Tài liệu trình bầy sự khác nhau giữa nhựa nhiệt dẻo và nhựa nhiệt rắn,và sự khác nhau giữa chất dẻo kết tinh và chất dẻo vô định hình. Nhựa nhiệt dẻo Loại nhựa này mềm hoặc chảy ra nếu được đốt nóng. Chất dẻo đạt đến trang thái mềm hoặc tan chảy được phun vào hốc khuôn trong quá trình đúc. Khi hạ bớt nhiệt nhựa sẽ đông cứng lại (solidifies). Nhựa đông cứng có thể mềm trở lại dưới tác động của nhiệt. Nhựa dẻo nhiệt dẻo có thể phân thành chất dẻo kết tinh (crystalline plastics) và chất dẻo vô định hình (amorphous plastics), cả hai đều có thể dùng cho khuôn đúc phun. Chu trình đúc (molding cycle) có thể ngắn hơn so với chất dẻo nhiệt rắn.
Trang 1Các loại nhựa và đặc tính của nó
Chương này trình bầy sự khác nhau giữa nhựa nhiệt dẻo và nhựa nhiệt
rắn,và sự khác nhau giữa chất dẻo kết tinh và chất dẻo vô định hình
Nhựa nhiệt dẻo
Loại nhựa này mềm hoặc chảy ra nếu được đốt nóng Chất dẻo đạt đến
trang thái mềm hoặc tan chảy được phun vào hốc khuôn trong quá trình đúc Khi hạ bớt nhiệt nhựa sẽ đông cứng lại (solidifies)
Nhựa đông cứng có thể mềm trở lại dưới tác động của nhiệt
Nhựa dẻo nhiệt dẻo có thể phân thành chất dẻo kết tinh (crystalline
plastics) và chất dẻo vô định hình (amorphous plastics), cả hai đều có
thể dùng cho khuôn đúc phun
Chu trình đúc (molding cycle) có thể ngắn hơn so với chất dẻo nhiệt rắn Dưới đây là các sản phẩm của nhựa nhiệt dẻo
[ Một số thí dụ sử dụng nhựa nhiệt dẻo ]
đồ chơi, đồ gia dụng
[PE mật độ cao]
Túi sách hàng, túi đựng rác,
Hộp đựng xà phòng bột, ống thoát nước, ống dẫn khí
Trang 2[Vật liệu PVC mềm]
Vật liệu lát sàn và vật liệu dán tường, gói thực phẩm, ống trong nông nghiệp
Trang 3[Vật liệu nhựa sử dụng cho các bộ phận xe ô tô]
Carry box (ABS) : hộp đựng đồ
Roof rail (PC): Giá đỡ trên mui xe
Spoiler (ABS): Nắp cốp sau
Over fender (PP): Tấm chắn bùn bánh xe
Bumper (PP): Ba đờ sốc bảo vệ ô tô
Trang 4[Vật liệu nhựa sử dụng bên trong ô tô]
Dash board (ABS): bảng điều khiển
Console box(pp): hộp điều khiển
Brake pedal (PA): bàn đạp phanh
Door rim (PP): Ốp cửa
Nhựa nhiệt rắn
Loại nhựa này mềm đi khi chịu nhiệt nhưng không tan chảy Chất dẻo này được đùn vào phía trong hốc khuôn khi nó mềm Vật liệu này đóng cứng chậm hơn do có phản ứng hoá học bởi sự gia tăng nhiệt độ
Chất dẻo nhiệt rắn khi bị cứng lại nó sẽ không mềm như cũ cho dù được nung nóng
Các chất dẻo nhiệt rắn đều là các loại nhựa vô định hình, một vài thứ không phù hợp với đúc phun
Chu trình đúc với các chất dẻo này là dài hơn
Trang 5Để cho nó cứng lại, nhiệt
độ phải được giữ dưới nhiệt
độ xảy ra phản ứng hoá học(Tg), nếu không chỉ có phản ứng hoá học xảy ra,
mà không có quá trình cứng lại
Các sản phẩm chất dẻo làm từ chất dẻo nhiệt rắn như :
Sự khác nhau giữa chất dẻo kết tinh và chất dẻo vô định hình
Trang 6Chất dẻo kết tinh Chất dẻo vô định hình
Chuỗi các phân tử của các
chất dẻo đặc đuợc liên kết
rất đều, nhiều chuỗi phân
tử này không cho phép
[Điểm nhiệt độ nóng chảy và hoá rắn đối với mỗi loại nhựa]
Tên nhựa
điểm nóng chảy [ ]
nhiệt độ
xi lanh
[ ]
nhiệt độ đóng rắn [ ]
nhiệt độ khuôn [ ]
Chất dẻo kết
tinh
Polyethylene (PE)
110 - 141 200 - 300 100 - 200 15 - 75
Polypropylene (PP)
168 - 186 200 - 300 100 - 200 15 - 90
Polyamid
e (PA)
215 - 265 220 - 350 145 - 170 20 - 90
Chất dẻo vô
định hình
Polyvinyl chloride (PVC)
87 - 212 140 - 210 87 35 - 65
Polystyre
ne (PS)
100 - 240 170 - 310 100 20 - 60
Polycarbonate (PC)
150 - 250 270 - 380 150 85 - 125
Trang 7Acrylonitrile butadienstylene (ABS)
80 - 255 200 - 300 80 - 125 40 - 85
Property of Plastics
Chương này trình bày về đặc tính của chất dẻo và các thông
số của các loại vật liệu trong công nghệ đúc
Đặc tính của chất dẻo
Đặc tính của chất dẻo (Plastic ) được phân loại theo 5 chỉ tiêu sau:
Những đặc điển được đề cập ở đây có thể dùng để tham khảo khi chọn chất dẻo Tuy nhiên, các đặc tính này khó tránh khỏi thay khi nhiệt độ hoặc độ ẩm thay đổi, vì vậy để chọn chất dẻo cần tính toán thật cẩn
thận về sự thay đổi điều kiện môi trường
Cơ tính
Cơ tính là kể đến sự biến dạng hoặc bị đứt vỡ của chất dẻo do
sự thay đổi cơ học như tải trong đặt lên nó chẳng hạn Cơ tính của chất dẻo phụ thuộc vào nhiệt độ, tải trọng tác dụng và khoảng thời gian chịu tải trọng đặt vào Nó cũng có thể bị tác động do bức xạ tia cực tím khi sử dụng ngoài trời
Trang 8Tính chất hóa học
Độ bền hóa học, khả năng chống nứt do môi trường (environmental stress crack resistance ) hoặc khả năng chịu được sự thay đổi của môi trường đó là đặc tính hóa học
Khi nhựa tiếp xúc với các hóa chất, sẽ một có sự thay đổi nào
đó Sau khi nhựa tiếp xúc với hóa chất khoảng một tuần, sự thay đổi sẽ xuất hiện, khối lượng và kích thước có thay đổi
Những thay đổi này được xem như tính chất hóa học của nó
Đặc tính về điện
Đặc tính về điện của chất dẻo thường được xem như những tính điện từ Tính chất điện bao gồm tính cách điện, độ dẫn điện, độ tích điện tĩnh Nhờ có tính cách điện tốt, nên nhựa thường được
sử dụng trong các lĩnh vực điện Tuy nhiên, nếu chất dẻo có những khuyết tật, chúng dễ bị nhiễm điện
Lý tính
Trọng lượng riêng, hệ số khúc xạ và tính hút ẩm chúng được gọi là tính chất vật lý của chất dẻo Trọng lượng riêng của chất dẻo thường là nhỏ và nó thay đổi phụ thuộc vào đặc tính của Polyme cao (high polymer ), hoặc tác động nhiệt và cơ đối với chất dẻo
Đặc tính của vật liệu đúc
Đó là các đặc tính, khả năng ứng dụng, những điều cần lưu ý khi sử
dụng, chế độ đúc và tính chất vật lý của các vật liệu đem đúc (molding
material ) ( Chỉ có tính chất vật lý của chất dẻo nhiệt rắn( thermosetting
plastics ))
Các chỉ tiêu của vật liệu đúc thường biến đổi thành những trạng thái
khác nhau do nhiều yếu tố Đặc điểm chung, khả năng ứng dụng, lưu
ý khi dùng, và chế độ đúc được giới thiệu dưới đây:
Trang 9Polyamide (Nylon) (PA)
Nói chung nhiệt độ nhựa thường được đặt cao Điều khiển nhiệt
độ khuôn để làm nguội đều
ĐẶC TÍNH 1( Nhiệt độ sấy-Áp suất phun)
Nhựa Loại liệu Cốt hiệu Ký
Nhiệt
độ sấy [ ]
Thời gian sấy [hours]
Nhiệt độ xylanh [ ]
Nhiệt độ khuôn [ ]
Áp suất phun [kgf/ ]
ĐẶC TÍNH 2 (độ giãn dài- Trọng lượng riêng)
Nhựa Loại liệu Cốt hiệu Ký
Độ giãn dài
Tỷ lệ
co ngót [%]
Độ chịu nhiệt lâu dài [ ]
Nhiệt độ
bị biến dạng
Trọng lượng riêng
Trang 101.12 - 1.14
1.13 - 1.15
ĐẶC TÍNH 3 (độ bền kéo - độ bền va đập)
Nhựa Loại liệu Cốt hiệu Ký
Độ bền kéo [kgf/
]
Độ bền nén [kgf/
]
Độ bền uốn [kgf/ ]
Độ bền va đập [kgf/ ]
Được sử dụng với các loại cổng phân phối khác nhau như: cổng phân
phối kiểu điểm chốt (pinpoint gate), cổng phân phối trực tiếp (direct
gate), cổng phân phối đặc biệt…
Loại này không cần sấy khô vật liệu trước khi đúc vì nó hút ẩm rất ít
Hệ số co ngót đúc (Molding shrinkage ) thay đổi tùy theo nhiệt độ khuôn
b Ứng dụng:
Thường được dùng cho các chi tiết rất lớn hoặc các chi tiết cực mỏng
Vì nó có độ bền mỏi rất tốt, nên thường được dùng làm các chi tiết
như khớp nối, bản lề chịu uốn nhiều lần
c Chú ý:
Do có hệ số co ngót lớn, nên nó có thể bị biến dạng nếu chế độ làm
lạnh trong khuôn không đủ
Trang 11Để đúc để đạt được độ chính xác kích thước, phải thực hiện điều chỉnh nhiệt độ
Khi dùng khuôn, có thể gây ra (sink marks ) hoặc lỗ, nên áp suất phun (injection pressure ) phải để tương đối cao
d Điều kiện đúc:
Nhiệt độ đúc thường dùng là 40-60
Áp suất phun tiêu chuẩn là 800-1200KG/cm2 Tuy nhiên, với áp suất cao nhất dễ sinh bavia (flash )
Phạm vi nhiệt độ đúc (molding temperature ) thích hợp là khoảng
200-300 và tốt hơn hết là dùng ở vùng nhiệt độ cao
ĐẶC TÍNH THỨ NHẤT( Nhiệt độ sấy-Áp suất phun)
Nhựa Loại Cốt liệu hiệu Ký
Nhiệt
độ sấy [ ]
Thời gian sấy [hours]
Nhiệt độ xylanh [ ]
Nhiệt
độ khuôn [ ]
Áp suất phun [kgf/ ]
PP - - 200 - 300 20 - 90 703 -
1410
ĐẶC TÍNH THỨ HAI (Độ giãn dài- Trọng lượng riêng)
Nhựa Loại Cốt liệu hiệu Ký
Độ giãn dài [%]
Hệ số
co ngót
%]
Khả năng chịu nhiệt liên tục [ ]
Nhiệt
độ biến dạng nhiệt [ ]
Trọng lượng riêng
- PP 100 -
800
1.0 - 2.5 88 - 115
103 -
130
0.90 - 0.91
Trang 12ng
-
Sợi thủy tinh 40%
PP 2.0 -
4.0
0.2 - 1.8 121 - 138
110 -
161
1.22 - 1.23
ĐẶC TÍNH THỨ BA (Độ bền kéo - Độ dai va đập)
Nhựa Lo
ại
Cốt liệu
Ký hiệu
Độ bền kéo [kgf/
]
Độ bền nén [kgf/
]
Độ bền uốn [kgf/ ]
Độ dai
va đập [kgf/
Còn PE tỷ trọng cao thì có độ cứng tốt và tính chống va đập rất cao
PE tỷ trọng cao thường được dùng để chế tạo các thùng phi
Trang 13c Chú ý:
Nếu nhiệt độ đúc cao sẽ dẫn đến kết quả sau: Chu trình đúc (molding cycle) dài hơn, độ bền va đập giảm đi, độ co ngót (molding shrinkage) trở lên lớn hơn và trọng lượng riêng tăng lên
Nhiệt độ đúc thấp là nguyên nhân làm cho bề mặt vật đúc bị tách ra hoặc biến dạng
Ký hiệu
Nhiệt
độ sấy [ ]
Thời gian sấy [hours]
Nhiệt độ xylanh [ ]
Nhiệt độ khuôn [ ]
Áp suất phun [kgf/ ]
Trang 14Ký hiệu
Độ giãn dài [%]
Hệ số
co ngót
%]
Khả năng chịu nhiệt liên tục [ ]
Nhiệt độ biến dạng nhiệt [ ]
Trọng lượng riêng
37.6 - 49.2
0.91 - 0.925
48.7 - 73.7
0.926 - 0.940
59.8 -
88
0.941 - 0.965
ĐẶC TÍNH THỨ BA (Độ bền kéo - Độ dai va đập)
Nhựa Loại liệu Cốt hiệu Ký
Độ bền kéo [kgf/
]
Độ bền nén [kgf/
]
Độ bền uốn [kgf/ ]
Độ dai
va đập [kgf/
Trang 15Đây là loại nhựa có tính đàn hồi tốt và khó vỡ
Là loại nhựa vô định hình (Amorphous plastics), nó ít có khả năng
chịu đựng điều kiện khí hậu xấu
Là vật liệu dễ đạt được độ chính xác kích thước và giữ được sự ổn
Đây là vật liệu có đặc tính hút ẩm tốt, nên cần phải sấy trước khi đem
đúc, mặt khác nó hay bị có bọt khí hoặc vết gãy (cracks) trên bề mặt
Trang 16ĐẶC TÍNH THỨ NHẤT( Nhiệt độ sấy-Áp suất phun)
Nhựa
L oạ
i
Cốt liệu
Ký hiệu
Nhiệt
độ sấy [ ]
Thời gian sấy [hours]
Nhiệt độ xylanh [ ]
Nhiệt
độ khuôn [ ]
Áp suất phun [kgf/ ]
ng ca
y tinh 20
% - 40
Ký hiệu
Độ giãn dài [%]
Hệ số
co ngót
%]
Khả năng chịu nhiệt liên tục [ ]
Nhiệt
độ biến dạng nhiệt [ ]
Trọng lượng riêng
ng ca
o
- AB
S
3.0 - 20.0
0.2 - 0.9 60 - 93 82 - 108
1.02 - 1.07
0.2 - 0.9 88 - 165 93 - 122
1.05 - 1.08
Trang 17-
Sợi thủ
y tinh 20
% - 40
%
AB
S
2.5 - 3.0
0.1 - 0.2 93 - 110 93 - 118
1.22 - 1.36
ĐẶC TÍNH THỨ BA (Độ bền kéo - Độ dai va đập)
Nhựa
L oạ
i
Cốt liệu
Ký hiệu
Độ bền kéo [kgf/
]
Độ bền nén [kgf/
]
Độ bền uốn [kgf/ ]
Độ dai
va đập [kgf/
ng ca
-
Sợi thủ
y tinh 20
% - 40
Polycarbonate (PC)
a Đặc điểm:
Loại này có nhiệt độ chảy cao, độ nhớt (viscosity ) cũng cao
Hệ số co ngót đúc (molding shrinkage rate ) khá nhỏ (0.5-0.8%) và không bị ảnh hưởng bởi vị trí cổng phân phối (gates )
Trang 18Nhiệt độ khuôn trong khoảng 85-110oC
Nếu nhiệt độ này cao hơn thì nhựa chảy trong đường ống sẽ tốt hơn và tăng độ bóng hình dạng bên ngoài Nó cũng làm giảm biến dạng của sản phẩm
Áp lực đúc có thể đặt cao, Nhiệt độ đúc (Molding temperature ) nên nằm trong khoảng 260 -
3000C
ĐẶC TÍNH THỨ NHẤT( Nhiệt độ sấy-Áp suất phun)
Nhựa Loại
Cốt liệ
u
Ký hiệ
u
Nhiệt
độ sấy [ ]
Thời gian sấy [hour s]
Nhiệt độ xylanh [ ]
Nhiệt
độ khuôn [ ]
Áp suất phun [kgf/
g dụ
y tin
Trang 19<1 0%
-
Sợi thủ
y tin
h 10
u
Ký hiệ
u
Độ giãn dài [%]
Hệ số
co ngót
%]
Khả năng chịu nhiệt liên tục [ ]
Nhiệt
độ biến dạng nhiệt [ ]
Trọng lượng riêng
g dụ
ng
- PC 100 -
130
0.5 - 0.7
-
Sợi thủ
y tin
h
<1 0%
PC 5 -
10
0.2 - 0.5 135 146
1.27 - 1.28
-
Sợi thủ
y tin
h
<1 0%
- 40
%
P
C
0.9 - 5.0
0.1 - 0.3 135
149 -
154
1.24 - 1.52
Trang 20ĐẶC TÍNH THỨ BA (Độ bền kéo - Độ dai va đập)
Nhựa Loại
Cốt liệ
u
Ký hiệ
u
Độ bền kéo [kgf/
]
Độ bền nén [kgf/
]
Độ bền uốn [kgf/ ]
Độ dai
va đập [kgf/
g dụ
y tin
h
<1 0%
PC 630 -
675 984 1050 6.5
-
Sợi thủ
y tin
h 10
% - 40
Độ co ngót (molding shrinkage ) ít, không hút ẩm
Độ bền nhiệt tốt nên sự phân hủy nhiệt không xảy ra ngay cả khi nhiệt
độ đúc (molding temperature ) quá lớn
Cách điện tốt và độ bền hóa học cao
Trang 21b Chú ý:
Nếu chế độ đúc không thích hợp thì sẽ gây ra biến dạng và gây
ra ứng suất dư bên trong chi tiết Điều này sẽ gây nứt (cracks) trong khi tháo chi tiết khỏi khuôn
Áp lực phun (injection pressure ) qúa lớn có thể gây ra bavia (flashes )
c Điều kiện đúc:
Nói chung nhiệt độ khuôn dưới 40oC Để nâng cao độ bóng bề mặt nên chọn 60 - 70 oC
ĐẶC TÍNH THỨ NHẤT( Nhiệt độ sấy-Áp suất phun)
Nhựa Loại liệu Cốt hiệu Ký
Nhiệt
độ sấy [ ]
Thời gian sấy [hours]
Nhiệt độ xylanh [ ]
Nhiệt độ khuôn [ ]
Áp suất phun [kgf/ ]
% - 30
%
PS - - 170 - 280 20 - 80 1050 -
2810
Trang 22ĐẶC TÍNH THỨ HAI (Độ giãn dài- Trọng lượng riêng)
Nhựa Loại liệu Cốt hiệu Ký
Độ giãn dài [%]
Hệ số
co ngót
%]
Khả năng chịu nhiệt liên tục [ ]
Nhiệt độ biến dạng nhiệt [ ]
Trọng lượng riêng
0.2 - 0.7 60 - 80 74 - 110
1.03 - 1.09
0.2 - 0.8 59.8 - 82 72 - 104
1.03 - 1.06
-
Sợi thủy tinh 20
% - 30
%
PS 1.0 -
2.0
0.1 - 0.3 82 - 93 97 - 110
1.20 - 1.33
ĐẶC TÍNH THỨ BA (Độ bền kéo - Độ dai va đập)
Nhựa Loại liệu Cốt hiệu Ký
Độ bền kéo [kgf/
]
Độ bền nén [kgf/
]
Độ bền uốn [kgf/ ]
Độ dai
va đập [kgf/
Trang 23-
Sợi thủy tinh 20
% - 30
Điều chỉnh nhiệt độ bị giới hạn, nếu không điều chỉnh đúng thì chi tiết
có thể bị phân hủy do bị cháy hoặc ăn mòn khuôn đúc
Tốt hơn hết là nên thay đổi áp lực phun (injection pressure ), rãnh rót
(sprue ), đường dẫn (runner ), cửa phân phối (gate ) cần được mỏng hơn,
ngắn hơn và độ dày của sản phẩm cần được để dày nhất nếu có thể
Nêu tốc độ phun ( injection speed ) quá nhanh thì nhiệt ma sát tăng và dễ
bốc cháy
c Điều kiện đúc:
Khi đúc nên sử dụng áp lực đúc trong khoảng 800-1200Kgf/cm2
Nhiệt độ đúc (Molding temperature ) nên đặt thấp, thông thường ở dưới
180-190oC
Nên giảm tốc độ phun
Trang 24ĐẶC TÍNH THỨ NHẤT( Nhiệt độ sấy-Áp suất phun)
Nhựa Loại Cốt liệu hiệu Ký
Nhiệt
độ sấy [ ]
Thời gian sấy [hours]
Nhiệt độ xylanh [ ]
Nhiệt độ khuôn [ ]
Áp suất phun [kgf/ ]
Ký hiệu
Độ giãn dài [%]
Hệ số
co ngót
%]
Khả năng chịu nhiệt liên tục [ ]
Nhiệt độ biến dạng nhiệt [ ]
Trọng lượng riêng
1.30 - 1.58
Trang 25ĐẶC TÍNH THỨ BA (Độ bền kéo - Độ dai va đập)
Nhựa Lo
ại
Cốt liệu
Ký hiệu
Độ bền kéo [kgf/
]
Độ bền nén [kgf/
]
Độ bền uốn [kgf/ ]
Độ dai
va đập [kgf/
Ký hiệu
Nhiệt
độ sấy [ ]
Thời gian sấy [hours]
Nhiệt độ xylanh [ ]
Nhiệt độ khuôn [ ]
Áp suất phun [kgf/ ]
Epoxy
(EP)
-
Sợi thủy tinh
Trang 26ĐẶC TÍNH THỨ HAI (Độ giãn dài- Trọng lượng riêng)
Nhựa Loại liệu Cốt hiệu Ký
Độ giãn dài [%]
Hệ số
co ngót
%]
Khả năng chịu nhiệt liên tục [ ]
Nhiệt độ biến dạng nhiệt [ ]
Trọng lượng riêng
Epoxy
(EP)
-
Sợi thủy tinh
ĐẶC TÍNH THỨ BA (Độ bền kéo - Độ dai va đập)
Nhựa Loại liệu Cốt hiệu Ký
Độ bền kéo [kgf/
]
Độ bền nén [kgf/
]
Độ bền uốn [kgf/ ]
Độ dai
va đập [kgf/ ]
Epoxy
(EP)
-
Sợi thủy tinh
Phenolic resin (PF)
Trang 27ĐẶC TÍNH THỨ NHẤT( Nhiệt độ sấy-Áp suất phun)
Ký hiệu
Nhiệt
độ sấy [ ]
Thời gian sấy [hours]
Nhiệt độ xylanh [ ]
Nhiệt độ khuôn [ ]
Áp suất phun [kgf/ ]
Ký hiệu
Độ giãn dài [%]
Hệ số
co ngót
%]
Khả năng chịu nhiệt liên tục [ ]
Nhiệt độ biến dạng nhiệt [ ]
Trọng lượng riêng
PF 0.4 -
0.8
0.4 - 0.9 149 - 176 -
1.34 - 1.45
PF 0.2 0.1 -
0.4 176 - 288 - 1.69 - 2.0