Ph¬ng ph¸p, h×nh thøc tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - GV gọi 2 HS lên - 2 HS lên bảng bảng làm bài, HS dưới - GV nhận xét?. lớp theo dõi và [r]
Trang 1Truờng tiểu học trần nhật duật Thứ ngày tháng năm 201 Giỏo viờn: Nguyễn Thựy Dung
+ Kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần trong bài tập 3.
2 Chuẩn bị của trò: Vở chính tả, bút viết, nháp.
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
5’
2’
20’
I - Kiểm tra bài cũ :
- Nhắc lại quy tắc chính tả với c/k,g/
gh, ng/ngh
II - Bài mới:
1 Giới thiệu bài mới:
- Nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài
Trang 2Âm chớnh
Âm cuối
- HS viết vở
- HS soát lại lỗi
- HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- HS thu vở
- 1 HS đọc đầu bài
- 1 HS lên bảng làmgạch chân dới vần,lớp làm vở, HS nêulại miệng
- 1 HS nêu đầu bài
- 2 đội lên bảng thi làm nhanh (mỗi đội
Trang 3………
Trang 4
¬ng øng
Trang 5Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Giới thiệu bài mới:
- Nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên
bài
2 Hoạt động 1: Rèn luyện cho HS
kĩ năng đặt mục tiêu và động viên
4 Hoạt động 3: Giáo dục HS tình
yêu và trách nhiệm đối với trờng,
lớp
* Nội dung: Hát, mùa, đọc thơ, giới
thiệu tranh vẽ về chủ đề Trờng em
- GV giới thiệu một sốtấm gơng khác
- GV nêu kết luận
- GV tổ chức cho HSmúa hát theo chủ đềbài học
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả làm việc
- Lớp trao đổi, nhận xét
- HS lắng nghe
- HS kể về các tấm gơng HS lớp 5 gơng mẫu mà em biết
- HS lắng nghe
- 2; 3 HS đọc
- HS lắng nghe
Trang 6*/ Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:
………
………
………
………
Trang 8Truờng tiểu học trần nhật duật Thứ ngày tháng năm 201 Giỏo viờn: Nguyễn Thựy Dung
- Chuẩn bị của thầy:
+ Bản đồ Địa lí tự nhiênViệt Nam
+ Bản đồ Khoáng sản Việt Nam
- Chuẩn bị của trò: Tranh ảnh su tầm
quả địa cầu
- Phần đất liền nớc ta giáp với
1 Giới thiệu bài mới:
- Nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên
để trả lời câu hỏi
- 2 HS lên bảng chỉ
- 2 HS lên bảng chỉ
Trang 915’
5’
- Kể tên và chỉ vị trí các đồng
bằng ở nớc ta?
- Nêu một số đặc điểm chính của
địa hình nơc ta
* Kết luận: Trên phần đất liền
của nớc ta, 3/4 diện tích là đồi núi
(chủ yếu là đồi núi thấp) 1/4 diện
tích là đồng bằng châu thổ do đợc
phù sa các sông bồi đắp.
3 Khoáng sản:
* Hoạt động 2: Làm việc theo
nhóm
- Bớc 1:
+ Kể tên các loại khoáng sản ở
n-ớc ta, trong đó loại khoáng sản nào
nhiều nhất?
+ Hoàn thành bảng
Tên
khoán
g sản
Kí hiệu
Nơi phân bố chính
Côn g dụn g
- Bớc 2:
+ Trình bày kết quả
* Kết luận: N ớc ta có nhiều loại
khoáng sản: than, sắt, đồng, thiếc,
a-pa-tít, bô-xít trong đó than đá là
loại khoáng sản có nhiều nhất ở
n-ớc ta.
III - Củng cố – Dặn dò:
- Đọc phần in đậm (SGK)
- GV nhận xét và bổ sung
- GV nêu và ghi bảng phần gạch chân
- GV hướng dẫn thảo luận nhóm và phát phiếu
- GV nhận xét và bổ sung
- GV nêu và ghi bảng phần gạch chân
- GV yêu cầu
- GV nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng chỉ
- Vài HS nêu
- HS ghi vở
- Dựa vào H2 – SGK và vốn hiểu biết để thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả, nhóm khác bổ sung
- HS ghi vở
- 2 HS đọc
- HS lắng nghe
*/ Rỳt kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:
………
………
………
………
Trang 11Truờng tiểu học trần nhật duật Thứ ngày tháng năm 201 Giỏo viờn: Nguyễn Thựy Dung
- Biết kể lại chuyện bằng lời của mình và biết trao đổi với nhau về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
3 Thái độ:
Trang 12- Tự hào các anh hùng Việt nam ta thời xa
5’
5’
28’
I - Kiểm tra bài cũ:
- 2-3 HS Kể nối tiếp lại chuyện Lý Tự
Trọng
- 1 HS Nêu ý nghĩa của câu chuyện
II - Bài mới:
1 Giới thiệu bài mới :
- Đề bài: Hãy kể một câu chuyện đã
đ-ợc nghe hoặc đđ-ợc đọc về các anh
- Giải nghĩa: danh nhân
- Nêu gợi ý cho đề bài
- Giới thiệu một số câu chuyện mình
- GV: Danh nhân là ngời có công trạng với đất nớc, tên tuổi
đợc muôn đời ghi nhớ
- GV yêu cầu HS đọc
kĩ gợi ý cho đề các
em đã chọn
- GV góp ý cho HS kểnhững câu chuyện các em đã đợc nghe,
đã đợc đọc ở ngoài nhà trờng
- GV lu ý HS nêu rõ tênnữ anh hùng mà mình kể
- HS nêu
- HS lập dàn ý ra nháp câu chuyện định
kể (Chỉ cần gạch
Trang 13b HS thực hành kể chuyện, trao đổi
ý nghĩa câu chuyện
- Tập kể chuyện theo nhóm
- Tập kể trớc lớp
+ Nêu ý nghĩa câu chuyện mình kể
- Thi kể trớc lớp
* Tiêu chuẩn đánh giá bài KC:
- Nội dung kể chuyện
- Cách kể: giọng điệu, cử chỉ
III - Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị kể một ngời có việc làm tốt
mà em biết để góp phần xây dựng quê
hơng đất nớc
dàn ý tốt
- GV hướng dẫn kể theo nhóm
- GV nhận xét về nội dung câu chuyện, cách kể chuyện, khả
năng hiểu chuyện của ngời kể
- GV nêu câu hỏi
- GV nêu tổng kết
- GV nhận xét tiết học
đầu dòng các ý sẽ kể)
- HS kể chuyện theo nhóm, trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- 4 HS tập kể trớc lớp
- HS thi KC trớc lớp
+ Đối thoại cùng các bạn về chi tiết, ý nghĩa câu chuyện
- Cả lớp bình chọn ai
kể câu chuyện hay nhất
- HS lắng nghe
*/ Rỳt kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:
………
………
………
………
Trang 15Truờng tiểu học trần nhật duật Thứ ngày tháng năm 201 Giỏo viờn: Nguyễn Thựy Dung
- Chuẩn bị của thầy: Hình 6, 7 SGK và các tấm phiếu có nội dung nh trang 8 SGK
- Chuẩn bị của trò: SGK, vở ghi
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
5’ I/ Kiểm tra bài cũ:
- Nêu một số đặc điểm khác biệt
về mặt sinh học giữa nam và nữ
II/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài mới:
- Nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên
- GV nhận xột
- 3 em trả lời
- HS khác nhận xét
Trang 16* Mục tiêu: HS phân biệt đợc các
đặc điểm về sinh học và xã hội
viên của nhóm khác có thê chất
vấn, yêu cầu nhóm đó giải thích
rõ hơn
+ Cả lớp cùng đánh giá, tìm ra sự
sắp xếp giống nhau hoặc khác
nhau giữa các nhóm, đông thời
3 Hoạt động 2: Thảo luận 1 số
quan niệm xã hội về nam và
nữ.
* Mục tiêu: Nhận ra 1 số quan
niệm xã hội về nam và nữ; sự cần
thiết phải thay đổi một số quan
dới đây không? hãy giải thích tại
sao bạn đồng ý hoặc tại sao
không đồng ý?
- Công việc nội trợ là của phụ nữ
- Đàn ông là ngời kiến tiền nuôi
gia đình
- Con gái nên học nữ công gia
chánh, con trai nên học kỹ thuật
2 Trong gia đình, những yêu cầu
hay c xử của cha mẹ với con trai
và con gái có khác nhua không
và khác nhau nh thế nào? Nh vậy
- QS tranh minh họa
SGK và trả lời câu hỏi
- HS thảo luận nhóm
đôi và trình bày với nhau
Trang 173’
4 Tại sao không nên phân biệt
đối xử giữa nam và nữ?
- Bớc 2: Làm việc cả lớp
+ Trình bày kết quả
- Kết luận: Quan niệm xã hội về
nam và nữ có thể thay đổi Mỗi
HS đều góp ơhần tạo nên sự thay
đổi bằng cách bày tỏ suy nghĩ và
thể hiện bằng hành động ngay từ
trong gia đình, trong lớp học của
mình
III Củng cố - Dặn dò:
- Nêu vai trò của nam, nữ ở gia
đình, xã hội
- GV nhận xét, bổ sung
- Chốt, ghi bảng
- Nhận xét tiết học
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm mình, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- 2 HS đọc phần bạn cần biết
- 2 HS nêu
*/ Rỳt kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:
………
………
………
………
Trang 19Truờng tiểu học trần nhật duật Thứ ngày tháng năm 201 Giỏo viờn: Nguyễn Thựy Dung
- Chuẩn bị của thầy: Hình trang 10, 11 SGK
- Chuẩn bị của trò: SGK, vở ghi
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
biệt đối sử giữa nam và nữ
II/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài mới:
- Nêu mục đích, yêu cầu bài
2 Hoạt động 1: Giảng giải
* Mục tiêu: HS nhận biết đợc
một số từ khoa học: thụ tinh, hợp
tử, phôi, bào thai
với tinh trùng đợc gọi là thụ tinh
- Trứng đợc thụ tinh gọi là hợp
tử
- Hợp tử phát triển thành phôi rồi
thành bào thai, sau khoảng 9
tháng thành bào thai, sau khoảng
- HS lắng nghe
Trang 20* Mục tiêu: Hình thành cho HS
biểu tợng về dự thụ tinh và sự
phát triển của thai nhi
trang 11 SGK để tìm xem nào
cho biết thai đợc 5 tuần, 8 tuần, 3
- GV hớng dẫn HS làmviệc theo cặp
- Nhận xét tiết học, khen nhóm, HS tích cực tham gia xây dựng bài
- HS làm việc cá nhân-1 số HS trình bày kếtquả
- HS làm việc theo cặp
-1 số HS trình bày kếtquả
Trang 21* Bài mẫu : Một số sản phẩm may mặc đợc đính khuy hai lỗ
* Nguyên vật liệu: + Một số khuy hai lỗ
+ 1 mảnh vải
* Dụng cụ thiết bị: Kim khâu ,chỉ khâu
- Chuẩn bị của trò: Bộ dụng cụ kĩ thuật.
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Nhắc lại cách đính khuy hai lỗ?
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu bài mới:
- Nêu mục đích, yêu cầu bài
2 Hoạt động 2:
* HS thực hành.
- Nhắc lại một số điểm cần lu ý
khi đính khuy hai lỗ
- Kiểm tra kết quả tực hành ở tiết
1 (vạch dấu các điểm đính khuy)
và sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu
thực hành đính khuy hai lỗ của
HS
- Nhắc lại yêu cầu thực hành và
nêu thời gian hoàn thành sản
- GV tổ chức cho cácnhóm hoặc chỉ định một
số HS trng bày sản phẩm
- GV nhắc lại các yêu cầu
đánh giá sản phẩm (có thểghi trên bảng)
- GV nhận xét dựa theobảng đánh giá bên
- HS thực hành đínhkhuy bấm theo nhómhoặc cá nhân
- Các nhóm trng bàysản phẩm
- 2, 3 HS lên đánh giá sản phẩm của bạn theo yêu cầu
Trang 223’
III Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét sự chuẩn bị,tinh thần thái độ HT và kếtquả thực hành đính khuybấm của HS
- Dặn HS chuẩn bị vải, kim, chỉ, kéo … để học bài “Đính khuy bốn lỗ”
+ Những đề nghị chủ yếu để canh tân đất nớc của Nguyễn Trờng Tộ
+ Đánh giá của nhân dân về lòng yêu nớc của Nguyễn Trờng Tộ
Phơng pháp
tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 23I/ Kiểm tra bài cũ:
- Em hãy nêu những băn khoăn lo
lắng của Trơng Địng khi nhận đợc
lệnh vua?
- Trơng Định đã làm gì để đáp lại tấm
lòng tin yêu của nhân dân?
II/ Bài mới:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới
- Giới thiệu bối cảnh nớc ta nửa sau
thế kỉ 19 và 1 số ngời ngời có tinh
thần yêu nớc, muốn làm đất nớc giàu
Nguyễn Trờng Tộ mong muốn điều
gì? (mong muốn nớc ta đổi mới, kinh
tế phát triển , quân đội hùng mạnh).
+ Những đề nghị của Nguyễn Trờng
Tộ có đợc vua quan nhà Nguyễn
nghe theo và thực hiện không? Vì
sao?
- Bớc 2: Trình bày kết quả
* Kết luận: Triều đình nhà Nguyễn
bảo thủ, không muốn có sự thay đổi
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làmviẹc của mình
- Các nhóm khác nhận xét
- HS ghi vở
- HS trả lời
Trang 24
5’
mà Nguyễn Trờng Tộ vẫn đợc ngời
đời sau kính trọng?
* Kết luận: Nguyễn Trờng Tộ đề
nghị vua Tự Đức canh tân đất nớc
Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Trờng
Tộ đã có nhiều hiến kế đổi mới đất
Trang 25Truờng tiểu học trần nhật duật Thứ ngày tháng năm 201 Giỏo viờn: Nguyễn Thựy Dung
- Chuẩn bị của trò: SGK, vở ghi, bảng phụ
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Trang 26- Đặt cõu với cặp từ đồng nghĩa
II/ Bài mới :
1 Giới thiệu bài mới :
- Nờu mục đớch, yờu cầu
2 Hướng dẫn HS làm BT :
* Bài 1:
- Yờu cầu
+ Đọc lại bài Thư gửi cỏc học sinh
hoặc bài Việt Nam thõn yờu
+ Tỡm một trong hai bài trờn
Tổ quốc là: nước nhà, non sụng.
Tổ quốc là đất nước gắn bú với
người dõn của nước đú TQ giống
như một ngụi nhà chung của tất cả
- Gọi HS đọc yờu cầu
với từ Tổ quốc
- 1 HS đọc lại bài làm
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm việc theonhóm
- Đại diện nhóm báocáo kết quả
- HS lắng nghe
Trang 27những từ chứa tiếng quốc
+ Ghi những từ vừa tỡm được vào
phiếu BT
(?) Nghĩa của 1 số từ cú tiếng quốc
và đặt cõu
* Bài 4:
- Giải thích nghĩa của các từ ngữ:
quê hơng, quê mẹ, quê cha đất tổ,
nơi chôn rau cắt rốn
- Đáp án:
+ Quê hơng tôi ở Cà Mau
+ Nam Định là quê mẹ của tôi
+ Gia Lâm là quê cha đất tổ của
- GV hỏi
- Gọi 1 HS đọc yờu cầu
- Yờu cầu HS giải thớchnghĩa của từ ngữ
- Yờu cầu HS làm bài
Trang 29Truờng tiểu học trần nhật duật Thứ ngày tháng năm 201 Giỏo viờn: Nguyễn Thựy Dung
- Chuẩn bị của thầy:
+ Phấn màu, bút dạ và 1 số tờ photo bài 1
+ Bảng phụ viết những từ ở bài 2
- Chuẩn bị của trò: SGK, vở ghi
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
I/ Kiểm tra bài cũ :
- Đặt cõu với cặp từ đồng nghĩa
II/ Bài mới :
1 Giới thiệu bài mới :
- Nờu mục đớch , yờu cầu của bài
- GV nêu và ghi tờn bài
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Yờu cầu HS làm việc cỏ nhõn
- GV dỏn tờ phiếu lờn bảng, mời 1HS làm bài đỳng lờn gạch dưới những
- 2 HS làm miệng
- HS ghi vở
- HS nêu yêu cầu bài
- Lớp đọc thầm bàivăn và làm bài
- 1 HS lên bảng làmgạch chân
Trang 30+ Lung linh, long lanh, lóng lánh,
lấp loáng, lấp lánh
+Vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo,
vắng ngắt, hiu hắt
* B ài 3 :
- GV nhắc HS hiểu rừ yêu cầu bài
+ Viết một đoạn miêu tả trong đó
có dùng một số từ đã nêu ở BT 2,
không nhất thiết phải là các từ
thuộc cùng một nhóm đồng nghĩa
+ Đoạn văn khoảng 5 câu Cũng có
thể viết 4 câu hoặc nhiều hơn 5
câu, sử dụng càng nhiều từ ở BT 2
càng tốt
III Củng cố - Dặn dũ:
từ đồng nghĩa để chốt lại lời giải đỳng
- Gọi HS đọc yờu cầu bài
- Giải thớch cho cỏc bạn hiểu yờu cầu của BT
-Yờu cầu HS làm việc nhúm 2
- GV và lớp nhận xột chốt lại lời giải đỳng
- Gọi HS đọc yờu cầu
- GV nờu rừ yờu cầu BT để
HS hiểu đỳng
- Yờu cầu HS làm việc cỏ nhõn
- GV và cả lớp nhận xột, biểu dương , khen ngợi những đoạn viết hay dựng
- Lớp nhận xột
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bài cá nhân vào vở
Trờng tiểu học trần nhật duật Thứ ngày tháng năm 201
Giỏo viờn: Nguyễn Thựy Dung
Trang 31I MỤC TIấU : Sau bài học, học sinh cú khả năng:
1 Kiến thức:
- Nắm được ưu - khuyết điểm trong tuần từ đú biết cỏch khắc phục, sửa chữa ở tuần sau
- Học sinh hiểu truyền thống nhà trường
2 Kĩ năng:
- Hỡnh thành được kĩ năng giao tiếp, chủ động, mạnh dạn trong cỏc hoạt động
- Nõng cao ý thức tự chủ, tự rốn luyện bản thõn cố gắng hoàn thiện mỡnh
- Cú được kĩ năng hợp tỏc với mọi người để hoàn thành cụng việc được giao
3 Thỏi độ:
- Yờu quớ, giữ gỡn truyến thống của nhà trường thụng qua những hoạt động vui chơi bổ ớch
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của giáo viên: Cỏc tư liệu nhà trường
- Chuẩn bị của trò: Lớp trưởng, tổ trưởng chuẩn bị sơ kết tỡnh hỡnh lớp, tổ.
III Nội dung và tiến trình tiết dạy:
5’
3’
I Hoạt động 1:
1 Sơ kết thi đua
- Bỏo cỏo tỡnh hỡnh của tổ
- Bỏo cỏo chung về tỡnh hỡnh
hoạt động của lớp
- í kiến của GVCN: nhận xột,
tuyờn dương, khen ngợi cỏ
nhõn, tập thể cú nhiều tiến bộ,
cú thành tớch nổi trội trong
việc thực hiện nội qui, nề nếp
và cỏc phong trào thi đua
nhắc nhở, định hướng cho
những học sinh chưa
ngoan.Tuyờn dương tổ, cỏ
nhõn cú tiến bộ, thực hiện tốt
2 Phỏt động thi đua tuần
- GV theo dừi
- GV phỏt biểu chốt nội dung thi đua và hoạt động của lớp trong tuần tới
- Mời giỏo viờn phỏt biểu
- HS lắng nghe
- Lớp trưởng phổ biến nội dung thi đua và hoạt động của lớp trong tuần tới
- HS nhắc lại nội dung thi
đua vừa phát động
Trang 32- Cho HS nêu cảm nhận của
mình khi xem phần trình bày
h Phổ biến luật chơi
- GVCN nhận xột chung, dặn dò
- HS lắng nghe, ghi vở
- Lớp trưởng điều hành phầntrỡnh bày của cỏc tổ
- Các tổ lần lợt giới thiệu phần trình bày của tổ
- HS nêu cảm nhận
- HS tham gia trũ chơi và trảlời lần lượt cỏc cõu hỏi
- HS lắng nghe, rỳt kinhnghiệm
*/ Rỳt kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:
+ Đọc được một văn bản cú bảng thống kờ giới thiệu truyền thống văn hoỏ Việt Nam - đọc
rừ ràng, rành mạch với giọng tự hào
3 Thái độ:
+ Tự hào về truyền thống lịch sử Việt Nam