CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI...4 DẠNG TOÁN 1: XÉT DẤU CỦA BIỂU THỨC CHỨA TAM THỨC BẬC HAI.. ...44 DẠNG TOÁN 4: ỨNG DỤNG TAM THỨC BẬC HAI, BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI TRONG CHỨNG MI
Trang 1§6 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI 3
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT .3
1 Tam thức bậc hai 3
2 Dấu của tam thức bậc hai 3
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI 4
DẠNG TOÁN 1: XÉT DẤU CỦA BIỂU THỨC CHỨA TAM THỨC BẬC HAI .4
1 Phương pháp giải .4
2 Các ví dụ minh họa .4
3 Bài tập luyện tập .9
DẠNG TOÁN 2: BÀI TOÁN CHỨA THAM SỐ LIÊN QUAN ĐẾN TAM THỨC BẬC HAI LUÔN MANG MỘT DẤU .16
1 Các ví dụ minh họa .16
3 Bài tập luyện tập .18
§7 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 21
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT .21
1 Định nghĩa và cách giải 21
2 Ứng dụng 21
DẠNG TOÁN 1: GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 21
1 Các ví dụ minh họa .21
2 Bài tập luyện tập .25
DẠNG TOÁN 2: GIẢI HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN .29
1 Các ví dụ minh họa .29
3 Bài tập luyện tập 34
DẠNG TOÁN 3: GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH TÍCH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẤU THỨC 38
1 Các ví dụ minh họa .39
2 Bài tập luyện tập .44
DẠNG TOÁN 4: ỨNG DỤNG TAM THỨC BẬC HAI, BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC VÀ TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT. 46 1 Phương pháp giải .46
2 Các ví dụ minh họa .47
3 Bài tập luyện tập .49
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ LUYỆN .54
TỔNG HỢP LẦN 1 54
TỔNG HỢP LẦN 2 65
Trang 3§6 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Nghiệm của phương trình ax2bx c 0 được gọi là nghiệm của tam thức bậc hai f x ax2bx c ;
và theo thứ tự được gọi là biệt thức và biệt thức thu gọn của tam thức bậc hai
2 Dấu của tam thức bậc hai
Dấu của tam thức bậc hai được thể hiện trong bảng sau
f x ax bx c a 0
a f x 0, x 0
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.
DẠNG TOÁN 1: XÉT DẤU CỦA BIỂU THỨC CHỨA TAM THỨC BẬC HAI.
1 Phương pháp giải.
Dựa vào định lí về dấu của tam thức bậc hai để xét dấu của biểu thức chứa nó
* Đối với đa thức bậc cao P x( ) ta làm như sau
Phân tích đa thức P x thành tích các tam thức bậc hai (hoặc có cả nhị thức bậc nhất)
Lập bảng xét dấu củaP x Từ đó suy ra dấu của nó
* Đối với phân thức ( )(trong đó là các đa thức) ta làm như sau
( )
P x
Q x P x Q x ,
Phân tích đa thức P x Q x , thành tích các tam thức bậc hai (hoặc có cả nhị thức bậc nhất)
Lập bảng xét dấu của ( ) Từ đó suy ra dấu của nó
( )
P x
Q x
Trang 5Cho tam thức bậc hai ax2bx c Xét nghiệm của tam thức, nếu:
* Vô nghiệm khi đó tam thức bậc hai f x ax2bx c cùng dấu với với mọi a x
* Nghiệm kép khi đó tam thức bậc hai f x ax2bx c cùng dấu với với mọi a
Trang 6B x35x2 dương khi và chỉ khi x 1 2; 1 2
C x35x2 âm khi và chỉ khi x 1 2; 1 2
D x35x2 dương khi và chỉ khi x 1 2; 1 22;d)
Trang 7C 22 6 âm khi và chỉ khi
Trang 9c) Tam thức g x( ) có a 2 0, có 7 0 g x( ) 0 (cùng dấu với a) x R
Bài 4.85: Xét dấu các biểu thức sau
2x 5x2 + 0 – | + 0 + | + f(x) + 0 + 0 + 0 – 0 +
2x 5x2 + 0 + | – 0 + | + f(x) + 0 – 0 + 0 + 0 +
2x 5x2 + 0 – | + 0 + | + f(x) + 0 – 0 + 0 – 0 +
2x 5x2 + 0 – | – 0 + | + f(x) + 0 – 0 + 0 – 0 +
Trang 10x -1 0 1 2 3 4 2
D.
x -1 0 1 2 3 4 2
3
x x + | + 0 – | – | – 0 + | +
2 3 4
x x + 0 – | – | – | – | – 0 + 2
x x + | + | + 0 – 0 + | + | + f(x) + || – 0 + || – || + 0 – || +
Lời giải:
Bài 4.85: a) Ta có: x25x 4 0 x 1;x4
Trang 112x 5x2 + 0 – | – 0 + | + f(x) + 0 – 0 + 0 – 0 +
x x + 0 – | – | – | – | – 0 +
2 3 2
x x + | + | + 0 – 0 + | + | + f(x) + || – 0 + || – || + 0 – || +
Bài 4.86: Xét dấu các biểu thức sau
Trang 13Nếu m1, khi đó g x( )là tam thức bậc hai có a m 1 và ' 2(m1), do đó ta có các trường hợp sau:
* 0;3 có hai nghiệm phân biệt
Ví dụ 1: Chứng minh rằng với mọi giá trị của thì m
a) Phương trình mx23m2x 1 0 luôn có nghiệm
b) Phương trình m25x2 3m2x 1 0 luôn vô nghiệm
Vì tam thức 9m28m4 có a m 9 0, ' m 20 0 nên 9m28m 4 0 với mọi m
Do đó phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m
Trang 14b) Ta có 2 2 2
Vì tam thức m24 3m8 có a m 1 0, ' m 4 0 nên m24 3m 8 0 với mọi m
Do đó phương trình đã cho luôn vô nghiệm với mọi m
Ví dụ 2: Tìm các giá trị của để biểu thức sau luôn âmm
m m
b) Với m4 thì g x 1 0 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với m4 thì g x m4x22m8x m 5 là tam thức bậc hai dó đó
4 00,
Vậy với m4 thì biểu thức g x luôn âm
Ví dụ 3: Tìm các giá trị của để biểu thức sau luôn dươngm
Trang 15Do đó h x luôn dương khi và chỉ khi h x' x2 4m1x 1 4m2 luôn âm
Suy ra với mọi ta có m g x m x2 22mx m 2 2 0, x (2)
Trang 16Vậy tập xác định của hàm số là D
3 Bài tập luyện tập.
Bài 4.88: Chứng minh rằng với mọi giá trị của thì m
a) Phương trình x22m2 x m 3 0 luôn có nghiệm
b) Phương trình m21x2 3m2x 2 0 luôn vô nghiệm
Vì tam thức m2 5m7 có a m 1 0, ' m 2 0 nên x 4, x0 với mọi m
Do đó phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m
3m 2 8 m 1 5m 4 3m 4
Vì tam thức 5m24 3m4 có a m 5 0, ' m 0 nên 5m24 3m 4 0 với mọi Do đó m
phương trình đã cho luôn vô nghiệm với mọi m
Bài 4.89: Tìm các giá trị của để biểu thức sau luôn âmm
b) Với m0 không thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với m0 thì g x 4mx24m1x m 3 là tam thức bậc hai dó đó
Vậy với m 1 thì biểu thức g x luôn âm
Bài 4.90: Chứng minh rằng hàm số sau có tập xác định là với mọi giá trị của m
Trang 17Lời giải:
Bài 4.90: a) ĐKXĐ: m x2 24mx m 22m 5 0 (*)
Với m0 thì điều kiện (*) đúng với mọi x
Với m0 xét tam thức bậc hai f x m x2 24mx m 22m5
Vậy không có m thỏa mãn yêu cầu bài toán
b) Hàm số có nghĩa với mọi x
(1)2
(m 1)x 2(m 1)x 3m 3 0 x
Trang 18* m 1không thỏa mãn
' ( 1)( 2 4) 0
m m
Bất phương trình bậc hai (ẩn ) là bất phương trình có một trong các dạng x
, trong đó là một tam thức bậc hai
0, ( ) 0, ( ) 0, ( ) 0
f x f x f x f x f x( )
Cách giải Để giải bất phương trình bậc hai, ta áp dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai.
2 Ứng dụng
Giải bất phương trình tích, thương chứa các tam thức bậc hai bằng cách lập bảng xét dấu của chúng
DẠNG TOÁN 1: GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 19b) Tam thức f x x2 x 12 có a 1 0 và có hai nghiệm x1 4; x2 3
( f x( ) trái dấu với hệ số ).a
Trang 20A m0 B 2 m C 2 m 0 D. 0
2
m m
b) Với m 1 phương trình trở thành 2x 2 0 x 1 suy ra m 1 thỏa mãn yêu cầu bài toánVới m 1 phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 0
Vậy với 2 m 0 thì phương trình có nghiệm
Ví dụ 3: Tìm để mọi m x 1;1 đều là nghiệm của bất phương trình
m
m m
Trang 21khi và chỉ khi 1;1 2;4 1 4 2
3
m m
m
m m
Trang 22A T B T \ 1 C T 1; D T \ 3;7 d) 7x2x26
A T ; 3 2; B T ; 3
C T 3; 2 D T 2;
Trang 23m m
m m
m m
b) Với m1 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với m1 phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi ' 0
Trang 24Lời giải:
Bài 4.94:Với m0, bất phương trình trở thành: 1 0 bất phương trình vô nghiệm
Với m 0 f x( )mx22mx m 1 là tam thức bậc hai có a m , ' m
Trang 2613
x x
x x
Trang 27Khi m1 theo câu a ta thấy cũng không thỏa mãn yêu cầu bài toán
Khi 0 ta có hệ bất phương trình nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi các bất phương trình trong hệ
00
Trang 28Ta đi giải bài toán phủ định là: tìm để bất phương trình (1) vô nghiệm trên m S
Tức là bất phương trình f x mx22 2 m1x5m 3 0 (2) đúng với mọi x S
m0 ta có (2) 2 3 0 3 nên (2) không đúng với
21
x x
Trang 29m m
m m
Trang 30m m
Trang 312
32
m m
5 102
Trang 32Do đó yêu cầu bài toán
2 2 1
7 2
m m
x
m m
Trang 33Kết luận: với m 1; thì phương trình (1) có nghiệm x1.
b) Để phương trình (1) có nghiệm x 1 phương trình (2) có nghiệm t0
Kết luận: với m 1;2 thì phương trình (1) có nghiệm x1
c) Phương trình (1) có 2 nghiệm thỏa x1 1 x2 phương trình (2) có 2 nghiệm:
t t m m m
Kết luận: với 1 m 2 thì phương trình (1) có hai nghiệm x1 1 x2
d) Phương trình (1) có 2 nghiệm thỏa x1x2 1 phương trình (2) có 2 nghiệm:
1 2
1 0' 0
Kết luận: không tồn tại m để phương trình (1) có nghiệm x1x2 1
DẠNG TOÁN 3: GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH TÍCH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA
Trang 34x x + 0 – | – 0 +
VT 0 + 0 0 + Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
Trang 353x 2x 8
| 0 + 0 + | + | + 0
VT || + || 0 + 0 || + || Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
9 x 0 + | + | + 0
2 8
x + | + 0 | + | +
VT 0 + || || + 0 Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho là
[ 3; 2 2) (2 2;3]
Trang 36Ví dụ 3: Giải bất phương trình sau
Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho là
Trang 37 2 2 2
Dựa vào bảng xét dấu và đối chiếu điều kiện, ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho là
1;0 [1; 3)
S
Nhận xét: Ở câu b chúng ta phải đặt điều kiện thì khi đó các phép biến đổi trên mới đảm bảo là phép biến
đổi tương đươc
Trang 38+ 0 || + 0 || + || 0 +
Tập nghiệm của bất phương trình là
2 2
Trang 40TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC VÀ TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT.
a
Nếu BĐT cần chứng minh có dạng: A2 4BC (hoặc A2 BC) ta có thể
chứng minh tam thức f x( )Bx2Ax C (hoặc f x( )Bx22Ax C )
luôn cùng dấu với B Khi đó ta sẽ có 0
2 Các ví dụ minh họa.
Ví dụ 1: Cho hai số thực x y, Chứng minh rằng 3x25y22x2xy 1 0
Lời giải:
Viết bất đẳng thức lại dưới dạng 3x22(y1)x5y2 1 0
Đặt f x( ) 3 x22(y1)x5y21 xem là tham số khi đó y f x là tam thức bậc hai ẩn có hệ số x
Nhận xét: * Khi gặp bài toán chứng minh BĐT có dạng: f a a( , , , ) 01 2 a n
mà là một tam thức bậc hai với ẩn có hệ số , ta có thể sử
Bất đẳng thức viết lại 1y z x2 2 24xyz y 2z2y z2 22yz 1 0
Đặt f x 1 y z x2 2 24xyz y 2z2y z2 2 2yz1, khi đó f x là một tam thức bậc hai ẩn có x
Trang 42y y
Đẳng thức xảy ra x y z 1 hoặc ( ; ; ) (2; 2;0)x y z và các hoán vị
Bài 4.106: Cho các số thực dương x,y,z Chứng minh rằng: xzy2(x2y2z2) 8 5( x y z )
Lời giải:
Bài 4.106: Trong ba số x,y,z luôn tồn tại hai số cùng không nhỏ hơn 1 hoặc cùng không lớn hơn 1 Ta giả
sử hai số đó là x và y Khi đó ta có:
Trang 43Bài 4.108: Cho a b, là các số thực thỏa mãn 2 2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu
Trang 45Bài 4.110: Nếu 2 3 thì bất đẳng thức dễ dàng được chứng minh
Theo định lí về dấu của tam thức bậc hai thì bài toán được chứng minh
Bài 4.111: Cho a và b là các số thực thỏa mãn 2 2 Chứng minh rằng
Theo giả thiết ta có 9a28ab7b2 6 nên 7a5b12ab9
Bài 4.112: Cho các số thực không âm x,y,z thỏa mãn: x y z 1 Tìm giá trị lớn nhất của:
48
x1
8
x14
Khai triển và rút gọn, ta thu được: P 11x210y211x10y12xy
Tương đương với 11x2(12y11)x10y210y P 0 *
Coi đây là tam thức bậc hai ẩn x, do điều kiện tồn tại của x nên suy ra (*) phải có nghiệm, tức
(12y 11) 44(10y 10y P) 0
Trang 46Hay296y2 176y121 44 P0 Tương đương 74 2 22 121
Câu 6. Tam thức y x 22x3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A x–3 hoặc x–1 B x–1 hoặc x3 C x–2 hoặc x6 D –1 x 3
Câu 7. Tam thức y x 212x13 nhận giá trị âm khi và chỉ khi
Trang 50Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 là
Trang 52Câu 50 Phương trình x2(m1)x 1 0có nghiệm khi và chỉ khi
Trang 53A 2 . B . C . D .
;3
x y
12
x y
Trang 56Câu 15 Dấu của tam thức bậc 2: f x( )=- + - được xác định như saux2 5x 6
A f x < với 2( ) 0 < < và ( ) 0x 3 f x > với x < hoặc 2 x > 3
B. f x < với 3( ) 0 - < <- và ( ) 0x 2 f x > với x <- hoặc 3 x >- 2
C. f x > với 2( ) 0 < < và ( ) 0x 3 f x < với x < hoặc 2 x > 3
D f x > với 3( ) 0 - < <- và ( ) 0x 2 f x < với x <- hoặc 3 x >- 2
Câu 16 Giá trị của m làm cho phương trình (m-2)x2-2mx m+ + =3 0có 2 nghiệm dương phân biệt là:
Trang 57Câu 24 Cho bất phương trình (2m+1)x2+3(m+1)x m+ + >1 0(1) Với giá trị nào của m thì bất
phương trình trên vô nghiệm
Trang 581 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28