HÀM SỐCHUYÊN ĐỀ 1 MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ HÀM SỐ Câu 1.. Hàm số không xác định tại x=0 Chọn A... Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?. C.y là hàm số không có tính chẵn lẻ.. Trong các mệnh đ
Trang 1HÀM SỐ
CHUYÊN ĐỀ 1 MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ HÀM SỐ
Câu 1. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y2 –1 3x x 2?
A. 2;6 B.1; 1 C. 2; 10 D.0; 4
Lời giải Chọn A.
Câu 2. Cho hàm số: 2 1 Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
x x
y
x
A.M1 2;3 B.M20; 1 C.M312; 12 D.M4 1;0
Lời giải Chọn B.
2
2 , ;0 1
1 , 0; 2
1 , 2;5
x x
4
f
Lời giải Chọn B.
Câu 4. Tập xác định của hàm số 2 1 là
3
x x
y
x
Lời giải Chọn B.
2
x x x x
3 , ;0 1
, 0;
y
x x
A.\ 0 B.\ 0;3 C.\ 0;3 D.
Lời giải Chọn A.
Hàm số không xác định tại x=0 Chọn A.
x x
y
m
2
2
m m1 m2 m1
Lời giải
2
Chương
Trang 2Chọn C.
Hàm số xác định khi x2m 1 0 x 2m1
Do đó hàm số 1 xác định trên khi: hoặc
x x
y
m
hay 1hoặc
2
m m1
Câu 7. Tập xác định của hàm số: 22 2 là tập hợp nào sau đây?
1
f x
x
A. B.\ 1;1 C.\ 1 D.\ 1
Lời giải Chọn A.
Điều kiện: x2 1 0 (luôn đúng)
Vậy tập xác định là D
Câu 8. Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y 2x3
2
3
; 2
3
; 2
Lời giải Chọn D.
Điều kiện: 2x 3 0 (luôn đúng)
Vậy tập xác định là D
1
0 1
khi x x
y
x khi x
A. 2; B.\ 1
C. D.x/x1 và x 2
Lời giải Chọn C.
Với x0 thì ta có hàm số 1 luôn xác định Do đó tập xác định của hàm số
1
f x
x
là
1
1
f x
x
;0 Với x0 thì ta có hàm số g x x2 luôn xác định Do đó tập xác định của hàm số
g x x 0;
Vậy tập xác định là D ;0 0;
Câu 10 Cho hai hàm số f x và g x cùng đồng biến trên khoảng a b; Có thể kết luận gì về chiều
biến thiên của hàm số y f x g x trên khoảng a b; ?
A.Đồng biến B.Nghịch biến C.Không đổi D.Không kết luận đượC.
Lời giải Chọn A.
Ta có hàm số y f x g x đồng biến trên khoảng a b;
Câu 11 Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng 1;0?
Trang 3A.yx B.y 1 C. D.
x
Lời giải Chọn A.
Ta có hàm số y x có hệ số a 1 0 nên hàm số đồng biến trên Do đó hàm số yx
tăng trên khoảng 1;0
Câu 12 Trong các hàm số sau đây: y x , yx24x, y x4 2x2có bao nhiêu hàm số chẵn?
Lời giải Chọn C.
Ta có cả ba hàm số đều có tập xác định D Do đó x x
+) Xét hàm số y x Ta có y x x x y x Do đó đây là hàm chẵn
+) Xét hàm số yx24x Ta có y 1 3 y 1 5, và y 1 3 y 1 5.Do đó đây là hàm không chẵn cũng không lẻ
+) Xét hàm số y x4 2x2 Ta có 4 2 4 2 Do đó đây
y x x x x x y x
là hàm chẵn
Câu 13 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
2
x
2
x
2
x
y
2 2
x
y
Lời giải Chọn A.
Xét hàm số có tập xác định
2
x
y f x D Với mọi x D , ta có x D và nên là hàm số lẻ
2
x
f x f x
2
x
y
Câu 14 Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f x x 2 – x2, g x – x
A. f x là hàm số chẵn, g x là hàm số chẵn
B. f x là hàm số lẻ, g x là hàm số chẵn
C. f x là hàm số lẻ, g x là hàm số lẻ
D. f x là hàm số chẵn, g x là hàm số lẻ
Lời giải Chọn B
Hàm số f x và g x đều có tập xác định là D
Xét hàm số f x : Với mọi x D ta có x D và
f x x x x x x x x x f x
Nên f x là hàm số lẻ
Xét hàm số g x : Với mọi x D ta có x D và g x x x g x nên g x là hàm số chẵn
Câu 15 Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số y2x33x1 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A.y là hàm số chẵn B.y là hàm số lẻ
C.y là hàm số không có tính chẵn lẻ D.y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ
Trang 4Lời giải Chọn C
Xét hàm số y2x33x1
Với x1, ta có: y 1 4 y 1 6 và y 1 4 y 1 6
Nên là hàm số không có tính chẵn lẻ.y
Câu 16 Cho hàm sốy3x4– 4x23 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.y là hàm số chẵn B.y là hàm số lẻ
C.y là hàm số không có tính chẵn lẻ D.y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ
Lời giải Chọn A
Xét hàm số y3x4 – 4x2 3 có tập xác định D
Với mọi x D , ta có x D và 4 2 4 2 nên
3 x – 4 x 3 3 – 4 3
là hàm số chẵn
4 2
3 – 4 3
y x x
Câu 17 Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?
A.y x 31 B.y x 3 – x C.y x 3x D.y 1
x
Lời giải Chọn A
Xét hàm số y x 31
Ta có: với x2 thì 3 và
y y 2 9 y 2
Câu 18 Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?
A.y x 1 1–x B.y x 1 1–x
Lời giải ChọnB
Xét hàm số y x 1 1–x
Với x1 ta có: y 1 2; 1y 2 nên y( ) ( )1 ¹ -y 1 Vậy y x 1 1–x không là hàm
số chẵn
Câu 19 Cho hàm số: 2 1 Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị của hàm số ?
x y
x x
A.M12; 3 B.M20; 1 C. 3 1; 1 D.
M
M4 1; 0
Lời giải Chọn B
Thay x0 vào hàm số ta thấy y 1 Vậy M20; 1 thuộc đồ thị hàm số
Câu 20 Cho hàm số: y f x 2x3 Tìm đểx f x 3
A.x3 B.x3 hay x0 C.x 3 D.x 1
Lời giải Chọn B
3 2 3 3 2 3 3 3
Trang 5Câu 21 Cho hàm số: y f x x39 x Kết quả nào sau đây đúng?
A. f 0 2; f 3 4 B. f 2 không xác định; f 3 5
C. f 1 8; f 2 không xác định D.Tất cả các câu trên đều đúng
Lời giải Chọn C
Điều kiện xác định:x3- ³9x 0 (do chưa học giải bất phương trình bậc hai nên không giải ra điều kiện 3 )
x x
f - = - - - = 23-9.2=- <10 0 f( )2
Câu 22 Tập xác định của hàm số ( ) 5 1 là:
f x
A.D B.D\{1} C.D\ 5 { } D.D\ 5;{ 1}
Lời giải Chọn D
Điều kiện: 1 0 1
Câu 23 Tập xác định của hàm số ( ) 3 1 là:
1
f x x
x
A.D1; 3 B.D ;1 3;
C.D ;1 3; D.D
Lời giải Chọn B
Điều kiện 3 0 3 Vậy tập xác định của hàm số là
Câu 24 Tập xác định của hàm số 3 4 là:
x y
A.D\{2} B.D 4; \ 2
C.D 4; \ 2 D.D
Lời giải Chọn B
Điều kiện: 2 0 2 Vậy tập xác định của hàm số là
Câu 25 Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y= 2x-3 ?
2
ê +¥÷÷
3
; 2
3
2
ì ü
í ý
ï ï
Lời giải Chọn B.
Hàm sốy= 2x-3 xác định khi và chỉ khi 2x- ³3 0 (luôn đúng " Î x )
Vậy tập xác định của hàm số là
Trang 6Câu 26 Hàm số có tập xác định là:
4 2
4 2
1
y
A.[- -2; 1) ( ]È 1 3; B.(- -2; 1] [ )È1 3;
C.[-2;3 \] {-1;1} D.[ 2; 1- - È -) ( 1;1) ( ]È 1;3
Lời giải Chọn D.
Hàm số xác định khi và chỉ khi
4 2
4 2
1
y
2
2
6 0
1
x
x x
x
Câu 27 Cho hàm số: Tập xác định của hàm số là tập hợp nào sau đây?
1
0 1
x x
y
A. 2; B.\ 1
Lời giải Chọn C.
Với x0, Hàm số 1 xác định khi và chỉ khi luôn đúng
1
y x
Với x0, Hàm số y x2 xác định khi và chỉ khi x 2 0 x 2 luôn đúng x 0
2
7
x y
4
4
4
4
Lời giải Chọn A.
Hàm số xác định khi và chỉ khi
2
7
x y
[ ]
2 2
7
4
x x
ì £ ïïï
ï
çç
Câu 29 Tập xác định của hàm số 3 1 là
3
y x
x
A.D\ 3 B.D3; C.D3; D.D ;3
Lời giải Chọn C.
Hàm số 3 1 xác định khi và chỉ khi
3
x
3
x
Trang 7Câu 30 Tập xác định của hàm số 5 1 là
13
y x
x
A.D5; 13 B.D5; 13 C.5;13 D.5;13
Lời giải Chọn D.
Hàm số 5 1 xác định khi và chỉ khi
13
y x
x
x
ï - > ï <
2
2
x y
4
4
4
Lời giải Chọn B.
Hàm số đã cho xác định khi
2
2
3 0
x
3 0
3
x x
x
Xét x2 3 x 2 0 x2 3 2 x
2 2
x
2 7 4
x x
7 4
x
Do đó tập xác định của hàm số đã cho là 7
4
D
Câu 32 Tập xác định của hàm số là tập hợp nào sau đây?
2 2
2 1
y x
A. B.\ 1 C.\ 1 D.\ 1
Lời giải Chọn A.
Hàm số đã cho xác định khi x2 1 0 luôn đúng
Vậy tập xác định của hàm số là D
Câu 33 Tập xác định của hàm số 1 1 là
2
y x
x
A.D 1; \ 2 B.D 1; \ 2
C.D 1; \ 2 D.D 1; \ 2
Lời giải Chọn B.
Hàm số đã cho xác định khi 2 0
1 0
x x
2 2 1
x x x
2 1
x x
Vậy tập xác định của hàm số làD 1; \ 2
Câu 34 Cho hàm sốy= f x( )=3x4-4x2+3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Trang 8A.y f x là hàm số chẵn B.y f x là hàm số lẻ.
C.y f x là hàm số không có tính chẵn lẻ D.y f x là hàm số vừa chẵn vừa lẻ
Lời giải Chọn A.
Tập xác định D
Ta có
4 2 4 2
x D
D
x
f x
x
Do đó hàm số y f x là hàm số chẵn
Câu 35 Cho hai hàm số f x x3– 3x và g x x3 x2 Khi đó
A. f x và g x cùng lẻ B. f x lẻ, g x chẵn
C. f x chẵn, g x lẻ D. f x lẻ, g x không chẵn không lẻ
Lời giải Chọn D.
Tập xác định D
Xét hàm số f x x3 – 3x
Ta có
3 3
,
Do đó hàm số y f x là hàm số lẻ
Xét hàm số g x x3 x2
Ta có g 1 2 g 1 0
4 2
x D x D
Do đó hàm số y g x là không chẵn, không lẻ
Câu 36 Cho hai hàm số f x x 2 x 2 vàg x x4 x21 Khi đó:
A. f x và g x cùng chẵn B. f x và g x cùng lẻ
C. f x chẵn, g x lẻ D. f x lẻ, g x chẵn
Lời giải Chọn D.
Tập xác định D
Xét hàm số f x x 2 x 2
Ta có
x D x D
Do đó hàm số y f x là hàm số lẻ
Xét hàm số g x x4 x21
Ta có
4 2 4 2
Do đó hàm số y g x là hàm số chẵn
Câu 37 Cho hai hàm số f x 1 và Khi đó:
x g x x4 x21
A. f x và g x đều là hàm lẻ B. f x và g x đều là hàm chẵn
Trang 9C. f x lẻ, g x chẵn D. f x chẵn, g x lẻ.
Lời giải Chọn C.
Tập xác định của hàm f x : D1= \{ }0 nên x DÎ Þ- Î1 x D1
1
x
Tập xác định của hàm g x : D2= nên x DÎ 2Þ- Îx D2
4 2 4 2
Vậy f x lẻ, g x chẵn
Câu 38 Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn.
A.y x 1 1 x B.y x 1 1 x C.y x2 1 x21 D. 1 12
4
y
x
Lời giải Chọn B.
Vậy y x 1 1 x không là hàm số chẵn
Câu 39 Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng 1;0?
Lời giải Chọn A.
TXĐ: Đặt D 1;0
Xét x x1; 2Dvàx1x2 x1 x2 0
Khi đó với hàm số y f x x
1 2 1 2 0
Suy ra hàm sốy x tăng trênkhoảng 1;0
Cách khác: Hàm số y=x là hàm số bậc nhất cóa= >1 0 nên tăng trên Vậy y=xtăng trên khoảng 1;0
Câu 40 Câu nào sau đây đúng?
A.Hàm số y a x b 2 đồng biến khi a0 và nghịch biến khi a0
B.Hàm số y a x b 2 đồng biến khi b0 và nghịch biến khib0
C. Với mọi , hàm số b y a x b2 nghịch biến khi a0
D. Hàm số y a x b 2 đồng biến khi a0 và nghịch biến khi b0
Lời giải Chọn C.
TXĐ: D
Xét x x1; 2Dvàx1x2 x1 x2 0
Khi đó với hàm số y f x a x b2
2
2
f x f x a x x a
Vậy hàm số y a x b2 nghịch biến khi a0
Cách khác y a x b2 là hàm số bậc nhất khi a0khi đó a2 0 nên hàm số nghịch biến
Câu 41 Xét sự biến thiên của hàm số y 12 Mệnh đề nào sau đây đúng?
x
Trang 10A. Hàm số đồng biến trên ;0, nghịch biến trên 0;.
B.Hàm số đồng biến trên 0;, nghịch biến trên ;0
C.Hàm số đồng biến trên ;1, nghịch biến trên 1;
D.Hàm số nghịch biến trên;0 0;
Lời giải Chọn A.
TXĐ: D\{0}
Xét x x1; 2Dvàx1x2 x1 x2 0
Khi đó với hàm số y f x 12
x
2 1 2 1
f x f x
Trên ;0 2 1 2 1 nên hàmsố đồng biến
2 1
0
f x f x
x x
Trên 0; 2 1 2 1 nên hàm số nghịch biến
2 1
0
f x f x
x x
Câu 42 Cho hàm số 4 Khi đó:
1
f x
x
A. f x tăng trên khoảng ; 1 và giảm trên khoảng 1;
B. f x tăng trên hai khoảng ; 1 và 1;
C. f x giảm trên khoảng ; 1 và giảm trên khoảng 1;
D. f x giảm trên hai khoảng ; 1 và 1;
Lời giải Chọn C.
TXĐ: D\{ 1}
Xét x x1; 2Dvàx1x2 x1 x2 0
Khi đó với hàm số 4
1
y f x
x
2 1
4
x x
f x f x
Trên ; 1 1 nên hàm số nghịch biến
2
x x
f x f x
Trên 1; 1 nên hàm số nghịch biến
2
x x
f x f x
Câu 43 Xét sự biến thiên của hàm số Chọn khẳng định đúng
1
x y x
A. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
B.Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
C. Hàm số đồng biến trên ;1, nghịch biến trên 1;
D.Hàm số đồng biến trên ;1
Lời giải Chọn A
x
y f x
Trang 11Mà 1 giảm trên và (thiếu chứng minh) nên hàm số đã cho nghịch biến
1
y x
trên từng khoảng xác định của nó
Câu 44 Cho hàm số Kết quả nào sau đây đúng?
2
16 2
x y
x
3
24
f f
C. f 2 1; f 2 không xác định D. (0) 2; (1) 14
3
Lời giải Chọn A
2
x
y f x
x
15 (0) 2; (1)
3
, 1 ( )
1 , 1
x x x
f x
x x
0 0
0 , 2 , 2
f f f
3
3
f f f f 0 0; f 2 1; f 2 2
Lời giải Chọn B
Ta có: f 0 0, 2 2 (do ) và (do )
3
3
f x0
Câu 46 Cho hàm số: ( ) 1 1 Tập nào sau đây là tập xác định của hàm số ?
3
f x x
x
A.1; B.1; C.1;3 3; D.1;\3
Lời giải Chọn C
Hàm số xác định khi 1 0 1
Câu 47 Hàm số y x2 x 20 6x có tập xác định là
A. ; 4 5;6 B. ; 4 5;6 C. ; 4 5;6 D. ; 4 5;6
Lời giải Chọn C
Hàm số xác định khi
6
x x
x x
Do đó tập xác định là ; 4 5;6
Câu 48 Hàm số có tập xác định là:
3
2
x y
x
A.2;02; B. ; 2 0; C. ; 2 0; 2 D.;0 2;
Lời giải Chọn A
Trang 12Hàm số xác định khi và chỉ khi
3
3
3
0
2
2 0
x
x
x x
x
Do đó tập xác định là2;02;
Câu 49 Xét tính chẵn lẻ của hàm số:y2x33x1 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A.ylà hàm số chẵn B.y là hàm số lẻ
C.y là hàm số không có tính chẵn lẻ D.y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ
Lời giải Chọn C
Tập xác định của hàm số y f x( ) 2 x33x1 là
Với x1, ta có f 1 2 3 1 4 và f 1 6, f 1 6
Suy ra : f 1 f 1 , f 1 f 1
Do đó là hàm số không có tính chẵn lẻ.y
Câu 50 Cho hai hàm số: f x( ) x 2 x 2 và 3 Khi đó
5
g x x x
A. f x và g x đều là hàm số lẻ B. f x và g x đều là hàm số chẵn
C. f x lẻ, g x chẵn D. f x chẵn, g x lẻ
Lời giải Chọn D
Xét hàm số f x( ) x 2 x 2 có tập xác định là
Với mọi x, ta có x và
f x x x x x x x f x
Nên f x là hàm số chẵn
Xét hàm số g x x35x có tập xác định là
Với mọi x, ta có x và
3 3 3
Nên g x là hàm số lẻ