Diện tích tam giác Với tam giác ABC ta kí hiệu h h h a, ,b c là độ dài đường cao lần lượt tương ứng với các cạnh BC, CA, AB; R, r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam
Trang 1§3 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
4 Diện tích tam giác
Với tam giác ABC ta kí hiệu h h h a, ,b c là độ dài đường cao lần lượt tương ứng với các cạnh BC, CA, AB; R, r
lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác; là nửa chu vi
Hình 2.6
Trang 2= pr
= p p a p b p c( - )( - )( - ) (công thức Hê–rông)
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.
DẠNG 1: Xác định các yếu tố trong tam giác.
1 Phương pháp.
Sử dụng định lí côsin và định lí sin
Sử dụng công thức xác định độ dài đường trung tuyến và mối liên hệ của các yếu
tố trong các công thức tính diện tích trong tam giác
Trang 4êêëTheo công thức tính đường trung tuyến ta có
Trang 5Ví dụ 4: Cho hình chữ nhật ABCD biết AD =1 Giả sử E là trung điểm AB và thỏa mãn
B
Hình 2.8
Trang 7Bài 2.58:
0 2
-Bài 2.59: Cho tam giác ABC có AB=3, AC=7, BC=8.
a) Tính diện tích tam giác ABC
A S =5 3 B S =6 3 C S =4 3 D S =3 3b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác
Bài 2.59: a) Áp dụng công thức Hê - rông ta có S= p p a p b p c( - )( - )( - =) 6 3
b) Áp dụng công thức tính diện tích và suy ra
4
abc S R
-A B =1200,A =450,C =150 B C =1200,B =450,A =150
C A =1200,C =450,B =150 D A =1200,B =450,C =150
Trang 8b) Cho a =2 3 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
N P
I A
Hình 2.22
Trang 9Từ (1) và (2) suy ra b, c là nghiệm của phương trình x2-20x+100 0= Û =x 10
Vậy b c= = Þ D10 ABC đều
Bài 2.62: Cho tam giác ABC có AB=10, AC=4 và A =600
a) Tính chu vi của tam giác
Trang 1010 4
A
B
C H
D C
Trang 11a) Giả sử tam giác cân tại đỉnh A Đặt B C a a= = Þ <900
Ta có sin cos cos cos 1 22
Trang 12góc kề cạnh đó; biết một góc và hai cạnh kề góc đó; biết ba cạnh.
Để tìm các yếu tố còn lại ta sử dụng định lí côsin và định lí sin ; định lí tổng ba góc trong một tam giác bằng 1800 và trong một tam giác đối diện với góc lớn hơn thì có cạnh lớn hơn và ngược lại đối diện với cạnh lớn hơn thì có góc lớn hơn
Trang 13-Suy ra A =1200
Trang 181 Phương pháp giải.
Để chứng minh đẳng thức ta sử dụng các hệ thức cơ bản để biến đổi vế này thành
vế kia, hai vế cùng bằng một vế hoặc biến đổi tương đương về một đẳng thức đúng
Để chứng minh bất đẳng thức ta sử dụng các hệ thức cơ bản, bất đẳng thức cạnh trong tam giác và bất đẳng thức cổ điển (Cauchy, bunhiacôpxki,…)
Trang 19a) Trên tia đối của tia AC lấy D thỏa AD AB c= = suy ra tam giác BDA cân tại A và
= 2 (1 cos ) 2 (1 )
24 ( )( ) ( )
Gọi I là trung điểm của BD suy ra AI BD^
Trong tam giác ADI vuông tại I, ta có
Trang 21Ví dụ 4: Cho tam giác ABC Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để hai trung tuyến
kẻ từ B và C vuông góc với nhau là b2+ =c2 5a2
Lời giải:
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC
Khi đó hai trung tuyến kẻ từ B và C vuông góc với nhau khi và chỉ khi tam giác GBC
Trang 22Hình 2.10
Trang 23sin sin cos sin cos cos cos
Trang 24tam giác ABC nhọn.
b) 2sin2A=tan tanB CÛ2sin cos cos2A B C=sin sinB C
Bài 2.72: Gọi S là diện tích tam giác ABC Chứng minh rằng:
a) S=2 sin sin sinR2 A B C
b) S Rr= (sinA+sinB+sin )C
Trang 25Do đó 1 sin 1 sin 1 sin
Trang 26.tan sin cos 2 2
tan sin cos .
-Suy ra(c2+ -b2 a2)tanA=(c2+ -a2 b2)tanB
Bài 2.76 Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O;R) Chứng minh rằng
Trang 28Bài 2.78 Cho tam giác ABC Gọi là bán kính đường tròn nội tiếp Chứng minh rằngr
-= 2cotA=cotB+cotCÛ + =b2 c2 2a2
Áp dụng công thức đường trung tuyến ta có
Trang 29Tương tự ta có CD2 =BC2+BD2-4S MBC.cot ,a AD2=AC2+CD2-4S MCA.cota
Cộng vế với vế suy ra cot 2 2 2 cot cot cot
Bài 2.82 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng
Lời giải:
Bài 2.82: C1: Gọi D là điểm tiếp xúc của đường tròn nội tiếp ( );Ir tam giác với BC Suy
ra cot cot , tương tự ta có
Xây dựng các biểu thức tương tự và cộng lại suy ra đpcm
C2: ( )cot ( )cot ( )cot 0
Trang 30( )( )
Điều này luông đúng Vậy ta có đpcm
Bài 2.83: Cho hình bình hành ABCD có AC=3AD Chứng minh rằng cot 4
Bài 2.84: C1: Áp dụng công thức diện tích Hêrông và bất đẳng thức cauchy
C2: Áp dụng định lí côsin và công thức tính diện tích ta có
Trang 31Sử dụng định lí côsin; sin; công thức đường trung tuyến; công thức tính diện tích tam giác để biến đổi giả thiết về hệ thức liên hệ cạnh(hoặc góc) từ đó suy ra dạng của tam giác
Suy ra tam giác ABC cân tại đỉnh C
Ví dụ 2: Cho tam giác ABC thoả mãn sin sin sin Chứng minh rằng tam giác
Ví dụ 3: Nhận dạng tam giác ABC trong các trường hợp sau:
a) sina A b+ sinB c+ sinC h= + +a h b h c
Trang 32b) 2 2 2 2
cos cos 1 (cot cot )
2sin sin
Trang 33p a p b p c S
r
p p
p
+ +
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a b c= = hay tam giác ABC đều
Bài 2.88: Cho tam giác ABC Tìm góc A trong tam giác biết các cạnh a, b, c thoả mãn hệ thức:
Trang 34Bài 2.89: Cho DABC thoả mãn điều kiện: Chứng minh rằng
ABC
Dđều
Vậy tam giác ABC đều
Bài 2.90: Trong tam giác ABC, chứng minh rằng nếu diện tích tính theo công thức
thì tam giác ABC đều
Vậy DABC vuông tại A
Bài 2.91: Cho DABC thỏa mãn: 1 cossin 2 2 2 Chứng minh rằng tam giác
Trang 35-
Û = - Ûê = +êë Û D
Bài 2.93: Cho tam giác ABC có hai trung tuyến kẻ từ B và C vuông góc với nhau và có
Chứng mình rằng tam giác cân
Trang 36công thức đường trung tuyến suy ra b2+ =c2 5a2.
Từ 2 giả thiết trên suy ra b c a= = 5
Bài 2.94: Chứng minh rằng tam giác ABC đều khi và chỉ khi sin sin
Lời giải:
Trang 37Bài 2.95: Ta có tan tan ( )( ) ( )( )