MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HOẶC BẬC HAIDẠNG TOÁN 1: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN TRONG DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI ê =ê =êêë Vậy phương trình có nghiệm là 5 45 và... Phương pháp
Trang 1§3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HOẶC BẬC HAI
DẠNG TOÁN 1: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN TRONG DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
ê =ê
=êêë
Vậy phương trình có nghiệm là 5 45 và
Trang 2Với 3 2 0 3 khi đó hai vế của phương trình không âm suy ra
Vậy phương trình có nghiệm là x = ±1
Cách 2: Với 3 2 0 2 : Phương trình tương đương với
-Vậy phương trình có nghiệm là x = ±1
c) Với 4 17 0 17 ta có suy ra phương trình vô nghiệm
2x - +5 2x -7x + ³5 0
Trang 3Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 2
52
-Hoặc
( ) ( )( ) 0( ) ( ) ( ) ( )
2
11
x x
-
-A.4 nghiệm B.6 nghiệm C.8 nghiệm D.10 nghiệm
Trang 4Với t =1 ta có x 1 1 x 1 1 é =êx x 02
+ = Û + = ± Û ê = -êëVới t = 2 ta có x 1 2 x 1 2 é =êx x 13
+ = Û + = ± Û ê = -êëVậy phương trình có nghiệm là x = -3,x = -2,x = 0 và x = 1
b) Phương trình tương đương với 4x2 -4x - 2x - - =1 1 0
x x
-
Trang 5=+
Trang 6=+
Trang 7Ví dụ 4: Tìm để phương trình m x2 + =x mx2 -(m+1)x -2m-1 có ba nghiệm phân biệt
1
m x
m m x
Trang 8| 3x 2 |
23x 2 khi x
Trang 9A.1 nghiệm B.2 nghiệm C.3 nghiệm D.4 nghiệm
Vậy phương trình có nghiệm là x = - ±1 3 và x = ±1 3
Bài 3.26: Cho phương trình x2 2x 2x 1 m 3 0
a) Tìm số nghiệm của phương trình khi m 2
A.1 nghiệm B.2 nghiệm C.3 nghiệm D.4 nghiệm
b) Tìm để phương trình sau có nghiệmm
Trang 10Suy ra nghiệm phương trình là x1,x3, x 1
b) Phương trình đã cho có nghiệm phương trình (1) có nghiệm t 0
có nghiệm Đồ thị hàm số với cắt trục hoành
m x
=+
Với m ¹1 phương trình tương đương với 1 2
1
m x
m
-=-
Giải (2): Với m = -1 phương trình trở thành 0x = 1 phương trình vô nghiệm
Trang 11Với m ¹ -1 phương trình tương đương với 2 1
1
m x
m x
êëVới phương trình (*) ta có
thì phương trình (*) vô nghiệm
=+
Kết luận: m = -1 phương trình có nghiệm 1
=+
DẠNG TOÁN 2: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
1 Phương pháp giải.
Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta thường
- Quy đồng mẫu số (chú ý cần đặt điều kiện mẫu số khác không)
Trang 13Vậy phương trình có nghiệm là x = -4 và x = 0
Ví dụ 2: Tìm số nghiệm của các phương trình sau
Trang 14c) ĐKXĐ: x ¹ 0 và x ¹ 2
Phương trình tương đương với
2 2
2
2
x x
Trang 15é =ê
= Û + = Û ê =
Với t = -5 ta có 2 5 2 5 10 0 (vô nghiệm)
Vậy phương trình có nghiệm là x = -2 và x =1
Ví dụ 3: Giải và biện luận phương trình sau với là tham số.m
Trang 16d) 3 2 (4)
1
x mx
m x
=+
A m <0 phương trình (4) vô nghiệm
B m ³0 phương trình (4) có hai nghiệm 1 và
Trang 17TH1: Nếu m <0 ta có VP(4) 0,³ VT(4) 0< suy ra phương trình vô nghiệm
TH2: Nếu m ³0 phương trình tương đương với
Trang 18- Với 2 ta xét (luôn đúng) do đó với thì phương trình
-=+
a b a b
ì ¹ïïï
ï ¹íïï ¹ïïî
11
a b a b
ì ¹ïïï
ï ¹íïï ¹ïïî
200
a b
ì ¹ïïï
a b
a b
ì ¹ïïï
a b
a b
ì ¹ïïï
Trang 19-a) Phương trình (*) có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi phương trình (**) có nghiệm duy nhất khác và a b
0
00
ì ¹ïïï
ï ¹íïï ¹ïïî
b) Phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (**) có nghiệm khác và a b
Với a b= thì phương trình (**) trở thành 0x = 0 suy ra phương trình (**) có nghiệm đúng với mọi x
a b
a b
ì ¹ïïï
Trang 20A.1 nghiệm B.2 nghiệm C.3 nghiệm D.4 nghiệm
Trang 2212123
343
232
x v
Trang 234(4 )( 2 ) 0
a +
=+
B Với a 1 hoặc a 2 thì phương trình vô nghiệm
a +
=+
-Với a 1 hoặc a 2 thì phương trình vô nghiệm
Bài 3.32: Tìm điều kiện a b, để phương trình 2 có hai nghiệm phân biệt
b b x a
Trang 24Ta có: PT 2(xa)(xb)a(xa)b(xb)
02)