LƯỢNG GIÁCCHUYÊN ĐỀ 2 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG Câu 1.. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?. Theo công thứcA. Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau 5 Chương... Trong
Trang 1LƯỢNG GIÁC
CHUYÊN ĐỀ 2 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG Câu 1. Giá trị cot89 là
6
3 3
Lời giải Chọn B
6
o
t 6
Câu 2. Giá trị của tan180 là
Lời giải Chọn B
Biến đổi tan180 tan 0 180tan 0 0
Câu 3. Cho Kết quả đúng là
2 a
A sina0, cosa0 B sina0, cosa0 C sina0, cosa0.D sina0, cosa0
Lời giải Chọn C
2 a
sina0 cosa0
Câu 4. Cho 2 5 Kết quả đúng là
2
a
Lời giải Chọn A
2
a
tana0 cota0
Câu 5. Đơn giản biểu thức A1– sin2x.cot2x1– cot2 x, ta có
A Asin2x B Acos2x C A– sin2 x D A– cos2x
Lời giải Chọn A
1– sin2 .cot2 1– cot2
A x x x cot2 xcos2x 1 cot2 x sin x2
Câu 6. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?
A sin 180 – 0 a– cosa B sin 180 – 0 a sina
C sin180 –0 asina D sin180 –0 acosa
Lời giải
Chọn C.
Theo công thức
Câu 7 Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau
5
Chương
Trang 2A sin cos B
Lời giải Chọn D.
Câu 8. Giá trị của biểu thức bằng
cos 750 sin 420 sin 330 cos 390
3 1
3
Lời giải Chọn A.
.
cos 30 sin 60 2 3
sin 30 cos 30 1 3
Câu 9. Đơn giản biểu thức A cos sin cos sin , ta có :
A A2sina B A2cosa C Asin – cosa a D A0
Lời giải Chọn A
sin cos sin cos
A A 2sin
Câu 10. Giá trị của cot1458 là
Lời giải Chọn D
cot1458 cot 4.360 18 cot18 5 2 5
Câu 11. Trong các giá trị sau, sin có thể nhận giá trị nào?
2
Lời giải Chọn A
Vì 1 sin 1 Nên ta chọn A
Câu 12. Trong các công thức sau, công thức nào sai?
2
1
2
1
2
k k
Lời giải Chọn D
2
k k
Câu 13. Cho biết tan 1 Tính
2
4
2
Lời giải Chọn A
Trang 3Ta có : tan cot 1 cot 1 1 2.
1 tan
2
Câu 14. Cho sin 3 và Giá trị của là :
5
2
5
4 5
5
25
Lời giải Chọn B
cos =1 sin 1
25 25
4 cos
5 4 cos
5
2
5
Câu 15. Cho sin 3và Giá trị của biểu thức là :
5
tan 3cot
57
2 57
57
4 57
Lời giải Chọn B
cos =1 sin 1
25 25
4 cos
5 4 cos
5
Vì 900 1800 cos 4 Vậy và
5
4
3
2
Câu 16. Cho tan 2 Giá trị của 3sin cos là :
sin cos
7 3
Lời giải Chọn C
3sin cos 3tan 1
7 sin cos tan 1
Câu 17. Các cặp đẳng thức nào sau đây đồng thời xảy ra?
2
2
2
2
Lời giải Chọn B
2 2
Trang 4Câu 18. Cho cos 4 với Tính
5
2
5
5
5
5
Lời giải Chọn C
2
3 sin
5
2
5
Câu 19. Tính biết cos 1
Lời giải Chọn C
2 k
k
Câu 20. Giá trị của 2 23 2 5 27 bằng
Lời giải Chọn C.
2 cos cos
Câu 21 Cho tam giác ABC Hãy tìm mệnh đề sai
A C B
A C B
Lời giải Chọn D
Câu 22. Đơn giản biểu thức A cos sin , ta có
2
A Acosas ni a B A2sina C Asina–cosa D A0
Lời giải Chọn D.
.
2
A
Asinsin 0
Câu 23. Rút gọn biểu thức 0 0 , ta có bằng
0
sin 234 cos 216
.tan 36 sin144 cos126
Lời giải Chọn C.
Trang 50 0
0
sin 234 sin126
.tan 36 cos 54 cos126
A
0
2cos180 sin 54
.tan 36 2sin 90 sin 36
A
0 0
1.sin 54 sin 36
cos 36 1sin 36
A
Câu 24. Biểu thức 0 0 0 có kết quả rút gọn bằng
0
cot 44 tan 226 cos 406
cot 72 cot18 cos 316
2
2
Lời giải Chọn B.
0
cot 44 tan 46 cos 46
cot 72 tan 72 cos 44
cos 44
B
B 2 1 1
Câu 25. Cho cos và Giá trị của và lần lượt là
13 –12
2
13
3
2 3
5 12
13
12
5 13
5 12
Lời giải Chọn D
2
sin 0
2
13 169
5 sin
13
tan
cos 12
Câu 26. Biết tan 2 và 180 270 Giá trị cossin bằng
5
2
5 1 2
Lời giải Chọn A
Do 180 270 nên sin 0 và cos 0 Từ đó
2
1
1 tan 5
1 cos
5
5
sin tan cos 2
Như vậy, cos sin 2 1 3 5
5
Câu 27. Biểu thức Dcos cot2x 2x3cos2x– cot2x2sin2x không phụ thuộc và bằngx
Lời giải Chọn A
cos cot 3cos – cot 2sin
D x x x x x cos2x 2 cot2xcos2x1
cos x 2 cot sinx x
cos2x 2 cos2x2
Câu 28. Cho biết cot 1 Giá trị biểu thức bằng
2
sin sin cos cos
A
Lời giải Chọn C
Trang 6 2
2
1
2 1 cot
1 1 sin sin cos cos 1 cot cot 1 cot cot 1
2 4
x x
A
Câu 29. Biểu thức rút gọn bằng:
sin 328 sin 958 cos 508 cos 1022
Lời giải Chọn A
sin 328 sin 958 cos 508 cos 1022
sin 32 sin 58 cos 32 cos 58 cot 32 tan 32
A
sin 32 cos 32 cos 32 sin 32
sin 32 cos 32 1
cot 32 tan 32
Câu 30. Biểu thức:
có
2
kết quả thu gọn bằng :
Lời giải Chọn B
cos 26 2sin 7 cos 1,5 cos 2003 cos 1,5 cot 8
2
A
A
cos 2sin 0 sin sin cot cos sin cos sin
A
Câu 31. Cho tan 4với Khi đó :
5
2
41
41
41
41
41
41
41
41
Lời giải Chọn C
2
2
1
1 tan
cos
25 cos
cos 25
cos
41
41
sin 1 cos 1
41 41
41
3
2
2
5 cos 0 cos
41 4 sin 0 sin
41
Câu 32. Cho 0 2 3 Giá trị của bằng :
cos15
2
2
4
Lời giải
Trang 7Chọn C
2
2 0
2 0
cos 15 2 3
0
tan15 2 3
Câu 33. Biểu thức có kết quả rút gọn bằng
sin 515 cos 475 cot 222 cot 408 cot 415 cot 505 tan197 tan 73
sin 25 2
2 0
1 cos 55 2
2 0
1 cos 25 2
2 0
1 sin 65 2
Lời giải Chọn C
sin155 cos115 cot 42 cot 48 cot 55 cot 145 tan17 cot17
sin 25 sin 25 cot 42 tan 42
cot 55 tan 55 1
.
2 0
sin 25 1 2
2
A
Câu 34. Đơn giản biểu thức ta có
2
2cos 1 sin cos
x x
A
x
A Acosxsinx B Acos – sinx x C Asin – cosx x D A sin – cosx x
Lời giải Chọn B
Ta có 2cos2 1 2cos2 sin2 cos2 cos2 sin2
A
cos sin cos sin
cos sin sin cos
Như vậy, Acos – sinx x
Câu 35. Biết sin co 2 Trong các kết quả sau, kết quả nào sai ?
2 s
4
2 s
sin cos
8
Lời giải Chọn D
Ta có sin co 2
2 s
2 s
2
4
sin cos 1 2sin cos 1 2
4 4
6 sin cos
2
2
7
4
Như vậy, tan2cot2 12 là kết quả sai
Câu 36. Tính giá trị của biểu thức Asin6xcos6x3sin2xcos2x
Lời giải
Trang 8Chọn B
sin2x cos2x3 3sin cos2x 2xsin2x cos2x 3sin2 xcos2x 1
Câu 37. Biểu thức 2 2 không phụ thuộc vào và bằng
4 tan 4sin cos
x
A
4
1 4
Lời giải Chọn B
4 tan 4sin cos 4 tan 4 tan cos
4 tan
x x
Câu 38. Biểu thức không phụ thuộc vào và bằng
cos sin
cot cot sin sin
x y
Lời giải Chọn D
cot cot
1
Câu 39. Biểu thức 4 4 2 2 2 8 8 có giá trị không đổi và bằng
2 sin cos sin cos – sin cos
Lời giải Chọn C
2 sin cos sin cos – sin cos
4
2 sin x cos x sin xcos x – sin x cos x 2sin xcos x
2
2 1 sin xcos x – sin x cos x 2sin xcos x 2sin xcos x
2 2
2 1 sin xcos x – 2 xcos x 2sin xcos x
2 2 2 sin4 cos4 1 sin2 cos2 4sin4 cos4 2sin4 cos4
1
Câu 40 Hệ thức nào sai trong bốn hệ thức sau:
cot cot
x y
2
2
1 sin 1 sin
4 tan
1 sin 1 sin
a
2 2
cos sin cos sin 1 cot
sin cos 2cos
1 cos sin cos 1
Lời giải Chọn D
Trang 9A đúng vì tan tan tan tan
tan tany
x
B đúng vì
2
1 sin 1 sin
cos sin sin cos 1 cot
Câu 41. Nếu biết 4 4 98 thì giá trị biểu thức bằng
3sin 2cos
81
x x A2sin4 x3cos4 x
A 101 hay B hay C hay D hay 81
601 504
103 81
603 405
105 81
605 504
107 81
607 405
Lời giải Chọn D
sin cos
81
x x A cos 2 98
81
x A
5 sin cos
81
x x A 1 2 1 98
1 sin 2
2 x 5 81 A
2
cos 2
2 2 x 5 81 A
2
Đặt 98
81
A t 2 2 13
0
5 405
t t
13 45 1 9
t t
t A
t A
Câu 42. Nếu sin cos 1 thì bằng
2
x x 3sinx2cosx
4
4
7
4
5
5
5
5
Lời giải Chọn A
sin cos sin cos
x x x x sin cos 3
4
x x
8
x x
Khi đó sin ,cosx x là nghiệm của phương trình 2 1 3
0
X X
1 7 sin
4
1 7 sin
4
x x
Ta có sin cos 1 2 sin cos 1
2
x x x x
+) Với sin 1 7
4
x
4
Trang 10+) Với sin 1 7 3sin 2cos 5 7.
x x x
Câu 43. Biết tanx 2b Giá trị của biểu thức bằng
a c
cos 2 sin cos sin
Lời giải Chọn B
cos 2 sin cos sin
cos
A
a b x c x x
1 tan2 2 tan tan2
A
a c b a a c b a A
Câu 44. Nếu biết sin4 cos4 1 thì biểu thức bằng
sin cos
A
1
1
1
1
a b
Lời giải Chọn C
b t at
a b
at bt bt b
a b
a b t 2 2bt b ab
a b
a b t2 2 2b a b t b 2 0
a b
Suy ra cos2 b ;sin2 a
Vậy:
Câu 45. Với mọi , biểu thức : cos + cos cos 9 nhận giá trị bằng :
A
Lời giải Chọn C
9 cos + cos cos
A
A
Trang 119 9 7 5 3
A
2cos 2cos cos 2cos cos cos
A
9 2cos 0 0
10
A
Câu 46. Giá trị của biểu thức 2 23 25 2 7 bằng
sin sin sin sin
A
Lời giải Chọn A
1 cos 1 cos 1 cos 1 cos
A
Câu 47. Giá trị của biểu thức A = 0 0 bằng :
2sin 2550 cos 188 1
tan 368 2cos 638 cos 98
Lời giải Chọn D
2sin 2550 cos 188 1
tan 368 2cos 638 cos 98
2sin 30 7.360 cos 8 180 1
tan 8 360 2cos 82 2.360 cos 90 8
1 2sin 30 cos8 tan 8 2cos82 sin 8
1 2sin 30 cos8 tan 8 2cos 90 8 sin 8
A
1 2sin 30 cos8 tan 8 2sin 8 sin 8
A
0
0
1.cos8 cot 8 cot 8 cot 8 0
sin 8
A
Câu 48. Cho tam giác ABC và các mệnh đề :
I cos sin
B C A II tan tan 1
A B C III cosA B C – – cos 2C0 Mệnh đề đúng là :
A Chỉ I B II và III C I và II D Chỉ III
Lời giải Chọn C
+) Ta có:A B C B C A
B C A
nên đúng
+) Tương tự ta có:
A B C
A B C C
tan 2 .tan 2 cot tan2 2 1
nên II đúng
+) Ta có
Trang 12A B C C cosA B C cos 2C cos 2 C
nên III sai
Câu 49. Cho cot 3 2 với Khi đó giá trị bằng :
2
Lời giải Chọn A
2 2
1
1 cot 1 18 19
sin
19
19
Vì
2
sin 0 sin 1
19
Câu 50. Biểu thức rút gọn của A = bằng :
tan sin cot cos
A tan a6 B cos a6 C tan a4 D sin a6
Lời giải Chọn A
tan sin cot cos
A
2
2
6 2
2 2
1
tan tan
sin
a
a
a a