1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

229 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất – lương tuấn đức file word image marked

30 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Trắc Nghiệm Hàm Số Bậc Nhất
Tác giả Lương Tuấn Đức
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm thuộc đường thẳng sao cho độ dài A d đoạn thẳng OA đạt giá trị nhỏ nhất.. Câu 41: Đường thẳng cắt đường thẳng d y3x6 tại một điểm trên trục Ox và cắt đường thẳng tại một điểm nằm

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ BẬC NHẤT LỚP 10 THPT Câu 1: Cho các hàm số y2x1; y 2x6; y 7 ;x y  9x 2; y4x5; y8x7 Có bao nhiêu hàm số đồng biến trên ?

Câu 2: Cho các hàm số y  2x 1; y7x6; y  7 ;x y  6x 22; y4x5; y  8x 7 Có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên ?

Câu 10: Đường thẳng đi qua d A 2;1 và song song với đường thẳng y2x1 Đường thẳng đi qua d

điểm nào sau đây?

Câu 12: Đường thẳng đi qua hai điểm d A 3;1 và B 2;0 Tính độ lớn góc tạo bởi đường thẳng  d

với chiều dương trục hoành

Câu 13: Đường thẳng đi qua hai điểm d M1;3 và N 4;1 Tính độ lớn góc tạo bởi đường thẳng

với chiều âm trục hoành

d

Trang 3

Câu 26: Giả sử d d, lần lượt là đường thẳng đi qua các cặp điểm    1; 2 , 3; 4 và    2;7 , 3;9 Tìm tọa

độ giao điểm của hai đường thẳng T d d,

A T 2; 1 B T 3; 4 C T 5; 2 D T 6;7

Câu 27: Đường thẳng đi qua hai điểm d  4;1 và  7; 2 Tính độ lớn gần đúng của góc tạo bởi đường

thẳng với chiều dương trục hoành.d

Câu 28: Đường thẳng đi qua hai điểm d  5; 2 và  7; 4 Điểm A thuộc đường thẳng sao cho d

, với là gốc tọa độ Hoành độ điểm có giá trị là

3

2

Câu 29: Đường thẳng đi qua hai điểm d  1; 4 và  2;5 Điểm thuộc đường thẳng sao cho độ dài A d

đoạn thẳng OA đạt giá trị nhỏ nhất Tung độ điểm có giá trị làA

Câu 30: Điểm M nằm trên đường y x 4 sao cho OM 2 2, O là gốc tọa độ Tung độ điểm M có giá trị là

Câu 31: Điểm M có hoành độ nhỏ hơn 2 và nằm trên đường thẳng 2x3y 1 0 sao cho MN  5 với

Độ dài đoạn thẳng , với là gốc tọa độ có giá trị là

 3; 2

Câu 32: Điểm K a b ; có hoành độ dương nằm trên đường thẳng y2x1 sao cho HK  5 với

Tính giá trị của biểu thức

Trang 4

Câu 35: Điểm thuộc trục tung sao cho D D E,    4; 2 , F 5; 4 thẳng hàng Mệnh đề nào sau đây đúng?

A nằm phía trong đường tròn tâm , bán kính D O R4

B nằm phía ngoài đường tròn tâm , bán kính D O R7

C nằm phía trong đường tròn tâm D I 4;3 , bán kính R4 6

D nằm phía ngoài đường tròn tâm D K 1; 2 , bán kính R2 17

Câu 36: Đường thẳng cắt đường thẳng d 3 5 tại điểm có hoành độ bằng 4 và cắt đường thẳng

2

yx tại điểm có tung độ bằng 2 Điểm thuộc đường thẳng có hoành độ bằng 8, tung độ điểm

Câu 40: Tìm để các hàm số m ym31x2; ym29x7; y2 m1x9 đều đồng biến

Câu 41: Đường thẳng cắt đường thẳng d y3x6 tại một điểm trên trục Ox và cắt đường thẳng

tại một điểm nằm trên trục Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng

Câu 44: Xét điểm P 4;5 và là điểm trên đường thẳng Q 3x4y 5 0 sao cho độ dài đoạn thẳng PQ

đạt giá trị nhỏ nhất Độ dài đoạn thẳng PQ có giá trị là

Trang 5

A PQ1 B PQ0, 2 C PQ0,6 D PQ2,5

Câu 45: Xét điểm A4,5;1 và là điểm trên đường thẳng B 3 4 1 0 sao cho độ dài đoạn thẳng

2

xy  đạt giá trị nhỏ nhất Độ dài đoạn thẳng có giá trị là

Trang 6

Câu 55: Giả sử M N, tương ứng là hình chiếu vuông góc của hai điểm A   3;1 , B 2; 4 xuống đường thẳng x y  5 0 Tính tổng độ dài SAM BN

Câu 60: Ba đường thẳng y x 4; x2x3; y mx m  1 đồng quy tại một điểm Khi đó đường thẳng

đi qua điểm nào sau đây?

1

y mx m  

Câu 61: Ba đường thẳng y x 3; y x 1; y2mx m 1 đồng quy tại một điểm Khi đó đường thẳng

cách gốc tọa độ một khoảng bằng bao nhiêu?

926

Câu 62: Tồn tại hai giá trị m a m b ;  sao cho ba đường thẳng y2x1; y mx m y  ; 3x m đồng quy tại điểm M Tính giá trị biểu thức T  a b

Câu 66: Tồn tại điểm Q x y ; nằm trên tia phân giác góc phần tư thứ nhất sao cho biểu thức

đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị biểu thức

Trang 7

A H 1 B H 2 C H 0,5 D H 1,5

Câu 67: Tồn tại điểm D x y ; thuộc đường thẳng x3y 2 0 sao cho biểu thức

đạt giá trị lớn nhất Tính giá trị của biểu thức

C Đường tròn tâm , bán kính O R2 D Đường parabol y2x2

Câu 73: Giao điểm của hai đường thẳng P x3y2 ; 3m x2y m 1 luôn nằm trên một đường thẳng

Trang 8

Câu 83: Đường thẳng y5m2x m 2 cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất Giá trị của O d m

nằm trong khoảng nào?

A 3 giá trị B 2 giá trị C 1 giá trị D 4 giá trị.

Câu 88: Điểm K x y ; là giao điểm duy nhất của hai đường thẳng m1x my 3m1; 2x y m  5 Tìm giá trị nhỏ nhất Smin của biểu thức Sx2y2

A Smin 10 B Smin 6 C Smin 3 D Smin 8

Câu 89: Điểm P x y ; là giao điểm duy nhất của hai đường thẳng

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

m1x my 2m1;mx y m  22 Qmax Q xy

Trang 9

A Qmax 4 B Qmax 0, 25 C Qmax 1 D Qmax 0,5

Câu 90: Giả dụ là giao điểm duy nhất của hai đường thẳng P mx2y m 1; 2x my 3 Đường thẳng

là quỹ tích các điểm Khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng có giá trị là

2

32

54

Câu 91: Gọi là giao điểm duy nhất của hai đường thẳng T x my 2; mx2y1 Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của tham số sao cho nằm trong góc phần tư thứ tư, không kể biên?m T

A 4 giá trị B 2 giá trị C 1 giá trị D 3 giá trị.

Câu 92: Gọi là giao điểm duy nhất của hai đường thẳng Z 2x y m  0; 3x2y 5 0 Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của tham số sao cho nằm trong góc phần tư thứ tư, không kể biên?m Z

A 4 giá trị B 2 giá trị C 6 giá trị D 3 giá trị.

Câu 93: Gọi Q x y ; là giao điểm duy nhất của hai đường thẳng mx y  2 0; 3x my 5 thỏa mãn điều kiện Giá trị của tham số nằm trong khoảng nào?

2 2

Câu 98: Giả dụ D x y ; là giao điểm duy nhất của hai đường thẳng 2x my  1 0; mx2y 1 0 Đường thẳng là tập hợp các điểm Đường thẳng đi qua điểm nào sau đây?d D d

Trang 10

Câu 99: Giả dụ K x y ; là giao điểm duy nhất của hai đường thẳng mx y 1; x y m  Tập hợp S

gồm tất cả các giá trị sao cho m y2  x 2 Tính tổng tất cả các phần tử của S

Câu 104: Giả sử L x y ; là giao điểm duy nhất của hai đường thẳng

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

a1x y a   1 0; xa1y2 K F  x y

Câu 105: Giả sử G x y ; là giao điểm duy nhất của hai đường thẳng

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A 11 giá trị B 12 giá trị C 13 giá trị D 10 giá trị.

Câu 107: Hai đường thẳng x my 3m0; mx y 2m 1 0 cắt nhau tại điểm duy nhất Q x y ; Tập hợp điểm biểu diễn điểm là đường thẳng Đường thẳng đi qua điểm nào sau đây?Q d d

Câu 108: Đồ thị hàm số y ax b  có đồ thị như hình vẽ Tính giá trị biểu thức S a b 

Trang 17

Câu 128: Giả sử  H là hình biểu diễn nghiệm của phương trình xy 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A  H không có tâm đối xứng B  H có bốn trục đối xứng

A Một cặp đường thẳng B Biên của hình chữ nhật.

Câu 131: Đồ thị biểu diễn nghiệm của phương trình x2 2x y 2 1 0 có dạng như thế nào?

A Một cặp đường thẳng B Biên của hình chữ nhật.

Trang 18

Câu 132: Đồ thị biểu diễn nghiệm của phương trình xy 1 có dạng như thế nào?

A Một cặp đường thẳng B Biên của hình chữ nhật.

Trang 19

Đồ thị trên biểu diễn nghiệm của phương trình nào?

Trang 20

A x   1 y 1 x 2 B x     1 y 2 x y 1

C x     1 x 2 y 1 1 D x 2 y  2x 1 4

Câu 139: Giả sử H là giao điểm của hai đường thẳng x my  2 4 ;m mx y 3m1 Tìm tập hợp điểm mô tả điểm H

A Đường thẳng 2x3y 2 0 B Đường tròn tâm , bán kính O R2,5

C Đường cong x2y25x5y10 0 D Đường cong x2y23x3y 1 0

Câu 140: Giả sử K là giao điểm của hai đường thẳng x my 2m 1 0; mx y 6m 5 0 Tìm tập hợp điểm mô tả điểm K

A Đường thẳng 2x3y 4 0 B Đường tròn tâm , bán kính O R3

C Đường cong x2y23x3y 1 0 D Đường cong x2y27x7y16 0

Câu 141: Đường thẳng đi qua điểm d I 1; 2 và cắt hai trục tọa độ tại A B, sao cho đoạn thẳng AB

nhận làm trung điểm Phương trình đường thẳng làI d

Câu 146: Đường thẳng đi qua d A 1;0 , cắt hai trục tọa độ Ox Oy, theo thứ tự tại A B, sao cho

Đường thẳng có thể đi qua điểm nào sau đây?

 45

Câu 147: Đường thẳng đi qua điểm d M 1; 5 cắt hai trục tọa độ Ox Oy, lần lượt tại A B, sao cho

Đường thẳng có thể đi qua điểm nào sau đây?

2

Trang 21

Câu 148: Đường thẳng đi qua điểm d M 2;1 và tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng

4 Tồn tại bao nhiêu đường thẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán?d

Câu 150: Tồn tại bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm M 2;5 và cách đều hai điểm 1; 2 , 5; 4  ?

Câu 151: Tính góc    90  tạo bởi hai đường thẳng 2x y  5 0; 3x6y 1 0

Câu 152: Cho hai điểm B2;3 và C2; 1  và đường thẳng d y: 3x2 Gọi M N, tương ứng là hình chiếu vuông góc của B C, xuống đường thẳng Tính tỷ số d k MB NC :

Câu 153: Cho ba điểm A  1;1 , B 2;3 , C 2; 1  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Tam giác ABC vuông cân tại A B Tam giác ABC vuông tại C

C Tam giác ABC cân tại B D Tam giác ABC đều

Câu 154: Cho ba điểm A  1;1 , B 2;3 , C 2; 1  Gọi H là hình chiếu vuông góc của xuống đường A

thẳng BC Ký hiệu OHh, với là gốc tọa độ Giá trị gần nhất với giá trị nào?O h

Câu 155: Cho đường thẳng d mx: m1y2 Tìm tập hợp điểm  H sao cho không có đường thẳng nào đó đi qua mỗi điểm thuộc

A Đường thẳng x y 0, bỏ đi điểm M2; 2 

B Đường thẳng x y 0, bỏ đi điểm K 3; 2

C Đường thẳng x y 0, bỏ đi điểm J 1;3

D Đường thẳng x2y1, bỏ đi điểm N 2;3

Câu 156: Cho đường thẳng d m: 1 x 2m3y m 1 Tìm tập hợp điểm  H sao cho với mỗi điểm thuộc  H , không tồn tại bất kỳ đường thẳng nào đi qua.d

A Đường thẳng x2y2, bỏ đi điểm M 3; 2

B Đường thẳng x2y1, bỏ đi điểm N 3;5

C Đường thẳng 2x3y1, bỏ đi điểm P 1;3

D Đường thẳng x2y1, bỏ đi điểm Q5; 2 

Câu 157: Tính khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ đến đường thẳng h Om3 xm5y1

Trang 22

Câu 158: Cho đường thẳng d m: 1 x 2m3y m 1 Tìm giá trị tham số m để có hướng đi d

xuống và tạo với chiều dương trục hoành một góc 135

Câu 164: Cho ba điểm A     4;6 , B 5; 2 , C 9;7 Gọi M N P, , theo thứ tự là trung điểm của các cạnh

Ký hiệu tương ứng là diện tích các tam giác Tính tỷ lệ

Trang 24

Câu 179: Giả sử là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác I ABC với A    1; 2 , B 0;1 ,C 2;1 Tính độ dài đoạn thẳng OI, với là gốc tọa độO

Câu 180: Cho hai điểm A   4;1 , B 2;5 Tìm tọa độ điểm thuộc đường thẳng C y2x5 sao cho tổng

độ dài CA CB đạt giá trị nhỏ nhất Tính độ dài đoạn thẳng OC với là gốc tọa độO

Câu 181: Cho hai điểm A   4;5 , B 1;1 Tìm tọa độ điểm thuộc đường thẳng C y3x5 sao cho tổng

độ dài PA PB đạt giá trị nhỏ nhất Tính độ dài đoạn thẳng OP với là gốc tọa độO

23

Câu 184: Cho hai điểm A4; 4 ,  B 2;1 Điểm N thuộc trục hoành sao cho CA CB đạt giá trị nhỏ nhất Tính độ dài đoạn thẳng OC

Câu 187: Giả sử d là đường thẳng đi qua điểm C 3; 4 và cắt hai tia Ox Oy, tại A B, sao cho

đạt giá trị nhỏ nhất Hệ số góc của đường thẳng là

5

Trang 25

Câu 188: Giả sử d là đường thẳng đi qua điểm C 4;5 và cắt hai tia Ox Oy, tại A B, sao cho

đạt giá trị nhỏ nhất Hệ số góc của đường thẳng là

5

Câu 189: Giả sử d là đường thẳng đi qua điểm C 6;9 và cắt hai tia Ox Oy, tại A B, sao cho

đạt giá trị nhỏ nhất Hệ số góc của đường thẳng là

3

Câu 190: Giả sử d là đường thẳng đi qua điểm C 1; 2 và cắt hai tia Ox Oy, tại A B, sao cho

đạt giá trị nhỏ nhất Đường thẳng đi qua điểm nào sau đây?

Câu 191: Giả sử d là đường thẳng đi qua điểm C5;15 và cắt hai tia Ox Oy, tại A B, sao cho

đạt giá trị nhỏ nhất Đường thẳng đi qua điểm nào sau đây?

Câu 192: Giả sử d là đường thẳng đi qua điểm C 3;6 và cắt hai tia Ox Oy, tại A B, sao cho

đạt giá trị nhỏ nhất Tính diện tích của tam giác khi đó

Trang 26

Câu 197: Cho hai điểm A   3;0 , B 4;3 và đường thẳng d y x:  4 Tồn tại điểm K thuộc đường thẳng sao cho biểu thức d KA KB đạt giá trị lớn nhất Với là gốc tọa độ, độ dài đoạn thẳng O OK

gần nhất với giá trị nào?

Câu 198: Giả sử M x y ; là tọa độ giao điểm của hai đường thẳng

khi chúng cắt nhau Tìm giá trị tham số sao cho

A 1 giá trị B 2 giá trị C 3 giá trị D 4 giá trị.

Câu 200: Hai đường thẳng 2x y 3 ;a axa1y2a2 cắt nhau tại điểm duy nhất M x y ; Tồn tại bao nhiêu giá trị thỏa mãn điều kiện aa2x ay 6a31?

A 1 giá trị B 2 giá trị C 3 giá trị D 4 giá trị.

Câu 201: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, hai đường thẳng mx y 2 ;m x my m  1 cắt nhau tại điểm duy nhất M x y ; Tìm giá trị để m 2 4 x29y22x3y

Câu 202: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, hai đường thẳng x ay  1 8 ;a ax y 10a3 cắt nhau tại điểm duy nhất P x y ; Tìm giá trị của để a x2y211x y 42a3

A 1 giá trị B 2 giá trị C 3 giá trị D 4 giá trị.

Câu 203: Hai đường thẳng ax4y a 2; x ay a  cắt nhau tại điểm duy nhất Q x y ; sao cho và x

là nghiệm của phương trình bậc hai Giá trị tham số là

Câu 204: Hai đường thẳng x my  5 7 ;m mx y 3m1 cắt nhau tại điểm duy nhất K x y ; Tìm tập hợp biểu diễn các điểm K

A Đường cong x2y27x y  4 0 B Đường cong x2y211x y 53 0

C Đường cong x2y28x y 22 0 D Đường cong x2y26x y 13 0

Câu 205: Hai đường thẳng m2x2y5; 2x3m1y6 cắt nhau tại điểm duy nhất J x y ; Tìm điều kiện tham số để mm4x3m1y11m2

Trang 27

Câu 208: Hai đường thẳng x my m  1;mx y 3m1 cắt nhau tại điểm duy nhất D x y ; Ký hiệu

là tập hợp tất cả các giá trị để điểm nằm trên đường tròn tâm , bán kính Tính tổng

3

Rcác phần tử của S

Câu 209: Hai đường thẳng a1x y a  1; xa1y2 cắt nhau tại điểm E x y ; Ký hiệu là S

tập hợp tất cả các giá trị để m E x y ; thỏa mãn bất đẳng thức 2x24y2 x 2y Tổng các phần tử của có giá trị làS

Câu 210: Đường thẳng d y x:  2m cắt trục hoành tại điểm A x y ; Tồn tại điểm B thuộc đường thẳng và điểm nằm trên trục hoành sao cho d C BC1 và BCOx Tính độ dài đoạn thẳng AB

Câu 211: Đường thẳng d y x:   7m cắt trục hoành tại điểm A x y ; Tồn tại điểm thuộc đường B

thẳng và điểm nằm trên trục hoành sao cho d C BC3 và BCOx Tính độ dài đoạn thẳng AB

Câu 212: Đường thẳng d y:   x 9m n cắt trục hoành tại điểm A x y ; Tồn tại điểm thuộc đường B

thẳng và điểm nằm trên trục hoành sao cho d C BC 2 và BCOx Tính độ dài đoạn thẳng AB

Câu 213: Đường thẳng d y:  3x m cắt trục hoành tại điểm A x y ; Tồn tại điểm thuộc đường B

thẳng và điểm nằm trên trục hoành sao cho d C BC3 và BCOx Tính độ dài đoạn thẳng AB

Câu 214: Đường thẳng d y:  3x 5m2 cắt trục hoành tại điểm A x y ; Tồn tại điểm B thuộc đường thẳng và điểm nằm trên trục hoành sao cho d C BC  3 và BCOx Tính độ dài đoạn thẳng

AB

Câu 215: Đường thẳng d: 3y x  5m cắt trục hoành tại điểm A x y ; Tồn tại điểm thuộc đường B

thẳng và điểm nằm trên trục hoành sao cho d C AB 3 và BCOx Tính độ dài đoạn thẳng AC

Trang 28

Câu 216: Đường thẳng d: 3y x  7m4 cắt trục hoành tại điểm A x y ; Tồn tại điểm thuộc B

đường thẳng và điểm nằm trên trục hoành sao cho d C AB 3 và BCOx Tính độ dài đoạn thẳng

Câu 218: Tam giác ABC có chu vi bằng 20 và diện tích bằng 10 Tính bán kính của đường tròn nội r

tiếp tam giác

Câu 220: Tam giác ABC có chu vi bằng 16 và diện tích bằng 12 Tính bán kính của đường tròn nội r

tiếp tam giác

Câu 221: Tam giác ABC có chu vi bằng 30 và diện tích bằng 20 Tính bán kính của đường tròn nội r

tiếp tam giác

3

Câu 222: Tam giác ABC có tích độ dài ba cạnh bằng 12 và diện tích tam giác bằng 3 Tính bán kính R

của đường tròn ngoại tiếp tam giác

Câu 223: Tam giác ABC có tích độ dài ba cạnh bằng 24 và diện tích tam giác bằng 3 Tính bán kính R

của đường tròn ngoại tiếp tam giác

Câu 224: Tam giác ABC có tích độ dài ba cạnh bằng 18 và diện tích tam giác bằng 3 Tính bán kính R

của đường tròn ngoại tiếp tam giác

Câu 225: Tam giác ABC có tích độ dài ba cạnh bằng 32 và diện tích tam giác bằng 3 Tính bán kính R

của đường tròn ngoại tiếp tam giác

3

Câu 226: Tam giác ABC có tích độ dài ba cạnh bằng 48 và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam R

giác bằng 3 Tính diện tích của tam giác S ABC

Ngày đăng: 11/12/2021, 20:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị trên có thể của hàm số nào sau đây? - 229 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất – lương tuấn đức   file word image marked
th ị trên có thể của hàm số nào sau đây? (Trang 2)
Câu 108: Đồ thị hàm số  y ax b    có đồ thị như hình vẽ. Tính giá trị biểu thức  S a b   - 229 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất – lương tuấn đức   file word image marked
u 108: Đồ thị hàm số y ax b   có đồ thị như hình vẽ. Tính giá trị biểu thức S a b   (Trang 10)
Câu 109: Đồ thị hàm số  y ax b    có đồ thị như hình vẽ. Tính giá trị biểu thức  T   a b - 229 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất – lương tuấn đức   file word image marked
u 109: Đồ thị hàm số y ax b   có đồ thị như hình vẽ. Tính giá trị biểu thức T   a b (Trang 11)
Câu 110: Đồ thị hàm số sau biểu thị hàm số nào - 229 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất – lương tuấn đức   file word image marked
u 110: Đồ thị hàm số sau biểu thị hàm số nào (Trang 11)
Đồ thị trên biểu diễn nghiệm của phương trình nào? - 229 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất – lương tuấn đức   file word image marked
th ị trên biểu diễn nghiệm của phương trình nào? (Trang 17)
Đồ thị trên biểu diễn nghiệm của phương trình nào? - 229 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất – lương tuấn đức   file word image marked
th ị trên biểu diễn nghiệm của phương trình nào? (Trang 18)
Câu 132: Đồ thị biểu diễn nghiệm của phương trình  x  y  1  có dạng như thế nào? - 229 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất – lương tuấn đức   file word image marked
u 132: Đồ thị biểu diễn nghiệm của phương trình x  y  1 có dạng như thế nào? (Trang 18)
Đồ thị trên biểu diễn nghiệm của phương trình nào? - 229 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất – lương tuấn đức   file word image marked
th ị trên biểu diễn nghiệm của phương trình nào? (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w