Cấu tạo của trứng, về cơ bản được chia làm 4 bộ phận gồm lòng đỏ, lòng trắng, màng vỏ và vỏ trứng.. Ngoài ra lượng cholesterol trong trứng không làm tăng mực cholesterol trong máu khi ăn
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC – THỰC PHẨM
- -
BÁO CÁO THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN SÚC SẢN – THỦY SẢN – SỮA Bài 9: SẢN XUẤT KEM ( Kem cam) GVHD: Th.S Vũ Thị Hoan Nhóm thực hiện: 2 1 Nguyễn Ngọc Minh Trâm 14071241 2 Trần Vũ Trường 14051731
3 Dư Thị Kim Tuyền 14051591
4 Mai Thị Tuyến 14035021
5 Nguyễn Thành Trung 14052001
TP HCM, ngày 1 tháng 11 năm 2017
Trang 2BẢNG PHÂN CÔNG
Họ và tên
Phân công nhiệm vụ
hoàn thành
Nguyễn Ngọc Minh Trâm
Trần Vũ Trường
Dư Thị Kim Tuyền
Mai Thị Tuyến
Trang 3Nguyễn Thành Trung
Trang 4NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trang 5MỤC LỤC
I Nguyên liệu 1
1.1 Giới thiệu 1
1.2 Thành phần dinh dưỡng 2
1.3 Chỉ tiêu nguyên liệu 4
II Phương pháp đánh giá và phương pháp thực hiện 4
2.1 Phương pháp đánh giá 4
2.2 Phương pháp thực hiện 6
2.2.1 Sơ đồ tiến hành thực hiện 6
2.2.2 Thuyết minh quy trình 6
III Kết quả thực hành 7
3.1 Thông số biến đổi của nguyên liệu 7
3.2 Biện luận kết quả 8
3.3 So sánh kết quả với các phương pháp khác 9
IV Kết luận 10
TÀI LIỆU THAM KHẢO 11
Trang 6I Nguyên liệu
1.1 Giới thiệu
Trứng gà: thường được sử dụng làm nguồn thức ăn cung cấp protein cho người Bề ngoài của trứng thường có hình bầu dục, hai đầu không cân bằng, một to một nhỏ Các loại trứng phổ biến nhất là trứng gà, trứng vịt, trứng chim cút Cấu tạo của trứng, về cơ bản được chia làm 4 bộ phận gồm lòng đỏ, lòng trắng, màng vỏ và vỏ trứng Đối với
gà, lòng đỏ chiếm khoảng 31,9% khối lượng, lòng trắng là 55,8%, vỏ trứng là 11,9%
và màng vỏ là 0,4% Chất lipit có trong lòng đỏ, triglixerit 62,3%, photpholipit 32,8%
và cholesterol 4,9% với một ít aminolipit Vỏ cứng chứa: cacbonat canxikhoảng 98,43%, cacbonat magiê 0,84% và photphat canxi 0,73% theo trọng lượng Còn xét tổng thể quả trứng, phần nước chiếm khoảng 65,7%, protit 12%, lipit 10,6%, gluxit 0,8%
và khoáng chất 10,9% về trọng lượng
Trứng có nguồn chất béo Lecithin theo các nghiên cứu gần đây cho thấy nó có tác dụng điều hòa lượng cholesterol, ngăn ngừa tích lũy cholesterol, thúc đẩy quá trình phân tách chất này và bài xuất các thành phần thu được ra khỏi cơ thể Ngoài ra lượng cholesterol trong trứng không làm tăng mực cholesterol trong máu khi ăn vì nó giảm việc sản xuất cholesterol của cơ thể.[1] Tuy nhiên vì lượng cholesterol và mỡ cao, nên chỉ nên ăn 1-2 trứng/ngày, đồng thời tự kiểm soát nguồn cholesterol từ các thức ăn khác trong ngày
Wipping cream: Whipped cream hay whipping cream, heavy cream, double cream hay còn gọi trong tiếng Việt là kem sữa béo hay kem bông tuyết là một thực phẩm từ sữa được sử dụng nhiều trong các món tráng miệng Nó được làm với heavy cream (kem nặng), một loại kem có chứa một lượng lớn chất béo.Whipped cream có thể tự làm hoặc mua dưới dạng đóng hộp,đóng chai hoặc bình xịt.Thông thường Whipped cream
có chỉ số béo (butterfat) ghi trên hộp từ 38-40% Kem được sử dụng trong nhiều loại món tráng miệng Một số món tráng miệng, chẳng hạn như bánh táo hoặc dâu shortcake, thường ăn kèm với whipped cream Whipped cream cũng được phục vụ với sữa lắc,cooktail trái cây,cà phê và kem sundaes Một số món tráng miệng có kem whipped cream bên trong chúng, chẳng hạn như bánh cream puffs và eclairs, nanma chocolate
Cam: có (danh pháp hai phần: Citrus × sinensis) là loài cây ăn quả cùng họ với bưởi
Nó có quả nhỏ hơn quả bưởi, vỏ mỏng, khi chín thường có màu da cam, có vị ngọt hoặc hơi chua Loài cam là một cây lai được trồng từ xưa, có thể lai giống giữa loài
bưởi (Citrus maxima) và quýt (Citrus reticulata) Đây là cây nhỏ, cao đến khoảng
10 m, có cành gai và lá thường xanh dài khoảng 4-10 cm Cam bắt nguồn từ Đông Nam Á, có thể từ Ấn Độ, Việt Nam hay miền nam Trung Quốc am được trồng rộng rãi ở những nơi có khí hậu ấm áp, và vị cam có thể biến đổi từ ngọt đến chua Cam thường lột vỏ và ăn lúc còn tươi, hay vắt lấy nước Vỏ cam dày, có vị đắng, thường bị
Trang 7vứt đi nhưng có thể chế biến thành thức ăn cho súc vật bằng cách rút nước bằng sức ép
và hơi nóng Nó cũng được dùng làm gia vị hay đồ trang trí trong một số món ăn Lớp ngoài cùng của vỏ có thể được dùng làm "zest" để thêm hương vị cam vào thức ăn Phần trắng của vỏ cam là một nguồn pectin
Sản phẩm làm từ cam gồm có:
- Nước cam, Brazil là nước sản xuất nước cam nhiều nhất thế giới, sau đó
là Florida, Hoa Kỳ
- Dầu cam, được chế biến bằng cách ép vỏ Nó được dùng làm gia vị trong thực phẩm và làm hương vị trong nước hoa Dầu cam có khoảng 90% d-Limonene, một dung môi dùng trong nhiều hóa chất dùng trong gia đình, cùng với dầu chanh dùng để làm chất tẩy dầu mỡ và tẩy rửa nói chung Chất tẩy rửa từ tinh chất cam hiệu quả, thân thiện với môi trường, và ít độc hại hơn sản phẩm cất từ dầu mỏ, đồng thời có mùi dễ chịu hơn
1.2 Thành phần dinh dƣỡng
Trứng gà
Bảng 1.1 Bảng thành phần dinh dƣỡng trứng gà
Thông tin dinh dưỡng Giá trị dinh dưỡng 100g Calo (kcal) 155
Lipid 11g Cholesterol 373mg Natri 124mg Kali 126mg Cacbohydrat 1.1g Chất xơ 0g Đường 1.1g Protein 13g Vitamin A 520 IU Vitamin C 0 mg Canxi 50mg Sắt 1.2 mg Vitamin D 87 IU Vitamin B6 0.1 mg Vitamin B12 1.1 μg Magie 10 mg
Wipping cream
Trang 8Bảng 1.2 Bảng thành phần dinh dƣỡng Wipping cream
Thông tin dinh dưỡng Giá trị dinh dưỡng 100g Calo (kcal) 257
Lipid 22 g Cholesterol 76mg Natri 8mg
Kali 147mg Cacbohydrat 12g Chất xơ 0g Đường 8g Protein 3.2g Vitamin A 685 IU Vitamin C 0 mg Canxi 101 mg Sắt 0.1 mg Vitamin D 16 IU Vitamin B6 0 mg Vitamin B12 0.3 μg Magie 11 mg
Cam
Bảng 1.3 Bảng thành phần dinh dƣỡng cam
Thông tin dinh dưỡng Giá trị dinh dưỡng 100g Calo (kcal) 47
Lipid 0.1g Cholesterol 0mg Natri 0mg Kali 181mg Cacbohydrat 12g Chất xơ 2.4g Đường 9g Protein 0.9g Vitamin A 225 IU Vitamin C 53.2 mg
Trang 9Canxi 40mg Sắt 0.1 mg Vitamin D 0 IU Vitamin B6 0.1 mg Vitamin B12 0 μg Magie 10 mg
1.3 Chỉ tiêu nguyên liệu
Trứng gà (TCVN: 1858-1986)
Bảng 1.4 Bảng chỉ tiêu kĩ thuật trứng gà
Chỉ tiêu Nhập từ nơi sản xuất Xuất cho người tiêu thụ
Vỏ Không méo mó, sạch, không rửa, không chùi, không vỡ Buồng khí Không cao quá 5 mm Không cao quá 8 mm Lòng đỏ Khi xoay không lệch khỏi
tâm quả trứng
Khi xoay cho phép lệch khỏi tâm quả trứng một ít Lòng trắng Trong, đặc sền sệt Trong, không được loãng quá
Bảng 1.5 Bảng phân hạng trứng gà
Hạng Khối lượng một quả (g) Sai lệch cho phép
II Phương pháp đánh giá và phương pháp thực hiện
2.1 Phương pháp đánh giá
Đánh giá cảm quan thành phẩm kem
Bảng 2.1 Bảng cho điểm hệ số quan trọng thành phẩm kem
Màu sắc
Mùi
Vị
Trang 10Trạng thái
Bảng 2.2 Đánh giá cảm quan thành phẩm kem
Màu
Màu tối không
có màu đặc
trưng của sản
phẩm
Màu sắc không đều
Màu nhạt loãng không sáng
Màu trắng đục sữa
Màu trắng sữa hoặc màu đặc trưng của phụ liệu bổ sung
Mùi Không có mùi Mùi lạ không
đặc trưng
Mùi thơm của sữa
Mùi thơm của các phụ liệu và sữa
Đặc trưng cho từng loại sản phẩm, không
có mùi lạ
Vị Không có vị Vị lạ không đặc
trưng
Có vị ngọt của đường
Có vị ngọt của đường và béo của sữa
Đặc trưng cho từng loại, không có vị lạ
Trạng
thái
Không đông
dạng lỏng như
nước
Lỏng và sệt
Đông lạnh bề mặt bên trong vẫn chảy rữa
Không chảy rửa chưa đông lạnh
Đông lạnh, không chảy rữa
Trang 112.2 Phương pháp thực hiện
2.2.1 Sơ đồ tiến hành thực hiện
Hình 2.1 Sơ đồ tiến hành thực hiện
2.2.2 Thuyết minh quy trình
- Cam rửa sạch, để ráo nước sau đó vắt lấy nước, lượt bỏ hột ra khỏi dịch cam
- 3 lòng đỏ trứng, 5% đường, 1% muối trộn đều hỗn hợp sau đó đánh bông đều
- Trộn đều hỗn hợp nước cam với hỗn hợp lòng đỏ trứng vừa đánh bông với nhau, sau
đó cho wipping cream vào tiếp tục trộn đều rồi đem đi làm lạnh trong vòng 1h30 phút
Wipping cream
Đánh bông
Trộn đều
Đánh kem (15-30p)
Ủ lạnh (90p)
Sản phẩm
Rửa nước
Dâu, đường, nước cốt chanh
Để ráo
Vắt lấy nước
Lòng đỏ, muối, đường Sữa tươi
Đun nhẹ
Đánh bông
Trang 12III Kết quả thực hành
3.1 Thông số biến đổi của nguyên liệu
Bảng 3.1 Kết quả quan sát các biến đổi
Màu sắc
Mùi
Vị
Trạng thái
Trang 13Tạp chất
Thông số quy trình làm:
Bảng 3.2 Kết quả đánh giá thành phẩm kem
trọng
lƣợng Màu
Vị
Mùi
Trạng thái
3.2 Biện luận kết quả
Trang 143.3 So sánh kết quả với các phương pháp khác
Nhóm 1
Nhóm 3
Nhóm 4
Nhóm 5
Trang 15IV Kết luận
Trang 16TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BB%A9ng_(th%E1%BB%B1c_ph%E1
%BA%A9m)
2 https://vi.wikipedia.org/wiki/Whipped_cream
3 https://vi.wikipedia.org/wiki/Cam