Ôn thi TN THPT QG môn Toán – Chủ đề 9: Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân Gồm: 1. Dãy số 2. Cấp số Cộng 3. Cấp số nhân Có: Tóm tắt lý thuyết Các dạng toán bám sát đề thi TN THPT QG Các ví dụ mẫu Bài tập tự luyện bám sát đề thi TN THPT QG Đáp số và hướng dẫn
Trang 1Ch đ 10 ủ đề 10 ề 10 DÃY S , C P S C NG, C P S NHÂN Ố, CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN ẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN Ố, CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN ỘNG, CẤP SỐ NHÂN ẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN Ố, CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN
1 Tóm t t lí thuy t ắt lí thuyết ết
1.1 Ph ương pháp quy nạp toán học: ng pháp quy n p toán h c: ạp toán học: ọc:
Để chứng minh mệnh đề chứa biến A(n) là mệnh đề đúng với mọi giá trị nguyên dương n, ta thực hiện như sau:
BBước B1: BKiểm tra mệnh đề đúng với Bn B= B1.
BBước 2: Giả thiết mệnh đề đúng với số nguyên dương n = k tùy ý (k 1), chứng minh rằng), chứng minh rằng
mệnh đề đúng với n = k + 1), chứng minh rằng.
Chú ý: Nếu phải chứng minh mệnh đề chứa biến A(n) là mệnh đề đúng với mọi giá trị nguyên dương
n p, ta thực hiện như sau
+ Ở bước 1), chứng minh rằng, ta phải kiểm tra mệnh đề đúng với n = p;
+ ở bước 2, ta giả thiết mệnh đề đúng với số nguyên dương bất kì n = k p và phải chứng minh mệnh đề đúng với n=k+1), chứng minh rằng.
1.2 Dãy số
a Định nghĩa
Dãy số là hàm số u có tập xác định là * (hay M 1, 2, ,m
Dạng khai triển: (u n ) là u 1), chứng minh rằng , u 2 , …, u n , …
1
u là số hạng đầu, u là số hạng tổng quát n
b Dãy số tăng, dãy số giảm:
(u n ) là dãy số tăng u n+1), chứng minh rằng > u n với n N* u n+1), chứng minh rằng – u n > 0 với n N*
n 1 1
n
u u
với n N* ( u n > 0).
(u n ) là dãy số giảm u n+1), chứng minh rằng < u n với n N* u n+1), chứng minh rằng – u n < 0 với n N*
n
u u
với n N* (u n > 0).
c Dãy số bị chặn
(u n ) là dãy số bị chặn trên M R: u n M, n N*.
(u n ) là dãy số bị chặn dưới m R: u n m, n N*.
(u n ) là dãy số bị chặn m, M R: m u n M, n N*.
1.3 C p s c ng: ấp số cộng: ố ộng: 1.4 C p s nhân: ấp số cộng: ố
Định nghĩa
(u n ) là cấp số cộng u n+1), chứng minh rằng = u n + d, n N*
(d: công sai)
(u n ) là cấp số nhân u n+1), chứng minh rằng = u n q với n N* (q: công bội)
n
u u q
Tính chất của các số
hạng
2
k
u
với k 2
2
1 1
u u u
với k 2
Trang 2Tổng n số hạng đầu tiên:
1
1 2
2
n
n u u
S u u u
= 2 1 ( 1)
2
1 1
, 1 (1 )
, 1 1
n
n n
q
2 M t s d ng toán và ví d ộng: ố ạp toán học: ụ.
Dùng phương pháp quy nạp toán học
1.2 2.3 ( 1)
n
S
n n
là:
1
n
n
1 2
n n
HD: Dùng MTCT kiểm tra vài số hạng đầu với đáp án Chọn B
Giả sử
1
n
n S
n
2 1
( 1)( 2) 1 ( 1)( 2) ( 1)( 2) 2
Số hạng tổng quát của dãy số, tổng các số hạng đầu của dãy số.
Ví dụ 2: Cho dãy số u với n 1
1
2 2
u
u u Công thức số hạng tổng quát của dãy số này :
A 1
n
n
n
n
HD: Chọn B Là cấp số nhân với 1
n
Ví dụ 3: Trong dãy số 1, 3, 2, … mỗi số hạng kể từ số hạng thứ 3 bằng số hạng đứng trước nó trừ đi
số hạng đứng trước số hạng này, tức là u n u n1 u n2 với n ≥ 3 Tính tổng 100 số hạng đầu tiên của dãy số đó Đáp số của bài toán là:
HD: Chọn A u100 u99 u98; u99 u98 u97; u98 u97 u96…u3 u2 u1 S100 u99u2
Mà u99 u98 u97 u96 u95 u94 u93 u3 3 Vậy S100 2 3 5
Cấp số cộng:
Ví dụ 4: Cho cấp số cộng ( )u thỏa: n 5 3 2
u u Tính số hạng thứ 100 của cấp số cộng.
A u100 243 B u100295 C u100231 D u100 294 HD: Từ giả thiết bài toán, ta có: 1 1 1
1
Số hạng thứ 100 của cấp số: u100 u199d 295.
Ví dụ 5: Tìm x biết : x21,x 2,1 3 x lập thành cấp số cộng
A x4,x3 B x2,x3 C x2,x5 D x2,x1 HD: x21,x 2,1 3 x lập thành csc x2 1 1 3x2(x 2) x2 5x 6 0 x2;x3
Ví dụ 7: Tìm m để phương trình: mx4 2m1x2m 1 0 có bốn nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng
A m 9 B m1 C m 7 D m 9
Trang 3HD: Chọn A
Đặt t x 2 4 3 3 2 91 101 2( 1), 2 18( 1)
10
2
2
m
Cấp số nhân:
Ví dụ 8: Cho cấp số nhân ( )u thỏa: n 4
2 27
u và u3 243u8 Số 2
6561 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số ?
HD: Gọi q là công bội của cấp số Theo giả thiết ta có:
3
1
5
1
2
27
1
2 243
243
u q
u q
6561 là số hạng thứ 9 của cấp số.
3 Bài t p t luy n ập tự luyện ự luyện ện
Câu 1: Cho cấp số cộng u có n u4 12;u14 18 Tìm u1, d của cấp số cộng?
A. u120,d 3. B. u122,d3. C u121,d 3. D. u1 21,d 3.
1
5
u
Số hạng tổng quát của dãy số trên là?
A 1
2
n
5 2
n
5 2
n
n n
5
2
n
u
S n
n n
Khi đó công thức của S(n) là?
2
n
S n
1
n
S n
2 1
n
S n
2
n
S n
Câu 4: Cho CSC có tổng 10 số hạng đầu tiên và 100 số hạng đầu tiên lần lượt là 100 và 10 Khi đó
tổng của 110 số hạng đầu tiên là?
Câu 5: Xác định x để 3 số 1 x x, ,12 x lập thành một CSC
A Không có giá trị nào của x B x=2 hoặc x= -2 C x=1 hoặc -1 D x=0
Câu 6: Cho CSN có u13;q2 Số 192 là số hạng thứ bao nhiêu?
Câu 7: Một người đem 100.000.000 đồng đi gửi tiết kiệm với kì hạn 6 tháng, mỗi tháng lãi suất là
Câu 8: Một cửa hàng kinh doanh, ban đầu bán mặt hàng A với giá 100(đơn vị nghìn đồng) Sau đó, cửa hàng tăng giá mặt hàng A lên10% Nhưng sau một thời gian, cửa hàng lại tiếp tục tăng giá mặt hàng đó lên10% Hỏi giá của mặt hàng A của cửa hàng sau hai lần tăng giá là bao nhiêu
Trang 4Câu 9: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng, mỗi tháng gửi 1 triệu đồng, với lãi suất kép 1%/tháng.
Gửi được hai năm 3 tháng người đó có công việc nên đã rút toàn bộ gốc và lãi về Số tiền người đó rút được là bao nhiêu triệu đồng?
A 100.[(1,01)26 −1] B 101.[(1,01)27 −1] C 100.[(1,01)27 −1] D 101.[(1,01)26 −1]
Câu 10: Cho cấp số cộng u u u1, , ,2 3 u n có công sai d 0 Khi đó dãy số u u u1, , 3 5 (các số hạng của cấp số đó theo thứ tự có chỉ số lẻ)
A Không là cấp số B Là cấp số cộng với công sai 2d
C Là cấp số nhân với công bội d D Là cấp số nhân với công bội 3d
Câu 11: Cho , ,a b c theo thứ tự lập thành cấp số cộng, đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. a2c2 2ab2bc2ac B. a2 c2 2ab2bc 2ac
C. a2c2 2ab2bc 2ac D. a2 c2 2ab 2bc2ac
Câu 12: Cho , ,a b c theo thứ tự lập thành cấp số cộng, ba số nào dưới đây cũng lập thành một cấp số
cộng ?
A. 2 , ,b a c 2 2 B. 2 , 2 , 2 b a c C. 2 , ,b a c D. 2 ,b a c ,
Câu 13: Cho dãy số 1; b; 2
2
Chọn b để dãy số đã cho lập thành cấp số nhân?
A. b1 B. b1 C. b2 D. Không có giá trị nào của b.
Câu 14: Người ta trồng cây theo hình tam giác, với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng thứ ba có 3 cây,… ở hàng thứ n có n cây Biết rằng người ta trồng hết 4950
cây Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu
Câu 15: Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn 2 3 5
4 6
10 26
u u u
u u Tính tổng S u 5u7u2011.
Câu 16: Cho cấp số cộng có các số hạng lần lượt là 7; ; 11; x y Khi đó tính xy
Câu 17: Cho dãy số u thỏa mãn n logu1 2 log u1 2logu10 2logu10 và u n12u n với mọi
1
n Giá trị nhỏ nhất của n để u n 5100 bằng
Câu 18: Gọi S 1 11 111 111 1 ( n số 1) thì S nhận giá trị nào sau đây
81
n
B 10 10 1
81
n
81
n
n
n
n
Câu 19: Xác định m để: Phương trình x3 3x2 9x m 0 có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng
A m16 B m11 C m13 D m12 Câu 20: Xác định m để: Phương trình x4 2m1x22m 1 0 (1) có bốn nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng
A m2 hoặc 4
9
9
m
C m4 hoặc m2 D m3 hoặc m1
Trang 54 H ướng dẫn và đáp số ng d n và đáp s ẫn và đáp số ố
11 C 12 B 13 D 14 B 15 C 16 B 17 B 18 D 19 B 20 B
Câu 9. Cuối tháng 1 người đó có: 1+1.0,01=1(1+0,01) triệu
Đầu tháng 2 người đó có: 1(0,01+1)+1 =1,01+1 triệu
Cuối tháng 2 người đó có (1,01+1).(1+0,01)=1,012+1,01
Tương tự cuối tháng 3 người đó có: 1,013+1,012+1,01
Đến cuối tháng thứ 27 người đó có: 1,0127+1,0126+ +1,01=U
Ta có: 1,01U=1,0128+1,0127+ +1,012
Lấy 1,01U-U=1,0128 -1,01 Suy ra U=100(1,0128-1,01)= 101[(1,01)27-1] (triệu đồng)
Câu 11. , ,a b c theo thứ tự lập thành cấp số cộng khi và chỉ khi
Câu 12. Ta có , ,a b c theo thứ tự lập thành cấp số cộng khi và chỉ khi a c 2b
b c a b c a 2 , 2 , 2b a c lập thành một cấp số cộng
Câu 15.
u d u d u d u1 1,d 3;u5 u1 4d 1 12 13
Ta có u u5, , ,7 u2011 lập thành CSC với công sai d 6 và có 1003 số hạng nên
1003
2 1002.6 3028057
2
Câu 17.
Câu 19 Giải sử phương trình có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng.
Khi đó:x1x3 2x x2, 1x2x3 3 x2 1 Thay vào phương trình ta có : m 11
Với m11 ta có phương trình : 3 2
Ba nghiệm này lập thành CSC Vậy m 11 là giá trị cần tìm
, 0
tx t