DẠNG TOÁN 1: TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC, BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC.. Sử dụng công thức lượng giác một cách linh hoạt để biến đổi biểu thức lượng giác nhằm triệt tiêu các giá trị lượng giác của
Trang 2§3 MỘT SỐ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Công thức cộng:
sin( ) sin cos sin cossin( ) sin cos sin coscos( ) cos cos sin sincos( ) cos cos sin sin
tan tantan( )
1 tan tantan tantan( )
-
=
+
2 Công thức nhân đôi, hạ bậc:
a) Công thức nhân đôi.
sin 2a=2sin cosa a
2
1 cos 2cos
2
1 cos 2tan
1 cos 2
a a
a a
a a
a
-=+
=-
=+
3 Công thức biến đổi tích thành tổng.
1cos cos cos( ) cos( )
21sin sin cos( ) cos( )
21sin cos sin( ) sin( )
Trang 34 Công thức biển đổi tổng thành tích.
cos cos 2cos cos
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.
DẠNG TOÁN 1: TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC, BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC.
1 Phương pháp giải.
Sử dụng công thức lượng giác một cách linh hoạt để biến đổi biểu thức lượng giác nhằm triệt tiêu các giá trị lượng giác của góc không đặc biệt và đưa về giá trị lượng giác đặc biệt
b)Tính giá trị lượng giác sau: sin180
Trang 4b)Vì 540+360=900nên sin 540 =cos 360
Màcos 360 =cos 2.18( )0 = -1 2sin 182 0
Trang 5-d) cot5 cot tan
c)
2sin sin
2cos cos
Trang 6-d) sin sin5 sin7
Lời giải:
a) Cách 1: Ta có cos 202 30' cos 1800 = ( 0+22 30'0 )=-cos 22 30'0
Do đó sin 22 30'cos 22 30'0 0 1sin 450 2
Trang 72 33
33
Trang 8sin 9 cos81 sin 81 cos9 sin 27 cos63 sin 63 cos 27
cos9 cos81+ cos 27 cos63+
Trang 9Lưu ý: Biến đổi sau thường xuyên được sử dụng
sin 3 cos 2 sin1 3cos 2sin( )
Ví dụ 4: Tính giá trị biểu thức lượng giác sau:
a) sin cos cos cos
1216
216
b) B =sin10 sin 30 sin 50 sin70o o o o
16
34
12
d) cos2 cos2 2 cos2 3
Lời giải:
Trang 112 4 62sin 2sin cos 2sin cos 2sin cos
b) Tính sin a b( + )
4
54
32
Trang 12( ) ( )
sin sin cos cos 2sin sin 2cos cos 2
2 2 sin sin cos cos 2 2cos 0
b) Tính giá trị lượng giác sau sin
Trang 13-Bài 6.27: Tính giá trị của biểu thức sau:
a) A =4sin 45 cos12 cos 30 0 0-sin 540-sin 360
Trang 1432cos 2sin sin 2cos cos cos 2cos cos
b) cos4 sin4
24p - 24p
Trang 15d) sin10 sin 50 sin700 0 0
3+
Trang 160 0 0 1
sin10 sin 50 sin70
8
Bài 6.29: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A =cos 732 0+cos 472 0+cos73 cos 470 0
4
18
12
3+
b) B =sin 6 sin 42 sin 66 sin780 0 0 0
16
18
12
3+
c) cos cos4 cos5
12
3+
Trang 17b) 0 0 0 0 0 0 0 0
sin12 sin 24 sin 48 sin 96 1
162cos6 2sin12 2sin 24 2cos 48
22
22
22
Trang 18sin cos sin cos sin cos sin cos
Bài 6.31: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) sin sin7 sin13 sin19 sin25
14
18
b) cos 24o+cos 48o-cos84o-cos12o
32
12
14
18
Trang 19c) cos cos2 cos3
14
18
Lời giải:
Bài 6.31: a) 1 b) c)
32
12
12
Bài 6.32: Tính giá trị của biểu thức sau:
116
132
b) B =cos10 cos 50 cos700 0 0
8
38
116
132
c) C =sin 6 sin 42 sin 66 sin78o o o o
8
38
116
132
d) cos2 cos4 cos8 cos16 cos32
116
132
e) F =sin 5 sin15 sin 25 sin75 sin 85o o o o o
Trang 20A 1 B C D
8
38
116
2512
Lời giải:
8
38
116
132
Bài 6.33: Tính A = +(1 tan1 1 tan 2 1 tan 450)( + 0) ( + 0)
Lời giải:
Bài 6.34: Đặt B=sin sin 2 sin 3 sin 999a a a a khi đó
999
2 sin 2 sin 4 sin1998
(sin 2 sin 4 sin 998 ) sin 2 1002 sin 2 1998
Trang 21 DẠNG TOÁN 2: XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
110
210
b) Tính cos x
3 10
310
110
210
Trang 22Ví dụ 2: Cho cos 4a+ =2 6sin2a với p a p2< < Tính tan 2a.
A tan 2a =-3 3 B tan 2a =-2 3 C tan 2a =- 3 D tan 2a = 3
Trang 237sin cos
sin cos 1 7 sin cos
sin cos 2sin cos 1 7 sin cos
Trang 24sin cos cot
Trang 2547
Trang 2625-
b)Tính cos x
5
15
5
25-
=-Bài 6.36: Tính giá trị của biểu thức lượng giác, khi biết:
a) sin(a b- ), cos(a b+ ), tan(a b+ ) khi sina 8 , tan 5 và a, b là các góc nhọn.
Trang 27Lời giải:
Bài 6.36: a) 21 ; 140; 21 b) c)
221 221 220
(5 12 3)26
11-
Bài 6.37: Cho 2cos(a b+ =) cos cosa (p b+ ) Tính
Trang 28Khi đó ta có: 2 2 2 2 2 2 2
2
91
+-
21
m n mn
+
m n mn
+-
Trang 29cos cos sin sin 1 tan tan tan tan
cos cos sin sin 1 tan tan
-38 2 311
7 1
+-
Trang 30 DẠNG TOÁN 3: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC, ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC VÀ CHỨNG MINH BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC KHÔNG
PHỤ THUỘC VÀO BIẾN.
1 Phương pháp giải.
Để chứng minh đẳng thức lượng giác ta có các cách biển đổi: vế này thành vế kia, biến đổi tương đương, biến đổi hai vế cùng bằng một đại lương trung gian Trong quá trình biến đổi ta cần sử dụng linh hoạt các công thức lượng giác
Lưu ý: Khi biến đổi cần phải hướng đích , chẳng hạn biến đổi vế phải, ta cần xem vế trái
có đại lượng nào để từ đó liên tưởng đến kiến thức đã có để làm sao xuất hiện các đại lượng ở vế trái Và ta thường biến đổi vế phức tạp về vế đơn giản hơn
2 Các ví dụ minh họa.
Ví dụ 1: Chứng minh rằng với mọi góc lượng giác làm cho biểu thức xác định thì a
a) sin4 cos4 3 cos 4
Trang 311 sin 2 sin cos 2sin cos
1 sin 2 sin cos 2sin cos sin cos
2
2 cos 2cos
42sin
é æç ö÷ù
Û + + - = ê - ççè + ÷÷÷øú
Trang 322 2 1 cos 1 cos 1 1 cos
֍
- ççè + ÷÷÷ø
Þ
Ví dụ 3: Chứng minh rằng
a) sin(a b+ ).sin(a b- =) sin2a-sin2b
b) cot cot 2 với
Trang 34Ví dụ 5: Đơn giản biểu thức sau:
a) cos 2cos 2 cos 3
sin sin 2 sin 3
Trang 35-A.cot 2a B.-2 tan 2a C. 1 sin2 D.
2sin2
=
2sin2
2sin2
Trang 36Ta có sin 2a+sin 2b=2sin(a b+ ) ( )cos a b
-Mà sin(a b+ =) 2cos( )a b- Þsin2(a b+ =) 4cos2( )a b- nên
Trang 372sin cos cos 2 sin
2sin 1 sin 1 2sin sin
Trang 38
Lưu ý: Hoàn toàn tương tự ta chứng minh được cos 3a=4cos3a-3cosa,
, hai công thức này được gọi là công thức nhân ba3
sin 3a=3sina-4sin a
a a
Trang 39Bài 6.41: Cho sin 2sin( ), Chứng minh
sintan
-Bài 6.42: Chứng minh các hệ thức sau:
a) 4 cos sin( 3a a-sin cos3a a)=sin 4a
Lời giải:
Bài 6.42: a) VT=4sin cos cosa a( 2a-sin2a)=2sin 2 cos 2a a=sin 4a=VP
b) 2 sin cos( sin cos )
tan tan2cos cos
Trang 40c) cos cos 3 cos 5 cos7
sin sin 3 sin 5 sin7
Trang 41-d)
2
2
2cos 2sin 2 sin
6 2cos 4sin cos cos 2sin
Bài 6.45: Chứng minh các hệ thức sau:
a) Nếu 2 tana=tan(a b+ ) thì sinb=sin cos(a a b+ )
b) Nếu 2 tana=tan(a b+ ) thì 3sinb=sin(2a b+ )
c) Nếu tan(a b+ ).tanb=-3 thì cos(a+2 ) 2cosb + a=0
d) Nếu 3sin(a b+ =) cos( )a b- thì 8sin2(a b+ =) cos 2 cos 2a b
Lời giải:
Bài 6.45: a) 2 tana=tan(a b+ Þ) tana=tan(a b+ -) tana
sintan
cos( )cos
b a
Theo câu a) ta có sinb=sin cos(a a b+ ) suy ra 3sinb=sin(2a b+ )
c) tan(a b+ ).tanb=- Þ3 sin(a b+ )sinb=-3cos(a b+ )cosb
Trang 428 1 cos 2 cos 2 cos 2
16sin 2cos 2 cos 2
Hay 8sin2(a b+ =) cos 2 cos 2a b ĐPCM
Bài 6.46: Chứng minh rằng sin sin2 sin4 cos cos5 cos7 3
Trang 43n n
Bài 6.49: Chứng minh rằng a) tanx=cotx-2cot 2x
b) 1.tan 12.tan 2 1 tan 1 cot cot
Trang 443 tan 3 tan3tan tan
Trang 45( ) ( )
0 0
0
sin sink k 1 = k - k+
+
Do đó sin10 0 0 sin10 0 0 sin100 0
sin1 sin 2 +sin 2 sin 3 + +sin(n 1) sinn
cos1 cos 3 2 cos 3 cos 5 89 cos177 cos179
cos1 cos 3 cos177 89cos179
cos1 cos 3 cos177 cos89 cos91 89cos1
Trang 46- Sử dụng phương pháp chứng minh đại số quen biết.
- Sử dụng các tính chất về dấu của giá trị lượng giác một góc
- Sử dụng kết quả sina £1, cosa £1 với mọi số thực a
2 Các ví dụ điển hình.
Ví dụ 1: Chứng minh rằng với 0 thì
2
p a
cos sin 2 cos 2 cos sin 2 cos 2
sina sin 2a a sina 2sin cosa a
Vì 0 sin 0 nên
cos 02
a p
Trang 474sin cos 4sin cos
Trang 48+ Nếu 1£ £t 2: (*)Ût t5( )3- + - + >1 t t( )1 1 0 đúng vì t t5( )3- ³1 0,t t( )- ³1 0.Vậy bất đẳng thức (*) đúng suy ra ĐPCM.
Ví dụ 4: Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức sau:
Trang 49Ta có A= -2 2sinx- -(1 2sin2x)=2sin2x-2sinx+1
Đặt t=sin ,x t £1 khi đó biểu thức trở thành A=2t2- +2t 1
Xét hàm số y=2t2- +2t 1 với t £1
Bảng biến thiên:
t -1 21
Trang 5012
Từ bảng biến thiên suy ra maxA =5 khi t =-1 hay sinx =1
x x
x
p ìïï >
< < Þíïïî >
Theo bất đẳng thức Côsi ta có tanx+cotx³2 tan cotx x=2
Bài 6.54: Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức B=cos 2x+ +1 2sin2x
A maxB =3,minA = 3 1- B maxB =2,minA = 3 2
-C maxB =2,minA = 3 1- D maxB =3,minA = 3 3
-Lời giải:
Bài 6.54: Ta có B=cos 2x+ + -1 1 cos 2x=cos 2x+ -2 cos 2x
Trang 51Đặt t= 2 cos 2- xÞcos 2x= -2 t2, vì - £1 cos 2x£ Þ £ £1 1 t 3
Bài 6.55: Chứng minh rằng cos (sinx x+ sin2x+ £2) 3
Lời giải:
Bài 6.55: Ta có:
Trang 52Bài 6.56: Ta có P=2sinx+2sin cosx x=2sin 1 cosx( + x)
Trang 53Vì cos sin và nên
Trang 54a) sin sin sin 4cos cos cos
b) sin2 A+sin2B+sin2C=2(1 cos cos cos )+ A B C
c) sin 2A+sin 2B+sin 2C=4sin sin sinA B C
Mặt khác trong tam giác ABC ta có A B C p+ + = Þ A B+ = -2 p2 2C
Suy ra sin cos , sin cos
= +2 cos 2cos cosC A B=2(1 cos cos cos )+ A B C =VPÞ ĐPCM
c) VT=2sin(A B+ ) (cos A B- +) 2sin cosC C
Vì A B C+ + = Þp cosC=-cos(A B+ ), sin(A B+ =) sinC nên
2sin cos 2sin cos 2sin cos cos
VT= C A B- - C A B+ = Céê A B- - A B+ ùú
Trang 55ĐPCM.
( )
2sin 2sin sinC é A B ù 4sin sin sinA B C VP
Ví dụ 2: Chứng minh trong mọi tam giác ABC không vuông ta đều có:
a) tanA+tanB+tanC=tan tan tanA B C
b) cot cotA B+cot cotB C+cot cotC A=1
Suy ra ( )* tan tan tan tan tan tan tan( ) tan
Hay cot cotA B+cot cotB C+cot cotC A=1 ĐPCM
Ví dụ 3: Chứng minh trong mọi tam giác ABC ta đều có:
Trang 56a) cos cos cos 3
2 2
A+ B+ C£ + = Þ
b) Trước tiên ta chứng minh bổ đề sau:
Trang 57Nếu 0£ £x p, 0£ £y p thì sin sin sin
c) Vì ABC là tam giác nhọn nên tanA>0, tanB>0, tanC>0
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có tanA+tanB+tanC³3 tan tan tan3 A B C
Theo ví dụ 2 ta có tanA+tanB+tanC=tan tan tanA B C nên
Trang 58b) cos cos cos sin sin sin
Trang 59Do các vế đều không âm nên nhân vế với vế các bất đẳng thức trên ta được
(cos cos )(cos cos )(cos cos ) sin2 sin2 sin2
Trang 60a) sin sin sin 3 3
Trang 61Áp dụng bất đẳng thức 1 1 4 với mọi dương ta có
Trang 62Nhận xét: Cho tam giác ABC và hàm số f
Để chứng minh ( ) ( ) ( ) 3 Ta đi chứng minh
Trang 65Bài 6.58: Cho tam giác ABC Chứng minh rằng:
a) sinC=sin cosA B+sin cosB A
b) sin tan tan ( , 90 )0
cos cos
c) cot cos cot cos ( 90 )
Trang 66Bài 6.58: c) VT = VP = tanA d) Khai triển cos
çè ø cos cosB2 C2 =sin A2 +sin sinB2 C2
sin cos cos sin2 sin sin sin
Bài 6.59: Cho tam giácABC Chứng minh:
a) tanA+tanB+tanC ³3 3, " DABC nhọn
b) tan2 A+tan2B+tan2C ³ " D9, ABC nhọn
c) tan6 A+tan6B+tan6C³81, " DABC nhọn
d) tan2 tan2 tan2 1
Bài 6.59: a, b, c) Sử dụng tanA+tanB+tanC=tan tan tanA B C và BĐT Cô–si
d) Sử dụng a2+ + ³ + +b2 c2 ab bc ca và tan tan tan tan tan tan 1
Bài 6.70: Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta đều có
1 cos cos cos+ A B C³ 3 sin sin sinA B C
Trang 67Lời giải:
Bài 6.70: Cách 1: Áp dụng bất đẳng thức côsi ta có:
3
(sin A+sin B+sin )(sinC A+sinB+sin ) 3 sinC ³ Asin sin 3 sin sin sinB C A B C
hay (sin2 A+sin2B+sin )(sin2C A+sinB+sin ) 9sin sin sinC ³ A B C
Mặt khác: sin sin sin 3 3 nên
2
Do đó 1 cos cos cos+ A B C³ 3 sin sin sinA B C ĐPCM
Cách 2: Theo ví dụ 1 ta có sin 2A+sin 2B+sin 2C=4sin sin sinA B C và
cos 2A+cos 2B+cos 2C= -3 2 sin A+sin B+sin C
3 4(1 cos cos cos )A B C 1 4cos cos cosA B C
-Do đó bất đẳng thức tương đương với
4 1 (cos 2- - A+cos 2B+cos 2 )C ³ 3(sin 2A+sin 2B+sin 2 )C
Trang 68là ba góc của một tam giác do đó bất đẳng thức (*) đúng
1 (cos cos cos )
Trang 69Bài 6.72: Cho DABC Chứng minh rằng x2-2(cosB+cos )C x+ -2 2cosA³ "0 x.
Đẳng thức xảy ra khi nào ?
Lời giải:
Bài 6.72: Ta thấy VT của BĐT là một tam thức bậc hai có hệ số a = >1 0 Do đó để
chứng minh ta chỉ cần chứng minh: D £0 Ta có:
2' (cosB cos )C 2(1 cos )A
Trang 704sin2 cos2 1 4sin2 sin2 0.
Bài 6.73: Cho DABC nhọn Chứng minh bất đẳng thức sau:
Đẳng thức xảy ra khi nào ?2
(tan tan ) 4 2 tan 0