+ Hiểu được khái niệm về bất phương trình bậc hai một ẩn, cách giải bất phương trình bậc hai một ẩn.. Kĩ năng + Có kĩ năng thành thạo trong việc xét dấu tam thức bậc hai, lấy nghiệm củ
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 4 BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
BÀI 5 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI Mục tiêu
Kiến thức
+ Nắm vững các định lý về dấu của tam thức bậc hai và ý nghĩa hình học của nó
+ Hiểu được khái niệm về bất phương trình bậc hai một ẩn, cách giải bất phương trình bậc hai một ẩn
Kĩ năng
+ Có kĩ năng thành thạo trong việc xét dấu tam thức bậc hai, lấy nghiệm của bất phương trình có chứa tam thức bậc hai
+ Biết cách giải và biện luận bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu có tam thức bậc hai
+ Biết cách giải và biện luận bất phương trình bậc hai một ẩn
Trang 2I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Dấu của tam thức bậc hai
- Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng
, trong đó là những hệ số,
2
f x ax bx c a b c, , a0
- Cho f x ax2bx c (a0), b24ac
Nếu thì luôn cùng dấu với hệ số với
Nếu thì luôn cùng dấu với hệ số trừ điểm
2
b
x
a
Nếu thì cùng dấu với hệ số khi hoặc
, trái dấu với hệ số khi , trong đó (
2
x x a x1 x x2 x x1, 2
) là hai nghiệm của
1 2
Chú ý: Có thể thay biệt thức b24ac bằng biệt thức thu
2
b
b ac b
Minh họa hình học dấu của tam thức bậc hai:
- Trường hợp a0.
Bất phương trình bậc hai một ẩn
- Bất phương trình bậc hai ẩn là bất phương trình dạng x
ax bx c ax2bx c 0 ax2bx c 0
), trong đó là những số thực đã cho,
ax bx c a b c, ,
0
a
- Giải bất phương trình bậc hai ax2bx c 0, thực chất là
tìm các khoảng mà trong đó f x ax2bx c cùng dấu với
hệ số ( trường hợp a a0) hay trái dấu với hệ số (trường a
hợp a0)
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Xét dấu của tam thức bậc hai
Trang 3Phương pháp giải
Dấu của tam thức bậc hai được thể hiện trong bảng
sau
, ( )
2
f x ax bx c a0
0
a f x 0, x
0
2
b
a f x x
a
a f x x x x
0
1 2
a f x x x x
Nhận xét: Cho tam thức bậc hai f x ax2bx c
0,
0
a
0,
0
a
0,
0
a
0,
0
a
Ví dụ: Xét dấu các tam thức bậc hai sau
a) 3x26x9 b) 3x26x3 c) 3x26x9
Hướng dẫn giải
a) Ta có 3x26x9 0 3
1
x x
Bảng xét dấu
2
3x 6x9 + 0 0 +
b) 3x26x3
Ta có 0,a0 Suy ra 3x26x3 0, x 1 c) 3x26x9
Ta có 72 0,a 3 0 Suy ra 3x26x9 0, x
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Xét dấu các tam thức sau
a) 3x22x8 b) x2 4x5
Hướng dẫn giải
a) Ta có 3x22x8
2
3
x x
Bảng xét dấu
3
2
Suy ra 3x22x8 0 ; 4 2; và
3
2
3x 2x8 0 4; 2
3
Trang 4b) Ta có x2 4x5 0 1
5
x x
Bảng xét dấu
Suy ra x2 4x5 0 x 1;5 và
0 x ; 1 5;
Ví dụ 2: Xét dấu các tam thức sau
a) 25x210x1 b) 4x212x9
Hướng dẫn giải
a) Ta có 0,a0 suy ra 25x210x1 0 \ 1
5
b) Ta có 0,a0 suy ra 4x212x9 0 \ 3
2
x
Ví dụ 3: Xét dấu các tam thức sau
a) 3x22x1 b) 2x26x5
Hướng dẫn giải
a) Ta có 2 0,a 3 0suy ra 3x22x1 0 x
b) Ta có 1 0,a0suy ra 2x26x5 0 x
Ví dụ 4: Giải các bất phương trình sau
a) 3x25x 8 0 b) 2x23x 1 0
c) 3x24x0
Hướng dẫn giải
a) Tam thức f x 3x25x8có hai nghiệm 1; 8
3
x x Bảng xét dấu
3
Nghiệm của bất phương trình là 8 1 hay
3 x
3
S
b) Tam thức f x 2x23x1 có hai nghiệm 1; 1
2
x x
Trang 5Bảng xét dấu
2
Nghiệm của bất phương trình là x 1 hoặc 1 hay
2
x
; 1 1;
2
S
c) Tam thức f x 3x24x có hai nghiệm 0; 4
3
x x Bảng xét dấu
Nghiệm của bất phương trình là x0 hoặc 4
3
x
Ví dụ 5: Giải các bất phương trình sau
a) 4x22x 7 0 b) x24x 6 0
c) 25x220x 4 0 d) x26x 9 0
Hướng dẫn giải
a) Tam thức bậc hai 4x22x7 có 108 0 và a 4 0
Suy ra 4x22x 7 0 với mọi x
Tập nghiệm của bất phương trình là S
b) Tam thức bậc hai x24x6 có 2 0, a 1 0
Suy ra x24x 6 0, x
Tập nghiệm của bất phương trìnhx24x 6 0 là S
c) 25x220x 4 0có 0,a25 0 25x220x 4 0, 2
5
x
Tập nghiệm của bất phương trình là \ 2
5
S
x x x x
Do đó x26x 9 0 x 3
Nghiệm của bất phương trình x26x 9 0là x 3
Ghi nhớ:
2
a
2
0
ax b x
2
a
2
0
ax b x
Trang 6Ví dụ 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để các biểu thức sau m
luôn âm
a) f x x2 2x m
b) g x 4mx24m1x m 3 với x
Hướng dẫn giải
a
m
Vậy với m1 thì biểu thức f x luôn âm
b) Với m0 thì g x 4x 3 0 khi 3 không thỏa mãn
4
Do đó m0 không thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với m0thì g x 4mx24m1x m 3 là tam thức bậc hai nên
0,
1
m
Vậy với m 1 thì biểu thức g x luôn âm
Ví dụ 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để m
a) 3x22m1x2m23m 2 0, x
b) Hàm số y m1x22m1x3m3 có nghĩa với mọi x
Hướng dẫn giải
a) 3x22m1x2m23m 2 0, x
2
7m 7m 7 0
(vô nghiệm do )
Vậy không có giá trị nào của thỏa mãn yêu cầu bài toán.m
b) Hàm số có nghĩa với mọi khi x
m1x22m1x3m 3 0, x
Với thì biểu thức trở thành (không thỏa
2
x x
mãn x )
Với thì ta có
m 1
Trang 7m1x22m1x3m 3 0, x
1 0
m
1
m
Vậy m1thì hàm số y m1x22m1x3m3 có nghĩa với
mọi x
Bài tập tự luyện dạng 1
Bài tập cơ bản
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình x x 5 2x22 là
A ;1 4; B 1; 4 C ;1 4; D 1; 4
Câu 2: Tập xác định của hàm số y 5 4 x x 2 là
5
5
Câu 3: Các giá trị làm cho biểu thức m f x x24x m 5 luôn dương là
Câu 4: Cho hàm số f x x22mx3m2 Tìm để m f x 0, x
A m 1; 2 B m 1; 2 C m ;1 D m2;
Bài tập nâng cao
Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để bất phương trình sau vô nghiệmm
3 2 2 4 0
f x m x m x
A m 22 hoặc m2 B 22 m 2
C 22 m 2 D 22 m 2 hoặc m3
Câu 6: Định để bất phương trình m m1x22m2x 2 m 0có miền nghiệm là
A 1 m 2 B m1 hoặc m2 C 3 hoặc D
2
2 m
Dạng 2: Ứng dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai để giải bất phương trình tích
Phương pháp giải
Bước 1 Biến đổi bất
phương trình về một
trong các dạng f x 0
; f x 0; f x 0;
, trong đó
0
f x
Ví dụ: Xét dấu biểu thức 2x3 2x23x2
Hướng dẫn giải
2
x x
2
1
2
x
x x
x
Trang 8là tích hay thương
f x
của các nhị thức bậc nhất
hoặc tam thức bậc hai
Bước 2 Lập bảng xét
dấu f x
Ta có bảng xét dấu
2
2
2
2x 3x 2
2x3 2x23x2 + 0 0 + 0
Bước 3 Dựa vào bảng
xét dấu để suy ra tập
nghiệm của bất phương
trình
Từ bảng xét dấu, ta có
;
2x3 2x23x2 0 ; 3 1; 2
2x3 2x23x2 0 3; 1 2;
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Xét dấu biểu thức sau
a) x2 x 1 6 x25x1 b) x25x4 2 5 x2x2
c) x35x2
Hướng dẫn giải
a) Ta có x2 x 1 0 vô nghiệm; 2 1 1
x x x x Bảng xét dấu
3
1
x x
2
x2 x 1 6 x25x1 0 + 0
Từ bảng xét dấu ta có
x2 x 1 6 x25x1 0 1 1;
3 2
x
x2 x 1 6 x25x1 0 ;1 1;
b) Ta có x25x 4 0 x 1;x4 ; 2 1
2
Trang 9Bảng xét dấu
2
Từ bảng xét dấu, ta có
;
x25x4 2 5 x2x2 0 ;1 1; 2 4;
2
x25x4 2 5 x2x2 0 1;1 2; 4
2
x
c) Ta có x35x2 x2 x22x1
Ta có x 2 0 x 2; x22x 1 0 x 1 2
Bảng xét dấu
2
Từ bảng xét dấu, ta có
;
x x 0 x 1 2; 1 22;
x x 0 x ; 1 2 1 2; 2
Ví dụ 2 Xét dấu biểu thức sau
a) f x 2x22 3 x6
b) f x x29x2x27x8
Hướng dẫn giải
a) f x 2x22 3 x6
Ta có 2x2 2 0 x 1 ; 3x 6 0 x 2
Bảng xét dấu
2
Trang 103x6 0 + + +
Từ bảng xét dấu, ta có
;
f x 0 x 2; 1 1;
f x 0 x ; 2 1;1
b) f x x29x2x27x8
Ta có x2 0 x 0 ; 9x2 0 x 3; 2 1
8
x
x
Bảng xét dấu
2
2
Từ bảng xét dấu, ta có
;
f x 0 x 8; 3 1;3
f x 0 x ; 8 3;0 0;1 3;
Bài tập tự luyện dạng 2
Bài tập cơ bản
Câu 1: Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì x f x x x 21 không âm?
A ; 1 1; B 1;0 1; C ; 1 0;1 D 1;1
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 x2x5x 1 0 là
2
S
5 1;
2
S
S
S 1;
Câu 3: Hàm số có bảng xét dấu
là hàm số
A f x x3 x23x2 B f x 1 x x 25x6
C f x x2 x2 4x3 D f x 1 x2x3x
Trang 11Câu 4: Tập nghiệm của phương trình x25x 6 x25x6 là
A 2;3 B 2;3 C ; 2 3; D ; 2 3;
Bài tập nâng cao
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình x3 x2 x 6x2 x25x4 có dạng a b; với
Giá trị của là
,
a b a b
5
2 7
2
3 5
Câu 6: Có bao nhiêu giá trị để mọi m x0 đều thỏa bất phương trình 2 2 2 2 ?
3
x x m x x m
Dạng 3: Ứng dụng dấu của tam thức bậc hai để giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu
Phương pháp giải
Bước 1 Biến đổi bất phương trình về
một trong các dạng f x 0;
0
f x f x 0 f x 0
đó f x là tích hay thương của các
nhị thức bậc nhất hoặc tam thức bậc
hai
Ví dụ: Xét dấu biểu thức
2
x x x
Hướng dẫn giải
Ta có 2 5 0 5;
2
x x
2
1
2
x
x x
x
Bước 2 Lập bảng xét dấu f x Lưu
ý các giá trị của làmx f x không
xác định
Bảng xét dấu
2
2
2
2x 3x 2
Bước 3 Dựa vào bảng xét dấu để suy
ra tập nghiệm của bất phương trình
Dựa vào bảng xét dấu ta có
và
2x5 2x23x20 ; 5 1; 2
2x5 2x23x20 5; 1 2;
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Xét dấu các biểu thức sau
Trang 12a) b)
2
1
x
2 2
2
x x
x x
Hướng dẫn giải
2
1
x
Ta có x2 1 0 x 1; x2 3 0 x 3; 2
2
3
x
x
Bảng xét dấu
3
2 1
2 3
2
3x 2x 8
Dựa vào bảng xét dấu ta có
;
2
1
x
3
2
1
x
3
b) Đặt g x 22 2
x x
x x
2 0
2
x
x x
x
4
x
x
Bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu ta có
;
2
2
2
x x
x x
0 x 2; 4
2
2
2
x x
x x
0 x ; 1 1; 2 4;
Ví dụ 2 Giải các bất phương trình sau
Trang 13a) 2 1 1 b)
2 2
2
10
8
x x
x
2
2
6 0
x x
x
x x
Hướng dẫn giải
a) Ta có
2
0
1 x x 3x 4
Bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu, ta có
2 2 2 5 0 1 6; 1 1;1 6 4;
x x
x
b) Ta có 2 2
2
10
8
x x
x
2 2
10 0 8
x
x x
2
0 8
x
2 2
2
9 x 0 x
Bảng xét dấu
2
2 8
Từ bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S 3; 2 2 2 2;3
x
Trang 14Ta có 2 2;
6 0
3
x
x x
x
4
x
x
Bảng xét dấu
1
x x
2
2
6
x x
x
x x
2 2
6 0
x x x
x x
x 2; 1 1;3 4;
Bài tập tự luyện dạng 3
Bài tập cơ bản
Câu 1: Tập xác định của hàm số 2 2 là
y
x x
A ; 6 1; B 6;1 C ; 6 1; D ; 1 6;
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 0 là
x
x x
A ;1 B 3; 1 1; C ; 3 1;1 D 3;1
Câu 3: Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì x 2 1 không âm?
x
f x
x x
A S ;1 B S 3; 1 1; C S ; 3 1;1 D S 3;1
Câu 4: Khi xét dấu biểu thức 2 24 21, ta có
1
x x
f x
x
A f x 0 khi 7 x 1 hoặc 1 x 3
B f x 0 khi x 7 hoặc 1 x 1 hoặc x3
C f x 0 khi 1 x 0 hoặcx1
D f x 0 khi x 1
Bài tập nâng cao
Câu 5: Số nghiệm nguyên thuộc khoảng 0; 2017 của bất phương trình là
2
x
x x
Câu 6: Số giá trị nguyên của để hàm số m xác định với mọi giá trị của là
2 2
y
Trang 15A 5 B 3 C 2 D 0.
Dạng 4: Tìm điều kiện của tham số để phương trình bậc hai vô nghiệm, có nghiệm, có hai nghiệm
Phương pháp giải
Phương trình bậc hai ax2bx c 0a0
có biệt thức b24ac (hoặc b2ac)
Có hai nghiệm phân biệt khi
Có nghiệm kép khi
Vô nghiệm khi
Có nghiệm khi
Ví dụ: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể phương trình sau có hai nghiệm phân biệt
Hướng dẫn giải
Để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thì
2
m
m
Vậy với m ; 6 2; thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Chứng minh rằng với mọi giá trị thực của tham số m
a) phương trình x22m2 x m 3 0có nghiệm
b) phương trình m21x2 3m2x 2 0 vô nghiệm
Hướng dẫn giải
Vì tam thức m25m7 có m 3 nên m25m7 0 với mọi m
Do đó phương trình đã cho có nghiệm với mọi m
3m 2 4 m 1 2 5m 4 3m 4
Vì tam thức 5m24 3m4 có a m 5 0 và m 0 nên
với mọi
2
5m 4 3m 4 0
Do đó phương trình đã cho vô nghiệm với mọi m
Ví dụ 2 Tìm để phương trình sau có nghiệmm
a) x2mx m 3 0 b) 1m x 22mx2m0
Hướng dẫn giải
a) Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 0
2
m
m
Trang 16Vậy với m ; 2 6; thì phương trình x2mx m 3 0 có nghiệm.
b) Với m 1 phương trình trở thành 2x 2 0 x 1 Suy ra m 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán Với m 1 phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 0
Kết hợp cả hai trường hợp, ta thấy 2 m 0 thì phương trình có nghiệm
Ví dụ 3 Tìm để phương trình sau vô nghiệmm
a) x22mx m 3 0 b) m1x22m2x2m0
Hướng dẫn giải
a) Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi 0
3 0
Vậy với 1 13 1; 13 thì phương trình vô nghiệm
b) Với m1 phương trình đã cho trở thành 2 0 (phương trình này vô nghiệm)
do đó m1 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với m1 phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi 0
1
m
m
Vậy với m1 hoặc m 1 thì phương trình vô nghiệm
Bài tập tự luyện dạng 4
Bài tập cơ bản
Câu 1: Phương trình x24mx m 3 0 vô nghiệm khi và chỉ khi
4
Câu 2: Phương trình x2 x m 0 vô nghiệm khi và chỉ khi
4
4
4
4
m
Câu 3: Tập các giá trị của để m m4x22m1x 1 2m0 vô nghiệm là
Câu 4: Phương trình x2mx m 0 vô nghiệm khi và chỉ khi
A 1 m 0 B 4 m 0 C 4 m 0 D m 4 hoặc m0
Bài tập nâng cao
Trang 17Câu 5: Với giá trị nào của m thì phương trình m1x22m2x m 3 0 có hai nghiệm x x1, 2 và
?
x x x x
A 1 m 2 B 1 m 3 C m2 D m3
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Dạng 1: Xét dấu của tam thức bậc hai
Câu 5 Chọn B.
Với 3 5 4 0 4 (loại)
5
m f x x x
Với m3, f x là tam thức bậc hai ẩn Khi đóx
3 2 2 4 0,
20 44 0
m
m
Câu 6 Chọn D.
Với m1 bất phương trình đã cho trở thành 2 1 0 1(loại)
2
x x
Với m1 bất phương trình đã cho là bất phương trình bậc hai một ẩn Khi đó
m1x22m2x 2 m 0, x
2
m
m
Dạng 2: Ứng dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai để giải bất phương trình tích
Câu 5 Chọn D.
5
x x x x x x x x x
a b
Câu 6 Chọn B.
x x m x x m x m x x x m x x
Mặt khác x 0 2x m x 1 0, x 0 m 2
Dạng 3: Ứng dụng dấu của tam thức bậc hai để giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu