1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

1 4 dấu của nhị thức bậc nhất PII 19tr đặng việt đông image marked

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 331,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dấu của nhị thức bậc nhất Định lí.. c Bất phương trình chứa ẩn trong dấu GTTĐ  Tương tự như giải phương trình chứa ẩn trong dấu GTTĐ, ta thường sử dụng định nghĩa hoặc tính chất của GTT

Trang 1

BÀI 3_CHƯƠNG 4_ĐẠI SỐ 10: DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

I – LÝ THUYẾT

1 Nhị thức bậc nhất

Nhị thức bậc nhất đối với là biểu thức dạng x f x ax b trong đó a b, là hai số đã cho, a0

2 Dấu của nhị thức bậc nhất

Định lí Nhị thức f x ax b có giá trị cùng dấu với hệ số khi lấy các giá trị trong khoảng a x

trái dấu với hệ số khi lấy giá trị trong khoảng

b

a

  

b a

   

a Sử dụng bảng xét dấu (phải cùng – trái trái: với hệ số a)

x

a

0

a  0 

 

f xax b

0

a  0 

b Sử dụng trục số

● Nếu a0 thì :

● Nếu a0 thì :

● Minh họa bằng đồ thị

3 Một số ứng dụng.

a) Bất phương trình tích

 Dạng: P x Q x    0 (1) (trong đó P x , Q x  là những nhị thức bậc nhất.)

 Cách giải: Lập bảng xét dấu của P x Q x    Từ đó suy ra tập nghiệm của (1)

b) Bất phương trình chứa ẩn ở mẫu

Trang 2

 Dạng: ( ) 0 (2) (trong đó , là những nhị thức bậc nhất.)

( )

P x

 Cách giải: Lập bảng xét dấu của ( ) Từ đó suy ra tập nghiệm của (2)

( )

P x

Q x

Chú ý Không nên qui đồng và khử mẫu.

c) Bất phương trình chứa ẩn trong dấu GTTĐ

 Tương tự như giải phương trình chứa ẩn trong dấu GTTĐ, ta thường sử dụng định nghĩa hoặc tính chất của GTTĐ để khử dấu GTTĐ

 Dạng 1: ( ) ( ) ( ) 0

( ) ( ) ( )

g x

f x g x

g x f x g x

 Dạng 2:

( ) 0 ( ) 0 ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( )

g x

g x

f x g x

f x g x

f x g x

 

  

 

Chú ý Với B > 0 ta có: A     B B A B; A B A B

A B

 

   

II – DẠNG TOÁN

1 Dạng 1: Xét dấu của nhị thức bậc nhất

A VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1: Cho nhị thức bậc nhất f x 23x20 Khẳng định nào sau đây đúng?

A. f x 0 với  xB. f x 0 với ;20

23

   

2

23

  

Hướng dẫn giải Chọn D.

23

x   x a23 0

Bảng xét dấu

x  20

23x20  + 0

Vậy f x 0 với 20;

23

  

Ví dụ 2: Các số tự nhiên bé hơn để 4   2 23 2 16 luôn âm

5

x

f x    x

A.   4; 3; 2; 1;0;1; 2;3 B. 35 4

8 x

  

C.0;1; 2;3 D.0;1; 2; 3 

Trang 3

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có   2 23 2 16

5

x

5x

  

8

f x    x 8 0

5

a  

Bảng xét dấu

x  35

8

8

7

5x

  + 0 

  0

8

   

Vậy x0,1, 2,3

Ví dụ 3: Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì x   5 1 4 2 7 luôn âm

5

x

f xx    x

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có   5 1 4 2 7

5

x

f xx    x 14 14

5 x 5

f x    x 14 0

5

a 

Bảng xét dấu

x  1 

14 14

5 x 5  0 

  0

f x     x  ; 1

Vậy x   ; 1

Ví dụ 4: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để f x m x m    x 1không âm với mọi

 ; 1 

x  m

Hướng dẫn giải Chọn C.

   1 0  1 2 1

m x m    x mx m   1

+ Xét m  1 x  (không thỏa)

Trang 4

+ Xét m1 thì  1   x m 1 không thỏa điều kiện nghiệm đã cho.

+ Xét m1 thì  1   x m 1 thỏa điều kiện nghiệm đã cho

Vậy m1

Ví dụ 5: Gọi là tập tất cả các giá trị của để S x f x mx 6 2x3m luôn âm khi m2 Hỏi các tập

hợp nào sau đây là phần bù của tập ?S

A 3; B 3; C ;3 D ;3.

Hướng dẫn giải Chọn D.

(do )

mx  xm 2m x  6 3m  x 3 m2

Vậy S3;C S   ;3

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN

NHẬN BIẾT.

Câu 1: Cho biểu thức f x 2x4 Tập hợp tất cả các giá trị của để x f x 0 là

2

S 



  S   ; 2  S 2;

Câu 2: Cho biểu thức   1 Tập hợp tất cả các giá trị của để là

3 6

f x

x

A. S   ; 2  B. S   ; 2  C. S 2;  D. S 2; 

THÔNG HIỂU.

Câu 3: Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì biểu thức x   2 3 3 3 âm

2

2

x

Câu 4: Các số tự nhiên bé hơn để biểu thức 6   5 1 12 2 luôn dương

x

f xx   

A. 2;3; 4;5 B.0;1; 2;3; 4;5 C. 3; 4;5 D. 3; 4;5;6

Câu 5: Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì biểu thứcx   3 5 1 2 luôn âm

f x      x

A.Vô nghiệm B.Mọi đều là nghiệm.x

C. x4,11 D. x 5

VẬN DỤNG.

Câu 6: Tìm tham số thực để tồn tại thỏa m x f x m x2  3 mx4 âm

A. m1 B. m0 C. m1hoặc m0 D.  m

Trang 5

Câu 7: Tìm các giá trị thực của tham số m để không tồn tại giá trị nào của sao cho biểu thứcx

luôn âm

f xmx m  x

VẬN DỤNG CAO

2 Dạng 2: Ứng dụng dấu của nhị thức bậc nhất giải bất phương trình tích

Ví dụ 1: Tập nghiệm của bất phương trình f x x x 2 1 0

A.   ; 1 1;  B.1;0  1;  C.  ; 1 0;1 D.1;1

Hướng dẫn giải Chọn B.

0

1

x

x

   

  

Bảng xét dấu

Căn cứ bảng xét dấu ta được x1;0  1; 

Ví dụ 2: Số các giá trị nguyên âm của để biểu thứcx f x   x3x2x4không âm là

Hướng dẫn giải Chọn D.

Ta có  3 2 4 0 43

2

x

x

 

 

Bảng xét dấu f x 

Trang 6

Dựa vào bảng xét dấu, để f x  không ấm thì x  3, 2  4,.

Vậy có 3 số nghiệm nguyên âm thỏa YCBT.x

Ví dụ 3: Tập nghiệm của bất phương trình f x  3x2  x 2 0

3

  

3

  

3

 

 

 

2

;1 3

 

 

 

Hướng dẫn giải Chọn C.

   1 2 3 

f xx  x

Ta có bảng xét dấu

x

1

x | 0 + 

2 3x + 0 |  

x1 2 3  x 0 + 0  

Suy ra bất phương trình có tập nghiệm là 2;1

3

  

Ví dụ 4: Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì x f x x x5  2  x x 26 không dương

A  ;1 4; B  1;4 C  1; 4 D   0;1  4;

Hướng dẫn giải Chọn D

x x x x   x xx 

Trang 7

Vậyx  0;1  4;.

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN

NHẬN BIẾT.

Câu 1: Cho biểu thức f x   x5 3 x Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương x

trình f x 0 là

A. x   ;5  3;  B. x3; 

C. x  5;3  D. x    ; 5 3; 

Câu 2: Cho biểu thức f x 9x21 Tập hợp tất cả các giá trị của để x f x 0 là

3 3

S   

S      

S      

1 1

;

3 3

S   

Câu 3: Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì biểu thứcx f x   x2 6x7 không âm

A  ; 1  7; B 1;7 C  ; 7  1; D 7;1.

Câu 4: Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì x f x 2x27 –15 x không âm

2

   

2

   

2

 

3

;5 2

 

Câu 5: Cho biểu thức f x  x x2 3 x Tập hợp tất cả các giá trị của để x f x 0 là

A. S   0; 2  3; B. S   ;0  3;

C. S   ;02; D. S   ;0   2;3

THÔNG HIỂU.

Câu 6: Cho biểu thức f x   2x1 x31  Tập hợp tất cả các giá trị của để x f x 0 là

Trang 8

A. 1;1 B.

2

 

 

2

   

2

  

1

;1 2

 

 

 

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 2 4x x3x3x0 là

Câu 8: Tập nghiệm S  0;5 là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?

A x x  5 0 B x x  5 0 C x x  5 0 D x x  5 0

Câu 9: Tập nghiệm S   ;3   5;7 là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?

A x3x5 14 2  x0 B x3x5 14 2  x0

C x3x5 14 2  x0 D x3x5 14 2  x0

Câu 10: Tập nghiệm S   4;5 là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A x4x50 B x4 5 x250

C x4 5 x250 D x4x 5 0

VẬN DỤNG.

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 2x8 1 x0 có dạng  a b; Khi đó b a bằng

Câu 12: Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x3x 1 0 là

Câu 13: Nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình x x 2x 1 0 là

Câu 14: Hỏi bất phương trình 2x x 1 3 x0 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương ?

Câu 15: Tích của nghiệm nguyên âm lớn nhất và nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bất phương trình

3x6x2x2x 1 0

VẬN DỤNG CAO

Trang 9

Câu 16: Nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình x1 x x20 là

C ĐÁP ÁN PHẦN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

3 Dạng 3: Ứng dụng dấu của nhị thức bậc nhất giải bất phương trình chứa

ẩn ở mẫu

Ví dụ 1: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 1

1 x

A. ; 1 B.   ; 1 1; 

Hướng dẫn giải Chọn B

2

1

1 x

2 1

0 1

x x

 

1 0 1

x x

x  1 1 

1

x 0   

1 x 0   

1 1

x x

0 +    Tập nghiệm của bất phương trình S      ; 1 1; 

Ví dụ 2: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

2 21 3 4 1 0

x

    

    

3 2

3 2

  

Hướng dẫn giải Chọn C

Bảng xét dấu

x

3

3x1 0 + | + | +

2x1 | 0 + | + 

2x 4

  + | + | + 0 

2 21 3 4 1

x

 

  + || || + 0   Vậy tập nghiệm của bất phương trình là ( 1 1; ) [2; )

3 2

Trang 10

Ví dụ 3: Tập nghiệm của bất phương trình   2 0

2 1

x

f x

x

2

S   

2

S     

2

S     

1

; 2 2

S   

Hướng dẫn giải Chọn D.

Ta có 2   x 0 x 2

1

2 1 0

2

   

+ Xét dấu f x :

+ Vậy f x 0 khi 1; 2

2

x   

Ví dụ 4: Tập nghiệm của bất phương trình   2 1 0

4 3

x

f x

 

A S   ;1 B S     3; 1 1; 

C S      ; 3  1;1 D S   3;1.

Hướng dẫn giải Chọn C.

4 3

x

f x

 

Ta có x   1 0 x 1

1

x

x

 

      

 + Xét dấu f x :

Trang 11

+ Vậy f x 0 khi x     ; 3  1;1

VậyS      ; 3  1;1

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN

NHẬN BIẾT.

Câu 1: Cho biểu thức    3 2  Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương

1

f x

x

trình f x 0 là

A x      ; 3 1;  B x  3;1  2; 

C x  3;1   1; 2 D x    ; 3  1; 2

Câu 2: Cho biểu thức   4 8 2  Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương

4

f x

x

trình f x 0 là

A x    ; 2 2; 4  B x3; 

C x  2; 4  D x  2; 2  4; 

Câu 3: Cho biểu thức     3  Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương

5 1

x x

f x

trình f x 0 là

A x   ;03;  B x  ;0 1;5

C x0;13;5  D x  ;0   1;5

Câu 4: Cho biểu thức   42 12 Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương trình

4

x

f x

  0

f x

A x0;34; . B x  ;0  3; 4  C x  ;03; 4  D x   ;0   3; 4

Câu 5: Cho biểu thức   2 2 Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương trình

1

x

f x

x

Trang 12

  0

f x

A x    ; 1  B x    1; 

C x   4; 1  D x        ; 4  1; 

Câu 6: Cho biểu thức   1 2 Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương trình

3 2

x

f x

x

 

  0

f x

3

 

3

x    

3

3

x   

Câu 7: Bất phương trình 2 0 có tập nghiệm là

2 1

x x

2

S   

1

; 2 2

S   

1

; 2 2

S   

1

; 2 2

  

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 3  2 là

0 1

x x x

A S   1; 2  3;  B S    ;1  2;3

C S   1; 2  3;  D S   1; 2  3; 

Câu 9: Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì biểu thức x   2 không dương

5

x

f x

x

A.2,5 B.2,5 C.2,5 D.2,5

Câu 10: Tìm đểx   2 5 6không âm

1

f x

x

 

A.1;3 B.1; 2  3; C. 2;3 D. ;1  2;3

THÔNG HIỂU.

Câu 11: Cho biểu thức   4 3 Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương

3 1 2

f x

trình f x 0 là

5 3

x     

5 3

x     

x       

x       

Câu 12: Cho biểu thức   1 2 3 Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương

f x

trình f x 0 là

Trang 13

A x  12; 4    3;0  B 11; 1 2; .

5 3

x     

x       

x       

Câu 13: Bất phương trình 3 1 có tập nghiệm là

2 x

A S   1; 2  B S   1; 2 

C S     ; 1 2;  D S     ; 1 2; 

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình là

2

2

3 1 4

x x x

 

A S      ; 2  1; 2  B S   2;12;

C S   2;1  2; D S   2;1  2;

Câu 15: Bất phương trình 4 2 0 có tập nghiệm là

A S       ; 3 1;  B S       ; 3  1;1 

C S       3; 1 1;  D S   3;1    1; 

Câu 16: Bất phương trình 3 5 có tập nghiệm là

1 x 2x 1

2 11

S       

2 11

S     

2 11

S       

S       

Câu 17: Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì biểu thức x   1 5không âm

f x

A.1, B.  , 1 1,3 C.  3,5  6,16 D.6, 4

Câu 18: Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì biểu thức x   1 2không âm?

f x

2

  

2

   

2

    

Câu 19: Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì biểu thức x   1 1 luôn âm

f x

Câu 20: Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì biểu thức x   4 2 không dương

3

f x

x

A.    , 3  1,  B. 3, 1 C. 1,  D. , 1

Trang 14

Câu 21: Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì biểu thức x   4 1 3 không dương

3 1

x

f x

x

 

5 3

  

4 1 ,

5 3

 

 

4 , 5

  

4 , 5

 



VẬN DỤNG.

Câu 22: Cho biểu thức    2  Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên âm của thỏa

1

f x

x

mãn bất phương trình f x 1?

Câu 23: Bất phương trình 2 1 2 có tập nghiệm là

x

3

S     

3

S     

3

     

Câu 24: Bất phương trình 1 2 3 có tập nghiệm là

xxx

A S     ; 12  4;3  0;  B S   12; 4    3;0 

C S    ; 12  4;30;  D S   12; 4    3;0 

Câu 25: Bất phương trình có tập nghiệm là

 2

xx

A T     ; 1  0;1  1;3 B T   1;0    3; 

C T      ; 1    0;1  1;3 D T   1;0    3; 

Câu 26: Bất phương trình 2 4 2 4 2 có nghiệm nguyên lớn nhất là

Câu 27: Tìm số nguyên nhỏ nhất của để x     7 5 2 luôn dương

x

f x

VẬN DỤNG CAO

Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình  1 2 1 1 2

0 1

x

A S  2;3 B S (1;2] [3; )

Trang 15

C S  1;3 D 3;

Câu 29: Tìm để hệ bất phương trình m có nghiệm

2 2 2

0 (1)

mx

C   1 m 2 D   1 m 0 và m 2

C ĐÁP ÁN PHẦN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 30: ĐKXĐ:

1

2

1

1

x x

x

x

x 1 2x 1 0, x  1 2 0 nên bất phương trình tương đương với

0 1

x

 2 3

0 1

x

Bảng xét dấu

x  2 3 1 

1

x 0 + | + | +

2

x

  + | + 0 |  

3

x | | 0 +  

 2 3

1

x

+ || 0 + 0   Kết hợp với điều kiện xác định suy ra tập nghiệm của bất phương trình là S (1;2] [3; )

4 Dạng 4: Ứng dụng dấu của nhị thức bậc nhất giải bất phương trình chứa

ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối

Ví dụ 1: Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì biểu thức x f x  2x 5 3 không dương

2

Hướng dẫn giải Chọn A.

Ta có 2x    25 3 0 x  5 3 2 5 3

x x

 

   

4

1

x

x x

  

 

 Vậy x 1, 4

Ví dụ 2: Tập nghiệm của bất phương trình f x  2x  1 x 0 là

3

  

1

;1 3

 

 

Hướng dẫn giải

Trang 16

Chọn A.

+ Xét 1 thì ta có nhị thức để thì

2

xf x  x 1 f x 0 x1

+ Xét 1 thì ta có nhị thức để thì

2

xf x   3x 1 f x 0 1

3

x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình f x 0 là ;1 1; 

3

S    

Ví dụ 3: Tìm để biểu thứcx   1 1luôn âm

2

x

f x

x

2

2

x

2

x  x 

Hướng dẫn giải Chọn C.

 

Trường hợp x1, ta có  * 1 1 So với trường hợp

2

x x

3 0 2

x

   x 2 0   x 2

đang xét ta có tập nghiệm bất phương trình là S11,

Trường hợp x1, ta có  * 1 1

2

x x

1 2

0 2

x x

 

Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu, ta có  , 2 1,1

2

x     

1

2

x SS      

Ví dụ 4: Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhấtx   1 1 luôn âm

3 2

f x

x

A x 5 hay x 3 B x3 hay x5

C. x 3 hay x 5 D. x

Hướng dẫn giải Chọn B.

x x

Ngày đăng: 11/12/2021, 20:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w