính :

 Ca sử dụng này được sử dụng khi có khách thuê phòng

 Nhân viên lễ tân kiểm tra danh sách các phòng trống trongkhách sạn

6

Trang 7

 Khách hàng lựa chọn phòng muốn thuê

 Nhân viên lễ tân lựa chọn chức năng “Lập phiếu thuê”

 Khách hàng cung cấp đầy đủ thông tin để nhân viên lễ tânđiền đầy đủ thông tin vào phiếu thuê : Họ tên KH , địa chỉ

KH , số CMTND , số điện thoại …

 Nhân viên lễ tân lưu phiếu thuê , in và sao lưu , giao chokhách hàng một bản

 Nếu đồng ý , khách hàng nhận phiếu thuê , nhân viên lễ tân

cử người đưa khách hàng đi nhận phòng

 Nếu không đồng ý , khách hàng có quyền yêu cầu đổi phònghoặc không thuê phòng nữa

- Dòng sự kiện phụ :

 Nếu có sai sót khi nhập thông tin về ngày thuê , ngày trả ,

VD ngày thuê sau ngày trả , hệ thống sẽ hiện thông báo chonhân viên biết

 Nếu thông tin nhập vào chính xác , sau khi nhân viên lựachọn “Cập nhật” , thông tin về phiếu thuê sẽ được lưu vàotrong bảng CSDL

 Nếu lựa chọn thêm hoặc sửa thông tin phòng Sau khi nhậphoặc điều chỉnh đầy đủ thông tin về phòng cần điều chỉnh(hoặc thêm) , nhân viên click vào “Cập nhập” , thông tin vềphòng trong khách sạn tự động được thêm vào bảng CSDL

 Nếu nhân viên lựa chọn xóa thì yêu cầu nhân viên nhậpchính xác Mã Phòng cần xóa , sau đó xác nhận , thông tin

về phòng đó sẽ được xóa khỏi bảng CSDL của hệ thống

- Dòng sự kiện phụ :

Trang 8

 Nếu có sai sót trong quá trình nhập (số phòng , loại ,giá …), hệ thống có hiện thông báo cho nhân viên biết (Vd nhưsửa hoặc xóa , khi nhập mã phòng , mà phòng đó lại khôngtồn tại thì hiện thông báo cho nhân viên biết)

 Nếu trong quá trình nhập thông tin phòng , nếu thiếu thôngtin cần thiết thì hiện thông báo cho nhân viên biết

 Nhân viên lễ tân đăng nhập vào hệ thống bằng tài quản củamình , lựa chọn từng chức năng phù hợp với yêu cầu : thêm ,sửa , xóa , tìm kiếm

 Nếu thêm hoặc sửa , sau khi nhập đầy đủ thông tin về kháchthuê phòng , nhân viên lễ tân nhấn “Cập nhật” , thông tin vềnhân viên sẽ được cập nhật vào bảng CSDL

 Nếu lựa chọn xóa , yêu cầu nhân viên lễ tân nhập chính xác

mã khách hàng , sau đó lựa chọn xóa, thông tin về kháchhàng đó sẽ được xóa bỏ khỏi bàng CSDL

 Nếu lựa chọn tìm kiếm, yêu cầu nhân viên lễ tân nhập chínhxác thông tin về mã KH , sau đó chọn “Tìm kiếm” , hệ thống

sẽ đưa ra thông tin về khách hàng đó

 Hoặc khi đăng nhập có sai sót về tên truy cập hoặc mật khẩu, hệ thống cũng hiện thông báo cho người dùng biết

8

Trang 9

4) Quản lý tài khoản

- Tóm tắt : Ca sử dụng được người quản trị dùng để quản lýnhân viên trong khách sạn

- Dòng sự kiện chính :

 Ca sử dụng này được dùng khi muốn thêm tài khoản , hoặc

có sự thay đổi về thông tin của tài khoản ,xem thông tinhoặc xóa thông tin tài khoản nhân viên cần quản lý

 Người quản trị đăng nhập vào hệ thống bằng tài quản củamình với quyền admin , lựa chọn từng chức năng phù hợpvới yêu cầu : thêm , sửa , xóa , tìm kiếm

 Nếu thêm hoặc sửa , sau khi nhập đầy đủ thông tin về tàikhoản cần cấp phát hoặc sửa , người quản trị nhấn “Cậpnhật” , thông tin về tài khoản nhân viên sẽ được cập nhậtvào bảng CSDL

 Nếu xóa tài khoản , yêu cầu người quản trị nhập đúng thôngtin về tài khoản cần xóa , người quản trị xác nhận , thông tin

về tài khoản đó sẽ được xóa bỏ khỏi CSDL

 Người quản trị có thể xem chi tiết về tài khoản , về quyềnhạn , nhân viên đó …

- Dòng sự kiện phụ :

 Trong quá trình nhập , nếu có lỗi về khâu nhập họ tên , sốCMTND , SĐT , mã NV … thì hệ thống sẽ hiện thông báolỗi cho người quản trị biết

 Hoặc khi đăng nhập có sai sót về tên truy cập hoặc mậtkhẩu , hệ thống cũng hiện thông báo cho người quản trị

5) Quản lý nhân viên

- Tóm tắt : Giúp người quản trị khách sạn có thể quản lý nhânviên của mình

- Dòng sự kiện chính :

 Ca sử dụng này được dùng khi muốn thêm nhân viên , hoặc

có sự thay đổi về thông tin của nhân viên , hoặc sa thải nhânviên

 Người quản trị đăng nhập vào hệ thống bằng tài quản của

Trang 10

mình với quyền admin , lựa chọn từng chức năng phù hợpvới yêu cầu : thêm , sửa , xóa , tìm kiếm

 Nếu thêm hoặc sửa , sau khi nhập đầy đủ thông tin về nhânviên , người quản trị nhấn “Cập nhật” , thông tin về nhânviên sẽ được cập nhật vào bảng CSDL

 Nếu lựa chọn xóa nhân viên , yêu cầu người quản trị nhậpvào mã NV , sau đó lựa chọn xóa , hệ thống sẽ tự động cậpnhật lại danh sách các nhân viên trong khách sạn

 Hoặc khi đăng nhập có sai sót về tên truy cập hoặc mật khẩukhi admin đăng nhập , hệ thống cũng hiện thông báo chongười quản trị biết

 Khi lựa chọn xóa nhân viên , hệ thống có hiện thông báo xácnhận có xóa nhân viên hay không ? nếu chọn không thìnhân viên sẽ được giữ lại , nếu chọn có thì mới xóa

6) Quản lý tiện nghi

- Tóm tắt : Ca sử dụng này được dùng để quản lý thông tin vềcác tiện nghi tại các phòng có trong khách sạn

- Dòng sự kiện chính :

 Nhân viên đăng nhập vào hệ thống bằng tài quản của mình ,lựa chọn từng chức năng phù hợp với yêu cầu : thêm , sửa ,xóa

 Nếu nhân viên lựa chọn thêm hoặc sửa , sau khi nhập hoặcđiều chỉnh đầy đủ thông tin về tiện nghi trong khách sạn ,nhân viên click vào “Cập nhập” , thông tin về tiện nghi trongkhách sạn tự động được thêm vào bảng CSDL

 Nếu nhân viên chọn xóa , yêu cầu nhân viên nhập chính xác

10

Trang 11

thông tin về mã tiện nghi , nhân viên chọn xóa , đồng ý vàthông tin về tiện nghi đó sẽ được xóa khỏi bảng CSDL

 Nếu có sai sót trong khâu nhập : về ngày thuê , ngày trả ,

VD như ngày thuê sau ngày trả, hệ thống sẽ thông báo chonhân viên biết và yêu cầu nhập lại

 Nếu nhập các thông tin thành công , sau khi in , hóa đơn sẽ

tự động được lưu trong bảng CSDL để tiện cho việc tìmkiếm hoặc sửa chữa sau này

8) Lập báo cáo

- Tóm tắt : Ca sử dụng cho phép người quản trị lấy thông tin ,báo cáo nhỏ từ nhân viên , tổng hợp thành báo cáo hàngtháng hoặc báo cáo khi có yêu cầu về doanh thu , tình trạngphòng , hoặc danh sách khách hàng thuê

- Dòng sự kiện chính :

Trang 12

 Người quản trị đăng nhập vào hệ thống bằng tài khoản củamình , lựa chọn chức năng cần thống kê , lấy bản thống kê

 Nếu như chọn thêm hoặc sửa dịch vụ ,sau khi nhập hoặcđiều chỉnh đầy đủ thông tin về các dịch vụ trong khách sạn ,nhân viên click vào “Cập nhập” , thông tin về dịch vụ trongkhách sạn tự động được thêm vào bảng CSDL

 Nếu nhân viên lựa chọn xóa ,yêu cầu nhập đúng thông tin

về mã dịch vụ cần xóa , nhân viên xác nhận , thông tin vềdịch vụ cần xóa sẽ được xóa bỏ khỏi bảng CSDL

 Nếu có sai sót trong quá trình nhập (tên DV, giá DV…) , hệthống có hiện thông báo cho nhân viên biết

Trang 13

Hình 1 : Nguyễn Văn Chính

Trang 14

Hình 2 : Phạm Hải Nam

Hình 3 : Đặng Trần Thìn

14

Trang 15

Hình 4 : Biểu đồ lớp lĩnh vực - Đặng Trần Thìn

Trang 16

VI BIỂU ĐỒ LỚP THAM GIA CA SỬ DỤNG

1) Quản lý thuê phòng

Hình 5 : Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Quản lý thuê phòng – Nguyễn Văn Chính

16

Trang 17

2) Quản lý Phòng

Hình 6 : Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Quản lý Phòng – Nguyễn Văn Chính

Trang 18

3) Quản lý Khách hàng

Hình 7 : Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Quản lý khách hàng – Nguyễn Văn Chính

18

Trang 19

4) Quản lý tài khoản

Hình 8 : Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Quản lý tài khoản – Nguyễn Văn Chính

Trang 20

5) Quản lý nhân viên

Hình 9 : Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Quản lý nhân viên – Phạm Hải Nam

20

Trang 21

6) Lập hóa đơn

Hình 10 : Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Lập hóa đơn – Phạm Hải Nam

Trang 22

7) Lập Báo cáo

Hình 11 : Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Lập báo cáo – Phạm Hải Nam

22

Trang 23

8) Quản lý tiện nghi

Hình 12 : biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Quản lý tiện nghi – Đặng Trần Thìn

Trang 24

9) Quản lý dịch vụ

Hình 13 : Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Quản lý dịch vụ - Đặng Trần Thìn

24

Trang 25

10) Quản lý thuê dịch vụ

Hình 14 : Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Quản lý thuê dịch vụ - Đặng Trần Thìn

Trang 26

4: xemDSPhongTrong()

5: layDSPhongTrong()

6: layTTPhong() 7: ket qua 8: hien thi DS phong trong

9: chonPhong()

10: chonPhong()

11: timkiemPhong()

12: timkiemPhong() 13: ket qua 14: thông tin Phòng

Trang 27

9: xemChiTietPhong()

10: xemChiTietPhong()

11: timkiemPhong()

12: timkiemPhong() 13: chi tiet phong 14: chi tiet phong

Trang 28

9: xemChiTietKH()

10: xemChiTietKH( )

11: timkiem KH()

12: timkiem KH() 13: chi tiet KH 14: chi tiet KH

15: hienThi()

16: themChiTietKH()

17: themKH()

18: themKH() 19: suaChiTietKH()

20: suaKH()

21: suaKH() 22: xoaChiTietKH()

23: xoaKH()

24: xoaKH()

Hình 17 : Biểu đồ trình tự Quản lý khách hàng – Nguyễn Văn Chính

28

Trang 29

4) Quản lý tài khoản

: Nguoi quan tri : Xac nhan dang nhap : W_QLTaiKhoan : W_TaiKhoan : QLTaiKhoan : TaiKhoan : Nhanvien

1: dang nhap

2: KiemtraMK() 3: hienThi()

4: xemDSTaiKhoan()

5: xemDSTaiKhoan()

6: layTTTK()

7: layTTNhanVien() 8: ket qua 9: ket qua

10: hien thi DS TK 11: xemChiTietTK()

12: xemChiTiet()

13: timkiemTK()

14: timkiemTK() 15: chi tiet TK 16: chi tiet TK

17: hienThi() 18: themChiTiet()

19: themTK()

20: themTK() 21: suaCHiTiet()

22: suaTK()

23: suaTK() 24: xoaCHiTiet()

25: xoaTK()

26: xoaTK()

Hình 18 : Biểu đồ trình tự Quản lý tài khoản – Nguyễn Văn Chính

Trang 30

5) Quản lý nhân viên

: Nguoi quan tri : Xac nhan dang nhap

1: dang nhap

2: kiemtraMK() 3: hienThi()

4: xemDSNV()

5: layDSNhanVien()

6: layTTNhanVien() 7: ket qua 8: hien thi Ds

9: xemChiTiet()

10: xemChiTiet()

11: timkiemNV()

12: timkiemNV() 13: chi tiet NV 14: chi tiet NV

15: hienThi() 16: themChiTiet()

17: themKH()

18: themKH() 19: suaChiTiet()

20: suaKH()

21: suaKH() 22: xoaChiTiet()

23: xoaKH()

24: xoaKH()

Hình 19 : Biểu đồ trình tự Quản lý nhân viên – Phạm Hải Nam

30

Trang 31

6) Lập hóa đơn

: Nhan vien le tan : Xac nhan dang nhap : W_QLHoaDon : W_HoaDon : QLLapHD : HoaDon

1: Dang nhap

2: kiemtraMK() 3: hienThi()

4: xemDSHoaDon()

5: LayDSHoaDon()

6: Lay thong tin HD() 7: ket qua 8: hien thi DS

9: xemChiTietHD()

10: xemChiTiet()

11: timkiemHD()

12: timkiemHD() 13: chi tiet HD 14: chi tiet HD

23: xoaHD()

24: xoaHD()

Hình 20 : Biểu đồ trình tự Lập hóa đơn – Phạm Hải Nam

Trang 32

9: xemChiTiet()

10: xemChiTiet()

11: timkiemBC()

12: timkiemBC() 13: chi tiet BC 14: chi tiet BC

15: hienThi() 16: them TTBC()

17: taoBaoCao()

18: taoBaoCao() 19: suaTTBC()

Trang 33

8) Quản lý tiện nghi

: Nhan vien le tan : Xac nhan dang nhap : W_QLTienNghi : W_TienNghi : QLTienNghi : TienNghi

1: dang nhap

2: kiemtraMK() 3: hienThi()

4: xemDSTienNghi

5: layDSTienNghi()

6: layTTTienNghi() 7: ket qua 8: hien thi DS

9: xemChiTietTN()

10: xemChiTietTN()

11: timkiemTN()

12: timkiemTN() 13: chi tiet TN 14: chi tiet TN

15: hienThi()

16: themChiTietTN()

17: themTN()

18: themTN() 19: suaChiTietTN()

20: suaTN()

21: suaTN() 22: xoaChiTietTN()

23: xoaTN()

24: xoaTN()

Hình 22 : Biểu đồ trình tự Quản lý tiện nghi - Đặng Trần Thìn

Trang 34

9: xemChiTietDV()

10: xemChiTietDV()

11: timkiemDV()

12: timkiemDV() 13: chi tiet DV 14: chi tiet DV

15: hienThi() 16: themChiTietDV()

17: themDV()

18: themDV() 19: suaCHiTietDV()

20: suaDV()

21: suaDV() 22: xoaChiTietDV()

23: xoaDV()

24: xoaDV()

Hình 23 : Biểu đồ trình tự Quản lý dịch vụ - Đặng Trần Thìn

34

Trang 35

10) Quản lý thuê dịch vụ

: Nhan vien le tan : Xac nhan dang nhap : W_QlThueDv : W_DichVu : QLThueDV : DichVu : PhieuThu

1: DangNhap

2: kiemtraMK() 3: hienThi()

4: xemDSDV()

5: layDSDV()

6: layTTDV() 7: ket qua 8: hien thi DSDV

9: chonDV()

10: chonDV()

11: timkiemDV()

12: timkiemDV() 13: ket qua 14: thông tin DV

15: hienThi() 16: xacNhanSuDungDV()

Trang 36

VIII BIỂU ĐỒ TRẠNG THÁI

1) Biểu đồ trạng thái : Dịch vụ

2) Biểu đồ trạng thái : tiện nghi

3) Biểu đồ trạng thái : Hóa đơn

36

Trang 37

4) Biểu đồ trạng thái : Nhân viên

5) Biểu đồ trạng thái : Phòng

Trang 38

6) Biểu đồ trạng thái : Tài khoản

(Phạm Hải Nam)

38

Trang 39

IX BIỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG

con trong Cung cap

TT KH

Nhap TT khach hang

khong hop le

Kiem tra

TT KH

hop le Chon

Phong

Lap phieu thue

in phieu va sao luu

Giao phieu thue

Trang 40

2) Quản lý Phòng

Nhan v ien

Dang nhap

Lua chon chuc nang

that bai

He thong

Kiem tra MK

thanh cong HIen thi DS phong

them

phong

sua TT phong

xoa Phong

Nhap TT phong

tim kiem phong

Cung cap thong tin phan hoi

Luu thong tin

Hien thi TT phong vua cap nhat

còn Chap nhan

HoanTat

40

Ngày đăng: 12/12/2021, 16:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 : Nguyễn Văn Chính - Phân tích thiết kế hướng đối tượng quản lý khách sạn 42
Hình 1 Nguyễn Văn Chính (Trang 13)
Hình 2 : Phạm Hải Nam - Phân tích thiết kế hướng đối tượng quản lý khách sạn 42
Hình 2 Phạm Hải Nam (Trang 14)
Hình 5 : Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Quản lý thuê phòng – Nguyễn Văn Chính - Phân tích thiết kế hướng đối tượng quản lý khách sạn 42
Hình 5 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Quản lý thuê phòng – Nguyễn Văn Chính (Trang 16)
Hình 6 : Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Quản lý Phòng – Nguyễn Văn Chính - Phân tích thiết kế hướng đối tượng quản lý khách sạn 42
Hình 6 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Quản lý Phòng – Nguyễn Văn Chính (Trang 17)
Hình 7 : Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Quản lý khách hàng – Nguyễn Văn Chính - Phân tích thiết kế hướng đối tượng quản lý khách sạn 42
Hình 7 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Quản lý khách hàng – Nguyễn Văn Chính (Trang 18)
Hình 9 : Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Quản lý nhân viên – Phạm Hải Nam - Phân tích thiết kế hướng đối tượng quản lý khách sạn 42
Hình 9 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Quản lý nhân viên – Phạm Hải Nam (Trang 20)
Hình 10 : Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Lập hóa đơn – Phạm Hải Nam - Phân tích thiết kế hướng đối tượng quản lý khách sạn 42
Hình 10 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Lập hóa đơn – Phạm Hải Nam (Trang 21)
Hình 11 : Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Lập báo cáo – Phạm Hải Nam - Phân tích thiết kế hướng đối tượng quản lý khách sạn 42
Hình 11 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Lập báo cáo – Phạm Hải Nam (Trang 22)
Hình 13 : Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Quản lý dịch vụ - Đặng Trần Thìn - Phân tích thiết kế hướng đối tượng quản lý khách sạn 42
Hình 13 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Quản lý dịch vụ - Đặng Trần Thìn (Trang 24)
Hình 14 : Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Quản lý thuê dịch vụ - Đặng Trần Thìn - Phân tích thiết kế hướng đối tượng quản lý khách sạn 42
Hình 14 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng Quản lý thuê dịch vụ - Đặng Trần Thìn (Trang 25)
Hình 24 : Biểu đồ trình tự Quản lý thuê dịch vụ - Đặng Trần Thìn - Phân tích thiết kế hướng đối tượng quản lý khách sạn 42
Hình 24 Biểu đồ trình tự Quản lý thuê dịch vụ - Đặng Trần Thìn (Trang 35)
Hình 41 : Biểu đồ lớp chi tiết – Nguyễn Văn Chính - Phân tích thiết kế hướng đối tượng quản lý khách sạn 42
Hình 41 Biểu đồ lớp chi tiết – Nguyễn Văn Chính (Trang 49)
Hình 42 : Biểu đồ thành phần người quản trị - Nguyễn Văn Chính - Phân tích thiết kế hướng đối tượng quản lý khách sạn 42
Hình 42 Biểu đồ thành phần người quản trị - Nguyễn Văn Chính (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w