Giá trị x 3 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau đây?. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2.A. Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đư
Trang 1BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH
§ 2 BẤT phương trình bậc nhất – bất phương trình bậc hai
DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT – BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
Định nghĩa: Bất phương trình bậc nhất là bất phương trình cĩ dạng:
với
ax b+ > ax b+ < ax b+ ³ 0, ax b+ £ 0 a b Ỵ ,
Giải và biện luận bất phương trình dạng: ax b+ > 0 (1)
Nếu thì
· a >0 (1) ax b x b S b;
ç
Û >- Û >- Þ = - +¥ ×÷çç ÷÷
Nếu thì
· a <0 (1) ax b x b S ; b
ç
Û >- Û <- Þ = -¥ - ×÷çç ÷÷
Nếu thì Khi đĩ, xét:
· a =0 (1) Û × >- 0 x b.
Nếu - ³ Þ = Ỉb 0 S . Nếu - < Þ = b 0 S .
Lưu ý: Ta giải tương tự với ax b+ < 0, ax b+ £ 0, ax b+ ³ 0.
Dấu của nhị thức bậc nhất: Cho nhị thức bậc nhất f x( ) = +ax b a, ( ¹ 0).
x -¥ b
a
-+¥
( )
f x = +ax b Trái dấu với Cùng dấu với a 0 a
Giải hệ bất phương trình bậc nhất 1 ẩn:
― Giải từng bất phương trình trong hệ
― Lấy giao nghiệm
DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI – BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Dấu của tam thức bậc hai: Cho tam thức bậc hai f x( ) =ax2 + +bx c a, ( ¹ 0)
― Trường hợp 1 D < 0 :
x -¥
+¥
( )
― Trường hợp 2 D = 0 :
x -¥ x o
+¥
( )
f x Cùng dấu với Cùng dấu với a 0 a
― Trường hợp 3 D > 0 :
x -¥ x1 x2
+¥
( )
f x Cùng dấu với Trái dấu với Cùng dấu với a 0 a 0
a
Nhận xét: Cho tam thức bậc hai f x( ) =ax2 + +bx c a, ( ¹ 0)
4
Chương
Trang 2
0
a
ax bx c x ìï >ï
0
a
ax bx c x ìï >ï
· + + ³ " Î Û íïD£ïî ×
0
a
ax bx c x ìï <ï
0
a
ax bx c x ìï <ï
· + + £ " Î Û íïD£ïî ×
Câu 1. Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình x 5 0?
C x5x50 D x5x 5 0
Lời giải Chọn D
5 0
x x 5
Tập nghiệm của bất phương trình là T1 5; +
5 0
x x
5 5
x
x x 5
Tập nghiệm của bất phương trình này là T2 5; +
Vì hai bất phương trình này không có cùng tập nghiệm nên chúng không tương đương nhau
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
3
x x 1
Lời giải ChọnD
Vì a b a c b c, c Trong trường hợp này c x
Câu 3. Cho bất phương trình: 8 1 1 Một học sinh giải như sau:
x
1 I 1 1
x
II 3
x x
III 3
5
x x
Hỏi học sinh này giải sai ở bước nào?
A I B II C III D II và III
Lời giải ChọnB
1 I 1 1
Đúng vì chia hai vế cho một số dương8 0 ta được bất thức tương đương cùng chiều
( chỉ đúng khi : )
x
II 3
x
Với x4 thì 1 1 (sai) nhưng (đúng).Vậy sai
3 4 8
1 1 8
3 4 8
4 3
1 8
Đúng vì đây chỉ là bước thu gọn bất phương trình bậc nhất đơn giản
3
x
x
III 3
5
x x
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình x 2006 2006 x là gì?
A B 2006, C ,2006 D 2006
Lời giải Chọn A
Trang 3Điều kiện : 2006 0
x x
2006 2006
x
x x 2006
Thay x2006vào bất phương trình, ta được : 2006 2006 2006 2006 0 0(sai) Vậy bất phương trình vô nghiệm
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình x x 2 2 x 2 là:
C 2 D 2;
Lời giải ChọnC
Ta có : x x 2 2 x 2 2 0
2
x x
2 2
x
x x 2
Câu 6. Giá trị x 3 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau đây?
A x3x 2 0 B 2
x x
Lời giải ChọnB
x x x 2 0 x 2 x ; 2 3 ; 2
Câu 7. Bất phương trình 5 1 2 3 có nghiệm là
5
x
x
2
23
x
Lời giải ChọnD
2
5
x
5
5
23
x
Câu 8. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x24x 0
A S B S 0 C S 0;4 D ;0 4;
Lời giải ChọnA
Vì x24x 0, x
Câu 9. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2
A 3; B 4;10 C ;5 D 2;
Lời giải ChọnD
2
x x x x x 22x 1 4 x x3 2x2 x 4 x x3 2x2 2x 4 0
2
Câu 10. Tập nghiệm của hệ bất phương trình là
1 3
4 3
3 2
x
x x
x
2;
5
4 2;
5
3 2;
5
1 1;
3
Lời giải
Trang 4
1 3
4 3
3 2
x
x x
x
4 3 6 2
5 4 2
x x
4 5 2
x x
4 2;
5
x
Câu 11. Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương
A x 1 x và 2x1 x 1 x x2 1 B 2 1 1 1 và
x
x x 2x 1 0
C x x2 2 0và x 2 0 D x x2 2 0 và x20
Lời giải Chọn D
2 0
x x
0 2
x
x x 2; \ 0
2 0
x x x 2 x 2;
Vậy hai bất phương trình này không tương đương
Câu 12. Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương:
x
x
x x 5x 1 0
C x x2 3 0và x 3 0 D x x2 5 0 và x 5 0
Lời giải Chọn B
x
2 0
5 1 0
x x
2 1 5
x
5
x
5x 1 0 1
5
; 5
x
Vậy hai bất phương trình này không tương đương
Câu 13. Với điều kiện x 1, bất phương trình 2 1 tương đương với mệnh đề nào sau đây:
2 1
x x
A x 1 0hoặc 4 3 0 B
1
x x
2 1
1
x x
C 2 1 2 D Tất cả các câu trên đều đúng.
1
x x
Lời giải Chọn A
2 1
x
x
2 1
2 1
x x x x
2 0 1
2 0 1
x x x x
1 0 1
0 1
x x x
1 0
1
x x x
Câu 14. Bất phương trình 2 x 3 x 2 tương đương với :
2
C 2 3 0hoặc D Tất cả các câu trên đều đúng.
2 0
x x
2 0
x
Lời giải Chọn C
Trang 5Ta sử dụng kiến thức sau A B 2
0 0
0
A B
A B B
Câu 15. Bất phương trình 2 3 3 3 tương đương với :
x
A 2x 3 B 3và C D Tất cả đều đúng.
2
2
x
Lời giải Chọn D
x
2 4 0
2 3
x x
2
2 3
x x
2 3 2
x x
3 2
x
2x 3 3
2
x
Vậy A, B, C đều đúng
Câu 16. Các giá trị của thoả mãn điều kiện của bất phương trình x 3 1 là
x
A x 2 B x 3 C x 3 và x0 D x 2 và x0
Lời giải Chọn C
Điều kiện : 3 0 ( có nghĩa )
0
x x
3 0
x x
Câu 17. Hệ bất phương trình có nghiệm là
3
5
2
x
x
2
10
x
Lời giải Chọn C
3
5
2
x
x
3
5
x x
7 2 5
x x
7 10 5 2
x x
7 10
x
Câu 18. Hệ bất phương trình có nghiệm là
C 2 x 2, 3 x 3 D Vô nghiệm.
Lời giải Chọn A
2; 3
x
x
Trang 6Câu 19. Hệ bất phương trình có nghiệm là
6
1 2 3
x x x x
2
2 x 8 7 x 3 3 33
8
x
Lời giải Chọn C
6
1 2 3
x
x
x
x
6 0
1
2 0 3
x x x x
0
0 3
x
x
0
7 0 3
x x x x
5 33
; ;
7; 3
x x
7; 3
Câu 20. Bất phương trình x 1 x 1 có nghiệm là
Lời giải Chọn A
,
Câu 21. Bất phương trình x 3 1 có nghiệm là
A 3 x 4 B 2 x 3 C x2 hoặc x4 D x3
Lời giải Chọn C
3 1
3 1
x x
4 2
x x
Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình –x2 6x 7 0 là
A ; 1 7; B 7;1
Lời giải Chọn C
Ta có :–x2 6x 7 0 x 1x 7 0 1
7
x x
Bảng xét dấu :
Vậy tập nghiệm của bất phương trình trên là : T 1;7
Câu 23. Hệ bất phương trình 22 2 3 0 có nghiệm là
A x–1 hoặc 3 x 4 hoặc x7 B x4 hoặc x7
Trang 7C x–1 hoặcx7 D 3 x 4.
Lời giải Chọn C
2 2
; 1 3;
; 4 7;
x x
; 1 7;
Câu 24. Bất phương trình: 3x2x2 1 0có tập nghiệm là:
; 3
2
; 3
2
; 3
Lời giải Chọn D
Câu 25 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm.
B Bất phương trình ax b 0 vô nghiệm khi a0 và b0
C Bất phương trình ax b 0 có tập nghiệm là khi a0 và b0
D Bất phương trình ax b 0 vô nghiệm khi a0
Lời giải Chọn D
Vì 0x 1 0 1 0 ( đúng x )
Câu 26. Giải bất phương trình x 1 x 4 7 Giá trị nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của thoả bất x
phương trình là
A x9 B x8 C x7 D x6
Lời giải Chọn D
Xét dấu phá trị tuyệt đối:
TH1 x ; 1
; 1
x
; 1
x x
; 1
2
x
TH2 x 1; 4
1; 4
x
1; 4
5 7
x
x
TH3 x4;
4;
x
4;
x x
4;
5
x
Trang 8Tổng hợp lại, tập nghiệm của bất phương trình là : T ; 2 5; .
Câu 27. Bất phương trình 2 1 3 có nghiệm là
2
A x 2 B x1 C 9 D
2
2
x
Lời giải Chọn C
Xét dấu phá trị tuyệt đối:
TH1 x ; 2
3
2
; 2
3
2
x
; 2
3 3
2
x x
; 2
3 2
x
TH2 x 2; 1
3
2
2; 1
3
2
x
2; 1
3
2
x
2; 1
5 2
x
TH3 x1;
3
2
1;
3
2
x
1;
3 3
2
x x
1;
9 2
x x
9
; 2
x
Tổng hợp lại, tập nghiệm của bất phương trình là : 9
; 2
T
Câu 28. Bất phương trình 22 3 1 3 có nghiệm là
1
x x
2
2
2
2
x
2
2
2
2
x
Lời giải Chọn B
2
2
1
x x
2 2 2 2
1
1
x x
x x
2 2 2 2
1
1
x x
x x
2 2 2 2
1
1
x x x
x x
Trang 9
2
2 2
2
0
0
x x x
;
x x
x
Câu 29. Bất phương trình 2 25 4 1 có nghiệm là
4
x
A x0 hoặc 8 5 , B hoặc
5
5
x
C x–2 hoặc 0 8 D hoặc
5
2
x
Lời giải Chọn A
2
2
1 4
x
2 2 2 2
1 4
1 4
x
x
2 2 2 2
1 0 4
1 0 4
x
x
2 2 2
0 4
0 4
x x
x
5 8
0
2 5
0
x
x x
8
; 2 ; 2
5 5 2; 0 2;
2
x x
; 2 2; 0 8; 2 2; 5
Câu 30. Cho hệ bất phương trình Xét các mệnh đề sau:
1
mx m
(I) Khi m0 thì hệ bất phương trình đã cho vô nghiệm
(II) Khi m0 thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là
(III)Khi m0 thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là 2
; 5
(IV)Khi m0 thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là 2
; 5
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng ?
Lời giải Chọn D
1
mx m
2 2 5
x
Trang 10 Với m0thì Vậy (I) đúng.
2 2 5
x
2 2 5
x
Với m0thì Vậy (II) sai
2 2 5
x
2 5
x
Với m0 thì Vậy (III) , (IV) đúng
2 2 5
x
2 2 5
x x
2 5
x
Câu 31. Hệ bất phương trình 3 4 0 vô nghiệm khi
1
x m
A m 2 B m 2 C m 1 D m0
Lời giải Chọn A
1
x m
1
x
x m
Hệ bất phương trình vô nghiệm m 1 3 m 2
Câu 32. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình 3 6 3 có nghiệm
5
7 2
x
x m
A m 11 B m 11 C m 11 D m 11
Lời giải ChọnA
5
7 2
x
x
x m
5 14 5
x
m x
Hệ bất phương trình có nghiệm 14 5
5
m 14 m 25 m 11
Câu 33. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình 3 0 vô nghiệm
1
x
m x
A m4 B m4 C m4 D m4
Lời giải ChọnD
3 0 1
x
m x
3 1
x
x m
Hệ bất phương trình vô nghiệm m 1 3 m 4
Câu 34. Cho bất phương trình: m x2 2 m x2 1(1) Xét các mệnh đề sau:Bất phương trình
tương đương vớix 2 x 1 (2)
(I) Vớim0, bất phương trình thoả x
(II) Với mọi giá trị m thì bất phương trình vô nghiệm
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ (II) B (I) và (II) C (I) và (III) D (I), (II) và (III).
Lời giải Chọn A
+) Với m0thì (1) trở thành : 0 2x 2 0 2x1 0 0( đúng x )
Trang 11Vậy (II) đúng ,(III) sai.
+) Với m0thì (2) 2 1(sai) Bất phương trình vô nghiệm
Vậy khi m0 hai bất phương trình (1) và (2) không tương đương (I) sai
Câu 35. Giá trị nào của mthì phương trình x2 mx 1 3m 0 có 2 nghiệm trái dấu?
3
3
Lời giải Chọn A
ycbt a c 0 1 3m0 1
3
m
Câu 36. Tìm tham số thực m để phương trình m1x22m2x m 3 0 có 2 nghiệm trái dấu?
A m1 B m2 C.m3 D 1 m 3
Lời giải Chọn D
ycbt a c 0 m1m 3 0 m 1; 3
Câu 37. Các giá trị mlàm cho biểu thức f x x2 4x m 5luôn luôn dương là
A m9 B m9 C m9 D m
Lời giải Chọn C
Ta có : 2
x x
Để f x 0, x thì m 9 0 m 9
Câu 38. Cho f x mx22x1 Xác định m để f x 0với mọi x
A.m 1 B m0 C 1 m0 D m1 và m0
Lời giải Chọn A
TH1 m0 Khi đó : f x 2x 1 0 1
2
x Vậy m0 không thỏa yêu cầu bài toán
TH2. m0
2
1 0,
m
thỏa điều kiện)
ycbt
0 1
m m
0 1 0
m m m
m 1 0 m 1
Câu 39. Cho hệ bất phương trình 7 0 Xét các mệnh đề sau
1
x
mx m
: Với , hệ luôn có nghiệm
: Với , hệ vô nghiệm
6
m : Với , hệ có nghiệm duy nhất
6
m
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ I B II và III C Chỉ III D I , II và III
Trang 12Lời giải Chọn D
Với m0 thì 7 0 Hệ này luôn có nghiệm Vậy (I) đúng
1
x
mx m
7 1
x m x m
Với 1 thì Hệ này có nghiệm duy nhất Vậy (III) đúng
6
m
7 0
1
x x
7 7
x
x x 7
Với m0 thì 7 0
1
x
mx m
7 1
x m x m
m
1
7 0
m
1 6
0
m 1 6m0 1
6
m
Với m0 thì 7 0 Hệ này vô nghiệm
1
x
mx m
7
0 1
x x
Vậy (II) đúng
Câu 40. Tập nghiệm của bất phương trình 1 là
1 2
x x
2
S
2
Lời giải Chọn C
1 1 2
x
x
1
1 0 2
x x
0 2
x
1 0
0 2
1 0
0 2
x
x x
x
1
2 1
0 2 1 3 0 2
x x x x x
1
; 2 ; 1
2 1;
x x
; 2 1;
2
x
Câu 41. Cho phương trình m5x22m1x m 0 1 Với giá trị nào của m thì 1 có nghiệm 2
, thỏa
1
x x2 x1 2 x2
3
3 m
Lời giải Chọn B
Trang 13Phương trình có hai nghiệm phân biệt
2
0
a
5 0
3 1 0
m m
5
1
3
m
m
1
5
3 m
TH1. m5
ycbt
1
2
2 1
5 I
2 2 5
x
m
x
m
Giải (1) :
2 5
m
1 m 3 m 1 2 m 10 m 5 0 3 1 11 3 m m
m
m
m
2
11 3 1 3 11 3
9 69 120 0
m m m
11 3 1 3 11 3 8
3
m m m
11
3
11
3
8
; 5
3
m
m
m
11
;
; 3
8 11
;
3 3
m
m m
Giải (2) :
2 5
m
1 m 3 m 1 2 m 10 3 1 3 11 m m
m
m
m
2
11 3 1 3 11 3
9 69 120 0
m m m
11 3 1 3 11 3 8
3
m m m
11
3
8
; 5
3
m
m
m
1 11
;
3 3 11
; 5 3
m m
1
; 5 3
Trang 14Vậy nghiệm của hệ (I) là nghiệm của hệ :
5 8
; 3 1
; 5 3
m
m
TH2. 1 5
ycbt
1
2
2 1
5 I
2 2 5
x
m
x
m
Giải (1) :
( do )
2 5
m
1 m 3 m 1 2 m 10 m 5 0 3 1 3 11 m m
m
m
m
2
11 3 1 3 11 3
9 69 120 0
m m m
11 3 1 3 11 3 8
3
m m m
1 11
;
3 3
11
3
8
; 5
3
m
m
m
1 11
;
3 3 11
; 5 3
m m
1
;5 3
Giải (2) :
2 5
m
1 m 3 m 1 2 m 10 3 1 11 3 m m
m
m
m
2
11 3 1 3 11 3
9 69 120 0
m m m
11 3 1 3 11 3 8
3
m m m