- Các em hãy suy nghĩ 1 phút và nêu cảm nhận của mình về nước HS ghi vào vở khoa học, 1 em ghi vào bảng nhóm các cảm nhận ban đầu - HS phát biểu: Ví dụ: Nước có màu trắng/ Nước là một c[r]
Trang 1- Cách kiểm tra nh sau:Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lạibài trong vòng 1-2 phút ).
- HS đọc trong sgk (hoặc đọc thuộc lòng ) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc HS trả lời
- GV nhận xét HS nào đọc không đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc đểkiểm tra lại ở tiết sau
3 Bài tập 2: - HS đọc yêu cầu của đề bài
GV hỏi:
? Những bài tập đọc nh thế nào là truyện kể ?(Đó là những bài kể một chuỗi sựviệc có đầu có cuối, liên quan đến một hay nhiều nhân vật để nói lên một điều có ýnghĩa)
? Hãy kể tên những bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm: Thơng ngời nh thểthơng thân (tuần 1,2,3) HS phát biểu GV ghi bảng:
- Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (Phần 1- trang 45 SGK ; phần 2 - trang 15 SGK)
- Ngời ăn xin (trang 30, 31SGK)
- HS làm bài theo yêu cầu trong VBT - HS sửa bài theo lời giải đúng :
Dế Mèn bênh vực
kẻ yếu Tô Hoài Dế Mèn thấy chịNhà Trò bị bọn
nhện ức hiếp, đã ratay bênh vực
- Dế Mèn
- Nhà Trò
- Bọn nhện
- Ngời ăn xin Tuốc - ghê - nhép Sự thông cảm sâu
sắc giữa cậu bé qua
đờng và ông lão ănxin
- Đại diện các nóm b trình bày kết quả thảo luận
Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn văn đó
a Đoạn văn có giọng đọc thiết tha trìu mến: Từ Tôi…… chút gì của ông lão
- Nắm đợc qui tắc viết hoa tên riêng (Việt Nam và nớc ngoài); bớc đầu biết sửa lỗichính tả trong bài viết)
- HS năng khiếu viết đúng và đẹp bài chính tả,75 chữ/phút Hiểu nội dung của bài
II Đồ dùng dạy học:
- Một tờ phiếu khổ to viết sẵn lời giải bài tập 2
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra kiến thức: (4 phút)
- Nêu tên các bài tập đọc là truyện kể trong chủ điểm: Thơng ngời nh thể thơng thân.
Trang 2B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2 Hớng dẫn làm bài tập :
Hoạt động 1 Hớng dẫn hs nghe - viết (13 phút)
- GV đọc bài Lời hứa, giãi nghĩa từ trung sĩ
- HS đọc thầm bài văn, GV nhắc các em những từ thờng viết sai, cách trình bày, cáchviết các lời thoại
- GV đọc bài cho hs viết
- Chấm một số bài, chữa lỗi
Hoạt động 2 Hs làm bài tập (14 phút)
- HS làm bài tập 2
- Hớng dẫn hs lập bảng tổng kết quy tắc viết hoa tên riêng
- HS đọc yêu cầu bài, sau đó làm bài
-Những tên riêng đợc phiên âm theoHán, Việt viếtnh cách viết tên Việt Nam
-Lu-i Pa –xtơ
-Xanh Pê-téc-bua
-Bạch C Dị -Luân Đôn
II Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
HS lên vẽ hình vuông có cạnh 4 cm
- Gv nhận xét
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
b GV cho hs lần lợt làm các bài tập
Bài 1 HS đọc yêu cầu bài tập Gv vẽ lên bảng hai hình a, b
HS ghi tên các góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt có trong mỗi hình( HS làm việctheo nhóm 4)
- HS lần lợt trình bày kết quả bài làm của mình
Trang 3Bài 2: Hs đọc yêu cầu bài tập, GV vẽ hình lên bảng.
HS quan sát hình vẽ, và nêu tên đờng cao của hình A
tam giác ABC?
- HS trình bày kết quả - GV hỏi: H
? Vì sao AB đợc gọi là đờng cao của hình tam giác? B H C
? Vì sao AH không phải là đờng cao của hình tam giác?
- AH không phải là đờng cao của tam giác ABC vì AH
không vuông góc với cạnh đáy BC
- AB là đờng cao của tam giác ABC vì AB vuông góc với cạnh BC
GV hỏi tơng tự với đờng cao CB
GV nói thêm: Trong hình tam giác có một góc vuông thì hai cạnh góc vuông chính là
đờng cao của hình tam giác
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS vẽ đợc hình vuông ABCD có cạnh 3cm vào vở, 1 em lên bảng vẽ sau đó
- Cạnh AB song song với cạnh MNvà CD
Gv chấm, chữa bài D C
- Sự trao đổi chất của cơ thể ngời với môi trờng
- Các chất dinh dỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng
Trang 4- Cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiếu hoặc thừa chất dinh dỡng và các bệnh lâyqua đờng tiêu hoá.
Bớc 3: Các nhóm trình bày bữa ăn của mình
- Các nhóm khác thảo luận và bổ sung
- Thảo luận để xây dựng một bữa ăn có đủ chất dinh dỡng
Hoạt động 4: Thực hành: Ghi lại và trình bày 10 lời khuyên dinh dỡng hợp lí
- Học sinh làm việc cá nhân theo hớng dẫn mục thực hành trang 40 SGK
I Mục tiêu:
- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 6 chữ số
- Nhận biết hai đờng thẳng vuông góc
- Giải đợc bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó liên quan đến hìnhchữ nhật
- HS làm đợc các bài tập 1a; 2 a; 3 b và 4
A B
II Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra kiến thức: (5 phút)
- Nêu tờn các góc trong hình
Trang 5- HS nêu yêu cầu
- HS làm gv theo dõi, sau đó chữa bài bằng hình thức trò chơi thi tiếp sức
Bài 3: GV cho hs làm sau đó chấm chữa
b) Cạnh DH vuông góc với AD; BC; IH
c) (Hs năng khiếu) Chiều dài hình chữ nhật AIHD là:
3 + 3 = 6 (cm)
A B IChu vi hình chữ nhật AIHD là
- Nắm đợc nội dung chính, nhân vật và giọng đọc các bàiv tập đọc là truyện kể thuộcchủ điểm “Măng mọc thẳng”
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc (12 phiếu ) và HTL(5 bài ) trong 9 tuần đầu sáchTiếng Việt 4-T1(gồm cả văn bản thông thờng )
- Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 để hs điền vào chỗ trống
III Hoạt động dạy học :
Trang 6A Kiểm tra kiến thức: (5 phút)
- Nêu qui tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam và tên địa lí nớc ngoài?
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2 Tìm hiểu bài: (27 phút)
Hoạt động 1 Kiểm tra TĐ và HTL (khoảng 1/3 HS trong cả lớp )
- Phần ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng ở tiết 1,3,5 dành để kiểm tra lấy điểm HTL
- Cách kiểm tra nh sau: Từng hs lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lạibài trong vòng 1-2 phút )
- HS đọc trong sgk (hoặc đọc thuộc lòng )1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc , hs trả lời
- GV cho điểm theo hớng dẫn của Bộ GD-ĐT.HS nào đọc không đạt yêu cầu ,gv chocác em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại ở tiết sau
Hoạt động 2 Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV hỏi : Những bài tập đọc nh thế nào là truyện kể ?(Đó là những bài kể một chuỗi
sự việc có đầu có cuối, liên quan đến một hay nhiều nhân vật để nói lên một điều có ýnghĩa )
- Hãy kể tên những bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm: Măng mọc thẳng (Tuần4;5;6)
Học sinh đọc tên gv ghi lên bảng :
Tuần 4: Một ngời chính trực (trang 36)
Tuần5 : Những hạt thóc giống (trang 46)
Tuần 6: Nỗi nhọc dằn vặt của An-đ rây–ca (trang 55)
Chị em tôi (trang 59)
HS đọc thầm các chuyện trên thảo luận nhóm
HS trình bày kết quẩ thaỏ luận ,các nhóm khác nhận xét bổ sung ,GV nhận xét và đem
+ Lê Hoàn lên ngôi vua là phù hợp với yêu cầu của đất nớc và lòng dân
+ Tờng thuật(sử dụng lợc đồ )ngắn gọn cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất
đầu năm 981 quân Tống theo hai đờng thuỷ bộ vào xâm lợc nớc ta,quân ta chặn đánh
địch ở Bạch Dằng (đờng thuỷ) và Chi Lăng(đờng bộ ).Cuộc kháng chiến thắng lợi
- Đôi nét về Lê Hoàn: Lê Hoàn là ngời chỉ huy quân đội nhà Đinh với chức thập đạo ớng quân Khi Đinh Tiên Hoàng bị ám hại, Quân Tống sang xâm lợc,thái hậu họ Dơng
t-và quân sỹ đã suy tôn ông lên ngôi hoàng đế (nhà Tiền Lê)ông đã chỉ huy cuộc khángchiến chống Tống thắng lợi
* Giảm tải: Không yêu cầu tờng thuật ,chỉ kể lại một số sự kiện về cuộc kháng chiếnchống quân Tống lần thứ nhất
II Đồ dùng dạy học :
Tranh, Phiếu học tập của hs
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra kiến thức: (5 phút)
- Sau khi Ngô quyền mất đất nớc rơi vào cảnh nh thế nào?
- Đinh Bộ Lĩnh có công gì?
B Bài mới:
1 Giói thiệu bài: (1 phút)
2 Tìm hiểu bài:
Trang 72 Hoạt động 1: Làm việc cả lớp (10phút)
- GV cho HS đọc SGK đoạn " Năm 979 sử cũ gọi là nhà Tiền Lê "
- GV đặt vấn đề
+ Lê Hoàn lên ngôi vua trong hoàn cảnh nào ?
+ Việc Lê Hoàn lên ngôi vua có đợc nhân dân ủng hộ không ?
Kết luận : Khi lên ngôi, Đinh Toàn còn quá nhỏ, nhà Tống đem quân sang xâm lợc
n-ớc ta, Lê Hoàn đang giữ chức Thập đạo tớng quân đợc thái hậu Dơng Vân Nga khoác
áo long bào lên vai ; khi lên ngôi ông đợc nhân dân tung hô vạn tuế
3 Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm (10phút)
- Yêu cầu các nhóm thảo luận dựa theo câu hỏi sau :
+ Quân Tống xâm lợc nớc ta vào năm nào ?
+ Quân Tống tiến vào nớc ta theo những đờng nào ?
+ Hai trận đánh lớn diễn ra ở đâu và diễn ra nh thế nào ?
+ Quân Tống có thực hiện đợc ý đồ xâm lợc của chúng không ?
- HS dựa vào phần chữ kết hợp với lợc đồ trong SGK để thảo luận
- Sau đó, GV gọi một em thay mặt cả nhóm lên bảng thuật lại diễn biến của cuộckháng chiến chống quân Tống xâm lợc trên lợc đồ
- Nắm đợc tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
II Đồ dùng dạy – học :
- Một tờ phiếu khổ to ghi sẵn lời giải bài tập 2
III Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 Hớng dẫn HS Ôn tập:
Bài 1: Một HS đọc yêu cầu của bài 1, 2 Cả lớp đọc thầm thảo luận
GV viết tên bài, số trang của năm tiết MRVT lên bảng để HS tìm nhanh trong SGK
Mở rộng vốn từ : Nhân hậu - Đoàn kết (tuần 2 trang 17, tuần 3 trang 33)
Mở rộng vốn từ : Trung thực -Tự trọng (tuần 5 trang 48 ,tuần 6 trang 62)
Mở rộng vốn từ : Ước mơ (tuần 9 trang 87 )
- HS làm việc theo nhóm, đại diện nhóm trình bày:
Thơng ngời nh thểthơng thân Măng mọc thẳng Trên đôi cánh ớcmơ
Từ cùng nghĩa Thơng ngời, nhân
hậu, nhân ái, nhân
đức, nhân từ ,
Trung thực, trung thành, trung nghĩa ,
ớc mơ, ớc muốn, ớcmong, ớc ao ,
Từ trái nghĩa độc ác, hung ác, tàn
ác, cay độc, dữ
tợn
Dối trá, gian trá,gian lận, gian xảo
Trang 8Bài 2: Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài để thảo luận:Tìm các thành ngữ, tục ngữ gắnvới 3 chủ điểm, phát biểu Gv dán tờ phiếu đã ghi sẵn những thành ngữ, tục ngữ đó.Thơng ngời nh thể th-
*Tự trọngGiấy rách phải giữ lấy lề
Đói cho sạch, rách cho thơm
Cầu đợc ớc thấy
Ước sao đợc vậy
Đứng núi này trông núi nọ
1- 2 Hs nhìn vào bảng đọc lại các thành ngữ, tục ngữ đó
- Hs chọn 1 thành ngữ để đặt câu hoặc nêu hoàn cảnh sử dụng
Bài 3: HS đọc yêu cầu của bài, tìm trong mục lục các bài dấu hai chấm, dấu ngoặc kép.Thảo luận và làm bài vào vở BT rồi chữa bài
Dấu hai chấm Báo hiệu bộ phận đứng sau
nó là lời của nhân vật Lúc
đó dấu hai chấm đợc dùngphối hợp với dấu ngoặc képhay dấu gạch đầu dòng
- Hoặc là lời giải thích cho
- Nhận biết các thể loại văn xuôi, kịch, thơ, bớc đầu nắm đợc nhân vật và tính cáchtrong bài tập đọc là truyện kể
- HS cú năng khiếu đọc diễn cảm đuợc đoạn văn (kịch, thơ) đã học; biết nhận xét vềnhân vật trong bản tự sự đã học
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong 9 tuần đầu sách Tiếng Việt 4-T1(gồmcả văn bản thông thờng )
- Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 để hs điền vào chỗ trống
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra kiến thức: 4'
- Nêu từ cùng nghĩa và từ trái nghĩa với từ “trung thực”?
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS tìm những bài tập đọc thuộc chủ đề : Trên đôi cánh ớc mơ
- HS làm việc theo nhóm, theo mẫu
Trung thu độc lập Văn xuôi ớc mơ của anh Nhẹ nhàng thể hiện
Trang 9chiến sĩ trong đêmtrăng Trung thu độclập đầu tiên
niềm tự hào tin tởng
ở vơng quốc tơng lai Kịch
Nếu chúng mình có phép
Đôi giày ba ta màu xanh Văn xuôi
Tha chuyện với mẹ
Điều ớc của vua
Mi - đát
Văn xuôi Bài 2: - HS đọc yêu cầu của bài
Làm việc theo nhóm ,đại diện nhóm trình bày
“Tôi ”
Lái
Đôi giày ba tamàu xanh Nhân hậu muốn giúp trẻ lang thang Quan tâmvà thông cảm với ớc muốn của của trẻ
Hồn nhiên ,tình cảm ,thách đợc đi giày đẹp Cơng
Mẹ Cơng
Tha chuyện với
mẹ
Hiếu thảo ,thơng mẹ ,muốn đi làm kiếm tiềngiúp mẹ
Dịu dàng ,thơng con Vua Mi-đát
Thần Đi- ô- ni
–dốt
Điều ớc của vua
Mi -đát -Tham lam nhng biết hối hận -Thông minh ,biết dạy cho vua Mi -đát một
bài học
3 Củng cố - dặn dò: 2'
- Hệ thống kiến thức bài học
––––––––––––––––––––––––
Toán Nhân với số có một chữ số
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- Tiết trớc kiểm tra nên không hỏi bài cũ
Trang 10x
4544816
HS nêu cách làm giống nh SGK
Phép nhân này là phép nhân có nhớ
3 Thực hành
Bài 1: HS đọc yêu cầu và nội dung bài- GV ghi bảng nh SGK
HS làm vào vở Gọi 4 em lên bảng làm ( mỗi em làm một phép tính)
Khi chữa bài yêu cầu hs trình bày cách tính
Bài 2( dành cho HS có năng khiếu) HS đọc yêu cầu bài tập
- Hãy đọc biểu thức trong bài
- Ta phải tính giá trị của biểu thức 201634 x m với những giá trị nào của m
- Muốn tính giá trị của biểu thức 201634 x m với m = 2 ta làm thế nào?( 1 em làm)
- Tơng tự Hs làm bài còn lại và chữa bài
Bài 3a: GV ghi yêu cầu và nội dung bài tập lên bảng
Hs nêu thứ tự tính giá trị của một biểu thức có các phép tính nhân, chia, cộng trừ.( Thực hiện nhân( chia) trớc, cộng( trừ ) sau)
HS làm bài vào vở rồi chữa bài
Bài 4 (dành cho HS có năng khiếu) Tổ chức cho HS thảo luận và làm bài theo nhóm
4 vào bảng phụ Sau đó lên bảng dán bài giải cả lớp và Gv nhận xét
8 xã, mỗi xã có : 850 quyển truyện
9 xã, mỗi xã có : 980 quyển truyện
Huyện đợc cấp…quyển truyện?
Bài giải
Tám xã vùng thấp đợc cấp số quyển truyện là:
8 x850 = 6800 (quyển )Chín xã vùng cao đợc cấp số quyển truyện là:
9 x 980 = 8820 (quyển )Huyện đó đợc cấp số quyển truyện là:
I Mục đích, yêu cầu:
- Xác định đợc tiếng chỉ có vần và thanh trong đoạn văn, tiếng có đủ âm đầu, vần vàthanh trong đoạn văn; nhận biết đợc từ đơn, từ láy, từ ghép, Danh từ ( chỉ ngời, vật,khái niệm), động từ trong đoạn văn ngắn
* HS năng khiếu phân biệt đợc sự khác nhau về cấu tạo của từ đơn và từ phức, từ ghép
và từ láy
Trang 11II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi mô hình đầy đủ các âm tiết
Phiếu khổ to
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
2 Bài tập:
Bài 1, 2 HS đọc yêu cầu bài tập
1- 2 em đọc đoạn văn ( BT 1)
- HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Cả lớp làm vào vở BT, GV phát phiếu riêng cho một vài HS.( ứng với mỗi mô hìnhchỉ cần 1 tiếng)
- Những HS làm trên phiếu trình bày kết quả Cả lớp và Gv nhận xét, chốt lại lời giải
…
ơi
âmanhuuôn
ây
ơa
…
SắcHuyềnSắcSắcHuyềnNgangHuyềnHuyền
…
Bài 3: 1 HS đọc đề GV nhắc HS xem lớt các bài: Từ đơn và từ phức, từ ghép và từ láy
GV nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời:
Thế nào là từ đơn ?
Thế nào là từ láy ? Thế nào là từ ghép ?
- Hs trao đổi theo nhóm và làm vào phiếu khổ to
- Đại diện nhóm dán kết quả trên bảng lớp, trình bày
- Tổ trọng tài cùng GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
- HS viết bài vào vở theo lời giải đúng.( mỗi loại 3 từ)
Dới, tầm, cánh, chú , là,
luỹ, tre, xanh, trong, bờ,
ao,
Bây giờ, khoai nớc, tuyệt
đẹp, hiện ra, ngợc xuôi ,xanh trong, cao vút
Rì rào, rung rinh, thungthăng
Bài 4: HS đọc yêu cầu của bài, xem lại bài danh từ, động từ và trả lời câu hỏi :Thế nào
là danh từ ? Thế nào là động từ ?
Hs trao đổi và làm bài vào VBT, sau đó trình bày kết quả:
Danh từ :Tầm, cánh, chú, chuồn chuồn, tre gió, bờ, ao, khóm ,
Động từ :rì rào, rung rinh, hiện ra, gặm, ngợc xuôi , bay
3 Củng cố, dặn dò:
- GV hệ thống nội dung bài ôn tập
Trang 12––––––––––––––––––––––––
Đạo đức Tiết kiệm thời giờ (Tiết 2)
I Mục tiêu: Hs biết:
- Nêu đợc ví dụ về tiết kiệm thời giờ
- Biết đợc lợi ích của tiết kiệm thời giờ
- Bớc đầu biết sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt,…hằng ngày một cách hợp lí
* GDKNS: Kĩ năng quản lí thời gian trong sinh hoạt và học tập hằng ngày
III Hoạt động dạy học:
2 HS trình bày, trao đổi trớc lớp
3 GV kết luận : Các việc làm tiết kiệm thì giờ là : a; c; d
Các việc làm không tiết kiệm thì giờ là:b; đ; e
Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm đôi (BT4- SGK ) 10'
Thảo luận theo nhóm đôi về việc đã sử dụng thì giờ nh thế nào và dự kiến thời gianbiểu của mình trong thời gian tới
- GV mời một vài HS trình bày trớc lớp
- Lớp trao đổi, chất vấn, nhận xét
GV nhận xét và khen ngợi những HS đã biết sử dụng tiết kiệm thời giờ và nhắc nhởnhững em còn sử dụng lãng phí thì giờ
Hoạt động 3: Trình bày các tranh vẽ, các tài liệu đã su tầm 8'
1 HS trình bày, giới thiệu các tranh vẽ, các tài liệu đã su tầm về chủ đề tiết kiệm thìgiờ
2 HS cả lớp trao đổi thảo luận về ý nghĩa của các tranh vẽ, các câu ca dao, tục ngữ,truyện, tấm gơng, vừa trình bày
3 GV khen những em chuẩn bị tốt và giới thiệu hay
*Kết luận chung:
-Thời gian là thứ quý báu nhất, cần phải biết sử dụng tiết kiệm thì giờ
- Tiết kiệm thì giờ là phải biết sử dụng thời giờ vào các việc có ích một cách hợp lí cóhiệu quả
Hoạt động 4: 5' Gv giao nhiệm vụ cho HS tự đánh giá việc quản lí thời gian của
mình: đi học đúng giờ không? đã chú ý tập trung trong giờ học cha? kết quả học tập rasao? Những hoạt động nào cần quản lí thời gian tốt hơn?
Hoạt động nối tiếp :
Thực hiện tiết kiệm thì giờ trong sinh hoạt hàng ngày
––––––––––––––––––––––––
T
ự học LUYỆN TOÁN: ễN TẬP
I Mục tiêu:
Giúp học sinh ôn tập về:
- Cộng trừ số có nhiều chữ số
- Giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu hai số đó
II Hoạt động dạy học:
Trang 131 Giới thiệu bài : (5 phút)
Tin học
Cụ Ngọc dạy––––––––––––––––––––––––
Tiếng Việt Kiểm tra: Đọc hiểu - Luyện từ và câu
III Hoạt động dạy học:
1 GV phát đề kiểm tra cho HS.
a Đọc thầm bài “Quê hơng ” SGK trang 100
b Dựa vào nội dung bài học, chọn câu trả lời đúng:
? Tên vùng quê đợc tả trong bài văn là
a Ba Thê,
b Hòn Đất
c Không có tên
? Quê hơng của chị Sứ là gì ?