1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

11 dấu của nhị thức bậc nhất đặng việt hùng image marked

17 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 232,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT... Câu 27: Bảng xét dấu sau đây là của một trong số bốn nhị thức bậc nhất được cho dưới đây.. Khẳng định nào sau đây đúng?. Câu 29: Với giá trị tùy ý của m, biể

Trang 1

Ví dụ 1 [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:

a) (x1)(x1)(3x 6) 0 b) (2x7)(4 5 ) 0 x

Lời giải:

a) Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bpt là S  1;1  2;

b) Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bpt là 4 7;

5 2

  

S

Ví dụ 2 [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:

a) x2 x 20 2( x11) b) 3 (2x x7)(9 3 ) 0 x

Lời giải:

a) BPT: x2 x 20 2( x11)x23x  2 0 x1x20

Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bpt là S   ;1 2;

b) Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bpt là ; 7  0;3

2

  

S

Ví dụ 3 [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:

a) x38x217x10 0 b) x36x211x 6 0

Lời giải:

a) BPT: x38x217x10 0 x1x2x 5 0

Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bpt là S       ; 5  2; 1

b) BPT: x36x211x  6 0 x1x2x 3 0

Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bpt là S       3; 2  1; 

Ví dụ 4 [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:

 

x

  

Lời giải:

a) Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bpt là  ; 2 3 5;

4 2

     

S

Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bpt là: S     ; 1  1; 2

Ví dụ 5 [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:

2

  

x

x

1 2 1

Lời giải:

11 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

Trang 2

a) BPT: 2 5 1 3 0

Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bpt là: S 2;3

b) BPT:

0

x

Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bpt là: ;1 1;3

2

  

S

Ví dụ 6 [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:

Lời giải:

Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bpt là: 5; 4  1;3

3

   

S

Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bpt là:  ; 7 5; 3 3;

        

S

Ví dụ 7 [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:

2

2

1

1 2

  

x x

x x

Lời giải:

a) BPT:

Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bpt là: ; 11 1; 2

      

S

b) BPT: 2 2 2 2  1 1 2  4 1

x

Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bpt là: 1 1;

4 2

 

S

Ví dụ 8 [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:

a) 3x 2 7 b) 5x12 3 c) 2x 8 7

Lời giải:

a) Do 2 vế của BPT không âm nên bình phương 2 vế của BPT ta được:

3x  2 7 3x2 499x 12x45 0  x3 9x15 0 Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bpt là:  ;3 9 ;

15

    

S

b) Do 2 vế của BPT không âm nên bình phương 2 vế của BPT ta được:

2

5x12  3 25x 120x135 0  x3 25x45 0

Trang 3

Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bpt là: 9;3

5

  

S

c) Do 2 vế của BPT không âm nên bình phương 2 vế của BPT ta được:

2x 8  7 2x 8 494x 32x15 0  2x1 2x15 0 Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bpt là: 1 15;

2 2

S

Ví dụ 9 [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:

2

  x

2

  x

x

Lời giải:

a) BPT: 3x15 3   |x 5 | 1

Do 2 vế của BPT không âm nên bình phương hai vế của BPT ta được :

210 24 0  6 4 0

Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bpt là: S       ; 6  4; 

2

  x

x

1

2

Vậy tập nghiệm của BPT làSS2S1   ;1 3;

c) 2

2

  x

x

2

x

Vậy tập nghiệm của BPT là 1 2 4; 4

3

Ví dụ 10 [ĐVH] Giải và biện luận bất phương trình: 2 1 0

1

 

x m x

Lời giải:

Bất phương trình tương đương

1 1

0

1 2

  

 

  

  



x m x

x m

m x

Trang 4

+) Nếu 3 2 2 2 0 \{ 1}.

1

x

x

1

2

 



x

x

1

2

 



x

x

Kết luận

1

2 1

2



m

m

Ví dụ 11 [ĐVH] Tìm m để bất phương trình x m 1 có tập nghiệm là S    2; 

Lời giải:

Ta có x m    1 x 1 m S;          2;  1 m 2 m 3 Vậy kết luận m3

Ví dụ 12 [ĐVH] Tìm m để bất phương trình 2x m 3x1 có tập nghiệm là S4;

Lời giải:

Ta có 2x m 3x   1 x 3 m S; 4;       3 m 4 m 1 Kết luận m 1

Ví dụ 13 [ĐVH] Tìm m để bất phương trình 4  21 5 0 có tập nghiệm là

Lời giải:

Bất phương trình tương đương  2 

2

4

4 1

x

x m

m

2

2 1

m

m

Kết luận hai giá trị cần tìm của m là 2; 1

2

Trang 5

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Cho biểu thức f x 2x4 Tập hợp tất cả các giá trị của để x f x 0 là:

2

x  



Câu 2: Cho biểu thức f x   x5 3 x Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương x

trình f x 0 là:

A x  ;5  3; B x3;

C x  5;3  D x    ; 5 3;

Câu 3: Cho biểu thức f x x x 2 3 x Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương x

trình f x 0 là:

A x  0; 2  3; B x  ;0  3;

C x  ;02; D x  ;0   2;3

Câu 4: Cho biểu thức f x 9x21 Tập hợp tất cả các giá trị của để x f x 0 là:

3 3

x   

x      

x      

1 1

;

3 3

x   

Câu 5: Cho biểu thức f x   2x1 x31  Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương x

trình f x 0 là:

2

x 

2

x     

2

x    

1

;1 2

 

Câu 6: Cho biểu thức   1 Tập hợp tất cả các giá trị của để là:

f x

x

A x  ; 2  B. x  ; 2  C x2; D x2;

Câu 7: Cho biểu thức    3 2  Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương

1

f x

x

trình f x 0 là:

A x     ; 3 1;  B x  3;1  2;

C x  3;1   1; 2 D x    ; 3  1; 2

Câu 8: Cho biểu thức   4 8 2  Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương

4

f x

x

trình f x 0 là:

A x    ; 2 2; 4  B x3;

C x  2; 4  D x  2; 2  4;

Câu 9: Cho biểu thức      3  Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương

5 1

x x

f x

trình f x 0 là:

Trang 6

A x  ;0  3; B x  ;0 1;5

C x0;13;5  D x  ;0   1;5

Câu 10: Cho biểu thức   42 12 Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương trình

4

x

f x

là:

  0

f x

A x0;3  4; B x  ;0  3; 4 

C x  ;03; 4  D x  ;0   3; 4

Câu 11: Cho biểu thức   2 2 Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương trình

1

x

f x

x

là:

  0

f x

A x   ; 1  B x   1; 

C x   4; 1  D x      ; 4  1; 

Câu 12: Cho biểu thức   1 2 Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương trình

x

f x

x

 

là:

  0

f x

3

3

x    

3

x 

3

x   

Câu 13: Cho biểu thức   4 3 Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương

3 1 2

f x

trình f x 0 là:

x     

x     

x       

x       

Câu 14: Cho biểu thức   1 2 3 Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất

f x

phương trình f x 0 là:

A. x  12; 4    3;0  B 11; 1 2; 

x     

x       

x       

Câu 15: Cho biểu thức    32 2 Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên âm của thỏa

1

f x

x

mãn bất phương trình f x 1?

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 2x8 1 x0 có dạng  a b; Khi đó b a bằng:

Câu 17: Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x3x 1 0 là:

Trang 7

Câu 18: Tập nghiệm S 0;5 là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A x x  5 0 B x x  5 0 C x x  5 0 D x x  5 0

Câu 19: Nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình x x 2x 1 0 là:

Câu 20: Tập nghiệm S  ;3   5;7 là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A x3x5 14 2  x0 B x3x5 14 2  x0

C x3x5 14 2  x0 D x3x5 14 2  x0

Câu 21: Hỏi bất phương trình 2x x 1 3 x0 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

Câu 22: Bất phương trình 2 0 có tập nghiệm là:

x x

 

2

S   

1

; 2 2

S   

1

; 2 2

S   

1

; 2 2

S   

Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình 3  2 là:

0 1

x x x

A S  1; 2  3; B. S   ;1  2;3

C S  1; 2  3; D S  1; 2  3;

Câu 24: Bất phương trình 3 1 có tập nghiệm là:

2 x

C S    ; 1 2; D S    ; 1 2;

Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình là:

2 2

3 1 4

x x x

  

A S     ; 2  1; 2  B S    2; 1 2;

C S    2; 1 2; D S    2; 1 2;

Câu 26: Bất phương trình 4 2 0 có tập nghiệm là:

A S     ; 3 1;  B S     ; 3  1;1 

C S     3; 1 1;  D S  3;1   1; 

Câu 27: Bảng xét dấu sau đây là của một trong số bốn nhị thức bậc nhất được cho dưới đây

 

Hỏi đó là nhị thức nào?

A f x  x 2 B f x 2x4 C f x  2x4 D f x   x 2

Câu 28: Cho nhị thức bậc nhất f x ax b với a0 và g x  2f x  Khẳng định nào sau đây đúng?

A f x g x    0 với mọi x B f x g x    0 với mọi x

  2

f x

  2

g x

Trang 8

Câu 29: Với giá trị tùy ý của m, biểu thức nào sau đây luôn là một nhị thức bậc nhất đối với x?

A f x mx1987 B g x 3m21x m 1

C h x   2m1x1 D k x   2m25x2017m

Câu 30: Tìm để bất phương trình mm225x3m 2 0 vô nghiệm

A m5 B m 5 C m 5 D m5

Câu 31: Tìm để biểu thức mm2x 4 3m luôn âm

A m2 B m 2 C m2 D m 2

Câu 32: Tìm để biểu thức mm1x 1 2m luôn dương

A m13 B m1 C m 1 D m 1

Câu 33: Tìm để bất phương trình mm21x2m 1 0 nghiệm đúng với mọi x

A m1 B m1 C m 1 D m 1

Câu 34: Tìm để bất phương trình mm24x2m 3 0 nghiệm đúng với mọi x

A m 2 B m2 C m 2 D m2

Câu 35: Tìm để bất phương trình mm29x3m 1 0 vô nghiệm

A m3 B m 3 C m 3 D m3

Câu 36: Bất phương trình 2 1 3 có tập nghiệm là

2

x    x x

2

  

3

2

  

9

2

  

Câu 37: Tập nghiệm của bất phương trình x   1 x 2 3 là

A 1; 2  B 2;  C   ; 1  D 2;1 

Câu 38: Tập nghiệm của bất phương trình 5 10 là

A một khoảng B hai khoảng C ba khoảng D toàn trục số Câu 39: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 3 1 là

1

x x

Câu 40: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x 1 x

3

    

1

;1 3

Câu 41: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 1 1

3

x x

 

A 2;3  B    ; 2 3;  C   ; 2  D 2;3 

11 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

Trang 9

Câu 1: Cho biểu thức f x 2x4 Tập hợp tất cả các giá trị của để x f x 0 là:

2

x  



HD: f x  0 2x   4 0 x 2. Chọn A.

-Câu 2: Cho biểu thức f x   x5 3 x Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương x

trình f x 0 là:

A x  ;5  3; B x3;

C x  5;3  D x    ; 5 3;

HD: f x  0 (x5)(3x) 0     x 5 x 3. Chọn D.

-Câu 3: Cho biểu thức f x x x 2 3 x Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương x

trình f x 0 là:

A x  0; 2  3; B x  ;0  3;

C x  ;02; D x  ;0   2;3

HD: f x  0 x x 2 3 x0

Vẽ bảng biến thiên, ta suy ra: x  0; 2  3;. Chọn A.

-Câu 4: Cho biểu thức f x 9x21 Tập hợp tất cả các giá trị của để x f x 0 là:

3 3

x   

x      

x      

1 1

;

3 3

x   

HD: f x  0 9x2  1 0 (3x1)(3x 1) 0

Vẽ bảng biến thiên, ta suy ra: 1 1; Chọn D.

3 3

x   

-Câu 5: Cho biểu thức f x   2x1 x31  Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương x

trình f x 0 là:

2

x 

2

x     

2

x    

1

;1 2

 

HD: f x  0 2x1 x3  1 0 (2x1)(x1)(x2  x 1) 0

Vẽ bảng biến thiên, ta suy ra: ;1 1; . Chọn C.

2

x    

-Câu 6: Cho biểu thức   1 Tập hợp tất cả các giá trị của để là:

f x

x

A x  ; 2  B. x  ; 2  C x2; D x2;

2

x

x x

       

Trang 10

-Câu 7: Cho biểu thức    3 2  Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương

1

f x

x

trình f x 0 là:

A x     ; 3 1;  B x  3;1  2;

C x  3;1   1; 2 D x    ; 3  1; 2

HD:   0  3 2  0

1

f x

x

Vẽ bảng biến thiên, ta suy ra: x    ; 3  1; 2 Chọn D.

-Câu 8: Cho biểu thức   4 8 2  Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương

4

f x

x

trình f x 0 là:

A x    ; 2 2; 4  B x3;

C x  2; 4  D x  2; 2  4;

HD:   0 4 8 2  0

4

f x

x

Vẽ bảng biến thiên, ta suy ra: x    ; 2 2; 4  Chọn A.

-Câu 9: Cho biểu thức      3  Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương

5 1

x x

f x

trình f x 0 là:

A x  ;0  3; B x  ;0 1;5

C x0;13;5  D x  ;0   1;5

HD:   0   3  0

5 1

x x

f x

Vẽ bảng biến thiên, ta suy ra: x0;13;5  Chọn C.

-Câu 10: Cho biểu thức   42 12 Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương trình

4

x

f x

là:

  0

f x

A x0;3  4; B x  ;0  3; 4 

C x  ;03; 4  D x  ;0   3; 4

HD:   0 42 12 0 4 12 0

f x

Vẽ bảng biến thiên, ta suy ra: x  ;03; 4  Chọn C.

-Câu 11: Cho biểu thức   2 2 Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương trình

1

x

f x

x

là:

  0

f x

A x   ; 1  B x   1; 

C x   4; 1  D x      ; 4  1; 

HD:   0 2 2 0 4 0

f x

Vẽ bảng biến thiên, ta suy ra: x   4; 1  Chọn C.

Trang 11

-Câu 12: Cho biểu thức   1 2 Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương trình

x

f x

x

 

là:

  0

f x

3

3

x    

3

x 

3

x   

HD:   0 1 2 0 4 4 0

f x

Vẽ bảng biến thiên, ta suy ra: 2;1 Chọn C.

3

x 

 

-Câu 13: Cho biểu thức   4 3 Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương

3 1 2

f x

trình f x 0 là:

x     

x     

x       

x       

x

f x

Vẽ bảng biến thiên, ta suy ra: 11; 1 2; . Chọn B.

x     

-Câu 14: Cho biểu thức   1 2 3 Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất

f x

phương trình f x 0 là:

A. x  12; 4    3;0  B 11; 1 2; 

x     

x       

x       

x

f x

Vẽ bảng biến thiên, ta suy ra: x  12; 4    3;0  Chọn A.

-Câu 15: Cho biểu thức    32 2 Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên âm của thỏa

1

f x

x

mãn bất phương trình f x 1?

HD:   1  32 2 1 5 0

f x

Vẽ bảng biến thiên, ta suy ra: x     5; 1 1;  Mà x nên x    4; 3; 2  Chọn C.

-Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 2x8 1 x0 có dạng  a b; Khi đó b a bằng:

HD: 2x8 1 x       0 2 x 1 x  2;1  a 2,b1. Chọn A.

Trang 12

-Câu 17: Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x3x 1 0 là:

HD: x3x      1 0 3 x 1 x     x  3; 2; 1;0;1x 5. Chọn C.

-Câu 18: Tập nghiệm S 0;5 là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A x x  5 0 B x x  5 0 C x x  5 0 D x x  5 0

HD: Xét từng đáp án, ta thấy đáp án B đúng Chọn B.

-Câu 19: Nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình x x 2x 1 0 là:

HD: x x 2x 1 0

Vẽ bảng biến thiên Ta suy ra: x ( 1;0) (2; ) Mà nguyên nhỏ nhất nên x x3. Chọn B.

-Câu 20: Tập nghiệm S  ;3   5;7 là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A x3x5 14 2  x0 B x3x5 14 2  x0

C x3x5 14 2  x0 D x3x5 14 2  x0

HD: Xét từng đáp án, ta thấy đáp án B đúng Chọn B.

-Câu 21: Hỏi bất phương trình 2x x 1 3 x0 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

HD: 2x x 1 3 x0

Vẽ bảng biến thiên Ta suy ra: x    ; 1  2;3 Mà nguyên dương nên x x 2;3 Chọn D.

-Câu 22: Bất phương trình 2 0 có tập nghiệm là:

x x

 

2

S   

1

; 2 2

S   

1

; 2 2

S   

1

; 2 2

  

HD: 2 0

x

x

Vẽ bảng biến thiên Ta suy ra: 1; 2 Chọn C.

2

x   

-Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình 3  2 là:

0 1

x x x

A S  1; 2  3; B. S   ;1  2;3

C S  1; 2  3; D S  1; 2  3;

HD: 3  2

0

1

x x

x

Vẽ bảng biến thiên Ta suy ra: x  1; 2  3;. Chọn A.

-Câu 24: Bất phương trình 3 1 có tập nghiệm là:

2 x

C S    ; 1 2; D S    ; 1 2;

HD: 3 1 1 0

x

Vẽ bảng biến thiên Ta suy ra: x    ; 1 2;. Chọn C.

Ngày đăng: 11/12/2021, 20:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w