Đây là file đáp án của đề 2 môn toán nhé , có đầy đủ đáp án của 40 câu bao gồm lời giải chi tiết , nên câu nào các bạn không hiểu hay giải không ra có thể xem tham khảo nhé Mình khuyến khích các bạn là nên giải bài trước rồi hãy xem kết quả làm như vậy kết quả sẽ oke hơn Chúc các ôn tập thật tốt nhé
Trang 1BẢNG ĐÁP ÁN
11.C 12.A 13.A 14.C 15.D 16.B 17.B 18.C 19.B 20.B
21.B 22.B 23.A 24.A 25.B 26.B 27.B 28.D 29.B 30.A
31.C 32.C 33.D 34.D 35.B 36.B 37.D 38.D 39.B 40.A
41.B 42.A 43.C 44.A 45.C 46.B 47.C 48.B 49.B 50.B
MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO 2021 LẦN 1
Đạo hàm và
ứng dụng Đơn điệu của hàm số Cực trị của hàm số 3, 30 4, 5, 39, 46 1 1 1 1 1 1 2 4
Hàm số mũ –
lôgarit Lũy thừa – Mũ – Lôgarit Hàm số mũ – Hàm số lôgarit 9, 11 10 1 1 1 2 1
Số phức Định nghĩa và tính chất 18, 20, 34, 42, 49 2 1 1 1 5
Nguyên hàm
– Tích phân Nguyên hàm Tích phân 14, 15 16, 17, 33, 41 1 1 1 1 2 2 4
Khối tròn
Phương pháp
tọa độ trong
không gian
Tổ hợp – Xác
suất Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp Cấp số cộng (cấp số nhân) 1 2 1 1 1 1
Hình học
không gian
(11)
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (NB) Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng
Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là
A 3
10
10
10
A
Lời giải
Trang 2Chọn A
Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là: 3
10
C
Câu 2 (NB) Cho một cấp số cộng có u = , 4 2 u = Hỏi 2 4 u và công sai 1 d bằng bao nhiêu?
A u = và 1 6 d = 1 B u = và 1 1 d = 1 C u = và 1 5 d = −1. D u = − và 1 1 d = − 1
Lời giải Chọn C
Ta có: u n = + −u1 (n 1)d Theo giả thiết ta có hệ phương trình
4
2
2 4
u
u
=
=
1 1
4
u d
⇔ + =
1 5 1
u d
=
⇔ = −
Vậy u = và 1 5 d = − 1
Câu 3 (NB) Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: ( )
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A (−∞ − ; 1) B ( )0;1 C (−1;0) D (−∞;0)
Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f x′( )<0 trên các khoảng (−1;0) và (1;+∞ ⇒ hàm số nghịch )
biến trên (−1;0)
Câu 4 (NB) Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Lời giải Chọn D
Theo BBT
Câu 5 (TH) Cho hàm số y f x= ( ) có bảng biến thiên như hình bên dưới Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số không có cực trị B Hàm số đạt cực đại tại x =0
C Hàm số đạt cực đại tại x =5 D Hàm số đạt cực tiểu tại x =1
Trang 3Lời giải Chọn B
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại bằng 5 tại x =0
Câu 6 (NB) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2
3
x y
x
là
A x 2 B x 3 C y 1 D y 3
Lời giải Chọn B
Tập xác định của hàm số D \ 3
Ta có
3 3
2
3
x y
x
Suy ra đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x 3
Câu 7 (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
x y
O
A y x2 x 1 B y x3 3x1. C y x 4x21. D y x 33x1
Lời giải Chọn D
Đặc trưng của đồ thị là hàm bậc ba Loại đáp án A và C
Khi x → +∞ thì y → +∞ a 0
Câu 8 (TH) Đồ thị hàm số y= −x4 + +x2 2 cắt trục Oy tại điểm
A A( )0;2 B A( )2;0 C A(0; 2− ) D A( )0;0
Lời giải Chọn A
Với x= ⇒ =0 y 2 Vậy đồ thị hàm số y= −x4 + +x2 2 cắt trục Oy tại điểm A( )0;2
Câu 9 (NB) Cho a là số thực dương bất kì Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A log 3 1log
3
C log 3( ) 1log
3
Lời giải Chọn D
3 loga =3loga⇒A sai, D đúng
( )
log 3a =log3 loga+ ⇒ B, C sai
Câu 10 (NB) Tính đạo hàm của hàm số y = 6x
A y′ = 6x B y′ =6xln 6 C 6
ln 6
x y′ = D y′ = x.6x− 1
Lời giải
Trang 4Chọn B
Ta có y =6x ⇒ y′=6 ln 6x
Câu 11 (TH) Cho số thực dương x Viết biểu thức 3 5
3
1
x
dưới dạng lũy thừa cơ số x ta được kết quả
A P x 1915 B P x 196 C P x 16 D P x 151
Lời giải Chọn C
3 5
3
1
x
x x53 32 x5 33 2 x16
Câu 12 (NB) Nghiệm của phương trình 2 1 1
16
x− = có nghiệm là
A x = − 3 B x = 5 C x = 4 D x = 3
Lời giải Chọn A
16
x− = ⇔ x− = − ⇔ − = − ⇔ = − x x
Câu 13 (TH) Nghiệm của phương trình log 3 2 24( x − = là)
A x =6 B x =3 C = 10
3
2
x =
Lời giải Chọn A
4 log 3 2x− = ⇔2 3 2 4x− = ⇔3 2 16x− = ⇔ = x 6
Câu 14 (NB) Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=3x2+sinx là
A x3+cosx C+ B 6x+cosx C+ C. x3−cosx C+ D 6x−cosx C+
Lời giải Chọn C
Ta có ∫ (3x2+sin dx x x) = 3−cosx C+
Câu 15 (TH) Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x =( ) e3x
A ( )d e3 1
3 1
x
x
+
+
C ∫ f x x( )d = +e3 C D ( )d e3
3
x
Lời giải Chọn D
Ta có: e d3 e3
3
x
x x= +C
Câu 16 (NB) Cho hàm số f x( ) liên tục trên thỏa mãn 6 ( )
0
7
f x dx =
6
1
f x dx = −
∫ Giá trị của ( )
10 0
I =∫ f x dx bằng
Lời giải Chọn B
Trang 5Ta có: 10 ( ) 6 ( ) 10 ( )
7 1 6
Vậy I = 6
Câu 17 (TH) Giá trị của 2
0
sin xdx
π
2
π
Lời giải
Chọn B
2 0
0
Câu 18 (NB) Số phức liên hợp của số phức z= +2 i là
A. z= − +2 i B. z= − −2 i C. z= −2 i D. z= +2 i
Lời giải Chọn C
Số phức liên hợp của số phức z= +2 i là z= −2 i
Câu 19 (NB) Cho hai số phức z1= +2 i và z2 = +1 3i Phần thực của số phức z z bằng 1+ 2
Lời giải Chọn B
Ta có z z1+ 2 =(2+ + +i) (1 3i)= +3 4i Vậy phần thực của số phức z z bằng 1+ 2 3 Câu 20 (NB) Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z= − +1 2i là điểm nào dưới đây?
A Q( )1; 2 B P −( 1; 2) C N(1; 2− ) D M − − ( 1; 2)
Lời giải Chọn B
Điểm biểu diễn số phức z= − +1 2i là điểm P −( 1; 2)
Câu 21 (NB) Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng
Lời giải Chọn B
3
2 8
= =
Câu 22 (TH) Cho khối chóp có thể tích bằng 32cm3 và diện tích đáy bằng 16cm2 Chiều cao của khối chóp đó
là
Lời giải Chọn B
Câu 23 (NB) Cho khối nón có chiều cao h =3 và bán kính đáy r =4 Thể tích của khối nón đã cho bằng
A 16π B 48π C 36π D 4π
Lời giải Chọn A
Trang 6Thể tích của khối nón đã cho là 1 2 1 4 3 162
V = πr h= π = π
Câu 24 (NB) Tính theo a thể tích của một khối trụ có bán kính đáy là a, chiều cao bằng 2a
A 2πa3 B 2 3
3
3
πa D. πa3
Lời giải Chọn A
Thể tích khối trụ là V =πR h2 =π .2a a2 =2πa 3
Câu 25 (NB) Trong không gian, Oxyz cho A2; 3; 6 , B 0;5;2 Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng
AB là
A I 2;8;8 B I(1;1; 2) C I 1;4;4 D I2;2; 4
Lời giải Chọn B
Vì I là trung điểm của AB nên ; ;
I
vậy I1;1; 2
Câu 26 (NB) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( )S : (x−2)2 +(y+4)2+ −( 1)z 2 =9 Tâm của ( )S có tọa
độ là
A ( 2;4; 1)− − B (2; 4;1)− C (2;4;1) D ( 2; 4; 1)− − −
Lời giải Chọn B
Mặt cầu ( )S có tâm (2; 4;1− )
Câu 27 (TH) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P x: −2y z+ − = Điểm nào dưới đây thuộc 1 0 ( )P ?
A M −(1; 2;1) B N(2;1;1) C P(0; 3;2− ) D Q(3;0; 4− )
Lời giải Chọn B
Lần lượt thay toạ độ các điểm M, N , P, Q vào phương trình ( )P , ta thấy toạ độ điểm N thoả
mãn phương trình ( )P Do đó điểm N thuộc ( )P Chọn đáp án B
Câu 28 (NB) Trong không gian Oxyz, tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 4 75 4 ( )
7 5
= +
= − −
A u =1 (7; 4; 5− − ) B u =2 (5; 4; 7− − ) C u =3 (4;5; 7− ) D u =4 (7;4; 5− )
Lời giải Chọn D
Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u =4 (7;4; 5− ) Chọn đáp án D
Câu 29 (TH)Một hội nghị có 15 nam và 6 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 người vào ban tổ chức Xác suất để 3 người
lấy ra là nam:
A 1
91
4
1
11
Lời giải Chọn B
21 1330
n Ω =C =
Gọi A là biến cố: “3 người lấy ra là nam” Khi đó, ( ) 3
15 455
n A =C =
Trang 7Vậy xác suất để 3 người lấy ra là nam là: P A( ) ( )n A( ) 1338 26691
n
Câu 30 (TH) Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A f x( )=x3−3x2+3x− 4 B f x( )=x2−4 1x+
C f x( )=x4−2x2− 4 D ( ) 2 1
1
x
f x
x
−
= +
Lời giải Chọn A
Xét các phương án:
A f x( )=x3−3x2+3x− ⇒4 ( ) 2 ( )2
f x′ = x − x+ = x− ≥ , ∀ ∈x và dấu bằng xảy ra tại
1
x = Do đó hàm số f x( )=x3−3x2+3x− đồng biến trên 4
B f x( )=x2−4 1x+ là hàm bậc hai và luôn có một cực trị nên không đồng biến trên
C f x( )=x4−2x2− là hàm trùng phương luôn có ít nhất một cực trị nên không đồng biến trên 4
D ( ) 2 1
1
x
f x
x
−
= + có D = \ 1{ }− nên không đồng biến trên
Câu 31 (TH) Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x= 4−10x2+ trên đoạn 2
[−1;2] Tổng M m + bằng:
A −27 B −29 C − 20 D −5
Lời giải Chọn C
0
5
x
x
=
′ = ⇔ =
= −
Các giá trị x = − và 5 x = 5 không thuộc đoạn [−1;2] nên ta không tính
Có f ( )− = −1 7; 0f ( )=2; 2f ( )= − 22
Do đó [ ]
1;2 max 2
M = − y= , [ ]
1;2 min 22
m= − y= − nên M m + = − 20
Câu 32 (TH) Tập nghiệm của bất phương trình logx ≥1 là
A. (10;+∞ ) B. (0;+∞ ) C [10;+ ∞ ) D. (−∞;10)
Lời giải Chọn C
Ta có: logx≥1⇔x≥10
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là [10;+ ∞ )
Câu 33 (VD) Nếu 1 ( )
0
f x x =
0
2f x xd
Lời giải Chọn D
( ) ( )
2f x xd =2 f x xd =2.4 8=
Trang 8Câu 34 (TH) Tính môđun số phức nghịch đảo của số phức z= −(1 2i)2
A 1
1
1
5
Lời giải Chọn D
Ta có z= − −3 4i
Nên
−
= + =
Câu 35 (VD) Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC , ) SA= 2a, tam giác ABC
vuông cân tại B và AC=2a (minh họa như hình bên) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng
(ABC bằng )
A 30 o B 45 o C 60 o D 90 o
Lời giải Chọn B
Ta có: SB∩(ABC)= ; B SA⊥(ABC) tại A
⇒ Hình chiếu vuông góc của SB lên mặt phẳng (ABC là ) AB
⇒ Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC là ) α =SBA
Do tam giác ABC vuông cân tại B và AC=2a nên 2
2
AC
Suy ra tam giác SAB vuông cân tại A
Do đó: α =SBA=45o
Vậy góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC bằng ) 45 o
Trang 9Câu 36 (VD) Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A , AB a= , AC a= 3, SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA=2a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC bằng )
A 57
19
19
19
19
Lời giải Chọn B
Từ A kẻ AD BC⊥ mà SA⊥(ABC)⇒SA BC⊥
⇒ ⊥ ⇒(SAD) (⊥ SBC) mà (SAD) (∩ SBC)=SD
⇒ Từ A kẻ AE SD⊥ ⇒AE ⊥(SBC)
Trong ABC vuông tại A ta có: 1 2 12 12 42
3
Trong SAD vuông tại A ta có: 12 12 1 2 192
12
2 57 19
a AE
Câu 37 (TH) Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I −( 1;2;0) và đi qua điểm A(2; 2;0− ) là
A (x+1) (2 + y−2)2+z2 =100 B (x+1) (2+ y−2)2+z2 =5
C (x+1) (2+ y−2)2+z2 =10 D (x+1) (2+ y−2)2+z2 =25
Lời giải Chọn D
Ta có: R IA= = 3 42+ 2 =5
Vậy phương trình mặt cầu có dạng: (x+1) (2+ y−2)2+z2 =25
Câu 38 (TH) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2; 3− và ) B −(3; 1;1)?
C x1−3= y2+1= z−31
−
Lời giải Chọn D
Ta có AB =(2; 3;4− )
nên phương trình chính tắc của đường thẳng AB là 1 2 3
Trang 10Câu 39 (VD) Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên có đồ thị y f x= ′( ) cho như hình dưới đây Đặt
( ) 2 ( ) ( 1)2
g x = f x − x+ Mệnh đề nào dưới đây đúng
A. min[−3;3]g x( )=g( )1 B. [ ] ( ) ( )
3;3
maxg x g 1
C. [ ] ( ) ( )
3;3
maxg x g 3
− = D. Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của g x ( )
Lời giải Chọn B
Ta có g x( )=2f x( ) (− x+1)2
⇒ = − + = ⇔ = + Quan sát trên đồ thị ta có hoành độ giao điểm của
( )
f x′ và y x= +1 trên khoảng (−3;3) là x = 1
Vậy ta so sánh các giá trị g − , ( )3 g( )1 , g( )3
Xét 1 ( ) 1 ( ) ( )
′ = ′ − + >
Tương tự xét 3 ( ) 3 ( ) ( )
g x x′ = f x′ − +x x<
Xét 3 ( ) 1 ( ) ( ) 3 ( ) ( )
′ = ′ − + + ′ − + >
⇔ − − > ⇔ > − Vậy ta có g( )1 >g( )3 >g( )− 3
Vậy [ ] ( ) ( )
3;3
maxg x g 1
Câu 40 (VD) Số nghiệm nguyên của bất phương trình ( ) ( ) 2
17 12 2− x≥ +3 8 x là
Trang 11A 3 B 1 C 2 D 4
Lời giải Chọn A
Ta có
3+ 8 = −3 8 , 17 12 2− − = −3 8
17 12 2− x ≥ +3 8 x ⇔ 3− 8 x≥ +3 8 x ⇔ 3+ 8 − x ≥ +3 8 x
2
⇔ − ≥ ⇔ − ≤ ≤ Vì x nhận giá trị nguyên nên x ∈ − −{ 2; 1;0}
Câu 41 (VD) Cho hàm số ( ) 2 3 khi 1
5 khi 1
y f x
2
I = ∫π f x x x+ ∫ f − x x
A. 71
6
3
I =
Lời giải Chọn B
1 2
1 2
3
2 3
2 3
2
9 22 31
π
π
+
Câu 42 (VD) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ( )1 i z z+ + là số thuần ảo và z−2i = ? 1
Lời giải Chọn A
Đặt z a bi= + với a b∈, ta có : (1+i z z) + = +(1 i a bi a bi)( + )+ − =2a b ai− +
Mà ( )1 i z z+ + là số thuần ảo nên 2a b− =0⇔ =b 2a
Mặt khác z−2i = nên 1 2 ( )2
( )2
2
5a 8a 3 0
= ⇒ =
⇔
= ⇒ =
Vậy có 2 số phức thỏa yêu cầu bài toán
Câu 43 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA⊥(ABCD), cạnh bên SC tạo với mặt
đáy góc 45° Tính thể tích V của khối chóp S ABCD theo a
A. V a= 3 2 B. 3 3
3
a
3
a
6
a
Trang 12Lời giải Chọn C
45°
a
B
C S
Ta có: góc giữa đường thẳng SC và (ABCD là góc 45) SCA = °
SA AC
⇒ = =a 2
3
S ABCD
3
a
Câu 44 (VD) Một cái cổng hình parabol như hình vẽ Chiều cao GH =4m, chiều rộng AB=4m,
0,9
AC BD= = m Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tô đậm giá là
1200000đồng/m2, còn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900000đồng/m2
Hỏi tổng chi phí để là hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?
A 11445000(đồng) B 7368000(đồng) C 4077000(đồng) D 11370000(đồng)
Lời giải Chọn A
Gắn hệ trục tọa độ Oxy sao cho AB trùng Ox, A trùng O khi đó parabol có đỉnh G( )2;4 và
đi qua gốc tọa độ
Gọi phương trình của parabol là y ax bx c= 2+ +
Trang 13Do đó ta có
2
2
0
a
c
=
−
Nên phương trình parabol là y f x= ( )=−x2+4x
0 0
32
x
S= − +x dx= − + x = ≈ m
∫
Do vậy chiều cao CF DE f= = ( )0,9 =2,79( )m
( )
4 2.0,9 2,2
Diện tích hai cánh cổng là S CDEF =CD CF =6,138 6,14≈ ( )m2
Diện tích phần xiên hoa là S xh= −S S CDEF =10,67 6,14 4,53( )− = m2
Nên tiền là hai cánh cổng là 6,14.1200000 7368000 đ= ( )
và tiền làm phần xiên hoa là 4,53.900000 4077000 đ= ( )
Vậy tổng chi phí là 11445000 đồng
Câu 45 (VD) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 3 3 2
− và mặt phẳng ( )P x: +2y+3 5 0z− = Đường thẳng vuông góc với ( )P ,
cắt d và 1 d có phương trình là 2
x− y− z−
x− y− z+
x− = y+ = z
x− = y+ z
=
Lời giải Chọn C
Gọi ∆ là đường thẳng cần tìm Gọi M = ∆ ∩d1 ; N = ∆ ∩d2
Vì M d∈ 1 nên M(3 ;3 2 ; 2−t − t − + , t)
vì N d∈ 2 nên N(5 3 ; 1 2 ;2− s − + s + s)
MN = + −t s − + +t s − +t s
, ( )P có một vec tơ pháp tuyến là n = (1;2;3);
Vì ∆ ⊥( )P nên n MN , cùng phương, do đó:
1 2
s t
=
⇔ =
1; 1;0 2;1;3
M N
−
⇔
∆ đi qua M và có một vecto chỉ phương là MN = (1;2;3)
Do đó ∆ có phương trình chính tắc là 1 1
x− = y+ z
=
Câu 46 (VDC) Cho hàm số y f x= ( ) có đồ thị y f x= ′( ) như hình vẽ bên Đồ thị hàm số
( ) ( ) ( )2
g x = f x − −x có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?
Trang 14A. 3 B. 5 C. 6 D 7
Lời giải
Chọn B
Xét hàm số h x( )=2f x( ) (− x−1)2, ta có h x′( )=2f x′( ) (−2 x− 1)
h x′ = ⇔ f x′ = − ⇔ = ∨ = ∨ = ∨ = x x x x x
Lập bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm y h x= ( ) có 2 điểm cực trị Đồ thị hàm số g x( )= h x( ) nhận
có tối đa 5 điểm cực trị
Câu 47 (VDC) Tập giá trị của x thỏa mãn 2.9 3.6 2( )
6 4
x− x ≤ x∈
− là (−∞;a] ( ]∪ b c; Khi đó (a b c+ + )! bằng
Lời giải Chọn C
2
x
x− x ≠ ⇔ ≠ ⇔ ≠x
Khi đó
2
1 2
x
x x
−
Trang 15Đặt 3 , 0
2
x
t= t>
ta được bất phương trình 2 2 3 2 2 2 5 2 0
3 2 3 2
2 2
2
x
x
x t
x t
< ≤
>
< ≤
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: 3 3
1
;log 0;log 2 2
1 log log 2 0
2
Vậy (a b c+ + )! 1=
Câu 48 (VDC) Cho hàm số y x= 4−3x2+m có đồ thị ( )C , với m m là tham số thực Giả sử ( )C cắt trục m Ox
tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ
Gọi S , 1 S , 2 S là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Giá trị của 3 m để S S1+ 3=S2
là
A. 5
2
4
2
Lời giải Chọn B
Gọi x là nghiệm dương lớn nhất của phương trình 1 x4−3x2+ =m 0, ta có 4 2
1 3 1
m= − +x x ( )1
Vì S S1+ 3 =S2 và S1 =S3 nên S2 =2S3 hay 1 ( )
0
x
f x x =
Mà 1 ( )
0 d
x
f x x
4 2 0
x
0 5
x
5 3 1
5
1 5 1
x
Do đó, 14 2
5
x
x −x m+ =
4 2 1
5
x −x + =m ( )2
Từ ( )1 và ( )2 , ta có phương trình 14 2 4 2
1 1 3 1 0 5
4x 10x 0
1 5 2
1 3 1
m= − +x x 5
4
=
Câu 49 (VDC) Cho số phức z thỏa mãn z− − + − −1 i z 3 2i = 5 Giá trị lớn nhất của z+2i bằng:
Lời giải Chọn B
Gọi z x yi x y= + , ,( ∈ )