Phương pháp giải Để giải phương trình, bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đốiGTTĐ ta cần khử dấu GTTĐ.. Sau đây là một số cách thường dùng để khử dấu GTTĐ + Sử dụng định ng
Trang 2PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI
DẠNG TOÁN 1: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN TRONG DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
1 Phương pháp giải
Để giải phương trình, bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối(GTTĐ) ta cần khử dấu GTTĐ Sau đây là một số cách thường dùng để khử dấu GTTĐ
+ Sử dụng định nghĩa hoặc tính chất của GTTĐ để khử dấu GTTĐ
+ Đặt ẩn phụ là biểu thức chứa dấu GTTĐ để khử dấu GTTĐ
2 Các ví dụ minh họa.
Loại 1: Sử dụng định nghĩa và tính chất của dấu giá trị tuyệt đối.
*Lưu ý: Sau đây là một số loại toán phương trình, bất phương trình cơ bản có thể thức
hiện bằng phép biến đổi tương đương
Trang 3x x
Trang 4Ûíï = ±ïî Û = ±
Vậy phương trình có nghiệm là x = ±7 13
Ví dụ 2: Giải các bất phương trình sau
a) x2- - ³ -x 1 x 1 b) - + + < - +x2 3x 2 x2 3x 2
c) 3x2- + -2 3 2x2 £6(x2-2) d) 2x2- + - - > -5x 3 x 1 x 2
Lời giải:
a) Với x <1 ta có VT³0, VP<0 suy bất phương trình nghiệm đúng với mọi x <1
Với x ³1 ta có bất phương trình tương đương với
Trang 5ï - £ £êëïî
Vậy nghiệm của bất phương trình là x Î -¥( ; 2] [2;È +¥)
b) Với x2- + < Û < <3x 2 0 1 x 2 ta có VT³0,VP<0 suy ra bất phương trình vô nghiệm
é ³
êê £ë
30
x x
é >
êê <
ëVậy bất phương trình có nghiệm x Î -¥ È +¥( ;0) (3; )
c) Nếu x - <2 2 0 thì VT³0,VP<0 suy ra bất phương trình vô nghiệm
Trang 6Với x ³2 ta có 2x2- + = -5x 3 ( )(x 1 2x- >3) 0suy ra bất phương trình tương đương
Đối chiếu với điều kiện x ³2 ta có nghiệm bất phương trình là x >2
Vậy bất phương trình có nghiệm là x Î \ 2{ }
Ví dụ 3: Tìm để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệtm
Phương trình ban đầu có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đồ thị hàm số cắt f
đường thẳng y m= tại bốn điểm phân biệt 12 99
4
m
Û < <
Trang 7Do đó khi gặp bài toán liên quan đến phương trình f x m =( ), 0 mà ta có thể cô lập được
thì ta sử dụng đồ thị(hoặc bảng biến thiên) để giải
Trang 9= - Ûê - =-êë Û = Û = ±Vậy phương trình có nghiệm là x Î -{ 3;1- 5;1+ 5; 3}.
Ví dụ 6: Tìm để phương trình m x2- + = -2x m x 1 có nghiệm
Trang 10Phương trình tương đương với
Trang 13ï +
ïî
Giải ra ta có nghiệm của phương trình là x =0 và x =2
Bài 4.114: Giải các bất phương trình sau
é £ < +
êê > +êë
2
2
00
6
6 0
x x
2
T éê ùú
= ê úë û
Trang 15Bài 4.117: Tìm để bất phương trình m 2x2- - ³3x 2 5m- -8x 2x2 nghiệm đúng với mọi x
Lời giải:
Bài 4.117: Bất phương trình Û 2x2- - + +3x 2 8x 2x2³5m
2( )
£-Bài 4.118: Cho bất phương trình x2- -4x 3|x- + - =2| 2m 2 0
a) Giải phương trình khi m =1
b) Tìm để phương trình có 4 nghiệm phân biệt.m
ì = - >
ïï
Ûíï - >ïî Û < <
Trang 16Bài 4.119: Cho bất phương trình x2-2mx+2 x m m- - 2+ >2 0
a) Giải bất phương trình khi m =2
b) Tìm để bất phương trình nghiệm đúng với m " Î x
+ Biến đổi tương đương( Bình phương hai vế, phân tích thành nhân tử)
Lưu ý: Đối với bất phương trình, bình phương hai vế không âm thì mới thu về bất phương trình tương đương cùng chiều
+ Đặt ẩn phụ
+ Đánh giá
2 Các ví dụ minh họa.
Loại 1: Sử dụng phép biến đổi tương đương
Lưu ý một số phương trình, bất phương trình cơ bản sử dụng phép biến đổi tương đương như sau
Trang 17
2
( ) 0( ) 0
1 21
x
x
x x
Trang 18Vậy phương trình có nghiệm là x =1.
Û íïïïïïïï
1
52
Trang 19x x
Trang 20ì ï
Û - + = Û ê =ë
Vậy phương trình có nghiệm là x =1 và x =6
Nhận xét: Ở phương trình đầu (câu a) dễ thấy x=1,x=6 là nghiệm do đó ta tìm cách làm xuất hiện nhân tử chung x2- +7x 6 Đối với 5 x +3 ta ghép thêm với a x+b, như thế sau khi trục căn thức ta có 5 3 ( ) 25( 3) ( ( ) )2 như vậy
với đại lượng 5 3x-2 Do đó ta tách được như lời giải ở trên
Ví dụ 4: Giải các bất phương trình sau
Trang 211 0( 5)(3 4) 16( 1)
Ûêï £-ïëîêê Ûêìêïï ³
x x
Trang 22é ³ê
Ta có (I)
3
3
22
x
x
x x
x
ì ï
Trang 23-Vậy tập nghiệm bất phương trình là ( ; 13] [3; )
-.2
3
x
x x
x
ìéï ³ï
ìï ³
íïï
Trang 24- + +
Trang 25c) 7x+ +7 7x- +6 2 49x2+ - <7x 42 181 14- x
22
x x
ì + ³
íï - ³
ïî
Trang 26x x
x x
Trang 278 3 72
8 3 72
Dễ thấy x =0 là nghiệm của bất phương trình
Với x 0> , bất phương trình tương đương với x 1 x 1 4 3
x x
Đặt t x 1 ,t 0 t2 2 x 1, bất phương trình trở thành
x x
25
6 3
2
t t
Trang 28x x
Trang 290
00
Trang 30Ví dụ 9: Cho phương trình x+ - + - =1 x x x2 m
a) Tìm để phương trình có nghiệm duy nhấtm
b) Tìm để bất phương trình sau có nghiệm.m
Trang 31Do đó phương trình (*) có nghiệm duy nhất
Suy ra phương trình đã cho có nghiệmÛ £1 2m£ +1 2 2 hay Û £ £12 m 1 2 2+2
Ví dụ 10: Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x ³1
Trang 32Chia hai vế phương trình cho x + >1 0 ta có
Bất phương trình tương đương với 3 1 24 1
Trang 33Vậy 1 là giá trị cần tìm.
3
m ³
Loại 3: Phương pháp đánh giá
Đối với phương trình ta thường làm như sau
Cách 1: Tìm một nghiệm và chứng minh nó là nghiệm duy nhất
Cách 2: Biến đổi hằng đẳng thức đưa về bất phương trình f x =( ) 0 trong đó f x( ) là tổng các bình phương
Trang 34Vậy phương trình có nghiệm duy nhất 3.
Dễ thấy x =1 là nghiệm của phương trình
Với x >1 ta có x- +1 x x3- + >3x 2 0, 1- <x 0 do đó phương trình vô nghiệmVậy phương trình có nghiệm duy nhất x =1
c) Rõ ràng phương trình có nghiệm phải thỏa mãn 0 0 1 (*)
x
x x
ì ³
íï - ³ïî
Phương trình tương đương với x= x- - +1 x 1
ì £ £
íï ³ïîThử x =1 vào thấy không là nghiệm của phương trình
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
d) ĐKXĐ: x ³0
Phương trình tương đương với 2x+ - + =3 x 4 4 x+ -8 3x
Dễ thấy x =1 là nghiệm của phương trình
Suy ra phương trình vô nghiệm
Vậy phương trình cso nghiệm duy nhất x =1
Ví dụ 12: Giải các phương trình sau
Trang 35Vì (x-5)2+( x- -1 2)2³0 với mọi nên x
1 2 0
x
x x
ïï
Ûíï - - =ïî Û =Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x =5
x
x x
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x =3
Ví dụ 13: Giải các phương trình sau
Trang 36Thử lại thấy x =1 là nghiệm của phương trình
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x =1
b) Giả sử phương trình có nghiệm, khi đó nghiệm của nó phải thỏa mãn
Trang 37Nhận xét: Với điều kiện xác định của phương trình thì việc đánh giá của chúng ta khó
khăn, đôi khi là không thể đánh giá vì miền của biến lúc đó rộng không đảm bảo cho việc đánh giá Do đó ràng buộc thêm điều kiện đối với nghiệm của phương trình giúp chúng ta thuận lợi trong đánh giá từ đó giải quyết được bài toán
Ví dụ 14: Giải các bất phương trình sau
Trang 38Thử x =3 ta thấy là nghiệm của bất phương trình
Vậy bất phương trình có nghiệm duy nhất x =3
3 Bài tập luyện tập
Bài 4.120: Giải các bpt sau :
2 2
Trang 40* Với x¹ Þ - + ¹0 1 x 1 0 Nhận lượng liên hợp ở VT của Bpt ta được
Vậy -2 2£ £x 2 2 là nghiệm của bất phương trình đã cho
Bài 4.122: Giải các bpt sau :
’
2 2
2 2
ì £ï
Trang 41ì <
ïïïïéïêï £ -ïê
Û íêïïêï
+
ïê ³ïêïïëî
2
32
2
x x
Đối chiếu điều kiện ta nghiệm bpt là 4 5
x x
é £ £
êê £ £ë
Trang 42Đối chiếu điều kiện ta nghiệm bpt là 3 2 3
ìïï- £ <
ïí
ïï ¹ïî
Bài 4.123: Giải các bất phương trình sau :
ìïï- £ £ïí
ïï ¹ïîVới 0 4:
Trang 43Đối chiếu điều kiện ta nghiệm bpt là 91 40
x x
é- £ <
êê
ê < £êë
é =
êê ³ëc) ĐS: 5, 3, 5 17
Trang 44Vậy nghiệm của bpt là :- £ £1 x 1
Bài 4.124: Giải các bất phương trình sau:
Trang 45Bài 4.125: Giải các bất phương trình sau:
Ûíï - - <ïïî Û - £ £Vậy nghiệm bpt là - £ £3 x 1- < <2 x 0
Trang 47Do đó0 1 1 1
2
x x
x
ì ³ïï
x x
Trang 48é ê
< > Û ê >ë+) Với x <-1: bpt VN
+) Với x >1: 2 2 2
12252
1
x > Û > -
x x
Trang 49Û + - - = Û ê = +êë
12
32
x
x
éê ê
ê =êêë
Vậy 1; 3 là nghiệm của phương trình đã cho
x=- x=
Trang 51Dấu bằng xảy ra <=>x=1 Thử lại thấy thỏa mãn.
Vậy pt đã cho có nghiệm duy nhất x=1
Suy ra phương trình có nghiệm thì x2- - = Û = ±2x 1 0 x 1 2
Thử lại ta thấy phương trình cso nghiệm duy nhất x = -1 2
Đẳng thức xảy ra khi x =1 và đó cũng là nghiệm của phương trình
Bài 4.128: Giải phương trình 2x+ +3 x+ =1 x2-11x+ +33 3x-5
x
x
ì + ³ïïï
ï + ³
íï - + ³ïïï - ³
ïïîPhương trình tương đương với
Trang 52-( ) ( )
2
2 2
Û - + = Û ê =ë
Vậy phương trình có nghiệm là x =3 và x =8
Bài 4.129: Cho phương trình: 2x2-2(m+1)x m+ 2+ = -m x 1 1( )
a) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt
c) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm duy nhất
Kết luận: Với m é ùÎ ë û0;1 thì phương trình (1) có nghiệm
b) Để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt thì phương trình (3) có 2 nghiệm
Trang 53Kết luận: Không tồn tại m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
c) Để phương trình (1) có nghiệm duy nhất thì phương trình (3) có đúng 1 nghiệm t ³0
Kết luận: Với m é ùÎ ë û0;1 thì phương trình (1) có nghiệm duy nhất
Bài 4.130: Cho phương trình x2-m x2+ +1 3m+ =2 0 1( )
a) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
b) Tìm m để phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt
c) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm duy nhất
Trang 54Kết luận: Với m Î +(8 68;+¥) thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
c) Để pt (1) có nghiệm duy nhất ta xét 2 trường hợp sau: