Tập xác định của hàm số Giả sử có hai đại lượng biến thiên x và y trong đó , x nhận giá trị thuộc tập số D.. Xét chiều biến thiên của một hàm số là tìm các khoảng đồng biến và các khoảng
Trang 1MỤC LỤC
CHUYÊN ĐỀ II HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI 2
CHỦ ĐỀ 1 HÀM SỐ 2
DẠNG 1 TÍNH GIÁ TRỊ CỦA HÀM SỐ 3
DẠNG 2 TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ 4
DẠNG 3 TÍNH ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ 7
DẠNG 4 HÀM SỐ CHẴN, HÀM SỐ LẺ 8
CHỦ ĐỀ 2 HÀM SỐ y = ax + b 10
DẠNG 1 TÍNH ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN 11
DẠNG 2 XÁC ĐỊNH HÀM SỐ BẬC NHẤT 12
DẠNG 3 BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO 12
DẠNG 4 ĐỒ THỊ 14
CHỦ ĐỀ 3 HÀM SỐ BẬC HAI 16
DẠNG 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ BẬC HAI 18
DẠNG 2 ĐỒ THỊ 20
DẠNG 3 XÁC ĐỊNH HÀM SỐ BẬC HAI 23
DẠNG 4 BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO 25
HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP ÁN 28
Trang 2CHUYÊN ĐỀ II HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
CHỦ ĐỀ 1 HÀM SỐ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
I – ÔN TẬP VỀ HÀM SỐ
1 Hàm số Tập xác định của hàm số
Giả sử có hai đại lượng biến thiên x và y trong đó , x nhận giá trị thuộc tập số D
· Nếu với mỗi giá trị của xthuộc tập D có một và chỉ một giá trị tương ứng của x thuộc tập số thực thì ta có một hàm số
· Ta gọi x là biến số và y là hàm số của x
· Tập hợp D được gọi là tập xác định của hàm số.
Xét chiều biến thiên của một hàm số là tìm các khoảng đồng biến và các khoảng nghịch
biến của nó Kết quả xét chiều biến thiên được tổng kết trong một bảng gọi là bảng biến thiên.
Ví dụ Dưới đây là bảng biến thiên của hàm số y=x2
x y
Trang 3Để diễn tả hàm số nghịch biến trên khoảng (-¥ ta vẽ mũi tên đi xuống (từ ;0) +¥ đến
0)
Để diễn tả hàm số đồng biến trên khoảng (0;+¥ ta vẽ mũi tên đi lên (từ ) 0 đến +¥)
Nhìn vào bảng biến thiên, ta sơ bộ hình dung được đồ thị hàm số (đi lên trong khoảng nào,
đi xuống trong khoảng nào)
· Đồ thị của một hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng
· Đồ thị của một hàm số lẻ nhận gốc tọa độ là tâm đối xứng
B PHÂN DẠNG VÀ BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNG
DẠNG 1 TÍNH GIÁ TRỊ CỦA HÀM SỐCâu 1 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1
1
y x
=-
2
2
;01
x x
Î
= ïïïïïî Tính f( )4
.1
Trang 4DẠNG 2 TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐCâu 6 Tìm tập xác định D của hàm số 3 1
2 2
x y x
+
=+ -
= -¥ ÷ççè ÷ø
Câu 14 Tìm tập xác định D của hàm số
2
4 .16
x y x
+
=-
Trang 5Câu 17 Tìm tập xác định D của hàm số 2 1
6
x y
x y
x y
=
A D= B D=\{-2;0 } C D=\{-2;0;2 } D D= +¥ (2; )
Trang 6Câu 27 Tìm tập xác định D của hàm số 2 1
4
x y
x x
-=-
-=+ +
f x
x x
ìïïïïíïïïïî
³-
; 1
x x
f x
³
=+ <
ìïïïïíïïïïî
A Không có giá trị m thỏa mãn B m³ 2
x m
=
- + - xác định trên ( )0;1
Trang 7Câu 35 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
2
2 1
x y
+
=
- + - xác định trên
A Hàm số nghịch biến trên (-¥ , đồng biến trên (;2) 2;+¥ )
B Hàm số đồng biến trên (-¥ , nghịch biến trên (;2) 2;+¥ )
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-¥ và (;2) 2;+¥ )
D Hàm số đồng biến trên các khoảng (-¥ và ;2) (2;+¥ )
Câu 38 Xét sự biến thiên của hàm số f x( ) 3
x
= trên khoảng (0;+¥ Khẳng định nào sau )đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+¥)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+¥ )
C Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng (0;+¥)
D Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng (0;+¥)
Câu 39 Xét sự biến thiên của hàm số f x( ) x 1
x
= + trên khoảng (1;+¥ Khẳng định nào )sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+¥)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+¥ )
C Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng (1;+¥)
D Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng (1;+¥)
Câu 40 Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số f x( ) x 35
x
-=+ trên khoảng (-¥ - và ; 5)trên khoảng (- +¥ Khẳng định nào sau đây đúng?5; )
A Hàm số nghịch biến trên (-¥ - , đồng biến trên ; 5) (- +¥ 5; )
B Hàm số đồng biến trên (-¥ - , nghịch biến trên (; 5) - +¥ 5; )
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-¥ - và (; 5) - +¥ 5; )
Trang 8O 3
-1
1-1-3
4
x y
x
y
O
D Hàm số đồng biến trên các khoảng (-¥ - và ; 5) (- +¥ 5; )
Câu 41 Cho hàm số f x( )= 2x- Khẳng định nào sau đây đúng?7
ç +¥÷
C Hàm số đồng biến trên D Hàm số nghịch biến trên
Câu 42 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-3;3] để hàm số
A Hàm số đồng biến trên khoảng (- - và 3; 1) ( )1;3
B Hàm số đồng biến trên khoảng (- - và ( )3; 1) 1;4
C Hàm số đồng biến trên khoảng (-3;3 )
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;0 )
Câu 45 Cho đồ thị hàm số y=x3 như hình bên Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (-¥;0 )
B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+¥ )
C Hàm số đồng biến trên khoảng (-¥ +¥ ; )
D Hàm số đồng biến tại gốc tọa độ O
DẠNG 4 HÀM SỐ CHẴN, HÀM SỐ LẺCâu 46 Trong các hàm số y=2015 , x y=2015x+2, y=3x2-1, y=2x3-3x có bao nhiêu hàm số lẻ?
Trang 9D. f x là hàm số lẻ; ( ) g x là hàm số không chẵn, không lẻ.( )
Câu 48 Cho hàm số f x( )= -x2 x Khẳng định nào sau đây là đúng
A f x là hàm số lẻ.( )
B f x là hàm số chẵn.( )
C Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua gốc tọa độ.( )
D Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua trục hoành.( )
Câu 49 Cho hàm số f x( )= - Khẳng định nào sau đây là đúng.x 2
C f x là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ ( ) D f x là hàm số không chẵn, không lẻ.( )
Câu 50 Trong các hàm số nào sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?
Khẳng định nào sau đây đúng?
A f x là hàm số lẻ.( )
B f x là hàm số chẵn.( )
C Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua gốc tọa độ.( )
D Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua trục hoành.( )
Câu 54 Tìm điều kiện của tham số đề các hàm số ( ) 2
f x =ax + + là hàm số chẵn.bx c
A a tùy ý, b=0, c=0 B a tùy ý, b=0, c tùy ý
Câu 55* Biết rằng khi m=m0 thì hàm số f x( )= +x3 (m2-1)x2+ + - là hàm số 2x m 1
lẻ Mệnh đề nào sau đây đúng?
m Î -éê ùú
10; 2
Îçç úè û D. m0Î +¥[3; )
Trang 10Chiều biến thiên
Với a>0 hàm số đồng biến trên
Với a<0 hàm số nghịch biến trên
O
1
a b
b a
-y=ax
y= +ax b
II – HÀM SỐ HẰNG y=b
Đồ thị hàm số y=b là một đường thẳng song song
hoặc trùng với trục hoành và cắt trục tung tại điểm ( )0; b
Đường thẳng này gọi là đường thẳng y=b
x y
Trang 11Hàm số y = xác định với mọi giá trị của x Î tức là tập xác định y x x =
2 Chiều biến thiên
Theo định nghĩa của giá trị tuyệt đối, ta có khi 0
Khi x>0 và dần tới +¥ thì y= dần tới x +¥, khi x<0 dần tới -¥ thì y= - x
cũng dần tới +¥ Ta có bảng biến thiên sau
x y
CHÚ Ý
Hàm số y = là một hàm số chẵn, đồ thị của nó nhận Oy làm trục đối xứng x
B PHÂN DẠNG VÀ BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNG
DẠNG 1 TÍNH ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾNCâu 1 Tìm m để hàm số y=(2m+1)x m+ - đồng biến trên 3
.2
.2
m> -
Câu 2 Tìm m để hàm số y=m x( + -2) (x m2 + nghịch biến trên 1)
A. m> -2 B 1
.2
.2
Trang 12Câu 5 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-2017;2017] để hàm số
( 2 4) 2
y= m - x+ m đồng biến trên
DẠNG 2 XÁC ĐỊNH HÀM SỐ BẬC NHẤTCâu 6 Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y= 2 x
.4
.2
Trang 13DẠNG 3 BÀI TOÁN TƯƠNG GIAOCâu 16 Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 1 3
Trang 14x y
x y
-
x y
-
x y
-
x y
Trang 15x y
O 1
-1
x y
-1
x y
-1
-2
Câu 34 Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y= x
B. y= -x
C y= với x x>0
D y= - với x x<0
Câu 35 Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 16y
- -3
x y
Câu 38 Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Câu 39 Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho
ở bốn phương án A, B, C, D sau đây?
A y=2x-1
B y=2x-1
C y= -1 2 x
D y= - -2x 1
Câu 40 Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho
ở bốn phương án A, B, C, D sau đây?
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Hàm số bậc hai được cho bởi công thức
= - Parabol này quay bề lõm lên trên nếu a> xuống dưới nếu 0, a<0
Trang 17x y
-x y
O
4a
D -
2
b a
æ D ÷öç- - ÷
= 3) Xác định tọa độ các giao điểm của parabol với trục tung (điểm ( )0;c ) và trục hoành
-(nếu có)
Xác định thêm một số điểm thuộc đồ thị, chẳng hạn điểm đối xứng với điểm ( )0;c qua trục
đối xứng của parabol, để vẽ đồ thị chính xác hơn
4) Vẽ parabol
Khi vẽ parabol cần chú ý đến dấu của hệ số a (a>0 bề lõm quay lên trên, a<0 bề lõm quay xuống dưới)
II – CHIỀU BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ BẬC HAI
Dựa vào đồ thị hàm số y=ax2+ +bx c a( ¹0 ,) ta có bảng biến thiên của nó trong hai trường hợp a>0 và a<0 như sau
0
a >
x y
b a
-4a
D-
0
a <
4a
D-
+¥
-¥
y x
2
b a
-Từ đó, ta có định lí dưới đây
Định lí
Trang 18· Nếu a>0 thì hàm số y=ax2+ +bx c nghịch biến trên khoảng ; ;
2
b a
ç-¥ - ÷
çè ø đồng biến trên khoảng ;
2
b a
ç-¥ - ÷
çè ø nghịch biến trên khoảng ;
2
b a
A đồng biến trên khoảng (-¥ - và nghịch biến trên khoảng ; 2) (- +¥2; )
B nghịch biến trên khoảng (-¥ - và đồng biến trên khoảng ; 2) (- +¥2; )
C đồng biến trên khoảng (-¥ - và nghịch biến trên khoảng ; 1) (- +¥ 1; )
D nghịch biến trên khoảng (-¥ - và đồng biến trên khoảng ; 1) (- +¥1; )
Câu 2 Cho hàm số y= - + +x2 4x 1 Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+¥ và đồng biến trên khoảng ) (-¥;2 )
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (4;+¥ và đồng biến trên khoảng ) (-¥;4 )
C Trên khoảng (-¥ - hàm số đồng biến.; 1)
D Trên khoảng (3;+¥ hàm số nghịch biến.)
Câu 3 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (-¥;0 ?)
Câu 5 Cho hàm số y=ax2+ +bx c a( > Khẳng định nào sau đây là sai?0)
A Hàm số đồng biến trên khoảng ;
2
b a
=
-D Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
Trang 19x y
4
7 -
Câu 6 Cho hàm số y=ax2+ +bx c có đồ thị ( )P như hình vẽ
Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (-¥ ;3)
B ( )P có đỉnh là I( )3;4
C ( )P cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
D ( )P cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
Câu 7 Cho hàm số y=ax2+ +bx c a( ¹ có đồ thị 0) ( )P Tọa độ đỉnh của ( )P là
æ D ÷öç- - ÷
b I
æ D ÷öç- - ÷
b I
Câu 13 Tìm giá trị nhỏ nhất ymin của hàm số y= - +x2 4x 5
A ymin =0 B ymin = -2 C ymin=2 D ymin =1
Câu 14 Tìm giá trị lớn nhất ymax của hàm số y= - 2x2+4 x
A ymax= 2 B ymax =2 2 C ymax =2 D ymax=4
Câu 15 Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại 3
?4
Trang 20.2
DẠNG 2 ĐỒ THỊCâu 21 Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho
ở bốn phương án A, B, C, D sau đây?
x y
-¥
5-
A y= -x2+4x-9 B y= - -x2 4x 1
C y= - +x2 4 x D y= - -x2 4x 5
Câu 22 Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho
ở bốn phương án A, B, C, D sau đây?
32
+¥
-¥
y
Trang 21y O
3
1-
24
-
x y
O
3
1
4
x
y O
3
-
4
y
x
x y
y
x
x y
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số
nào?
A y= - -x2 4x 1 B. y=2x2- -4x 1
C y= -2x2- -4x 1 D y=2x2- +4x 1
Câu 25 Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn
hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới
đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y= - + -x2 3x 1
B. y= -2x2+ -3x 1
C y=2x2- +3x 1
D y= - +x2 3x 1
Câu 26 Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn
hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây
Trang 22x y
O
-
x y
O
x y
O
Câu 27 Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Câu 30 Cho hàm số y=ax2+ +bx c có đồ thị như hình bên
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A a>0, b<0, c<0
B. a>0, b<0, c>0
C a>0, b>0, c>0
D a<0, b<0, c>0
Trang 23x y
O
x y
O
x y
O
Câu 31 Cho hàm số y=ax2+ +bx c có đồ thị như hình bên
Khẳng định nào sau đây đúng ?
độ bằng 2
A y= + -x2 3x 2 B y= - + -x2 x 2
C y= - + -x2 3x 3 D y= - + -x2 3x 2
Trang 24Câu 37 Tìm parabol ( )P y: =ax2+ - biết rằng parabol có trục đối xứng 3x 2, x= -3.
A T =3 B T= -15 C 3
.2
Trang 25A. y= +x2 2 x B. y= - -x2 2 x C. y= - +x2 2 x D. y= -x2 2 x
Câu 47 Xác định parabol ( )P y: =ax2+ + biết rằng bx c, ( )P cắt trục Ox tại hai điểm có
hoành độ lần lượt là - và 2 , cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng 21 -
Câu 50 Xác định parabol ( )P y: =ax2+ + biết rằng bx c, ( )P có đỉnh thuộc trục hoành và
đi qua hai điểm M( )0;1 , N( )2;1
Câu 52 Biết rằng hàm số y=ax2+ +bx c a( ¹ đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4 tại 0) x=2 và
có đồ thị hàm số đi qua điểm A( )0;6 Tính tích P=abc
A. P= -6 B. P=6 C. P= -3 D. 3.
2
Câu 53 Biết rằng hàm số y=ax2+ +bx c a( ¹ đạt giá trị lớn nhất bằng 0) 3 tại x=2 và
có đồ thị hàm số đi qua điểm A(0; 1- Tính tổng ) S= + +a b c
A. S= -1 B.S=4 C.S=4 D. S=2
Câu 54 Biết rằng hàm số y=ax2+ +bx c a( ¹ đạt giá trị lớn nhất bằng 5 tại 0) x= -2 và
có đồ thị đi qua điểm M(1; 1- Tính tổng ) S= + + a2 b2 c2
A. S= -1 B.S=1 C. S=13 D. S=14
Câu 55 Biết rằng hàm số y=ax2+ +bx c a( ¹ đạt giá trị lớn nhất bằng 0) 14 tại 3
2
x= và tổng lập phương các nghiệm của phương trình y=0 bằng 9 Tính P=abc
A. P=0 B. P=6 C. P= 7 D. P= -6
DẠNG 4 BÀI TOÁN TƯƠNG GIAOCâu 56 Tọa độ giao điểm của ( )P y: = -x2 4x với đường thẳng d y: = - -x 2 là
Trang 26b b
Câu 66 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: =mx cắt đồ thị hàm
số ( )P y: = -x3 6x2+ tại ba điểm phân biệt.9x
Trang 27x y
O
4
Câu 73 Cho hàm số f x( )=ax2+ + có đồ thị như hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị thực của bx c
tham số m để phương trình f x( )+ -m 2018= có duy nhất một nghiệm.0
A. m=2015
B. m=2016
C. m=2017
D. m=2019
Câu 74 Cho hàm số f x( )=ax2+ + đồ thị như hình Hỏi với những giá trị nào của tham bx c
số thực m thì phương trình f x( )=m có đúng 4 nghiệm phân biệt
A 0< <m 1
B m>3
C m= -1, m=3
D - < <1 m 0
Trang 28Câu 75 Cho hàm số f x( )=ax2+ + đồ thị như hình Hỏi với những giá trị nào của tham bx c
số thực m thì phương trình f x( )- = có đúng 1 m 3 nghiệm phân biệt
=
- ta được
11
f - = - + = Vậy f( )2 + - =f( )2 6. Chọn C.
Câu 6 Hàm số xác định khi 2x- ¹ Û ¹ 2 0 x 1
{ }
Trang 29x x
x
ìïï ³ï
Trang 302 1 0
2
x x
ì ¹ïï
Trang 31x x
x x
- > Ûíïïî > Ûíï >ïî .Vậy tập xác định của hàm số là D= +¥(0; ) { }\ 4 Chọn D.
ï + + ¹ïî
11
1
1 0
x
x x
x x
x x
éì ³ïïêíê é ³
ê
ï ¹ïîê Ûêìï <
êì <ïê êïêí
ï + ³êïîë
Vậy xác định của hàm số là D= - +¥[ 1; ) Chọn D.
Trang 32é ³ê
m
m³ + Û ³ thì m ( )* Û ³x m
¾¾® Tập xác định của hàm số là D=[m;+¥)
Khi đó, hàm số xác định trên (0;+¥) khi và chỉ khi (0;+¥ Ì) [m;+¥ Û £) m 0
¾¾® Không thỏa mãn điều kiện m³1
TH2: Nếu 1
12
=êë +¥÷÷ø.Khi đó, hàm số xác định trên (0;+¥)
khi và chỉ khi (0; ) 1;
2
m
é + ö÷ê
Trang 3342
x
x x x
x
x x x
0 00
x
x x x
Trang 34Vậy có 4 giá trị nguyên của m thỏa mãn Chọn C.
Câu 43 Với mọi x1¹x2, ta có
Câu 44 Trên khoảng (- -3; 1) và ( )1;3 đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải
¾¾® Hàm số đồng biến trên khoảng (- -3; 1) và ( )1;3 Chọn A.
Câu 45 Chọn D.
Câu 46
· Xét f x( )=2015x có TXĐ: D= nên " Î Þ - Îx D x D
Trang 35Câu 48 TXĐ: D= nên " Î Þ - Î x D x D
f - = - - - = - =x x x x x f x ¾¾®f x là hàm số chẵn Chọn B Câu 49 TXĐ: D= nên " Î Þ - Î x D x D
Trang 37Cách giải nhanh Hàm f x( ) lẻ khi hệ số của mũ chẵn bằng 0 và hệ số tự do cũng bằng
Vậy có 2 2017 3 1( - + =) 2.2015=4030 giá trị nguyên của m cần tìm Chọn A.
Câu 6 Hai đường thẳng song song khi có hệ số góc bằng nhau Chọn D.
Câu 7 Để đường thẳng y=(m2-3)x+2m- song song với đường thẳng 3 y= +x 1 khi
và chỉ khi
22
m m
m m
1 1
m m
m m
Câu 9 Đồ thị hàm số đi qua điểm M( )1;4 nên 4=a.1+ b ( )1
Mặt khác, đồ thị hàm số song song với đường thẳng y=2x+1 nên 2
1
a b
ì =ïïí
Câu 10 Đồ thị hàm số đi qua điểm E(2; 1- ) nên - =1 a.2+ b ( )1
Gọi y=a x b¢ + là đường thẳng đi qua hai điểm ¢ O( )0;0 và N( )1;3 nên