1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

1 6 bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 20tr đặng việt đông image marked

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng tọa độ thì mỗi nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn được biểu diễn bởi một  điểm và tập nghiệm của nó được biểu diễn bởi một tập hợp điểm.. Trong mặt phẳng tọa độ

Trang 1

BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

CHUYÊN ĐỀ 4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HÊ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

§3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT.

1 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

a) Bất phương trình bậc nhất hai ẩn và miền nghiệm của nó.

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y là bất phương trình có một trong các dạng:

trong đó a, b, c là những số thực đã cho, a và

ax by c   ax by c   ax by c   ax by c  

b không đồng thời bằng 0; x và y là các ẩn số

Mỗi cặp số (x0; y0) sao cho ax0 + by0 < c gọi là một nghiệm của bất phương trình ax by c  0,

Nghiệm của các bất phương trình dạng ax by c ax by c ax by c  ,   ,   cũng được định nghĩa tương tự

Trong mặt phẳng tọa độ thì mỗi nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn được biểu diễn bởi một

điểm và tập nghiệm của nó được biểu diễn bởi một tập hợp điểm Ta gọi tập hợp điểm ấy là miền nghiệm

của bất phương trình

b) Cách xác định miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

Định lí : Trong mặt phẳng tọa độ đường thẳng  d ax by c:   0 chia mặt phẳng thành hai nửa

mặt phẳng Một trong hai nửa mặt phẳng ấy (không kể bờ (d)) gồm các điểm có tọa độ thỏa mãn bất

phương trình ax by c  0 , nửa mặt phẳng còn lại (không kể bờ (d)) gồm các điểm có tọa độ thỏa

mãn bất phương trình ax by c  0

Vậy để xác định miền nghiệm của bất phương trình ax by c  0, ta có quy tắc thực hành biểu diễn hình học tập nghiệm (hay biểu diễn miền nghiệm) như sau:

Bước 1 Vẽ đường thẳng (d): ax by c  0

Bước 2 Xét một điểm M x y 0; 0 không nằm trên (d)

 Nếu ax0by0c0 thì nửa mặt phẳng (không kể bờ (d)) chứa điểm M là miền nghiệm

của bất phương trình ax by c  0

 Nếu ax0by0 c 0 thì nửa mặt phẳng (không kể bờ (d)) không chứa điểm M là miền

nghiệm của bất phương trình ax by c  0

Chú ý: Đối với các bất phương trình dạng ax by c  0 hoặc ax by c  0 thì miền nghiệm là nửa mặt phẳng kể cả bờ

2 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Tương tự hệ bất phương trình một ẩn, ta có hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

4

Chương

Trang 2

Trong mặt phẳng tọa độ, ta gọi tập hợp các điểm có tọa độ thỏa mãn mọi bất phương trình trong hệ là

miền nghiệm của hệ Vậy miền nghiệm của hệ là giao các miền nghiệm của các bất phương trình trong

hệ

Để xác định miền nghiệm của hệ, ta dùng phương pháp biểu diễn hình học như sau:

 Với mỗi bất phương trình trong hệ, ta xác định miền nghiệm của nó và gạch bỏ (tô màu) miền còn lại

 Sau khi làm như trên lần lượt đối với tất cả các bất phương trình trong hệ trên cùng một mặt phẳng tọa độ, miền còn lại không bị gạch (tô màu) chính là miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

Miền nghiệm của bất phương trình   x 2 2y2 2 1x là nửa mặt phẳng chứa điểm

Lời giải Chọn C.

Ta có:   x 2 2y2 2 1x   x 2 2y  4 2 2x  x 2y4

Dễ thấy tại điểm  4; 2 ta có: 4 2.2 8 4  

Miền nghiệm của bất phương trình 3x 1 4 y25x3 là nửa mặt phẳng chứa điểm

Lời giải Chọn A.

Ta có: 3x 1 4 y25x33x 3 4y 8 5x32x4y 8 0

Dễ thấy tại điểm  0;0 ta có: 0 2.0 4 4 0   

Miền nghiệm của bất phương trình x 3 2 2 y 5 2 1x là nửa mặt phẳng chứa điểm

Lời giải Chọn D.

Ta có:x 3 2 2 y 5 2 1x  x 3 4y10 2 2  x3x4y 8 0

Dễ thấy tại điểm  0;0 ta có: 3.0 4.0 8 0   (mâu thuẩn)

Miền nghiệm của bất phương trình 4x 1 5 y 3 2x9 là nửa mặt phẳng chứa điểm

Lời giải Chọn D.

Ta có: 4x 1 5 y 3 2x9 4x 4 5y15 2 x9 2x5y10 0

Dễ thấy tại điểm  2;5 ta có: 2.2 5.5 10 0   (đúng)

Trang 3

Miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần mặt phẳng chứa điểm

1 0

2 3

3

2 0

x y

y x

x

   



Lời giải Chọn A.

Nhận xét: chỉ có điểm  2;1 thỏa mãn hệ

x y

x y

  

   

Lời giải ChọnC.

Nhận xét : chỉ có điểm  0;0 không thỏa mãn hệ

2 5 1 0

1 0

x y

x y

x y

  

   

   

Lời giải ChọnC.

Nhận xét: chỉ có điểm 0; 2  thỏa mãn hệ

0

3 3 0

5 0

x y

x y

x y

 

   

   

Lời giải Chọn A.

Nhận xét: chỉ có điểm  5;3 thỏa mãn hệ

3

2 8 6

x y

x y

y

 

  

  

 

Lời giải ChọnD.

Nhận xét: chỉ có cặp số  8;4 thỏa bất phương trình 3x y 9

Câu 10: Miền nghiệm của bất phương trình3x2y 3 4 x  1 y 3 là phần mặt phẳng chứa điểm

Trang 4

A  3;0 B  3;1 C  1;1 D  0;0

Lời giải ChọnC.

Nhận xét: chỉ có cặp số  1;1 thỏa bất phương trình

Câu 11: Miền nghiệm của bất phương trình 5x  2 9 2x2y7 là phần mặt phẳng không chứa

điểm nào?

Lời giải ChọnC.

Nhận xét: chỉ có cặp số  2;3 không thỏa bất phương trình

Câu 12: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2x y 1?

Lời giải ChọnC.

Nhận xét: chỉ có cặp số  0;1 không thỏa bất phương trình

Câu 13: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình x4y 5 0?

Lời giải ChọnB.

Ta thay cặp số 2;1 vào bất phương trình x4y 5 0được    2 4 5 0(sai) đo dó cặp số

không là nghiệm của bất phương trình

Câu 14: Miền nghiệm của bất phương trình    3x y 2 0 không chứa điểm nào sau đây?

A A1 ; 2 B B2 ; 1 C 1 ; 1 D

2

C 

  D3 ; 1

Hướng dẫn giải Chọn A.

Trước hết, ta vẽ đường thẳng  d : 3   x y 2 0

Ta thấy 0 ; 0 không là nghiệm của bất phương trình

Vậy miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ  d không chứa điểm

0 ; 0 

Câu 15: Miền nghiệm của bất phương trình x 3 2(2y 5) 2(1x) không chứa điểm nào sau đây?

A.A1 ; 2  B. 1 ; 2

11 11

B   

C.C0 ; 3  D.D4 ; 0

Hướng dẫn giải

Trang 5

Chọn B.

Đầu tiên, thu gọn bất phương trình đề bài đã cho

về thành 3x4y 11 0

Ta vẽ đường thẳng  d : 3x4y 11 0

Ta thấy 0 ; 0 không là nghiệm của bất phương

trình

Vậy miền nghiệm là nửa mặt phẳng (không kể bờ

) không chứa điểm

 d 0 ; 0 

Câu 16: Miền nghiệm của bất phương trình 2x y 1 không chứa điểm nào sau đây?

A.A 1 ; 1 B.B2 ; 2 C.C3 ; 3 D.D1 ; 1 

Hướng dẫn giải Chọn D.

Trước hết, ta vẽ đường thẳng  d : 2x y 1

Ta thấy 0 ; 0 không là nghiệm của bất phương trình

đã cho

Vậy miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt

phẳng (không kể bờ  d ) không chứa điểm 0 ; 0 

Câu 17: Miền nghiệm của bất phương trình 1 3 x 1 3y2 chứa điểm nào sau đây?

A A1 ; 1  B B1 ; 1  C C1 ; 1 D D 3 ; 3

Hướng dẫn giải Chọn A.

Trước hết, ta vẽ đường thẳng

 d : 1  3 x 1 3y2

Ta thấy 0 ; 0 không là nghiệm của bất phương trình

đã cho

Vậy miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ  d không

chứa điểm 0 ; 0 

Câu 18: Miền nghiệm của bất phương trình x 2 2y 1 2x4 chứa điểm nào sau đây?

A A 1 ; 1 B B1 ; 5  C C4 ; 3  D D0 ; 4 

Hướng dẫn giải

Trang 6

Chọn B.

Đầu tiên ta thu gọn bất phương trình đã cho về

thành  x 2y 8 0

Vẽ đường thẳng  d : x 2y 8 0

Ta thấy 0 ; 0 không là nghiệm của bất phương

trình đã cho

Vậy miền nghiệm cần tìm là nửa mặt phẳng (không

kể bờ  d ) không chứa điểm 0 ; 0 

Câu 19: Miền nghiệm của bất phương trình 2x 2y 2 2 0  chứa điểm nào sau đây?

A A 1 ; 1 B B1 ; 0 C C 2 ; 2 D D 2 ; 2 

Hướng dẫn giải Chọn A.

Trước hết, ta vẽ đường thẳng

 d : 2x 2y 2 2 0. 

Ta thấy 0 ; 0 là nghiệm của bất phương trình

đã cho

Vậy miền nghiệm cần tìm là nửa mặt phẳng bờ

chứa điểm

 d 0 ; 0 

Câu 20: Trong các cặp số sau, cặp nào không là

nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 là

2 3 2 0

x y

x y

  

   

Lời giải ChọnC.

Ta thay cặp số 1;1vào hệ ta thấy không thỏa mãn

Câu 21: Cho bất phương trình2x4y5có tập nghiệm là Khẳng định nào sau đây là khẳng định S

đúng ?

Lời giải ChọnC.

Ta thấy 1; 1  thỏa mãn hệ phương trình do đó 1; 1 là một cặp nghiệm của hệ phương trình

Câu 22: Cho bất phương trình x2y 5 0có tập nghiệm là Khẳng định nào sau đây là khẳng định S

đúng?

Trang 7

Lời giải Chọn A.

Ta thấy  2; 2 Svì 2 2.2 5 0  

Câu 23: Miền nghiệm của bất phương trình 3x2y 6 là

O

2

3

y

x

y

2

3

y

2

3

2

3

y

Hướng dẫn giải Chọn C.

Trước hết, ta vẽ đường thẳng  d : 3x2y 6

Ta thấy 0 ; 0 là nghiệm của bất phương trình đã cho Vậy miền

nghiệm cần tìm là nửa mặt phẳng bờ  d chứa điểm 0 ; 0 

y

2

 3

Trang 8

A B

O

2

3

y

x

y

2

3

y

2

3

2

3

y

Hướng dẫn giải Chọn A.

Trước hết, ta vẽ đường thẳng  d : 3x2y6

Ta thấy 0 ; 0 không phải là nghiệm của bất phương trình

đã cho Vậy miền nghiệm cần tìm là nửa mặt phẳng (không

kể bờ  d ) không chứa điểm 0 ; 0 

Câu 25: Miền nghiệm của bất phương trình 3x2y 6 là

O

2

3

y

x

y

2

3

O

2

3

y

x

Trang 9

C D

y

2

3

2

3

y

Hướng dẫn giải Chọn B.

Trước hết, ta vẽ đường thẳng  d : 3x2y 6

Ta thấy 0 ; 0 không phải là nghiệm của bất phương trình đã

cho Vậy miền nghiệm cần tìm là nửa mặt phẳng (không kể bờ

) không chứa điểm

 d 0 ; 0 

Câu 26: Miền nghiệm của bất phương trình 3x2y 6 là

O

2

3

y

x

y

2

3

y

2

3

Trang 10

C D

y

2

3

2

3

y

Hướng dẫn giải Chọn D.

Trước hết, ta vẽ đường thẳng  d : 3x2y 6

Ta thấy 0 ; 0 là nghiệm của bất phương trình đã cho Vậy

miền nghiệm cần tìm là nửa mặt phẳng (không kể bờ  d )

chứa điểm 0 ; 0 

Câu 27: Cho bất phương trình 2x 3y 2 0 có tập nghiệm là S

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Lời giải ChọnB.

2

2 3.0 2 0 2

x y

x y

 

  

định đúng?

A  1;1 S B   1; 1 S C 1; 1 D

2 S

  

1 2

;

2 5 S

 

Lời giải ChọnC.

2 S

  

1

2

1

2

  



x



khẳng định đúng?

Lời giải ChọnC.

2

3

y

Trang 11

Ta thấy 1; 5Svì  1 0.

x



khẳng định đúng?

Lời giải ChọnD.

Ta thấy  3;0 S vì 3 0

3 3.0 1 0

 



3 1

2

x y

x y

 

   

định đúng ?

Hướng dẫn giải Chọn D.

Vì không có điểm nào thỏa hệ bất phương trình

3

2

x y

  

  

S

đúng ?

  

B.S   x y; | 4x 3 2

C.Biểu diễn hình học của là nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ và kể cả bờ , với là là S d d

đường thẳng 4x3y2

D.Biểu diễn hình học của là nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ và kể cả bờ , với là S d d

là đường thẳng 4x3y2.

Hướng dẫn giải Chọn B.

Trước hết, ta vẽ hai đường thẳng:

 1

3

2

 d2 : 4x3y2

Thử trực tiếp ta thấy 0 ; 0 là nghiệm của

phương trình (2) nhưng không phải là nghiệm của

phương trình (1) Sau khi gạch bỏ các miền không

thích hợp, tập hợp nghiệm của bất phương trình

chính là các điểm thuộc đường thẳng

 d : 4x3y2

Trang 12

Câu 33: Cho hệ Gọi là tập nghiệm của bất phương trình (1), là tập nghiệm của

2 3 5 (1) 3

5 (2) 2

x y

 

bất phương trình (2) và là tập nghiệm của hệ thì S

Hướng dẫn giải Chọn B.

Trước hết, ta vẽ hai đường thẳng:

 d1 : 2x3y5

 2

3

2

d xy

Ta thấy 0 ; 0 là nghiệm của cả hai bất phương

trình Điều đó có nghĩa gốc tọa độ thuộc cả hai

miền nghiệm của hai bất phương trình Say khi

gạch bỏ các miền không thích hợp, miền không bị

gạch là miền nghiệm của hệ

trong bốn hệ A, B, C, D ?

O

2

3

y

x

y

x y

  

0

y

x y

   

0

x

x y

  

0

x

x y

   

Hướng dẫn giải Chọn A.

Dựa vào hình vẽ ta thấy đồ thị gồm hai đường thẳng  d1 :y0 và đường thẳng

 d2 : 3x2y6

Miền nghiệm gồm phần nhận giá trị dương.y

Lại có 0 ; 0 thỏa mãn bất phương trình 3x2y6

bốn bệ A, B, C, D ?

Trang 13

C

B

5 2

2

A

x

0

5 4 10

5 4 10

y

x y

x y

  

  

0

4 5 10

5 4 10

x

x y

x y

  

  

0

5 4 10

4 5 10

x

x y

x y

  

  

0

5 4 10

4 5 10

x

x y

x y

  

  

Hướng dẫn giải Chọn C.

Dựa vào hình vẽ, ta thấy đồ thị gồm các đường thẳng:

 d1 :x0

 d2 : 4x5y10

 d3 : 5x4y10

Miền nghiệm gần phần mặt phẳng nhận giá trị dương (kể cả bờ x  d1 )

Lại có 0 ; 0 là nghiệm của cả hai bất phương trình 4x5y10 và 5x4y10

2 0

3

x y

x y

y x

 

   

  

A A1 ; 0 B B2 ; 3 C C0 ; 1  D D1 ; 0 

Hướng dẫn giải Chọn D.

Trước hết, ta vẽ ba đường thẳng:

 d1 :x2y0

 d2 :x3y 2

 d3 :y x 3

Trang 14

Ta thấy 0 ; 1 là nghiệm của cả ba bất phương trình Điều đó có nghĩa điểm 0 ; 1 thuộc cả

ba miền nghiệm của ba bất phương trình Sau khi gạch bỏ các miền không thích hợp, miền không bị gạch là miền nghiệm của hệ

2 3 6 0 0

2 3 1 0

x y x

x y

  

 

   

A.A1 ; 2  B.B0 ; 2 C.C1 ; 3 D. 0 ; 1

3

D   

Hướng dẫn giải Chọn D.

Trước hết, ta vẽ ba đường thẳng:

 d1 : 2x3y 6 0

 d2 :x0

 d3 : 2x3y 1 0

Ta thấy  1 ; 1 là nghiệm của các ba bất phương

trình Điều này có nghĩa là điểm  1 ; 1 thuộc cả

ba miền nghiệm của ba bất phương trình Sau

khi gạch bỏ các miền không thích hợp, miền

không bị gạch là miền nghiệm của hệ

chứa điểm nào sau đây?

2 1 0

3 5 0

x

x

 

  

3

B 

  C3 ; 1  1 ; 10

2

Hướng dẫn giải Chọn A.

Trước hết, ta vẽ hai đường thẳng:

 d1 : 2x 1 0

 d2 : 3  x 5 0

Ta thấy 1 ; 0 là không nghiệm của cả hai bất

phương trình Điều đó có nghĩa điểm 1 ; 0

không thuộc cả hai miền nghiệm của hai bất

phương trình Vậy không có điểm nằm trên

mặt phẳng tọa độ thỏa mãn hệ bất phương

trình

2 3 1 0

y

x y

 

   

A.A3 ; 4 B.B4 ; 3 C.C7 ; 4 D.D4 ; 4 

Hướng dẫn giải Chọn C.

Trang 15

Trước hết, ta vẽ hai đường thẳng:

 d1 : 3 y 0

 d2 : 2x3y 1 0

Ta thấy 6 ; 4 là nghiệm của hai bất phương

trình Điều đó có nghĩa điểm 6 ; 4 thuộc cả hai

miền nghiệm của hai bất phương trình Sau khi

gạch bỏ các miền không thích hợp, miền không

bị gạch là miền nghiệm của hệ

x y

x y

 

   

A A1 ; 0  B B1 ; 0  C C3 ; 4 D D0 ; 3 

Hướng dẫn giải Chọn B.

Trước hết, ta vẽ hai đường thẳng:

 d1 :x2y0

 d2 :x3y 2

Ta thấy 0 ; 1 là nghiệm của hai bất phương trình

Điều đó có nghĩa điểm 0 ; 1 thuộc cả hai miền

nghiệm của hai bất phương trình Sau khi gạch bỏ phần

không thích hợp, phần không bị gạch là miền nghiệm

của hệ

không chứa điểm nào sau đây?

3

2 0

y x

x



A.A2 ; 2  B.B3 ; 0 

C.C1 ; 1   D.D2 ; 3  

Hướng dẫn giải Chọn C.

Trước hết, ta vẽ ba đường thẳng:

 d1 : 3x2y 6 0

 d2 : 4x3y12 0

 d3 :x0

Ta thấy 2 ; 1  là nghiệm của cả ba bất phương trình Điều đó có nghĩa điểm 2 ; 1  thuộc

cả ba miền nghiệm của ba bất phương trình Sau khi gạch bỏ các miền không thích hợp, miền không bị gạch là miền nghiệm của hệ

Trang 16

Câu 42: Miền nghiệm của hệ bất phương trình không chứa điểm nào sau đây?

0

5

x y

x y

x y

 

   

  

A.A3 ; 2  B.B6 ; 3  C.C6 ; 4  D.D5 ; 4 

Hướng dẫn giải Chọn A.

Trước hết, ta vẽ ba đường thẳng:

 d1 :x y 0

 d2 :x3y 3

 d3 :x y 5

Ta thấy 5 ; 3 là nghiệm của cả ba bất

phương trình Điều đó có nghĩa điểm 5 ; 3

thuộc cả ba miền nghiệm của ba bất phương

trình Sau khi gạch bỏ miền không thích hợp,

miền không bị gạch là miền nghiệm của hệ

không chứa điểm nào sau đây?

3 0

2

x y

x y

y x

 

   

  

A A0 ; 1  B B1 ; 1 

C C3 ; 0  D D3 ; 1 

Hướng dẫn giải Chọn C.

Trước hết, ta vẽ ba đường thẳng:

 d1 :x3y0

 d2 :x2y 3

 d3 :x y 2

Ta thấy 1 ; 0 là nghiệm của cả ba bất phương trình

Điều đó có nghĩa điểm 1 ; 0 thuộc cả ba miền nghiệm của ba bất phương trình Sau khi gạch

bỏ miền không thích hợp, miền không bị gạch là miền nghiệm của hệ

2 2

5

y x

y x

x y

 

  

  

A min F 1 khi x2,y3 B min F 2 khi x0, y2

C min F 3 khi x1,y4 D min F 0 khi x0, y0

Lời giải Chọn A.

Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình trên hệ trục tọa độ như dưới đây:

2 2

5

y x

y x

x y

 

  

  

Ngày đăng: 11/12/2021, 20:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w