Về kĩ năng Giải được một số phương trình lôgarit đơn giản bằng các phương pháp đưa về cùng cơ số, mũ hoá, đặt ẩn phụ, tính chất của hàm số.. Về thái độ Rèn luyện tính cẩn thận, chính x[r]
Trang 1Tên bài dạy Tiết 31 - §5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT
Ngày soạn:
I Mục tiêu
1 Kiến thức, kỹ năng và thái độ
a Về kiến thức
Biết được cách giải một số dạng phương trình lôgarit
b Về kĩ năng
Giải được một số phương trình lôgarit đơn giản bằng các phương pháp đưa về cùng cơ số,
mũ hoá, đặt ẩn phụ, tính chất của hàm số
c Về thái độ
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
2 Đinh hướng phát triển năng lực
- Năng lực giải quyết vấn đề;
- Năng lực tính toán;
3 Phương pháp kỹ thuật dạy học
Phát hiện và giải quyết vấn đề
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, bảng phụ, máy tính cầm tay,
2.Học sinh: SGK, máy tính cầm tay,
III Chuỗi các hoạt động học
A Hoạt động khởi động
Tìm giá trị của x thỏa mãn log (2 x 1) 16
B Hoạt động hình thành kiến thức
Gv nêu định nghĩa phương
trình logarit
H1 Cho VD phương trình
logarit?
Hướng dẫn HS nhận xét số
giao điểm của 2 đồ thị
Đ1
x
1 2 log 4
2
log 2log 1 0
II PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Phương trình logarit là
phương trình có chứa ẩn số trong biểu thức dưới dấu logarit.
1 Ph.trình logarit cơ bản
b
Minh hoạ bằng đồ thị:
Đường thẳng y = b luôn cắt đồ thị hàm số y loga x tại một điểm với b R.
Phương trình loga x b (a >
0, a 1) luôn có duy nhất một nghiệm x a b
10' Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải một số phương trình logarit đơn giản
Trang 2 Lưu ý điều kiện của biểu thức
dưới dấu logarit
2 Cách giải một số phương trình logarit đơn giản
a) Đưa về cùng cơ số
a f x a g x
f x g x
f x hoặc g x
log ( ) log ( ) ( ) ( )
( ) 0 ( ( ) 0)
b) Đặt ẩn phụ
Alog ( )2 f x Blog ( )f x C 0
a
At2 Bt C
log ( )
0
c) Mũ hố
a f x g x
log ( ) ( )
f x( ) a g x( )
C Hoạt động luyện tập
Bài 1 Giải các phương trình:
a) log3x 1
4
b) log2x x( 1) 1
c) log (3 x2 8 ) 2x
KQ: a) x43 b) x = –1; x = 2 c) x = –1; x = 9
Bài 2 Giải các phương trình:
a) log3x log9x 6
b) log2x log4x log8x 11
c)
16 log log log 7
d)
3 log log log 6
KQ:
a) Đưa về cơ số 3: x = 81
b) Đưa về cơ số 2: x = 32
c) Đưa về cơ số 2: x = 212
d) Đưa về cơ số 3: x = 27
Bài 3 Giải các phương trình:
a)
x 2x
2
log log 2
5 lg 1 lg
c) log5x logx1 2
5
KQ:
Trang 3a) Đặt t log2x
x x
1 2 4
b) Đặt t lgx, t 5, t –1
x
x 1001000
c) Đặt t log5x x = 5
D Hoạt động vận dụng
Giải các phương trình:
a) log (5 2 ) 22 x x
b) log (33 x 8) 2 x
c) log (26 3 ) 2 5 x
E Hoạt động tìm tòi mở rộng
Học sinh tìm tòi mở rộng kiến thức thông qua tài liệu, internet,
IV Rút kinh nghiệm của GV