Điều kiện của một bất phương trình Tương tự đối với phương trình, ta gọi các điều kiện của ẩn số để x f x và g x có nghĩa là điều kiện xác định hay gọi tắt là điều kiện của bất phương
Trang 1BÀI 2_CHƯƠNG 4_ĐẠI SỐ 10 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH 1 ẨN
I – KHÁI NIỆM BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
1 Bất phương trình một ẩn
Bất phương trình ẩn là mệnh đề chứa biến có dạng x
( ) ( ) ( ( ) ( )) 1( )
f x <g x f x £g x
trong đó f x( ) và g x( ) là những biểu thức của x.
Ta gọi f x( ) và g x( ) lần lượt là vế trái của bất phương trình ( )1 Số thực x0 sao cho
là mệnh đề đúng được gọi là một nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) ( ) ( )0 0 ( 0 0 )
Giải bất phương trình là tìm tập nghiệm của nó, khi tập nghiệm rỗng thì ta nói bất phương trình vô nghiệm
Chú ý:
Bất phương trình ( )1 cũng có thể viết lại dưới dạng sau: g x( )>f x( ) ( )(g x ³f x( )).
2 Điều kiện của một bất phương trình
Tương tự đối với phương trình, ta gọi các điều kiện của ẩn số để x f x( ) và g x( ) có nghĩa là điều kiện xác định (hay gọi tắt là điều kiện) của bất phương trình ( )1
3 Bất phương trình chứa tham số
Trong một bất phương trình, ngoài các chữ đóng vai trò ẩn số còn có thể có các chữ khác được xem như những hằng số và được gọi là tham số Giải và biện luận bất phương trình chứa tham số là xét xem với các giá trị nào của tham số bất phương trình vô nghiệm, bất phương trình có nghiệm và tìm các nghiệm đó
II – HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
Hệ bất phương trình ẩn gồm một số bất phương trình ẩn mà ta phải tìm nghiệm chung của x x
chúng
Mỗi giá trị của đồng thời là nghiệm của tất cả các bất phương trình của hệ được gọi là một x
nghiệm của hệ bất phương trình đã cho
Giải hệ bất phương trình là tìm tập nghiệm của nó
Để giải một hệ bất phương trình ta giải từng bất phương trình rồi lấy giao của các tập nghiệm
Trang 2III – MỘT SỐ PHÉP BIẾN ĐỔI BẤT PHƯƠNG TRÌNH
1 Bất phương trình tương đương
Ta đã biết hai bất phương trình có cùng tập nghiệm (có thể rỗng) là hai bất phương trình tương đương và dùng kí hiệu " Û " để chỉ sự tương đương của hai bất phương trình đó
Tương tự, khi hai hệ bất phương trình có cùng một tập nghiệm ta cũng nói chúng tương đương với nhau và dùng kí hiệu " Û " để chỉ sự tương đương đó
2 Phép biến đổi tương đương
Để giải một bất phương trình (hệ bất phương trình) ta liên tiếp biến đổi nó thành những bất phương trình (hệ bất phương trình) tương đương cho đến khi được bất phương trình (hệ bất phương trình) đơn giản nhất mà ta có thể viết ngay tập nghiệm Các phép biến đổi như vậy được gọi là các phép biến đổi tương đương
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
Trang 3có thể bị thay đổi Vì vậy, để tìm nghiệm của một bất phương trình ta phải tìm các giá trị của thỏa x
mãn điều kiện của bất phương trình đó và là nghiệm của bất phương trình mới
2) Khi nhân (chia) hai vế của bất phương trình P x( )<Q x( ) với biểu thức f x( ) ta cần lưu ý đến điều kiện về dấu của f x( ). Nếu f x( ) nhận cả giá trị dương lẫn giá trị âm thì ta phải lần lượt xét từng trường hợp Mỗi trường hợp dẫn đến hệ bất phương trình
3) Khi giải bất phương trình P x( )<Q x( ) mà phải bình phương hai vế thì ta lần lượt xét hai trường hợp
a) P x Q x( ) ( ), cùng có giá trị không âm, ta bình phương hai vế bất phương trình
b) P x Q x( ) ( ), cùng có giá trị âm ta viết
P x <Q x Û -Q x <-P x
rồi bình phương hai vế bất phương trình mới
1 Dạng 1: ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ CẶP BẤT PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG
a) Phương pháp giải tự luận.
x x
Ví dụ 3 Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình x 5 0?
Trang 4Tập nghiệm của bất phương trình này là T2 5; +
Vì hai bất phương trình này không có cùng tập nghiệm nên chúng không tương đương nhau.
Ví dụ 4 Khẳng định nào sau đây đúng?
Vì a b a c b c, c Trong trường hợp này c x
3
; 4
Trang 5x éê ùú
Î ê úë ûCâu 6 Cho bất phương trình: 8 1 1 Một học sinh giải như sau:
Hỏi học sinh này giải sai ở bước nào?
+ < +-
Câu 13 Bất phương trình: (x+1) x x( 2) 0 tương đương với bất phương trình:
A (x+1) x x 2 0 B (x 1) (2x x 2) 0
Trang 6x x x x
Câu 14 Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 7Câu 25 Với giá trị nào của m thì hai bất phương trình (m+ 3)x³ 3m- 6 và (2m- 1)x£ +m 2 tương đương:
a) Phương pháp giải tự luận.
Ví dụ 1: Tập nghiệm của bất phương trình: 5 1 4 2 7 là:
*Giải theo tự luận:
5
x
x x 14x 14 x 1
Vậy Tập nghiệm của bất phương trình là: S ; 1.
*Giải theo pp trắc nghiệm:
Thay x 2 , thỏa mãn Loại A, D
Thay x0 , không thỏa mãn Loại B Vậy chọn đáp án C
Ví dụ 2: Tập nghiệm của bất phương trình: 2x 1 x là S a b; Tính P a b ?
*Giải theo tự luận: 2x 1 x (1)
Trang 8*Giải theo tự luận: ĐK: x 2
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S 2; 1
2
Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình là 1
*Giải theo trắc nghiệm:
Thay x 1 ;x 1 ;x 3 ;x 0 vào bất phương trình, ta thấy x 1là nghiệm của bất phương trình, còn các giá trị khác thì không Vậy chọn x 1
b) Bài tập vận dụng có chia mức độ
NHẬN BIẾT
Trang 9Câu 1: Hãy chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
Trang 11Câu 17: Số nghiệm tự nhiên nhỏ hơn 6 của bất phương trình 5x 1 12 2x là:
Trang 12Hướng dẫn giải chi tiết CÁC CÂU KHÓ
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình x 2 x 2 là:
*Giải theo pp trắc nghiệm
Thay x 1 ;x 1 ;x 2 ;x 2 vào bất phương trình, ta thấy tất cả đều là nghiệm của bất phương trình, Vậy chọn x 2 là giá trị nguyên lớn nhất
Trang 13Câu 20: Cho bất phương trình: 2 8 Số các nghiệm nguyên của bất phương trình là:
*Giải theo tự luận:
Bất phương trình mx 3 m vô nghiệm khi: 0 0
m
m m
*Giải theo pp trắc nghiệm:
Thay m0 , bất phương trình đã cho vô nghiệm Vậy chọn đáp án A
Ví dụ 2: Tìm m để bất phương trình m x2 3 mx4 có nghiệm?
Lời giải Chọn D.
Trang 14*Giải theo tự luận:
vô nghiệm , vô lí
Vậy với m , bất phương trình có nghiệm
Ví dụ 3: Điều kiện của m để bất phương trình: 2m1x m 5 0 nghiệm đúng với x 0;1 :
*Giải theo tự luận:
Trang 15Vậy với m5, bất phương trình đã cho nghiệm đúng với x 0;1
*Giải theo trắc nghiệm:
Thay m6 , bất phương trình trở thành 13 1 0 1 , bất phương trình nghiệm
13
đúng với x 0;1 m 6 thỏa mãn
Câu 3: Cho bất phương trình: mx 6 2x3m Tập nào sau đây là phần bù của tập nghiệm của bất
phương trình trên với m2 :
Trang 16Câu 15: Với m0 thì bất phương trình mx 3 0 :
A vô nghiệm B đúng x C đúng x 0 D có nghiệm x0
Câu 16: Với m2 thì bất phương trình mx 5 2x :
C có nghiệm x0 D luôn có nghiệm x1
Câu 17: Với m2 thì bất phương trình mx 5 2x :
A vô nghiệm B đúng x C đúng x 0 D có nghiệm x1
Câu 18: Với 1 thì bất phương trình :
2
A vô nghiệm B đúng x C đúng x 2 D có nghiệm x2
Câu 19: Với 1 thì bất phương trình có tập nghiệm là :
2
A 1; B 2m 1; C ;2m1 D 2m 1;
Trang 17Câu 23: Cho bất phương trình : mx2m2 2x 8 Xét các mệnh đề sau:
Bất phương trình tương đương với
A Chỉ I B Chỉ III C II và III D I , II và III
Câu 24: Cho bất phương trình: m x3 2 m x2 1 Xét các mệnh đề sau:
(I)Bất phương trình tương đương với x m 1 2m1
(II) Với m0 , bất phương trình thỏa x
(III) Giá trị của m để bất phương trình đúng x 0 là ; 1 0
Câu 25: Cho bất phương trình: 1x mx. 2 0 * Xét các mệnh đề sau:
(I)Bất phương trình tương đương với mx 2 0
(II) m0 là điều kiện cần để mọi x1 là nghiệm của bất phương trình (*)
Trang 18(III) Với m0 , tập nghiệm của bất phương trình là 2 x 1
m Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ I B Chỉ III C II và III D I , II và III
Hướng dẫn giải chi tiết CÁC CÂU KHÓ
Câu 2: Cho bất phương trình: m x m x 1 Các giá trị nào sau đây của thì tập nghiệm của bất m
phương trình là S ;m1 :
Lời giải Chọn C.
*Giải theo tự luận:
Bất phương trình m x m x 1 (m1)x(m1)(m1)
Để tập nghiệm của bpt là S ;m1thì m1
Vậy chọn đáp án C
Câu 3: Cho bất phương trình: mx 6 2x3m Tập nào sau đây là phần bù của tập nghiệm của bất
phương trình trên với m2 :
A S 3; B S 3; C S ;3 D S ;3
Lời giải Chọn D.
*Giải theo pp tự luận
Bất phương trình mx 6 2x3m(m2)x3(m 2) x 3(với m2)
Vậy phần bù của tập nghiệm là S ;3
Vậy chọn đáp án D
Trang 19Câu 5: Với giá trị nào của thì bất phương trình m m2 m 1x5mm22x3m1 vô nghiệm
?
Lời giải Chọn A.
*Giải theo pp tự luận
*Giải theo pp tự luận
Bất phương trình m2m x m 6x 2 (m2)(m3)x 2 m có tập nghiệm là R khi
*Giải theo pp tự luận
m x m x m m m x
TH1: Nếu m1 thì BPT 0x0 nên BPT vô nghiệm
TH2: Nếu m1 thì BPT (m1)x m 3 vô nghiệm 1 0 không có m thỏa mãn
3 0
m m
Vậy chọn đáp án B
Trang 20Câu 10: Cho m và bất phương trình 3mx x 2m5 có tập nghiệm mà T 1; T Khi
đó:
Lời giải Chọn B.
*Giải theo pp tự luận
*Giải theo tự luận:
m
Trang 21Tập nghiệm của bất phương trình là 7 3 ;
3
m S
*Giải theo tự luận:
m S
Trang 22Để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với x 1thì ;1 ;2 2 6 ,
2
m m
Vậy không có m thỏa mãn
Câu 23: Cho bất phương trình : mx2m2 2x 8 Xét các mệnh đề sau:
Bất phương trình tương đương với
Vậy I , II sai; III đúng
Câu 24: Cho bất phương trình: m x3 2 m x2 1 Xét các mệnh đề sau:
(I)Bất phương trình tương đương với x m 1 2m1
(II) Với m0 , bất phương trình thỏa x
(III) Giá trị của m để bất phương trình đúng x 0 là ; 1 0
Trang 23A Chỉ II B I và II C II và III D I , II và III
Lời giải Chọn B.
Với m0 , bất phương trình (1) luôn đúng
Với m1 , bất phương trình trở thành : 2 1
1
m x
m
Vậy để bất phương trình đúng x 0 thì ; 1 0
a) Phương pháp giải tự luận.
Ví dụ 1: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 2 3 là:
Ví dụ 2: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 1 3 2
Trang 24x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
Trang 25Câu 6: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là:
2 1
1 3
4 3
3 2
Trang 275 Dạng 5: TÌM THAM SỐ ĐỂ HỆ PHƯƠNG TRÌNH CÓ NGHIỆM THỎA ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC
a) Phương pháp giải tự luận.
Ví dụ 1 Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng ?
Lời giải Chọn D
2 5
Hệ bất phương trình vô nghiệm m 1 3 m 2.
Ví dụ 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình 3 6 3 có nghiệm
5
72
Trang 28A m 11 B m 11 C m 11 D m 11.
Lời giải ChọnA
Trang 29x m
ìï - ïïï
ï - £ ïî
ï £ +ïî
nghiệm duy nhất
13
m= m>7213 m<7213 m³1372
Trang 30Câu 15 Tìm giá trị thực của tham số để hệ bất phương trình m có nghiệm duy nhất.
ï - £ - + ïî
ï £ +ïî
-ïï + £ - + íïï
ï + > - + ïïî
ï + £ ïî
-A m> 1. B m³ 1. C m< 1. D m£ 1.
Bảng đáp án
Trang 31Hai bất phương trình tương đương
Giải bất phương trình bậc nhất 1 ẩn
Tìm tham số
để bất phương trình bậc nhất 1 ẩn
có nghiệm thỏa đk
Giải hệ bất phương trình bậc nhất 1 ẩn
Tìm tham
số để hệ bất phương trình có nghiệm thỏa đk
Trang 32A.x3 hay x5 B.x 5 hay x 3 C. x 3 hay x 5.D. x .
Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình x x 3 3 x 3 là:
Trang 33Câu 13 Cho bất phương trình : 1x mx 20 (*) Xét các mệnh đề sau:
(I) Bất phương trình tương đương vớimx 2 0;
(II) m0 là điều kiện cần để mọi x1 là nghiệm của bất phương trình (*);
(III) Vớim0 , tập nghiệm của bất phương trình là 2 x 1
m Mệnh đề nào đúng?
A. Chỉ (I) B. Chỉ (III) C. (II) và (III) D. Cả (I), (II), (III)
Câu 14 Cho bất phương trình m x m x 1 0 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để tập m
nghiệm của bất phương trình đã cho là S ;m1
Trang 34Câu 18 Tập nghiệm của hệ bất phương trình là:
2 2
(I) Khi m0 thì hệ bất phương trình đã cho vô nghiệm
(II) Khi m0 thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là
(III)Khi m0 thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là 2
;5
Trang 35(IV)Khi m0 thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là 2
;5
Trang 36HƯỚNG DẪN MỘT SỐ CÂU VẬN DỤNG Câu 13 Cho bất phương trình : 1x mx 20 (*) Xét các mệnh đề sau:
(I) Bất phương trình tương đương vớimx 2 0;
(II) m0 là điều kiện cần để mọi x1 là nghiệm của bất phương trình (*);
(III) Vớim0 , tập nghiệm của bất phương trình là 2 x 1
m Mệnh đề nào đúng?
A. Chỉ (I) B. Chỉ (III) C. (II) và (III) D. Cả (I), (II), (III)
Lời giải Chọn C
Ta có : 1x mx 20 1 0 Vậy (I) sai
12
12
2
1
x m
(I) Khi m0 thì hệ bất phương trình đã cho vô nghiệm
(II) Khi m0 thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là
(III)Khi m0 thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là 2
;5
Trang 37Lời giải Chọn D
2 5
Hệ bất phương trình vô nghiệm m 1 3 m 2
Câu 24 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình 3 6 3 có
5
72
Trang 38Với 1 thì Hệ này có nghiệm duy nhất Vậy (III) đúng.
77
Vậy (II) đúng
IV – BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Trang 39Câu 1. Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình x2018 0 ?
Trang 41Câu 14.Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 x 2 x x 2x là
Câu 16.Nghiệm của bất phương trình
25
Hỏi học sinh này giải sai ở bước nào?
Câu 20.Cho bất phương trình: 1x mx 2 0 (*) Xét các mệnh đề sau:
(I) Bất phương trình tương đương với mx 2 0
(II) m0 là điều kiện cần để mọi x1 là nghiệm của bất phương trình (*)
(III) Với m0, tập nghiệm của bất phương trình là 2 x 1
m
Mệnh đề nào đúng?
Trang 42Câu 21.Cho bất phương trình: m x3 2m x2 1 Xét các mệnh đề sau:
(I) Bất phương trình tương đương với x m 1 2m1
(II) Với m0, bất phương trình thỏa x
(III) Giá trị của m để bất phương trình thỏa x 0 là 1 hoặc
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ (II) B (I) và (II) C (I) và (III) D (I), (II) và (III)
Câu 22.Số x 1 là nghiệm của bất phương trình 2m3mx21 khi và chỉ khi
4
m
Trang 43Câu 30.Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 0 là
3
x x
Câu 34.Cho bất phương trình : 1x mx 2 0 (*) Xét các mệnh đề sau:
(I) Bất phương trình tương đương vớimx 2 0;
(II) m0 là điều kiện cần để mọi x1 là nghiệm của bất phương trình (*);
(III) Vớim0 , tập nghiệm của bất phương trình là 2 x 1
m
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ (I) B Chỉ (III) C (II) và (III) D Cả (I), (II), (III).
Câu 35.Cho bất phương trình: m x2 2m x2 1 Xét các mệnh đề sau:
(I) Bất phương tŕnh tương đương vớix 2 x 1;
(II) Vớim0, bất phương tŕnh thoả x ;
(III) Với mọi giá trị m thì bất phương tŕnh vô nghiệm
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ (II) B (I) và (II) C (I) và (III) D (I), (II) và (III).
Câu 36.Hệ bất phương trình 2 1 3 4 có tập nghiệm là:
Trang 44Câu 37.Hệ bất phương trình có tập nghiệm nguyên là:
A.x3 hay x5 B.x 5 hay x 3 C x 3 hay x 5 D x
Câu 43.Hệ bất phương trình có nghiệm khi:
2 1 00
4 3
32
x
x x