1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

1 4 các dạng toán phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn 57tr đặng việt đông image marked

57 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 632,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG TOÁN BÀI 3_CHƯƠNG 3_ĐẠI SỐ 10: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN CHÚ 1 Biểu diễn tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn 2 Xác định nghiệm của phương trình b

Trang 1

CÁC DẠNG TOÁN BÀI 3_CHƯƠNG 3_ĐẠI SỐ 10: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU

ẨN

CHÚ

1 Biểu diễn tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

2 Xác định nghiệm của phương trình bậc nhất 2 ẩn

3 Giải hệ phương trình hai ẩn với hệ số tường minh

4 Giải hệ phương trình ba ẩn với hệ số tường minh

5 Tìm điều kiện để hệ 2 ẩn có 1 nghiệm duy nhất

6 Tìm điều kiện để hệ 2 ẩn vô nghiệm, có nghiệm

7 Tìm điều kiện để hệ 2 ẩn có vô số nghiệm

8 Tìm điều kiện để hệ 3 ẩn có nghiệm thỏa điều kiện cho trước

9 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 2 ẩn

10 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 3 ẩn

Trang 2

Để giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn ta có thể dùng các cách giải đã biết như: phương pháp thế, phương pháp cộng đại số.

Biểu diễn hình học của tập nghiệm:

Nghiệm ( ; )x y của hệ ( )I là tọa độ điểm M x y( ; ) thuộc cả 2 đường thẳng:

1 Dạng 1: Biểu diễn tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

Phương pháp giải: Biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình ax by c  trong mặt phẳng Oxylà một đường thẳng d ax by c:   Vẽ đường thẳng d ax by c:   đi qua hai điểm

thì d là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình (0; ), ( ;0)c c

Cách 1: Giải theo tự luận

Trang 3

Gải sử đường thẳng có phương trình y ax b  Đường thẳng đi qua 2 điểm (1;0), (0; 2) nên tọa

độ 2 điểm này thỏa mãn phương trình Từ đó ta có hệ 0 2

Cách 2: Giải theo phương pháp trắc nghiệm:

Nhận thấy đường thẳng đi qua 2 điểm (1;0), (0; 2) , ta thay tọa độ 2 điểm vào mỗi phương trình, phương trình nào thỏa mãn thì đó là đáp án cần chọn

Thay điểm (1;0) vào đáp án A, ta được: 1 0 không thỏa mãn Loại A, tương tự ta loại B và C Chọn đáp án D

Ví dụ 2: Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào?

Cách 1: Giải theo tự luận

Gải sử đường thẳng có phương trình y ax b  Đường thẳng đi qua 2 điểm ( 2;0), (0;3) nên tọa

độ 2 điểm này thỏa mãn phương trình Từ đó ta có hệ

3

23

Cách 2: Giải theo phương pháp trắc nghiệm:

Nhận thấy đường thẳng đi qua 2 điểm ( 2;0), (0;3) , ta thay tọa độ 2 điểm vào mỗi phương trình, phương trình nào thỏa mãn thì đó là đáp án cần chọn

Thay điểm ( 2;0), (0;3) vào đáp án A: thỏa mãn Chọn đáp án A

x

y

3

Trang 4

A 2x5y 1 0 B 2x5y 1 0 C 2x5y 1 0 D 2x5y 1 0.

Câu 4: Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào?

Trang 5

y

3

2 1 -1

0 1

A 3x2y 7 0 B 3x2y 7 0 C  3x 2y 7 0 D 3x2y 7 0

Câu 5: Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào?

x y

-3

2 -2

-1 0

A x2y4 B x2y 4 C  x 2y4 D x2y4

THÔNG HIỂU.

Câu 6: Cho các hình sau:

x y

Trang 6

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4Trong các hình trên, hình nào biểu diễn tập nghiệm của phương trình 4x2y 3 0?

ĐÁP ÁN CÂU HỎI LUYỆN TẬP DẠNG 1

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

2 Dạng 2: Xác định được nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

Phương pháp giải: Cặp số ( ; )x y0 0 là nghiệm của phương trình ax by c  nếu ax0by0 c

-4

O x

y

11

O

Trang 7

Lời giải Chọn B.

Lấy các cặp số lần lượt thay vào phương trình, cặp số nào thỏa mãn thì đó là nghiệm của phương trình

Ví dụ 2: Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình  2x 5y 3 0?

Lấy các cặp số lần lượt thay vào phương trình, cặp số nào không thỏa mãn thì đó không phải là nghiệm của phương trình

Trang 8

ĐÁP ÁN CÂU HỎI LUYỆN TẬP DẠNG 2

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu

10

Câu 11

Câu 12

Trang 9

Lời giải Chọn C.

Cách 1: Giải theo tự luận: Phương pháp thế

3 5

 

Chọn C

Lời giải Cách 1: Giải theo tự luận

Đặt ẩn phụ :u 1,v 1

Trang 10

x y

Từ phương trình 2, rút y theo x, rồi thay vào phương trình 1

Trang 11

Câu 2. Nghiệm của hệ phương trình ( 2 1) 2 1 là:

ï- + ïî

ï + =ïî

ï - =ïî

ï + - =ïî

Trang 12

Câu 11.Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất?

Trang 13

Câu 19.Hệ phương trình có nghiệm là:

41

Trang 14

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu

14

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu 23

Câu 24

Câu 25

- Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn có dạng tam giác là 12 12 12 1  

ba phương trình của hệ được gọi là một nghiệm của hệ phương trình  2

Cách giải:Bằng phương pháp cộng đại số và phương pháp thế, khử bớt ẩn số để đưa về hệ phương

Trang 15

Chọn A.

Giải tự luận:

Từ phương trình cuối suy ra z2 thay giá trị này của vào phương trình thứ hai, ta đượcz y1.Cuối cùng, thay các giá trị của và vừa tìm được vào phương trình đầu ta tìm được y z x2.Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( ; ; ) (2;1; 2)x y z

30

x y z

x z x

Trang 16

Từ phương trình đầu ta rút được z  3 x y, đem thay vào hai phương trình còn lại ta được hệ:

Từ hai phương trình cuối dễ tính được x1,y3.Thay vào phương trình đầu được z 1

Vậy nghiệm của hệ là (1;3; 1).

Tương tự các ví dụ trên, giải được x y z0; ;o 0=(1;1;1) thay vào được kết quả P P3

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Trang 17

Câu 9: Nghiệm của hệ phương trình là:

Trang 18

Câu 15: Gọi x y z0; ;o 0 là nghiệm của hệ phương trình Tính giá trị của biểu thức

Điều kiện:

12

1

x

x y z

a b c

x y

z z

Trang 19

ĐÁP ÁN DẠNG 4

Câu

1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Trang 20

Ví dụ 2: Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình sau có đúng một nghiệm: 3 1

Cách 1:

93

Cách 2:

Hệ có nghiệm duy nhất khi 3 3

3

m m m

Trang 21

Câu 1:Tìm tát cả các giá trị của a để hệ phương trình 5 có nghiệm duy nhất.

2 15

m x m y m

2 15

m x m y m

2 15

m x m y m

2 15

m x m y m

Hệ (1) có: D1 2 m D; 1xm D; 1y 1

Hệ (2) có: D2   2 m D; 2x 3m2; D2y  3m2

Trang 22

Hệ ban đầu có nghiệm duy nhất khi: giải ta được

(1)(2)(1)(2)

co nghiem duy nhat VN

- Thử thấy m2 thì hệ có nghiệm duy nhất  loại D, A phù hợp

- Kiểm tra thấy m 2 thì hệ có vô số nghiệm  loại B

- Kiểm tra đáp án C Ta thử lấy mtùy VD lấy m1hoặc m0,… thấy hai hệ (1) và (2) đều có nghiệm duy nhất và khác nhau, nên hệ ban đầu có 2 nghiệmloại C

Vậy m2 thì hệ có nghiệm duy nhất

Câu 6: Cho hệ phương trình : 3 Các giá trị thích hợp của tham số để hệ phương trình

Trang 23

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Trang 24

Cách 1:

Hệ vô nghiệm khi

2 2

Vậy m 1 thì hệ vô nghiệm

Ví dụ 2: Cho hệ phương trình:   Để hệ này vô nghiệm, điều kiện thích hợp cho tham số

Trang 25

Xét D  0 m 0,khi đó D x    2 0 hệ vô nghiệm.

Vậy m0 hệ vô nghiệm

Thử lại thấy m0 thoả điều kiện

Vậy m0 hệ vô nghiệm

Ví dụ 3:Với giá trị nào của m thì hệ phương trình 2 3 có nghiệm

Trang 26

a  D x    2 0 a 1Vậy a 1 thì hệ vô nghiệm

Cách 2:

Bấm máy tính thử kết quả, thấya 1thì hệ vô nghiệm

Ví dụ 5: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau song song với nhau

- m2 thì D x   8 0 hệ vô nghiệm m2 thỏa mãn

- m 2 thì D x0; D y  0 hệ vô nghiệm m 2 thỏa mãn

Vậy m 2thì hai đường thẳng song song với nhau

Cách 2:

Trang 27

Hai đường thẳng và song song khi d1 d2

Vậy m 2 thì hai đường thẳng song song với nhau

Ví dụ 6: Cho hệ phương trình: 3 Các giá trị thích hợp của tham số để hệ phương trình có

Trang 28

A. Hệ luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

B Có giá trị của m để hệ vô nghiệm

C Hệ có vô số nghiệm khi m 7

D Khi m 7 thì biểu diễn tập nghiệm của hệ trên mặt phẳng tọa độ Oxy là đường thẳng

1( 2)

Trang 29

a x

a y

Parabol qua 3 điểmM m( , 0 ), N n( , 0), (0, )P p nên ta có hệ phương trình:

2 2

00

Câu 10: Cho hai phương trình 2x2mx 1 0 và mx2  x 2 0 (ẩn tham số ) Hai phương trình có x, m

nghiệm chung khi bằng:m

Câu 11: Cho ba hệ phương trình ẩn x y, và m n p, , là các tham số

Trang 30

; ; Với giá trị nào của thì cả ba hệ đồng thời vô

2 2

a b D

a c

=

Hệ vô số nghiệm khi D DxD y 0

Cách 2: Xét tỉ số: 1 1 1 thì hệ đã cho vô số nghiệm

Cách 1: Giải theo tự luận

Trang 31

Cách 2: Giải theo phương pháp trắc nghiệm

Nhận thấy tỉ số: 2 4 1

2 =4 2 = -2

- Suy ra hệ phương trình vô số nghiệm.

Cách 3: (Giải theo Casio) Mode => 5 => 1 Nhập các hệ số tương ứng:

Cách 1: Giải theo tự luận

ì ¹ïï

Trang 32

+ Khi m =-2 ta có D=0,D x ¹0 nên hệ phương trình vô nghiệm

Cách 2: Giải theo pp trắc nghiệm

Cách 3: (Giải theo Casio nếu có).

Cách 1: Giải theo tự luận

Hệ phương trình tương đương với  

Không có giá trị nào để hệ vô số nghiệm

Ví dụ 4: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hệ m 3 1 vô số nghiệm ?

Ta có hệ vô số nghiệm khi: 3 1

Trang 33

A Hệ phương trình có nghiệm duy nhất nếu m1

B Hệ phương trình có vô nghiệm nếu m1

C Hệ phương trình vô số nghiệm nếu m3

D Hệ phương trình luôn có nghiệm với mọi m

Câu 6: Cho hệ phương trình 1 Chọn kết luận sai?

A Hệ phương trình vô nghiệm khi m2

B Hệ phương trình có vô số nghiệm khi m 1

C Hệ phương trình có nghiệm duy nhất với m2,m 1

D Hệ phương trình có nghiệm khi m 2

Trang 34

Câu 7: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau trùng nhau  2 và

1 : ( 1) – 2 5 0

d mx ym 

 d2 : 3 –x y 1 0

A.m 2 B.m2 C.m2 hoặc m 2 D. Không có giá trị m

Câu 8: Với giá trị nào của thì hai đường thẳng sau trùng nhau m ( ) :d1 x my 0,( ) :d2 mx y m  1 ?

của hệ Nguyên tắc chung để giải các hệ phương trình nhiều ẩn là khử bớt ẩn để đưa về các

phương trình hay hệ phương trình có số ẩn ít hơn Để khử bớt ẩn, ta cũng có thể dùng các phương pháp cộng đại số, phương pháp thế như đối với hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Từ (3)suy ra z2x3y1 Thế vào hai PT (1)và (2)ta được

Trang 35

Hệ phương trình có vô số nghiệm D DxD y   0 m 2

Cách 2:Giải bằng phương pháp trắc nghiệm: Lấy lần lượt các giá trị của ở 3 đáp án A, B, C m

thay vào hệ và sử dụng MTCT để giải Chọn đáp án A

Ví dụ 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hệ m vô nghiệm?

Từ (1)suy ra z x y  1 Thay vào (2)và (3)ta được

   

Trang 36

+ Khi m2 ta có D=D x =D y =0 nên hệ phương trình có nghiệm là nghiệm của phương trình

Cách 2:Giải bằng phương pháp trắc nghiệm: Lấy lần lượt các giá trị của ở 3 đáp án A, B, C m

thay vào hệ và sử dụng MTCT để giải Chọn đáp án B

Ví dụ 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hệ m có nghiệm duy nhất?

111

Từ (2)suy ra z 1 my Thay vào (3)ta được

2

11

Chọn đáp án D

Cách 2:Giải bằng phương pháp trắc nghiệm: Lấy lần lượt các giá trị của ở 3 đáp án B, C thay m

vào hệ và sử dụng MTCT để giải Chọn đáp án B

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hệ phương trình m vô nghiệm?

111

Trang 37

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hệ m có một nghiệm?

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7Câu 8

Trang 38

A C B A D C A C

9 Dạng 9:Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 2 ẩn.

Ví dụ 1:Hai vật chuyển động trên một đường tròn có đường kính 20m, xuất phát cùng một lúc từ cùng một

điểm Nếu chúng chuyển động cùng chiều thì cứ 20 giây lại gặp nhau.Nếu chúng chuyển động ngược chiều thì cứ 4 giây lại gặp nhau.Tính vận tốc của mỗi vật

Gọi vận tốc của Vật I là x m s (( / ) x0)

Gọi vận tốc của Vật II là y m s (( / ) y0; y x )

- Sau 20 s hai vật chuyển động được quãng đường là 20x, 20y ( m )

Vì nếu chúng chuyển động cùng chiều thì cứ 20 giây lại gặp nhau do đó ta có phương trình:

20x20y20

- Sau 4 s hai vật chuyển động được quãng đường là 4x, 4y ( m )

Vì nếu chúng chuyển động ngược chiều thì cứ 4 giây lại gặp nhau do đó ta có phương trình:

2

x y

Ví dụ 2:Một công ty có 85 xe chở khách gồm 2 loại, xe chở được 4 khách và xe chở được 7 khách Dùng tất

cả số xe đó, tối đa công ty chở một lần được 445 khách Hỏi công ty đó có mấy xe mỗi loại?

A. 35 xe 4 chỗ và 50 xe 7 chỗ B. 55 xe 4 chỗ và 30 xe 7 chỗ

C 30 xe 4 chỗ và 55 xe 7 chỗ D 50 xe 4 chỗ và 35 xe 7 chỗ

Lời giải Chọn D.

Gọi số xe loại 4 chỗ là , số xe loại 7 chỗ là x y x y ( , )

35

x y

 

Vậy có 50 xe loại 4 chỗ và 35 xe loại 7 chỗ

Ví dụ 3:Trong một kỳ thi, hai trường A,B có tổng cộng 350 học sinh dự thi Kết quả là hai trường có tổng

cộng 338 học sinh trúng tuyển Tính ra thì trường A có 97% và trường B có 96% học sinh dự thi trúng tuyển Số học sinh dự thi của trường A và B lần lượt là

A.200;100 B.200;150 C 150;100 D.150;120

Lời giải Chọn B

Trang 39

Gọi số thí sinh tham dự của trường A và trường B lần lượt là x y x y,  , *; ,x y350 Ta có hệ phương trình

150338

Vậy số học sinh dự thi của trường A là 200, trường B là 150 học sinh

Ví dụ 4:Có hai loại quặng sắt quặng loại A chứa 60% sắt, quặng loại B chứa 50% sắt người ta trộn một

lượng quặng loại A với một lượng quặng loại B thì được hỗn hợp chứa 8 sắt Nếu lấy tăng hơn

15lúc đầu là 10 tấn quặng loại A và lấy giảm hơn lúc đầu là 10 tấn quặng loại B thì được hỗn hợp quặng chứa 17 sắt Khối lượng (tấn) quặngA và quặng B ban đầu lần lượt là

30

Lời giải Chọn B

Gọi khối lượng quặng đem trộn lúc đầu quặng loại A là (tấn), quặng loại x By (tấn),

 

Vậy khối lượng quặng A và B đem trộn ban đầu lần lượt là 10 tấn và 20 tấn

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Một chiếc thuyền xuôi, ngược dòng trên khúc sông dài 40km hết 4h30 phút Biết thời gian thuyền

xuôi dòng 5km bằng thời gian thuyền ngược dòng 4km Tính vận tốc dòng nước và vận tốc thực của chiếc thuyền?

A.Vận tốc dòng nước là 2 km/h và vận tốc của thuyền là 18 km/h

B. Vận tốc dòng nước là 3 km/h và vận tốc của thuyền là 18 km/h

C.Vận tốc dòng nước là 2 km/h và vận tốc của thuyền là 17 km/h

D Vận tốc dòng nước là 3 km/h và vận tốc của thuyền là 17 km/h

Câu 2: Công ty Quyết Thắng kinh doanh xe buýt có 35 xe gồm 2 loại: loại xe chở được 45 khách và loại

xe chở được 12 khách Nếu dùng tất cả số xe đó, tối đa công ty chở một lần được 1113 khách Vậy công ty đó có số xe mỗi loại là:

A. 17 xe 45 chỗ, 18 xe 12 chỗ B.21 xe 45 chỗ,14 xe 12 chỗ

C.20 xe 45 chỗ, 15 xe 12 chỗ D 19 xe 45 chỗ, 16 xe 12 chỗ

Câu 3: Một gia đình có bốn người lớn và ba trẻ em mua vé xem xiếc hết 370 000 đồng một gia đình khác

có hai người lớn và hai trẻ em cũng mua vé xem xiếc tại rạp đó hết 200 000 đồng Hỏi giá vé người lớn và giá vé trẻ em là bao nhiêu ?

A. Vé người lớn là 80 000 đồng, giá vé trẻ em là 20 000 đồng

B. Vé người lớn là 70 000 đồng, giá vé trẻ em là 40 000 đồng

Trang 40

C. Vé người lớn là 70 000 đồng, vé trẻ em là 30 000 đồng.

D Vé người lớn là 60 000 đồng, giá vé trẻ em là 30 000 đồng

Câu 4: Một hình chữ nhật có chu vi là 280m Nếu giảm chiều dài của hình chữ nhật 2m và tăng chiều rộng

thêm 3m thì diện tích của nó tăng thêm 144m2 Tính các kích thước của hình chữ nhật

A.Chiều dài 86m, chiều rộng 54m B.Chiều dài 87 m, chiều rộng 53 m

C.Chiều dài 85 m, chiều rộng 55 m D.Chiều dài 88 m, chiều rộng 52 m

Câu 5: Trên một đường tròn chu vi 1,2m, ta lấy 1 điểm cố định A Hai điểm chuyển động M, N chạy trên

đường tròn, cùng khởi hành từ A với vận tốc không đổi Nếu chúng di chuyển trái chiều nhau thì chúng gặp nhau sau mỗi 15 giây Nếu chúng di chuyển cùng chiều nhau thì điểm M sẽ vượt N đúng 1 vòng sau 60 giây Tìm vận tốc mỗi điểm M, N ?

A.Vận tốc điểm M là 0,05m/s và vận tốc điểm N là 0,04m/s

B. Vận tốc điểm M là 0,05m/s và vận tốc điểm N là 0,03m/s

C. Vận tốc điểm M là 0,04m/s và vận tốc điểm N là 0,03m/s

D. Vận tốc điểm M là 0,06m/s và vận tốc điểm N là 0,03m/s

Câu 6: Trong tháng đầu hai tổ công nhân sản xuất được 800 chi tiết máy Sang tháng thứ hai tổ I sản xuất

vượt mức 15%, tổ II sản xuất vượt mức 20%, do đó cuối tháng cả hai tổ sản xuất được 945 chi tiết máy Hỏi rằng trong tháng đầu, mỗi tổ công nhân sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy

A.Tổ I sản xuất được 300 chi tiết máy, tổ II sản xuất được 400 chi tiết máy

B. Tổ I sản xuất được 300 chi tiết máy, tổ II sản xuất được 500 chi tiết máy

C. Tổ I sản xuất được 300 chi tiết máy, tổ II sản xuất được 600 chi tiết máy

D. Tổ I sản xuất được 300 chi tiết máy, tổ II sản xuất được 700 chi tiết máy

Câu 7: Tìm một số có hai chữ số, biết hiệu của hai chữ số đó bằng 3 Nếu viết các chữ số theo thứ tự

ngược lại thì được một số bằng số ban đầu trừ đi 10.4

5

Câu 8: Một dung dịch chứa 30% axit nitơric (tính theo thể tích) và một dung dịch khác chứa 55% axit

nitơric.Cần phải trộn thêm bao nhiêu lít dung dịch loại 1 và loại 2 để được 100lít dung dịch 50% axit nitơric?

A.20 lít dung dịch loại 1 và 80 lít dung dịch loại 2

B.80 lít dung dịch loại 1 và 20 lít dung dịch loại 2

C.30 lít dung dịch loại 1 và 70 lít dung dịch loại 2

D.70 lít dung dịch loại 1 và 30 lít dung dịch loại 2

Lời giải Chọn A.

Gọi x y, theo thứ tự là số lít dung dịch loại 1 và 2 ( ,x y0)

Lượng axit nitơric chứa trong dung dịch loại 1là 30 và loại 2 là

100x

55

Giải hệ này ta được: x20; y80

Câu 9: Tìm vận tốc và chiều dài của 1 đoàn tàu hoả biết đoàn tàu ấy chạy ngang qua văn phòng ga từ đầu

máy đến hết toa cuối cùng mất 7 giây Cho biết sân ga dài 378m và thời gian kể từ khi đầu máy bắt đầu vào sân ga cho đến khi toa cuối cùng rời khỏi sân ga là 25 giây

A.Vận tốc của tàu là 21m/s và chiều dài đoàn tàu là 147m

B. Vận tốc của tàu là 23 m/s và chiều dài đoàn tàu là 145 m

C.Vận tốc của tàu là 21 m/s và chiều dài đoàn tàu là 145 m

D Vận tốc của tàu là 23 m/s và chiều dài đoàn tàu là 147 m

Ngày đăng: 11/12/2021, 20:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ví dụ 1: Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào? - 1 4 các dạng toán phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn   57tr   đặng việt đông image marked
d ụ 1: Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào? (Trang 2)
Ví dụ 2: Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào? - 1 4 các dạng toán phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn   57tr   đặng việt đông image marked
d ụ 2: Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào? (Trang 3)
Câu 2: Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào? - 1 4 các dạng toán phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn   57tr   đặng việt đông image marked
u 2: Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào? (Trang 4)
Câu 5: Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào? - 1 4 các dạng toán phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn   57tr   đặng việt đông image marked
u 5: Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào? (Trang 5)
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Trong các hình trên, hình nào biểu diễn tập nghiệm của phương trình  4 x  2 y   3 0 ? - 1 4 các dạng toán phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn   57tr   đặng việt đông image marked
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Trong các hình trên, hình nào biểu diễn tập nghiệm của phương trình 4 x  2 y   3 0 ? (Trang 6)
Câu 5: Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào? - 1 4 các dạng toán phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn   57tr   đặng việt đông image marked
u 5: Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào? (Trang 52)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w