1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TUAN 5 SH6 TIET13

2 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 27,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kyõ naêng: HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa.. 3.Thái độ: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo.[r]

Trang 1

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

Củng cố công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

2.Kỹ năng:

HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa

3.Thái độ:

Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo

II Chuẩn bị:

1 GV : SGK, phấn màu, hệ thống dạng bài.

2 HS : SGK, làm bài tập.

III Phương pháp :

- Vấn đáp tái hiện, gợi mở giải quyết vấn đề

IV Tiến trình:

1 Ổn định lớp:(1’) 6A1 :

6A2 : 2.Kiểm tra bài cũ: (8’)

HS1: a) Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a? Viết công thức tổng quát?

b) Aùp dụng: Tính: 102 = ?; 53=?

HS2: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? Viết dạng tổng quát?

Aùp dụng: viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

a) 33.34 = ?; b) 52.57 = ?; c) 75.7 =?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (8’)

-GV: Cho HS suy nghĩ rồi

trả lời

-GV: HD: 10n = 10.10n-1

-GV: Số mũ chính bằng số

con số 0

 Nhận xét

Hoạt động 2: (12’)

-GV: Aùp dụng công thức:

an.am =am+n

-HS: Suy nghĩ rồi trả lời.

Chú ý có nhiều cách viết khác nhau

-HS: Bắt đầu từ 102 = 100

-HS: Theo HD của GV mà

viết rồi trả lời tại chỗ

-HS: Vận dụng công thức

đó và cho GV biết câu nào đúng, câu nào sai

Bài 61: Ta có:

8 = 23 16 = 42 = 24

27 = 33 64 = 82 = 43 = 26

81 = 92 = 34 100 = 102

Bài 62: a) 102 = 100 ; 103 = 1 000

104 = 10 000; 105 = 100 000

106 =1 000 000 b) 1 000 = 103

1 000 000 = 106 1 tỉ = 109

Bài 63:

a) 23.22 = 26

b) 23.22 = 25

c) 54.5 = 54 x

x x

Ngày soạn:14/09/2018 Ngày dạy : 17/09/2018

LUYỆN TẬP §7 Tuần: 5

Tiết: 13

Trang 2

-GV: Như bài 63, GV cho 4

HS lên bảng giải

Hoạt động 3: (8’)

-GV: Aùp dụng công thức:

an = a.a … a

( n lần thừa số a)

Sau đó tính rồi so sánh

 Nhận xét

-HS: 4 HS lên bảng, các

em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng

-HS: Thực hiện theo hướng dẫn của GV 4 HS lên bảng, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng Bài 64: a) 23 22.24 =29 b)102.103.105 =1010 c) x.x5 = x6 d) a3.a2.a5 = a10 Bài 65: a) 23 = 2.2.2 = 8; 32 = 3.3 = 9 Vì 8 < 9 ⇒ 23 < 32 b) 24 = 2.2.2.2 = 16; 42 = 4.4 =16 ⇒ 24 = 42 c) 25 = 2.2.2.2.2 = 32; 52 = 5.5 = 25 Vì 32 > 25 nên 25 > 52 d) 210 = 2.2.2.2.2.2.2.2.2.2 = 1024 ⇒ 210 > 100 4 Củng cố : (6’) GV cho HS nhắc lại các công thức của bài 7 Cho HS làm bài tập 66 5 Hướng dẫn và dặn dị về nhà: ( 2’) Về nhà xem lại các bài tập đã giải Xem trước bài 8 6 Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 12/12/2021, 00:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG - TUAN 5 SH6 TIET13
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w