Hoạt động của trò - 2 HS lên bảng tự thuật về mình Lắng nghe - Đọc yêu cầu bài - Làm bài vào bảng nhóm theo nhóm 5, HS các nhóm trình bày kết quả Sắp xếp lại 4 câu cho đúng thứ tự t[r]
Trang 1TUẦN 3Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2018 Tiết 1: Âm nhạc: Đ/c Sáng dạy
- Hiểu nghĩa các từ mới: ngăn cản, hích vai, thông minh, hung ác, gạc
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người, giúp người
2 Kĩ năng:
- Biết đọc liền mạch các cụm từ, các từ trong câu, ngắt nghỉ hơi đúng, rõ ràng
* GDKNS : Xác định giá trị: có khả năng hiểu rõ nhũng giá trị của bản thân, biết tôn trọng và thừa nhận người khác có những giá trị khác Lắng nghe tích cực
3 Thái độ:
- Quý trọng đức tính của Nai Nhỏ, học tập Nai Nhỏ
II Đồ dùng dạy học
GV: Máy chiếu ( GTB, đoạn luyện đọc )
III Các hoạt động day học
1 Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài.
- Cho HS quan sát máy chiếu, nêu
- Lời Nai Nhỏ hồn nhiên ngây thơ,
lời cha Nai Nhỏ đọc to rõ ràng
* Đọc từng câu
- GV nhận xét
- GV: Chia đoạn 4 đoạn
Đoạn 1: Từ đầu đến của con
Đoạn 2: Tiếp đến cho con
Trang 2Đoạn 4: Phần còn lại
- HD luyện đọc trên máy
Sói sắp tóm được Dê Non / thì bạn
con đã kịp lao tới, / dùng đôi gạc
chắc khỏe / húc Sói ngã ngửa
* Đọc nhóm
- Nhận xét, bổ sung
* Tiết 2
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Nai Nhỏ xin cha đi đâu ?
- Cha Nai Nhỏ nói gì ?
* Xác định giá trị
- Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những
hành động nào của bạn mình ?
- Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ
nói lên một điểm tốt em thích nhất
điểm nào ?
- Theo em người bạn tốt là người
như thế nào? GV chốt ND
* HS biết tôn trọng và thừa nhận
người khác có những giá trị khác
Lắng nghe tích cực
* Nội dung: Ngươi bạn đáng tin
cậy là người sẵn lòng giúp người,
cứu người
Hoạt đông 3: Luyện đọc lại
- Hướng dẫn luyện đọc phân vai
- HS: Đọc bài trong nhóm đôi
- Đại diện một số nhóm đọc
- HS nhận xét
- ĐT đoạn 1 + 2
- HS: 2, 3 em đọc - lớp đọc thầm
- HS: Đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi
- Đi chơi xa cùng với bạn
- Cha không ngăn cản con, nhưng con hãy kểcho cha nghe về bạn của con
* Trải nghiệm
- HS: Đọc đoạn 2, 3, 4 TL câu hỏi
- Lấy vai hích hòn đá to chặn lối đi
- Nhanh trí kéo Nai Nhỏ chạy khỏi lão Hổhung ác
- Lao vào gã Sói, dùng gạc húc Sói ngã ngửa
để cứu Dê Non
- Thông minh, nhanh nhẹn, sẵn lòng giúp người, cứu người là người bạn tốt
- HS trả lời
* Lắng nghe tích cực
- HS Đọc nội dung
- Luyện đọc phân vai ( 3 lượt)
- Ba nhân vật ( người dẫn chuyện, Nai Nhỏ, cha Nai Nhỏ )
- Luyện đọc phân vai - thi đọc trước lớp
- NgheNối tiếp kể một số người bạn tốt mà em biết Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 3- Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm.
- Đọc viết các cơ sở có 2 chữ số, viết số liền trước, số liền sau;
- Kỹ năng thực hiện phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100(không nhớ);
5 Vẽ doạn thẳng có độ dài 1 dm
IV HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ
Bài 1: 2 điểm mỗi bài đúng 1 điểm
Bài 2 : 1điểm Mỗi bài đúng 0,5 điểm
Bài 3: 3 điểm Mỗi bài đúng 0,5 điểm
Bài4: 2,5 điểm Lời giải đúng 1 điểm, phép tính đúng1điểm,đáp số đúng 0,5điểmBài 5: 1 điểm
- Bảng lớn viết sẵn nội dung bài tập chép
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A BÀI CŨ :
- 2 học sinh viết 2 tiếng bắt đầu bằng chữ g, 2 tiếng bắt đầu bằng chữ gh viết 7chữ cái đứng sau chữ r
- Gv nhận xét và ghi điểm
B DẠY BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
Trang 42 Hướng dẫn tập chép:
a Ghi nhớ nội dung đoạn chép:
- Giáo viên đọc bài ở bảng- 2 học sinh đọc lại
H: Đoạn chép kể về ai? ( kể về Nai Nhỏ )
H: Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng khi cho con đi chơi xa cùng bạn ? (Vì người bạn củaNai Nhỏ là một người sẵn sàng hy sinh tính mạng của mình để cứu bạn, khi bạn gặpnguy hiểm)
b Hướng dẫn cách trình bày
H: Kể cả đầu bài, bài chính tả có mấy câu?
H: Chữ đầu câu viết như thế nào? ( Viết hoa)
H: Bài có những tên riêng nào? ( Nai Nhỏ )
H: Cuối câu có dấu gì?(dấu chấm)
c.Hướng dẫn viết vào bảng con
- Học sinh viết bảng từ khó: đi chơi, nhanh nhẹn, khoẻ mạnh, yên lòng
d Chép bài : Học sinh chép bài vào vở
đ Soát lỗi Giáo viên đọc, học sinh khảo bài
- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu
- Biết giải bài toán có lời văn
2 Kĩ năng:
- Thực hiện làm tính thành thạo, tính nhẩm nhanh
3 Thái độ:
- HS yêu thích môn học
II Các hoạt động dạy học
Trang 5- Thùng táo có 45 quả, thùng lê có 53 quả
Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu quả táo và lê
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- HS đọc yêu cầu bài tập 2
- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng
- HS đọc yêu cầu bài 3
- Biết cộng hai số có tổng bằng 10.
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó một số cho trước
- Biêt cộng nhẩm: 10 cộng với số có một chữ số
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12
Trang 6- GV+ HS: Đồng hồ, que tính
III Các hoạt động dạy học
- HS: Lên bảng ghi kết quả hàng ngang
- Đọc yêu cầu bài tập 1 :
- HS làm bài vào SGK cột 1, 2,3 HS nào nhanh làm thêm cột 4 Nêu KQ
- HS đọc yêu cầu bài tập 2
- HS làm bài vào vở, nêu KQ
- HS đọc yêu cầu bài 3
- HS nhẩm và nêu kết quả dòng 1
- HS nào nhanh nêu KQ thêm dòng 2,3
- Lớp bổ sung
- HS đọc yêu cầu bài tập 4
- Nghe hướng dẫn, quan sát đồng hồ, đọc kết quả Lớp bổ sung
- Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe, ghi nhớ
*************************
+
Trang 7BẠN CỦA NAI NHỎ
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Biết dựa theo tranh và gợi ý, nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình; nhắc
lại lời kể của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn
- Biết kể nối tiếp từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
- HS nào nhanh thực hiện thêm yêu cầu BT3
- Mán chiếu ( Các tranh minh họa)
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
- Cho 2 em kể chuyện bài : Phần
- Trình chiếu tranh và gợi ý
Hướng dẫn kể lại câu chuyện theo
đang đi dọc bờ sông tìm nước uống
thì thấy lão Hổ hung dữ đang rình
sau bụi cây…
- Tranh 3: Lần khác nữa, chúng con
đang nghỉ trên một bãi cỏ xanh thì
thấy gã Sói hung ác đuổi bắt cậu Dê
Non…
- Theo dõi, giúp đỡ
- Gọi HS nhận xét lời kể của bạn
Hoạt động 2: Phân vai kể lại câu
HS 2 em kể chuyện bài Phần thưởng
Lắng nghe
- 2 HS đọc gợi ý
- HS: Dựa vào tranh nhắc lại lời kể
của Nai Nhỏ về bạn mình HS dựa vào tranh nối tiếp kể lại theo từng nội dung tranh
- Quan sát
- Quan sát
- Nghe, thực hiện
- Có 3 vai+ Vai người dẫn chuyện, Vai Nai Nhỏ, cha Nai Nhỏ
- Thảo luận kể trong nhóm
Trang 8- GD HS phải biết giúp đỡ nhau
khi gặp khó khăn, hoạn nạn
4 Dặn dò :
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Lên bảng phân vai kể lại câu
chuyện theo nhóm
- Các nhóm thi kể trước lớp, bình chon nhóm kể hay
- Nhắc lại nội dung bài
- Lắng nghe, thực hiện
III Các hoạt động dạy học
Trang 9nghe, viết
- GV đọc đoạn viết
- Bài chính tả có mấy câu ?
- Chữ đầu câu viết như thế
nào ?
- Cuối câu có dấu câu gì ?
* Luyện viết bảng con
- Chữa lỗi cho HS
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- HS đọc đoạn viết - trả lời câu hỏi
- Có ba câu
- Viết hoa
- Dấu chấm
Viết bảng con : yên lòng , Nai Nhỏ
- Nghe, viết bài vào vở
PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Biết cộng hai số có tổng bằng 10.
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó một số cho trước
- Biêt cộng nhẩm: 10 cộng với số có một chữ số
2 Kĩ năng:
- Thực hiện đặt tính và tính nhẩm nhanh
3 Thái độ:
- HS yêu thích môn học
II Các hoạt động dạy học
1 Bài mới:
1.1 Giới thiệu bài
1.2 Các hoạt động tìm hiểu
Lắng nghe
Trang 10Bài tập 4 : Lan có 7 cái kẹo , Huệ có 3
cái kẹo Hỏi hai bạn có bao nhiêu cái
Về nhà chuẩn bị bài sau
- Đọc yêu cầu bài tập 1 :
- HS làm bài vào VBT HS nêuKQ
- HS đọc yêu cầu bài tập 2
- HS làm bài vào VBT, nêu KQ
- HS đọc yêu cầu bài 3
- HS nhẩm nêu KQ
- Lớp bổ sung
- HS đọc yêu cầu bài tập 4
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng Nhận xét, bổ sung
- Nghe Lắng nghe, ghi nhớ
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 112.1 Giới thiệu bài
2.2 Các hoạt động tìm
hiểu kiến thức:
Hoạt động 1: HD viết chính tả
- Đọc hai khổ thơ cuối HS
đọc bài và trả lời câu hỏi
- Bê Vàng và Dê Trắng gặp
khó khăn như thế nào ?
- Thấy Bê Vàng không trở về,
Dê Trắng đã làm gì ?
- Bài chính tả có những chữ
nào phải viết hoa ? Vì sao ?
- Tiếng gọi của Dê Trắng
được ghi với những dấu câu
gì ?
*Luyện viết bảng con
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS
Hoạt động 2: HD viết bài
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Trời hạn hán cạn hết nước, cỏ héo khôkhông có gì để nuôi đôi bạn
- Chạy khắp nẻo tìm Bê
- Chữ đầu bài thơ và chữ đầu dòng thơ tên riêng : Bê Vàng, Dê Trắng
- Tiếng gọi của Dê Trắng được ghi sau dấu hai chấm, ngoặc kép, chấm than
- Tìm những tiếng khó viết, dễ lẫn
* Viết bảng con: Lang thang, khắp nẻo,quên…,
- Nhắc lại các quy định khi viết bài
- Viết bài vào vở Lắng nghe
Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng cơ chính: cơ đầu, cơ ngực, cơ lưng, cơ bụng,
cơ tay, cơ chân
2 Kĩ năng:
- Thực hiện co, duỗi và vận động cơ thể đều đặn
- Biết được co duỗi của bắp cơ khi cơ thể hoạt động
3 Thái độ:
Có ý thức tập thể dục thường xuyên để cơ được săn chắc
II Đồ dùng dạy học
GV: Màn chiếu tranh vẽ hệ cơ
III Các hoạt động dạy học
Trang 12Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1: Quan sát hệ cơ
- Trình chiếu tranh hệ cơ HD HS quan
sát tranh, giao việc cho HS
Kết luận :Nhờ cơ bám vào xương mà
ta có thể thực hiện được mọi cử động
như : chạy, nhảy, ăn, uống, cười, nói.
Hoạt động 2: Thực hành co và duỗi tay
Trình chiếu tranh
- Khi co cơ như thế nào ?
- Khi duỗi cơ như thế nào ?
Kết luận: Khi cơ co, cơ sẽ ngắn hơn
và chắc hơn Khi cơ duỗi, cơ sẽ dài
Kết luận: Ta nên ăn uống đày đủ , tập
thể dục, rèn luyện thân thể để cơ được
săn chắc
3 Củng cố :
- Muốn cơ săn chắc ta cần làm gì ?
4 Dặn dò :
- Về nhà chuẩn bị bài sau
2 em kể tên một số xương của cơ thể
Lắng nghe
- Quan sát tranh, nêu tên các cơ :
Cơ mặt, cơ ngực, cơ bụng, cơ tay,
cơ chân, cơ lưng, cơ mông
Trang 13- Hiểu từ: sâu thẳm, hạn hán, lang thang ,.
- Hiểu nội dung bài : Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng
- Thuộc 2 khổ thơ cuối bài
- GV: Máy chiếu ( GTB, luyện đọc)
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài :
- Cho HS quan sát máy chiếu
2.2 Các hoạt động tìm hiểu
kiến thức:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV: Đọc mẫu toàn bài - HD đọc:
Giọng đọc tình cảm, tha thiết
Lang thang/ quên đường về /
Dê Trắng thương bạn quá
Chạy khắp nẻo/ tìm Bê/
Đến bây giờ Dê Trắng /
Vẫn gọi hoài: / "Bê ! // Bê ! " //
- Theo dõi, nhận xét
- HS hát, báo cáo sĩ số
2 em đọc bài Bạn của Nai Nhỏ
- Quan sát, nêu nội dung tranh
- Nghe
- Đọc nối tiếp từng dòng thơ lần 1
+ Đọc đúng: thuở nào, sâu thẳm, nẻo
- Đọc từng dòng thơ lần 2
- Đọc ngắt nghỉ
- Đọc nối tiếp 3 đoạn
* Đọc từng khổ thơ kết hợp giải nghĩa từ
- Một em đọc chú giải SGK
* Đọc bài trong nhóm
Trang 14- Nhận xét.
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Bê Vàng, Dê Trắng sống ở đâu ?
- Câu thơ nào cho biết đôi bạn ở bên
nhau rất lâu ?
- Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ ?
- Vì lang thang Bê Vàng đã sảy ra
- Qua bài thơ cho ta biết được điều gì?
* Nội dung bài: Bài thơ cho ta thấy tình
bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc ĐT toàn bài
- 2 HS đọc lại toàn bài
- HS: Đọc khổ thơ 1 và trả lời câu
- Bê Vàng bị lạc đường
- Chạy khắp nẻo tìm Bê
- Vì Dê Trắng nhớ bạn, thương bạn
- Thảo luận, nêu nội dung
- HS: Đọc nội dung - lớp đọc ĐT
- Đọc ĐT toàn bài 4,5 lượt
- HS đọc thuộc lòng bài thơ
Trang 15II Đồ dùng dạy học
GV: Màn chiếu phần bài mới và bài tập 2 + 3, BP bài 3
HS : Que tính
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Chữa bài, nhận xét đánh giá
Lắng nghe
- HS lên bảng ghi kết quả phép tính hàng ngang rồi đọc phép cộng
- Thao tác bằng que tính, nêu KQ, lớp bổ sung
- HS ghi kết quả hàng ngang rồi đọc kết quả
- Đọc yêu cầu bài tập 1
- HS nối tiếp nhau lên bảng điền kết quả, lớp thực hiện vào nháp Nhận xét,
bổ sung
- Đọc yêu cầu bài tập
- Theo dõi và làm bài vào vở BT2, 1
em làm bài vào bảng phụ ( Học sinh nào xong nhanh làm thêm BT3 ra nháp, nêu KQ )
Đáp số: 40 con gà
+
+
Trang 16- GV cùng HS nhận xét, chữa bài
3 Củng cố :
- GV hệ thống bài
4 Dặn dò :
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- HS nêu lại cách thực hiện phép cộng
- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý( BT1, BT2)
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ?( BT3)
- GV ; Máy chiếu ( Bài 1)
III Các hoạt động dạy học
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1
- Cho HS quan sát máy chiếu.
- Đọc yêu cầu bài tập 1
- Quan sát máy chiếu, nối tiếp nhau nêu miệng
- Bộ đội, công nhân, xe máy, ô tô, máy bay, voi, trâu, dừa, mía
- Đọc yêu cầu bài tập 2
- Thảo luận theo nhóm , đại diện
nhóm trình bày kết quả
- Các từ chỉ sự vật: bàn, thước kẻ, cô giáo, thầy giáo, bảng, học trò, nai, cá heo, phượng vĩ, sách
Trang 17- Qua bài học hôm nay các em đã nhận
biết về các từ chỉ sự vật Đặt câu theo
mẫu Ai ( cái gì, con gì ) là gì ?
- GV hệ thống bài
5 Dặn dò
- Về chuẩn bị bài sau
- Đọc yêu cầu bài tập 3
- HS làm bài vào VBT-Trình bày kết quả
Đặt câu theo mẫu dưới đây :
Ai ( hoặc cái
gì, con gì)
là gì ?
Bạn Vân AnhBắt chuột rất giỏi
Vật dùng để
kẻ
là HS lớp 2A
là con mèo
là cái thước kẻ
- Nêu nội dung bài
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra đồ dùng môn học của
Trang 18xét
- Đưa bài mẫu để HS quan sát
- Máy bay được làm bằng gì ?
- Thân máy bay như thế nào ?
- Đầu máy bay như thế nào ?
- Nhận xét, khắc sâu kiến thức
Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu
- GV hướng dẫn theo 2 bước
+ Bước 1.Gấp tạo mũi, thân,
cánh máy bay phản lực
+ Bước 2 Tạo máy bay và sử
dụng
Hoạt động 3: Hướng dẫn thực
hành
Uốn nắn sửa lỗi cho HS
Hoạt động 4: Trưng bày sản
- Thân máy bay hơi phình ra
- Đầu máy bay nhỏ
- Quan sát hình mẫu, lắng nghe và nêu
lại 2 bước gấp máy bay:
* Thực hành gấp bài
- Thực hành làm bài theo nhóm
Trưng bày sản phẩm, NX giữa cácnhóm
Nhắc lại quy trình gấp máy bay
Lắng nghe, ghi nhớ
***********************
LUYỆN TẬP CÂU KIỂU AI LÀ GÌ?
II Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ
- Tìm 3 từ chỉ con vật
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới.
- HS tìm, nêu.nhận xét, bổ sung
Trang 192.1 Giới thiệu bài
2.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến thức:
- HS nêu yêu cầu.
- HDHS tìm, gọi HS nêu - HS tìm, nối tiếp nêu
Kết luận: Khắc sâu về đặc điểm của từ
- Nhận xét, khen ngợi HS đặt câu với một số từ vừa tìm được
Bài 2: Viết tên các bạn trong tổ theo
thứ tự bảng chữ cái ( Viết tên 5 bạn)
- 1HS nêu yêu cầu
- HDHS làm bài, giao nhiệm vụ - Nghe…
- Củng cố thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4 và 36 + 24
(cộng có nhớ , dạng tính viết ) Giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng
2 Kĩ năng:
- Đặt tính và tính nhẩm thành thạo
3 Thái độ:
- HS yêu thích môn học
II Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài, nhận xét đánh giá
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
- HS làm bảng 1 + 9 = ; 9 + 1 =