GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG Mục tiêu Kiến thức + Củng cố số đo cung và góc trên đường tròn lượng giác.. + Biểu diễn được một cung trên đường tròn lượng giác.. + Nắm được các giá tr
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 6 CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
BÀI 2 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG Mục tiêu
Kiến thức
+ Củng cố số đo cung và góc trên đường tròn lượng giác
+ Biểu diễn được một cung trên đường tròn lượng giác
+ Nắm được các giá trị lượng giác của một cung
Kĩ năng
+ Xác định được dấu của giá trị lượng giác các cung đặc biệt
+ Tính được giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
+ Tính được giá trị của các biểu thức lượng giác với điều kiện cho trước
Trang 2I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Giá trị lượng giác của cung
- Trên đường tròn lượng giác cho cung AM có sđ
AMTung độ y OK của điểm M gọi là sin của và kí hiệu là sin
sin OK.Hoành độ x OH của điểm M gọi là côsin của và kí hiệu là cos
cos OH.Nếu cos 0,tỉ số sin được gọi là tang của và kí hiệu là
Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
- Với hai cung đối nhau: và
cos cos ; sin sin ;
tan tan ; cot cot
- Với hai cung bù nhau: và
sin sin ; cos cos ;
tan tan ; cot cot
- Với hai cung phụ nhau: và
Trang 3Để xác định dấu của giá trị lượng giác của góc (cung), ta thực
hiện các bước sau:
- Xác định xem điểm ngọn cung thuộc góc phần tư nào của mặt
phẳng tọa độ
- Dùng định nghĩa giá trị lượng giác xác định dấu của các giá trị
lượng giác cần xét dấu
Do đó sin30 0
Vì 90 100 180 nên điểm ngọn của cung 100 thuộc góc phần tư thứ
Trang 4Ta có 11 3 2 Mà nên điểm ngọn của cung thuộc góc phần tư thứ II
Ví dụ 3 Khẳng định nào sau đây đúng?
A sin400 cos 3700 cot 8800 0
Trang 5Ta có 3700 260 11.360 Vì 180 260 270 nên điểm ngọn cung 3700 thuộc góc phần tư thứ III cos 3700 0.
Ta có 8800 200 25.360 Vì 180 200 270 nên điểm ngọn cung 8800 thuộc góc phần tư thứ III cot 8800 0 (D sai).
Vậy sin400 cos 3700 cot 8800 0 (A sai); cos 3700 cot 8800 0 (C đúng).
- Ở đây để ý rằng trong máy tính bỏ túi không có hàm cot
Do đó khi gặp hàm cot ta sẽ chuyển thành hàm
1.tan
Ta lần lượt kiểm tra các đáp án
Ví dụ đáp án A, ta bấm các phím trên máy tính lần lượt như sau:
- Kết quả ra được là 0,366703992 0.
Vậy sin400 cos 3700 cot 8800 0. Do đó A sai.
Các đáp án khác kiểm tra tương tự
Trang 6Vậy sin360 0.
b) Ta có 0 90 0 90 90 90 90 90 90 180 nên điểm ngọn cung
thuộc góc phần tư thứ II
.4
Câu 5: Góc (cung) lượng giác nào mà hai giá trị sin, cos của nó trái dấu?
Trang 7A 45 B 315 C 2 D
3
91
Bài tập nâng cao
Câu 6: Cho sin 1 với Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
Để tính các giá trị lượng giác của một góc (cung),
ta sẽ dùng các hệ thức lượng giác cơ bản biểu diễn
giá trị lượng giác cần tính về giá trị lượng giác đã
Trang 9Ví dụ 2 Cho cos 5 , biết rằng Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 11 sinx 0 sinx 1 cos 2x sin2xcos2x1
Mà 4sinx2cosx1 nên 4 1 cos 2x2cosx1 1
2
3.2
Trang 12Câu 4: Cho sin 1 với Khi đó giá trị lượng giác bằng
a a
2 2
1
a a
2
1
a a
Câu 7: Biết A B C, , là các góc của tam giác ABC Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A sinC sin A B B tanCtan A B
C cosC cos A B D cotC cot A B
Câu 8: Cho tam giác ABC Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau.
C sin A B sin C D cos A B cos C
Bài tập nâng cao
Câu 9: Nếu x là góc nhọn thì sin 1 thì bằng
a a
1.1
a
1.1
a a
1.1
a
1.1
Tam giác ABC là tam giác gì?
A ABC cân tại A B ABC cân tại B
Trang 13Dạng 3: Tính các giá trị của các biểu thức lượng giác
Phương pháp giải
Để tính các giá trị của các biểu thức lượng giác, ta
dùng các hệ thức lượng giác cơ bản biểu diễn giá trị
lượng giác trong biểu thức cần tính về giá trị lượng
Nhận thấy bậc tử số và mẫu số đều bằng nhau và
bằng 2 nên ta chia cả tử và mẫu của A cho cos ,2x
.8
9.8
Hướng dẫn giải
Cách 1.
Nhận thấy bậc tử số và mẫu số đều bằng nhau và bằng 1, ta chia cả tử và mẫu của A cho cos ,x ta được
Trang 14Cách 2 Sử dụng máy tính bỏ túi (CASIO fx-500ES PLUS)
Bước 1: Reset máy tính:
Trang 15A 1 B C D
4
1.4
.2
1.2
Câu 2: Đơn giản biểu thức 2 2 ta được
.13
.3
Câu 6: Cho tanx m Khi đó .sin .cos bằng
a m b
cm d
Câu 7: Cho tanx m Khi đó giá trị biểu thức .sin22 2 sin cos .cos22 bằng
.cos 3 sin cos 8 sin
.4
.8
108.81
405
Trang 16Bài tập nâng cao
Câu 11: Biết tanx 2b Giá trị biểu thức là
Câu 14: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai?
Để tính các giá trị lượng giác của các góc
(cung) có liên quan đặc biệt, ta thực hiện
theo các bước sau:
- Dùng cung liên kết đưa về cung ở góc
Trang 17Ví dụ 1 Tính giá trị của các biểu thức sau
a) Atan240 cot 225 b) Bsin210 tan330 cot 495
cot 225 cot 45 180 cot 45 1
Vậy Atan240 cot 225 1 3
Trang 18C 3sinx2cos x D.3sinx4cos x
sin 720 x sin 4.180 x sin x
Vậy Asinx 3 cos x cosx4sinx5sinx2cos x
Câu 3: Giá trị biểu thức 11 15 là
Trang 19Bài tập nâng cao
Câu 6: Cho biểu thức sau sinxcos 3 xtanx4cotx5 có giá trị bằng
Khi đó giá trị của là
Khi đó giá trị của là
A P0 B P 1 C P 3 D P 5
Câu 8: Biểu thức 4 4 2 2 2 8 8 có giá trị bằng
Cách 2 Sử dụng máy tính bỏ túi CASIO fx-570VN-PLUS.
Bước 1: Reset máy tính:
Bước 2: Tìm x và gán x cho A:
Trang 20Bước 3:
- Tìm các giá trị còn lại bình thường, ví dụ tìm giá trị lượng giác như sau:
- Nếu kết quả ra số lẻ, ta chỉ việc bình phương lên rồi căn xuống lại là sẽ ra số đẹp:
Kết quả ra 15 Tuy nhiên chúng ta cần lưu ý rằng nên ngọn cung x thuộc cung phần tư thứ
Trang 21Dạng 2 Tính các giá trị lượng giác của một góc (cung)
2 2
b c a b CB CA
Vậy tam giác ABC cân tại C.
Dạng 3 Tính giá trị của các biểu thức lượng giác
Trang 222 2
2 2
Trang 23sin sin
tan tan cos cos
2
4tan cos
x x
sin cos sin sin cos sin
sin cos 1sin