CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Trong chủ đề này chúng ta sẽ tìm hiểu các khái niệm về đường tròn định hướng, cung, góc lượng giác cũng như một số công thức lượng giác cơ bản để thực hiện các biến
Trang 1CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC CÔNG THỨC
LƯỢNG GIÁC
Trong chủ đề này chúng ta sẽ tìm hiểu các khái niệm về đường tròn định hướng, cung, góc lượng giác cũng như một số công thức lượng giác cơ bản để thực hiện các biến đổi lượng giác, chuẩn bị cho chủ đề hàm số và phương trình lượng giác sẽ được đề cập tới trong sách Công Phá Toán 2 Ngoài ra, kiến thức chủ đề này là công cụ rất quan trọng đối với việc học vật lí sau này.
Đường tròn bán kính R có độ dài 2 R và có số đo 360° chia đường tròn thành
- Cung có độ dài bằng bán kính gọi là cung có số đo 1 radian (cung 1 radian)
- Góc ở tâm chắn cung radian gọi là góc có số đo 1 radian (góc 1 radian viết tắt là
1 rad)
Nhận xét:
+ Cung độ dài có số đo 1 rad.R
+ Đường tròn có độ dài 2 R có số đo 2 rad
Trang 2+ Cung có số độ dài l có số đo 1 rad.
R
+ Cung có số đo rad có độ dài l .R
c Liên hệ giữ độ và rad
Đáp án D.
Ví dụ 2: Cho đường tròn O R; ngoại tiếp lục giác đều ABCDEF Khi đó số sso
cung của đường tròn có độ dài bằng chu vi lục giác theo độ và rad lần lượt là:
Khi viết góc theo đơn vị
radian ta không viết chữ
rad sau số đo góc đó
Trang 3Cung có độ dài có số đo 6 rad
- Đường tròn định hướng là đường tròn mà trên đó ta đã chọn một chiều là
dương, chiều ngược lại là chiều âm
- Quy ước: Chiều ngược kim đồng hồ là chiều dương, chiều thuận kim đồng hồ
là chiều âm
b Cung lượng giác
- Cho hai điểm A, B trên đường tròn định hướng M chạy trên đường tròn treo một chiều (chiều dương hoặc chiều âm) từ A tới B, ta nói M tạo nên một cung lượng giác điểm đầu là A, điểm cuối là B Kí hiệu AB
c Góc lượng giác
- Khi M đi từ A tới B thì OM quay từ OA tới OB Ta nói tia OM tạo ra một góc lượng giác có tia đầu là OA, tia cuối là OB.
Kí hiệu OA OB,
- Số đo góc lượng giác OA OB, là số đo của cung lượng giác AB
- Số đo cung lượng giác: Cho cung tròn AB Nếu OM quay theo chiều dương từ
OA tới OB tạo ra góc thì cung AB có số đo là k2k
Kí hiệu: sđ AB
Vậy:
Khi OM quay từ OA đến OB theo chiều dương thì: sđ AB k2k
Khi OM quay từ OA đến OB theo chiều âm thì: sđ AB k2k
Trang 4d Đường tròn lượng giác
Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng tâm O
bán kính R1, cắt Ox tại A 1;0 và A' 1;0 ; cắt Oy tại B 0,1 và B' 0,1
Ta lấy A là điểm gốc của đường tròn đó.
e Biểu diện cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
- Để biểu diễn cung , ta xác định điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho
sđ AM
+ Nếu 2 360, ta chọn điểm M sao cho AOM (theo chiều dương)
+ Nếu 2, ta viết k2 và ta chọn điểm M sao cho AOM
Ví dụ 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn lượng giác M thuộc
Vì M thuộc góc phần tư thứ IV và 30AOM nên đây là góc tính theo chiều âm
theo chiều dương là
Trang 5Các cung có điểm cuối cùng trùng nhau là:
Trang 6Chuyển đổi sang độ, phút, giây bằng máy tính.
Nhập biểu thức 5.180 vào máy tính, sau đó ấn ta được kết quả là A
Trang 7Ví dụ 3: Trên đường tròn lượng giác lấy điểm M sao cho 150AOM Tính
diện tích hình giới hạn bởi điểm O và AM có thể là:
Ví dụ 5: Trên đường tròn lượng giác, số tập hợp n điểm M M1, 2, ,M n thỏa mãn
n điểm đó tạo thành một đa giác đều là:
Trang 8Ví dụ 6: Trên đường tròn lượng giác, cho cung lượng giác sđ AM có số đo
Hỏi M nằm ở goác phần tư thứ mấy?
thành 1 đa giác đều trên
đường tròn lượng giác là
Trang 9Ví dụ 7: Trên đường tròn lượng giác, cho điểm M xác định bởi sđ AM Gọi
là điểm đối xứng của M qua đường thẳng d thỏa mãn đường thẳng này cắt
1
M
đường tròn tại D (D có tung độ không âm) và AOD0 Cung AM
có số đo Khi đó số đo của cung lượng giác AM 1 là:
A. 2 k2 B. 2 k2 C. 2 k2 D. 2k2
Lời giải
Dễ thấy đường thẳng d là trục đối xứng của đường tròn nên M1 đối xứng với M qua d cũng thuộc đường tròn lượng giác.
Gọi giao điểm của d với O là D y D 0
Vì M1 đối xứng với M qua d sđ AM sđ DM 1
Ví dụ 8: Chọn điểm A 1;0 làm điểm đầu cung lượng giác trên đường tròn
lượng giác Tìm điểm cuối M của cung lượng giác có số đo 27
4
A. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ nhất
B. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ hai
C. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ ba
D. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ tư
Trang 10là điểm chính giữa cung phần tư thứ hai.
Cung có số đo 1 rad có độ dài là R20cm
Ví dụ 10: Khi biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn trên lượng giác Khẳng
định nào dưới đây là sai?
A. Điểm biểu diễn cung và cung đối xứng qua trục tung
B. Điểm biểu diễn cung và cung đối xứng nhau qua gốc tọa độ
C. Mỗi cung lượng giác được biểu diễn bởi một điểm duy nhất
D. Cung và cung a k 2k có cùng điểm biểu diễn
Trang 12C Bài tập rèn luyện kĩ năng
Xem đáp án chi tiết tại trang 268
Câu 1: Trên đường tròn lượng giác, cho điểm
M sao cho 2 2 Khi đó diện tích
Câu 2: Trên đường tròn lượng giác, cho
Khi đó số đo cung là:
Câu 3: Trên đường tròn lượng giác, cho điểm
M thỏa mãn 3 2 Khi đó gọi lần
Câu 4: Trên đường tròn lượng giác, cho điểm
M thỏa mãn 7 2 , điểm N thỏa
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào
dưới đây không thuộc đường tròn lượng giác?
B. Góc lượng giác Ou Ov; có số đo dương thì mọi góc lượng giác Ou Ov; có số đo âm
C. Hai góc hình học uOv u Ov ; ' ' bằng nhau thì
Trang 13số đo của các góc lượng giác Ou Ov; và
sai khác nhau bội nguyên
Câu 9: Cho đường tròn bán kính R2m Khi
đó độ dài cung có số đo 30 là:
Trang 14§2 Giá trị lượng giác của một cung.
Công thức lượng giác
A Lý thuyết và các dạng toán điển hình
I Giá trị lượng giác của cung α trên đường tròn lượng giác
1 Trên đường tròn lượng giác, cho cung AM có sđ
(còn viết
) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của M lên Ox, Oy thỏa mãn M x y ;
Góc phần tưGiá trị lượn
g giác
Trang 152
2 2
1
3 | |
4 Ý nghĩa hình học của tang và cotang
a Ý nghĩa hình học của tang
Kẻ tiếp tuyến t At' với đường tròn lượng giác
tại A.
Gọi T OM t At' Khi đó tan AT
Trục t At' gọi là trục tang
b Ý nghĩa hình học của cotang
Kẻ tiếp tuyến s Bs' của đường tròn lượng giác
2
12
Trang 17Ví dụ 1: Cho sin 4 và Giá trị của là:
cos
325
Ví dụ 3: Giá trị sin6xcos6x bằng giá trị nào sau đây?
A. 1 2sin cos 2x 2 x B. sin4xcos4xsin cos2x 2x
1 sin cos
coscos
coscos
a a
Trang 18Dấu “=” xảy ra sina 0 cosa 1 (thỏa mãn ĐKXĐ)
III Hệ thức liên hệ giữa các cung đặc biệt
1. Cung đối nhau ( và )
Trang 190 B 1
Đáp án B.
Ví dụ 4: Cho ABC Khi đó đẳng thức nào sau đây là sai?
A. sinBsinA C B. cosB C cosA2C
Trang 21LOVEBOOK.VN | 21
Ví dụ 4: Cho ABC, trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào không đúng?
A. sin cos cos sin sin
C. cot cotA Bcot cotB Ccot cotC A1
D. sin2 sin2 sin2 2sin sin sin
2 Công thức nhân đôi
sin 2a2sin cosa a
cos 2acos asin a2cos a 1 1 2sin a
2
2 tantan 2
1 tan
a a
2
1 cos 2cos
2
1 cos 2tan
1 cos 2
1 cos 2cot
1 cos 2
a a
a a
a a
a a a
gần nhất với giá trị nào?
sin 2 cos 2 tan 2
Trang 22Vì sin 5; thuộc góc phần tư thứ III nên
sin 2
2 sin
n n
x x
Trang 233 Công thức biến đổi tổng thành tích
Ví dụ 1: Biểu thức thu gọn của biểu thức sin sin 3 sin 5 là:
cos cos 3 cos 5
sin sin 5 sin 3
Ví dụ 2: Biểu thức nào sau đây phụ thuộc vào biến x?
Trang 25B Bài tập rèn luyện kĩ năng
Xem đáp án chi tiết tại trang 268
Câu 1: Cho phương trình:
1213
1312
Câu 6: Có bao nhiêu giá trị a thỏa mãn
9
89
29
169
Trang 26n
Câu 12: Cho sin 2 a b 5sinb
Khi đó giá trị 2 tan là:
tan
a b a
34
Câu 14: Nếu tan và tan là 2 nghiệm của phương
trình x2px q 0 và cot và cot là 2 nghiệm
Câu 15: Cho ABC Tìm GTLN của biểu thức:
2
32
Câu 17: Cho ABC có tan sin22 Khi đó xác
tan sin
định dạng của ABC Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 19: Cho ABC có:
Câu 20: Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A sinx5 lần lượt là a, b Khi đó tích a.b
Trang 27Câu 23: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị
nhỏ nhất của A cos 2x 3 sin 2x1 Khi đó giá trị
Câu 26: Gọi M, m là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của biểu thức A sin2 x3sinx2 Khi đó tổng
21
p q
21
p q
Trang 282 23
13
Câu 42: Giá trị biểu thức cot 3tan khi
13
1913
2
Câu 44: Có bao nhiêu giá trị m để:
sin6 cos6 sin4 cos4 12sin2 cos2
Trang 29Câu 46: Biểu thức được
79
Câu 49: Giá trị của biểu thức cos15 cos 45 cos 75
là:
10
24
22
28
Câu 50: Giá trị Acot 30 cot 40 cot 50 cot 60
Câu 52: Thu gọn biểu thức sin sin 3 sin 5
cos cos 3 cos 5
Câu 55: Giá trị biểu thức:
n A
12
12018
Câu 57: ABC có sin 2cos cos Khi đó
Trang 30BÀI KIỂM TRA CHỦ ĐỀ III
Xem đáp án chi tiết tại trang 274
Câu 1: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho các
Câu 2: Một đường tròn có bán kính 20cm Độ dài
Câu 3: Một cung thuộc đường tròn, cung đó có số đo
và dài Khi đó đường kính đường tròn đó là:
Câu 4: Một người đi xe đạp có đường kính bánh xe là
20cm Biết vận tốc xe đạp trên suốt quãng đường là
không đổi và bằng 18km/h Trong một thời gian bao
nhiêu lâu bánh xe quay hết 1 vòng? Chọn kết quả gần
nhất
A. 0,01 (s) B. 0,02 (s) C. 0,1 (s) D. 0,2 (s)
Câu 5: Cho đường tròn đường kính 5cm Khi đó số đo
của cung có độ dài bằng chu vi tam giác đều nội tiếp
Câu 8: Nếu góc lượng giác có số đo Ox Oz; 25
thì hai tia Ox và Oz:
4
Câu 9: Trên đường tròn định hướng gốc A cố định có
Câu 11: Trên đường tròn lượng giác (gốc A) cho tam
Câu 12: Trên đường tròn lượng giác (gốc A) có bao
Trang 31Câu 13: Góc lượng giác Ou Ov; có số đo góc là
Câu 15: Xét góc lượng giác OA OM; trong đó
Khi đó M thuộc góc phần tư nào để
dấu M thuộc góc phần tư thứ I và III
D. Với mọi góc α làm cho tan xác định thì nó cũng
làm cho cot xác định
Câu 17: Cho điểm M thuộc đường tròn lượng giác với
Khi đó có bao nhiêu điểm N với
D. M thuộc góc phần tư thứ III
Câu 19: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho điểm
Câu 20: Cho điểm M thuộc đường tròn lượng giác gốc
A với hệ trục tọa độ Oxy Nếu sđ thì
12
Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức tanx5cotx
là:
Trang 32Câu 22: Nếu tan và tan là hai nghiệm của
Câu 30: Cho cos18 cos 78 cos Giá trị dương nhỏ nhất của là:
3665
Câu 32: Có bao nhiêu cặp giá trị tan ;cotx x thỏa mãn tanxcotx10
54
Trang 33Câu 34: cos sin 1 và thì
Câu 37: Cho cot 3 Khi đó
Câu 38: Cho tancot m với m 2 Khi đó
x
cos4
x
cos2
Trang 34HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT CHỦ ĐỀ 7
I Cung và góc lượng giác
về độ lớn hình học thì bằng
(với 180 uO180 và là
độ lớn của góc nhỏ nhất khi quay
từ Ou đến Ov, nếu 0 thì độ lớn là )
Câu 7: Đáp án A
2550 360 7 30 uOv 30
Có thể dùng máy tính để tìm ra góc cần tìm Ví dụ như ở trên, ta
Trang 35nhập vào màn hình biểu thức
2550R360 " "
được kết quả là 7, R30, nghĩa
là số dư khi chia 2550 cho 360 là
Cách làm chung: Nhân hoặc chia
cả tử và mẫu với một giá trị phù hợp để xuất hiện tan ,sin ,
Trang 36phương trình 2 ẩn sin ,cosa a Từ
đó tính được sin ,cosa a
2sin cos
9
8sin 2 4sin cos
sin 2cot cot cot cot 22
cot 2 cot 2cot cot 2
2
S
a a
sin 2 2 sin 2sin 2
sin 22sin
.4sin2
a b
Trang 37cot cot ;cot cot
cot cot cot cot
tan tan tan tan
.tan tan tan tan
21
Trang 38
Khi đó thay vào đẳng thức đã cho
cos cos
sin
sin sin
sin
2cossin
A C
tanxcotx tanx cotx
(vì tan ,cotx x cùng dấu)
2 tan cotx x 2
(Bđt AM-GM)Dấu " " xảy ra
Trang 395
x
f x x
x
f x x
Nhận xét: Với biểu thức trong dấu
giá trị tuyệt đối là A, cho a, b là
+ a 0 min của hàm số đạt tại
, max của hàm số đạt tại
2
b t a
max tại đó
Trang 40+ a 0 max của hàm số đạt tại
, min của hàm số đạt tại 1
trong 2 đầu mút, đầu mút nào gần
mứt nào làm cho hàm số lớn hơn
thì đạt max, còn lại là min Ví dụ
ở câu 15, min của hàm số đạt tại
tại 1, khi đó maxA5 Còn ở
câu 16 4 2 1, khi đó max,
tan tan
p q
p q
Trang 41Vậy không có giá trị m thỏa mãn
yêu cầu bài toán
sau đó tính biểu thức cần tính ở đề bài và thử 4 đáp án, đáp án nào có kết quả trùng với biểu thức cần tính thì chọn
Ví dụ như ở trên, đầu tiên nhập
Rồi ấn Khi đó đã gán cos15 A(để chế
độ tính độ), lần lượt nhập vào màn hình:
x A
Trang 42cos 3cos 2sin
2
3cossin cos
3cos
1 3sin cos
1sin
x
x x
Ấn máy tính: Nhập kiến thức trên
vào máy với x là một góc bất kì,
nếu nhiều goác ra cùng một kết
có góc thỏa mãn
2
2 2
tancos
a
a A
a a
cos 12sin cos
P m m
Trang 431sin cos
a a
a a
2sin 3 cos 2 sin 3
tan 3
= =
Trang 44tính Thông thường những biểu
thức này thường có công thức
tổng quát Khi đó công thức đúng
Nếu 60A B C thì thỏa mãn
1sin
B
B C C
đều
Vậy ABCđều
III Đề kiểm tra chủ đề 7
Trang 45726 =
Nhận xét: Số k cứ tăng lên (hoặc
giảm đi) 8 đơn vị thì điểm M trùng với A (bắt đầu từ k0, sau
Trang 46Vậy có 8 điểm M thỏa mãn
tan cot 1 0 tan ,cot
cùng dấu trên từng khoảng xác
định
Câu 16: Đáp án D
Giả sử với 0 sin 0;
cos 1tan 0 cot
không xác định
Câu 17: Đáp án D
+ Nếu M không trùng với A và A'
có duy nhất 1 điểm N thỏa
Theo đề bài sin 0;cos 0
M thuộc góc phần tư thứ II.
tan tan
p q
Trang 47x x
Trang 482cos sin
1cos sin
23cos sin
1cos
Trang 49sin 7sin 7
a a
x x
Trang 50Gọi tiếp tuyến chung của hai