Để giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn ta cĩ thể dùng các cách giải đã biết như: phương pháp thế, phương pháp cộng đại số.. Nguyên tắc chung để giải các hệ phương trình nhiều ẩn là khử
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH
HỆ PHƯƠNG TRÌNH
§ 5 hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN:
Định nghĩa:
Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn và x y là hệ cĩ dạng 1 1 1 với
( ) :I a x b y c
a x b y c
(1) (2)
2 2
1 1
2 2
2 2
0 0
a b
a b
Cặp số ( ; )x y o o đồng thời thỏa cả 2 phương trình (1) và (2) được gọi là nghiệm của hệ
Cơng thức nghiệm: Quy tắc Crame.
0
D Hệ cĩ nghiệm duy nhất D x, D y
hoặc
0
x
D D y 0 Hệ vơ nghiệm
0
D
0
D D Hệ cĩ vơ số nghiệm
Để giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn ta cĩ thể dùng các cách giải đã biết như: phương pháp thế, phương pháp cộng đại số
Biểu diễn hình học của tập nghiệm:
Nghiệm ( ; )x y của hệ ( )I là tọa độ điểm M x y( ; ) thuộc cả 2 đường thẳng:
và
( ) :d a x b y c ( ) :d2 a x b y c2 2 2.
Hệ cĩ nghiệm duy nhất và cắt nhau
Hệ vơ nghiệm và song song với nhau
( )I ( )d1 ( )d2
Hệ cĩ vơ số nghiệm và trùng nhau
( )I ( )d1 ( )d2
1 1
2 2
a b
a b c
a b c 12 12 12
a b c
a b c
Nghiệm duy nhất Vơ nghiệm Vơ số nghiệm
HỆ BA PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 3 ẨN
3
Chương
y
x O
1 ( )d
2 ( )d
O
y
x
1 ( )d
2 ( )d x
O
y
1 ( )d
2 ( )d
M
o
x
o
y
Trang 2Hệ cĩ dạng: Một nghiệm của hệ là bộ 3 số thỏa cả 3
a x b y c z d
a x b y c z d
a x b y c z d
( ; ; )x y z o o o
phương trình của hệ Nguyên tắc chung để giải các hệ phương trình nhiều ẩn là khử bớt
ẩn để đưa về các phương trình hay hệ phương trình cĩ số ẩn ít hơn Để khử bớt ẩn, ta
cũng cĩ thể dùng các phương pháp cộng đại số, phương pháp thế như đối với hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
§ 6 hệ phương trình bậc hai hai ẩn số
HỆ GỒM 1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ 1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Dạng tổng quát:
dx exy fy gx hy i
(1) (2)
Phương pháp giải: Từ phương trình bậc nhất (1), rút theo (hoặc theo và thế
vào phương trình cịn lại (2) để giải tìm x (hoặc tìm y).
HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI I
Dấu hiệu nhận dạng: Khi thay đổi vị trí và cho nhau thì hệ khơng thay đổi và trật tự
các phương trình cũng khơng thay đổi
Phương pháp giải: Biến đổi về dạng tổng và tích 2 biến.
Đặt S x y P xy ,
Giải hệ với ẩn S P, với điều kiện cĩ nghiệm ( ; )x y là S2 4 P
Tìm nghiệm ( ; )x y bằng cách thế vào phương trình X2 SX P 0.
Một số biến đổi để đưa về dạng tổng – tích thường gặp:
x2 y2 (x y ) 2 2xy S 2 2 P x3 y3 (x y ) 3 3 (xy x y S ) 3 3 SP
(x y ) 2 (x y ) 2 4xy S 2 4 P
4 4 ( 2 2 2 ) 2 2 2 4 4 2 2 2
x y x y x y S S P P
x4 y4 x y2 2 (x2 xy y x 2 )( 2 xy y 2 )
HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI II
Dấu hiệu nhận dạng: Khi thay đổi vị trí và cho nhau thì hệ phương trình khơng thay
đổi và trật tự các phương trình thay đổi (phương trình này trở thành phương trình kia)
Phương pháp giải: Lấy vế trừ vế và phân tích thành nhân tử, lúc nào cũng đưa được về
dạng (x y f x ) ( ) 0, tức luơn cĩ x y
Lưu ý: Đối với hệ đối xứng loại II chứa căn thức, sau khi trừ ta thường liên hợp.
HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP BẬC HAI
Dạng tổng quát:
a x b xy c y d
a x b xy c y d
Phương pháp giải:
( )
d a x b xy c y d d i
d a x b xy c y d d
(1) (2)
1 2 2 1 1 2 2 1 1 2 2 1 (1) (2) ( a d a d x ) (b d b d xy c d c d y ) ( ) 0.
cấp bậc hai nên sẽ tìm được mối liên hệ x y,
Trang 3 Lưu ý: Dạng ( ; ) với là các biểu thức đẳng cấp bậc
( ; ) ( ; )
m
f x y a
f x y f x y
f x y f x y f x y m( ; ), ( ; ), ( ; )n k
thỏa mãn Khi đó ta sẽ sử dụng kỹ thuật đồng bậc để giải Tức biến đổi hệ
, ,
m n k m n k
và đây là phương trình đẳng cấp bậc
( ; )
( ; ) ( ; ) ( ; ) ( ; ) ( ; )
m
a f x y
f x y f x y a f x y
a f x y a f x y
k.
x y
A. 2 2; 2 2 3 B. 2 2; 2 2 3
C. 2 2;3 2 2 D. 2 2; 2 2 3
Lời giải Chọn C
Ta có : y 1 2x x 2 1 2x2 x 2 2 y 3 2 2
Câu 2. Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm ; : 2 3 5
4 6 10
x y
Lời giải Chọn A
Ta có : 4x6y102x3y5 Vậy phương trình có vô số nghiệm
Câu 3. Tìm nghiệm của hệ phương trình: 3 4 1
23 23
17 7
23 23
17 7
23 23
Lời giải Chọn A
4
x
y
4
x
x
23
x
23
y
Câu 4. Tìm nghiệm x y; của hệ : 0,3 0, 2 0,33 0
1, 2 0, 4 0,6 0
A. –0,7;0,6 B. 0,6; –0,7 C. 0,7; –0,6 D. Vô nghiệm
Lời giải Chọn C
0, 2
0, 2
x x x 0,7 y 0,6
Câu 5. Hệ phương trình: 2 1 có bao nhiêu nghiệm ?
A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số nghiệm
Lời giải Chọn D
Trang 4Ta có : 1 2 1
3 6 3
Hệ phương trình có vô số nghiệm
x y
x z
y z
A. 1; 2; 2 2 B. 2;0; 2 C. 1;6; 2 D. 1; 2; 2
Lời giải Chọn D
Ta có : Thế y 4 2x vào phương trình y z 2 2 ta được 2x z 2 2
2 1 2 2
x z
Câu 7. Cho hệ phương trình Để giải hệ phương trình này ta dùng cách nào sau đây ?
8
x y
A. Thay y 8 x vào phương trình thứ nhất B. Đặt S x y P xy,
C. Trừ vế theo vế D. Một phương pháp khác
Lời giải Chọn A
Hệ gồm một phương trình bậc nhất và một phương trình bậc hai nên ta rút một ẩn từ phương trình bậc nhất thế vào phương trình bậc hai
Câu 8. Hệ phương trình 9 có nghiệm là :
90
x y
x y
A. 15;6 , 6;15 B. –15; –6 , –6; –15
C.15; 6 , –6; –15 D. 15;6 , 6;15 , –15; –6 , –6; –15
Lời giải Chọn C
Ta có : y x 9x x 990 x29x90 0 x 15;x 6
x y
x y
2
1
2
Lời giải Chọn D
Ta có : y 2 1 2 1 x 2x 2 1 2 1 2 1 x2 2
1
x
y 2
Câu 10. Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình sau có đúng một nghiệm: 3 1
x my
A. m3 hay m 3 B. m3 và m 3
Trang 5Lời giải Chọn B
9 3
m
m
Phương trình có đúng một nghiệm khi D 0 m 3
d m x y m
d2 : 3 –x y 1 0
A. m 2 B. m2 C. m2 hay m 2 D. Không có giá trị m
Lời giải Chọn A
Ta có : Hai đường thẳng và d1 d2 trùng nhau khi
1
2
2
3 1
1 5
m m
2 2
m m
Câu 12. Để hệ phương trình : có nghiệm , điều kiện cần và đủ là :
x y S
x y P
A. S2 –P0 B. S2 –P0 C. S2 – 4P0 D. S2 – 4P0
Lời giải Chọn D
Ta có : x y, là nghiệm phương trình X2SX P 0
Hệ phương trình có nghiệm khi S24P0
30
x y x y
x y xy
A. có 2 nghiệm 2;3 và 1;5 B. có 2 nghiệm 2;1 và 3;5
C. có 1 nghiệm là 5;6 D. có 4 nghiệm 2;3 , 3; 2 , 1;5 , 5;1
Lời giải Chọn D
Đặt S x y P xy, S24P0
Hệ phương trình tương đương 11
30
S P SP
S11S30S211S30 0 5; 6
S S
Khi S5 thì P6 suy ra hệ có nghiệm 2;3 , 3; 2
Khi S6 thì P5 suy ra hệ có nghiệm 1;5 , 5;1
Câu 14. Hệ phương trình có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi :
y x m
A. m 2 B. m 2 C. m 2hoặc m 2 D. m tùy ý
Lời giải Chọn C
Ta có : 2 2
1
x x m 2x22mx m 2 1 0 *
Hệ phương trình có đúng nghiệm khi phương trình 1 * có đúng nghiệm 1
Trang 6Câu 15. Hệ phương trình : Có nghiệm là
2 2
;
13 1
2 2
Lời giải Chọn B
Đặt u x y v x y ,
Ta có hệ 2 3 4
2 5
2 5 2 v3v4 v 6 u 7
7 6
x y
x y
1 2
x
2
y
Câu 16. Hệ phương trình: 1 0 có nghiệm là ?
x y
A. x 3;y2 B. x2;y 1 C. x4;y 3 D. x 4;y3
Lời giải Chọn B
Ta có : x 1 2x 5 0 5 2 0 1 5 2
1 5 2
x
x 2 y 1
Câu 17. Phương trình sau có nghiệm duy nhất với giá trị của m là : 3 2 1
C. m1 hoặc m 3 D. m1 và m 3
Lời giải Chọn D
Ta có : Dmm 2 3 m22m3
Phương trình có nghiệm duy nhất khi D0 m1 và m 3
Câu 18. Cho hệ phương trình : Để hệ này vô nghiệm, điều kiện thích hợp cho tham
1
số là :m
2
2
m m3
Lời giải Chọn A
Ta có : Hệ trở thành
D m m 1 m m 4 3m
Hệ vô nghiệm D0 m 0
Thử lại thấy m0 thoả điều kiện
8
x y
sau đây ?
A. x210x24 0. B. x216x20 0. C. x2 x– 4 0. D. Một kết quá khác
Trang 7Lời giải Chọn D
x y
A. 2;1 B. 3;3 C. 2;1 , 3;3 D. Vô nghiệm
Lời giải Chọn C
y x x x x
x x x 2;x3
Câu 21. Hệ phương trình 2 21 có bao nhiêu nghiệm ?
5
x y
Lời giải Chọn B
Ta có : y 1 x 2 2
x x
2x22x 4 0 x 1;x2 Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm
2 3
13
3 2
12
x y
x y
x y 1; 1
x y 1; 1
x y
Lời giải Chọn B
2 3
13
3 2
12
x y
x y
1 2 1 3
x y
,
x y
Câu 23. Hệ phương trình 2 210 có nghiệm là:
58
x y
7
x y
7 3
x y
3 7
x y
7 3
x y
Lời giải Chọn C
Đặt S x y P x, y S 24P0
Ta có : 2 10 (nhận)
2 58
S
Khi đó : x y, là nghiệm của phương trình X210X 21 0 X 7;X 3
Trang 8Vậy nghiệm của hệ là 7;3 , 3;7
2
1
ax y a
x ay
A. a1 B. a1 hoặc a 1 C. a 1 D. Không có a
Lời giải Chọn C
Ta có : D a 21, D x a31 ,D y a a2
Hệ phương trình vô nghiệm D 0 a 1
Hệ phương trình vô số nghiệm
1
a D x D y 0
Hệ phương trình vô nghiệm
1
a D x 2
Câu 25. Nghiệm của hệ phương trình :
9
1 1 1
1
27
x y z
xy yz zx
A. 1;1;1 B. 1; 2;1 C. 2; 2;1 D. 3;3;3
Lời giải Chọn D
Ta có : 1 1 1 1
là nghiệm của phương trình
, y, z
Vậy hệ phương trình có nghiệm 3;3;3
Câu 26. Hệ phương trình 2 2 5 có nghiệm là :
5
x y xy
A. 2;1 B. 1; 2 C. 2;1 , 1; 2 D. Vô nghiệm
Lời giải Chọn C
Đặt S x y P x, y S 24P0
Ta có : 2 5
S P
S P S225S5S22S15 0 S 5;S3
(loại)
S P
(nhận)
S P
Khi đó : x y, là nghiệm của phương trình X23X 2 0 X 1;X 2
Vậy hệ có nghiệm 2;1 , 1; 2
7 2 5 2
x y xy
x y xy
A. 3; 2 ; 2;1 B. 0;1 , 1;0 C. 0; 2 , 2;0 D. 2;1 ; 1; 2
Lời giải Chọn D
Trang 9Đặt S x y P x, y S 24P0
Ta có : là nghiệm của phương trình
7 2 5 2
S P SP
,
X X X X
Khi 1; 5 (loại)
2
S P
Khi 5; 1 thì là nghiệm của phương trình
2
X X X X
Vậy hệ phương trình có nghiệm 2;1 ; 1; 2
Câu 28. Hệ phương trình 2 2 5 có nghiệm là :
7
x y xy
A. 2;3 hoặc 3; 2 B. 1; 2 hoặc 2;1
C. 2; 3 hoặc 3; 2 D. 1; 2 hoặc 2; 1
Lời giải Chọn B
Đặt S x y P x, y S 24P0
Ta có : 2 5
7
S P
S S25S7S2 S 12 0 S 3;S 4 Khi S 3 P 2 thì x y, là nghiệm của phương trình X23X 2 0 X 1;X 2 Khi S 2 P 3 (loại)
Vậy hệ có nghiệm là 1; 2 hoặc 2;1
3( ) 28
x y xy
A. 3; 2 , 2;3 B. 3; 7 , 7; 3
C. 3; 2 ; 3; 7 D. 3; 2 , 2;3 , 3; 7 , 7; 3
Lời giải Chọn D
Đặt S x y P x, y S 24P0
Ta có : 2 11
S P
S P S S2211S3S 28S25S50 0 S 5;S 10 Khi S 5 P 6 thì x y, là nghiệm của phương trình X25X 6 0 X 2;X 3 Khi S 10 P 21 thì x y, là nghiệm của phương trình
210X 21 0 X 3;X 7
X
Vậy hệ có nghiệm 3; 2 , 2;3 , 3; 7 , 7; 3
3 3
3 8
3 8
A. 11; 11 ; 11; 11 B. 0; 11 ; 11;0
Trang 10C. 11;0 D. 11;0
Lời giải Chọn A
Ta có :
3 3
3 8
3 8
3 3 5 5
x y x y x y x 2xy y 250
xy
x y
Khi xy thì x311x 0 x 0;x 11
2
x
Vậy hệ có nghiệm 11; 11 ; 11; 11
Câu 31. Hãy chỉ ra các cặp nghiệm khác 0 của hệ phương trình:
2 2
5 2
5 2
A. 3;3 B. 2; 2 ; 3;1 ; 3;6
C. 1;1 , 2; 2 , 3;3 D. 2; 2 , 1; 2 , 6;3
Lời giải Chọn A
Ta có :
2 2
5 2
5 2
x y x y 70 Khi xy thì x23x0x0;x3
Khi y 7 x thì x27x140 (phương trình vô nghiệm)
Vậy hệ phương trình có nghiệm 3;3
2 2
6 6
Lời giải Chọn C
Ta có :
2 2
6 6
x y y
x y x y 1 0 Khi xy thì x2 x 6 0 x 3;x2
Khi y 1 x thì x2 x 7 0 (phương trình vô nghiệm)
Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm 3; 3 và 2; 2
2 2
3 3
Lời giải Chọn B
Trang 11Ta có :
2 2
3 3
x y x yX
x y x y 1 0 Khi xy thì x22x0x0;x2
Khi y 4 x thì x24x 4 0 x 2
Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm 0;0 , 2; 2
Câu 34. Cho hệ phương trình x y2 24 2 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Hệ phương trình có nghiệm với mọi m
B. Hệ phương trình có nghiệm m 8
C. Hệ phương trình có nghiệm duy nhất m 2
D. Hệ phương trình luôn vô nghiệm
Lời giải Chọn B
Ta có : x y2 24 2
4 P m
2
m
P
S P m m
16
trình là ?
2
y
x
2
y
x
2
y
x
2
y
x
2
y
x 1
2
y
13
x y 3
5
x y
Lời giải Chọn
Ta có :
16
3x24xy2y217y2 x2 65x264xy15y2 0
hay
13x 5y5x 3y 0
13
x y
5
x y
Câu 36. Cho hệ phương trình : 3 Các giá trị thích hợp của tham số để hệ phương
2 1
mx y
trình có nghiệm nguyên là :
A. m0,m–2 B. m1,m2,m3
C. m0,m2 D. m1, m–3,m4
Lời giải Chọn A
Ta có : D m 21 , D x m 1, D y 2m2 m 3
Hệ phương trình có nghiệm 1 , 2 1
y
D m D m
Hệ phương trình có nghiệm nguyên khi m0;m 2
Trang 12Câu 37. Các cặp nghiệm x y; của hệ phương trình : 2 3 là :
A. 1;1 hay 11 23; B. hay
19 19
19 19
C. 1; 1 hay 11 23; D. hay
19 19
19 19
Lời giải Chọn C
Khi x y, 0 thì hệ trở thành 2 3 11; y 19 (loại)
x
Khi x y, 0 thì hệ trở thành 2 3 19, 23 (loại)
Khi x0,y0 thì hệ trở thành 2 3 (nhận)
x y x 1;y 1 Khi x0,y0 thì hệ trở thành 2 3 (nhận)
;
Câu 38. Nghiệm của hệ phương trình : 2 2 5 là:
6
xy x y
x y y x
A. 1; 2 , 2;1 B. 0;1 , 1; 0 C. 0; 2 , 2;0 D. 2;1 , 1; 2
Lời giải Chọn A
Đặt S x y P x, y S 24P0
Ta có : 5
6
P S PS
là nghiệm của phương trình ,
S P X25X 6 0 X 2;X 3
Khi S2,P3 (loại)
Khi S3,P2 thì x y, là nghiệm phương trình X23X 2 0 X 1;X 2
Vậy nghiệm của hệ là 1; 2 , 2;1
A. 1; 2 , 2; 2 B. 2;1 , 3; 3 C. 2;3 , 3, 2 D.
;1 , ; 3
Lời giải Chọn A
Ta có :
2 2
2
4 14
2
x
2 2
x
2 2
4
x
2
1 2
x x
x 1;x 2
Trang 13Vậy cặp nghiệm dương của hệ phương trình là 1; 2 , 2; 2
27
Lời giải Chọn
Ta có : x33x y33yx y x 2xy y 23xy0
2 230
x y x xy y 2 2
3 0
xy
x y
Khi xy thì hệ có nghiệm 6 27 6 27
;
Khi x2xy y 2 3 0 x2y2 3 x y, ta có x6y6 27
x2 y2x4 x y2 2 y4 27
3 xy 3 xy 3x y 27
(vô lí)
2
0 9
xy xy
Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm
A. 1 B. Vô nghiệm C. 2 D. 3
Lời giải Chọn A
Điều kiện : ,x y1
Ta có : 2 1 1
2x2y y 1 x 1 0 2
y x
x y
y x
x y
Khi xy thì 2x x 1 1 x 1 1 2x
2
1 2
1 1 2
x
1 2
x x
2
y x 2 2 1 2 3
x y x y x y, 1 Vậy hệ phương trình có nghiệm 0;0
x y m
(I) Hệ có vô số nghiệm khi m 1
(II) Hệ có nghiệm khi 3
2
m
(III) Hệ có nghiệm với mọi .m
Các mệnh đề nào đúng ?
A. Chỉ (I) B. Chỉ (II) C. Chỉ (III) D. Chỉ (I) và (III)