1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI HOC KY I MON VAT LY 9

8 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 316,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Định luật Ôm: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.. - Hệ thức của định luật Ôm: chạy trong dây dẫ[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT CẦU NGANG

TRƯỜNG THCS NHỊ TRƯỜNG

BẢNG TRỌNG SỐ ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ KỂM TRA HKI MÔN VẬT LÍ 9.

1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( BH 70% - VD30%) - 50% (10 câu)

Nội dung theo chủ đề Tổng

số tiết theo ppct

Lý thuyết

Số tiết quy đổi Số câu Điểm số

Điện trở của dây

dẫn-Định luật Ôm

Công suất

điện-Điện năng-Công

của dòng điện

1

Định luật Jun-Len

2 TỰ LUÂN : ( BH 50%- VD 50%) – 50% ( 3Câu)

Nội dung theo chủ đề Tổng

số tiết theo ppct

Lý thuyết

Số tiết quy đổi Số câu Điểm số

Điện trở của dây

dẫn-Định luật

Ôm

Công suất

điện-Điện năng-Công

của dòng điện

Định luật

Jun-Len Xơ

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN VẬT LÝ 9 NĂM HỌC: 2018-2019.

Cấp

độ

Chủ đề

Điện trở

của dây

dẫn-Định

luật Ôm

Viết được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch song song gồm nhiều nhất

ba điện trở.

Phát biểu

được định luật Ôm đối với đoạn mạch có điện trở.

Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với tiết diện của dây dẫn.

Vận dụng được định luật Ôm để giải một số bài tập đơn giản.

Vận dụng định luật

Ôm cho đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần.

Vận dụng được công thức R S

l

Số câu: 4

Số điểm: 4

Tỉ lệ: 40%

1(c1) 0,5 5%

1(c11) 1 10%

1 (c2) 0,5 5%

1(c3) 0,5 5%

1(c12) 2 20%

1(c4) 0,5 5%

Công

suất

điện-Điện

năng-Công của

dòng điện

sự chuyển hoá các dạng năng lượng khi đèn điện, bếp điện, bàn

là điện, nam châm điện, động cơ điện hoạt động.

Số câu: 4

Số điểm: 2,5

Tỉ lệ: 25%

1(c5) 0,5 5%

Trang 4

Định luật

Jun-Len

Vận dụng được định luật Jun - Len

xơ để giải thích các hiện tượng đơn giản có liên quan.

Số câu: 4

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ: 20%

1 (c6) 0,5 5%

Điện từ

học

Mô tả được

cấu tạo của nam châm điện và nêu được lõi sắt

có vai trò làm tăng tác dụng từ.

Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của động cơ điện một chiều

Biết sử dụng được la bàn

để tìm hướng địa lí.

Vận dụng

được quy tắc bàn trái

để xác định một trong

ba yếu tố khi biết hai yếu tố kia.

Vẽ được đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua

Số câu: 4

Số điểm: 1,5

Tỉ lệ: 15%

1 (c7) 0,5 5%

1 (c8) 0,5 5%

1 (c9) 0,5 5%

1 (c13) 2 10%

1 (c10) 0,5 5%

TỔNG

Số câu: 13

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 100%

2 1 10%

1 1 10%

3 1,5 15%

3 1,5 15%

2 4,0 40%

2 1,0 10%

Trang 5

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA HKI

CẦU NGANG MÔN: VẬT LÝ 9.

TRƯỜNG THCS NHỊ TRƯỜNG NĂM HỌC: 2018-2019.

ĐỀ:

Câu 1: (0,5điểm) Đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở tương đương ( Rtđ) bằng :

A R1 + R2 B

1

R1+

1

R2 C

R1+R2

R1R2 D

R1R2

R1+R2

Câu 2: (0,5điểm) Hai đoạn dây dẫn bằng đồng, cùng chiều dài, có tiết diện và điện trở tương ứng là S1, R1 và S2, R2 Hệ thức nào dưới đây là đúng?

A S R1 1 S R2 2 B

R R C R R1 2 S S1 2 D

S S Câu 3:(0,5điểm).Đặt vào hai đầu dây dẫn có điện trở 25Ω một hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua dây là :

A 37A; B 4,8A ; C 2,1A; D 0,48A

Câu 4: Một cuộn dây điện trở có trị số 10  được quấn bằng dây nikêlin có tiết diện là 0,1.10-6m2 và có điện trở suất là 0,4.10-6m2 Chiều dài của cuộn dây này là:

A.l 0.04.10 m 11 B.l 2,5m C l 5.10 m 6 D l 40m

Câu 5: (0,5đ) Điện năng không thể biến đổi thành:

A cơ năng B năng lượng nguyên tử C nhiệt năng D hóa năng Câu 6: (0,5điểm) Định luật Jun-Len-xơ cho biết điện năng biến đổi thành:

A cơ năng B năng lượng ánh sáng C hóa năng D nhiệt năng Câu 7: (0,5điểm) Cấu tạo của nam châm điện:

A Một ống dây có lõi sắt non

B Một ống dây có lõi thép

C Một ống dây và một thanh thép

D Một đoạn dây và một thanh sắt non

Câu 8: (0,5điểm) Động cơ điện một chiều quay được do tác dụng của lực nào?

A.Lực hấp dẫn B Lực đàn hồi C Lực điện từ D Lực từ Câu 9: (0,5điểm) Khi nói về la bàn điều nào sau đây đúng?

A La bàn là dụng cụ để xác định nhiệt độ

B La bàn là dụng cụ để xác định phương hướng

C La bàn là dụng cụ để xác định độ cao

D La bàn là dụng cụ để xác định hướng gió thổi

Câu 10: (0,5điểm) Quy tắc nắm tay phải dùng để làm gì?

A Xác định chiều đường sức từ của nam châm thẳng

B Xác định chiều đường sức từ của dây dẫn có hình dạng bất kì

C Xác định chiều đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua.

D Xác định chiều đường sức từ của dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua

Trang 6

II Phần tự luận

Câu 11: (1 điểm) Phát biểu và viết hệ thức định luật ôm Cho biết tên và đơn vị của từng đại lượng trong công thức?

Câu 12: (2điểm) Ba điện trở R1=20 Ω, R2=30 Ω và R3=60 Ω được mắc song song nhau vào hiệu điện thế 40V

a.Tính điện trở tương đương của mạch điện

b.Tính cường độ dòng điện qua các điện trở và cường độ dòng điện trong mạch chính Câu 13: (2điểm)

Biểu diễn lực điện từ tác dụng lên các đoạn AB, CD của khung dây dẫn có dòng điện chạy qua trong hình 27.5a, b, a Các cặp lực điện từ tác dụng lên AB và CD trong mỗi trường hợp có tác dụng gì đối với khung dây?

Trang 7

PHÒNG GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HKI CẦU NGANG MÔN VẬT LÝ 9.

TRƯỜNG THCS NHỊ TRƯỜNG NĂM HỌC: 2018-2019.

điểm 1

D

R1R2

R1+R2

0,5đ

9 B.La bàn là dụng cụ để xác định phương hướng 0,5đ

10 C Xác định chiều đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua 0,5đ

11 - Định luật Ôm: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với

hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

- Hệ thức của định luật Ôm: I=

U

R , trong đó I là cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn, đo bằng ampe (A); U là hiệu điện thế giữa hai đầu

dây dẫn, đo bằng vôn (V); R là điện trở của dây dẫn, đo bằng ôm (Ω)

0,5đ 0,5đ

12 a.Điện trở tương đương của đoạn mạch

1 2 1'2

1,2

R R R

20.30

20 30

12 3 td

td

R R R

12.60

12 60

b Cường độ dòng điện qua mạch chính

U I

R 40

10

Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở:

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

Trang 8

1 1

2

2 2

3

3 3

I

I 2A

I

I 1.3A

I

I 0,7A

0,25

0,25

0,25

13

- Hình 27.la: Cặp lực điện từ có tác dụng làm khung quay theo chiều

kim đồng hồ

- Hình 27 lb: Cặp lực điện từ không có tác dụng làm khung quay

- Hình 27.lc: Cặp lực điện từ có tác dụng làm khung quay theo chiều

ngược với chiều kim đồng hồ

Xác định đúng lực từ tác dụng lên khun

g dây đạt 1đ 0,75đ 0,75đ 0,5đ

Ngày đăng: 12/12/2021, 04:37

w