Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?. Tìm tất cả giá trị của để hàm số nghịch biến trên .m A... Hàm số nghịch biến trên . D.. Hàm số nghịch biến trên . C... Trong các mệnh đề sau
Trang 1BÀI TẬP TỔNG HỢP Câu 101: Cho hàm số y= f x( )= -5x , kết quả nào sau đây là sai ?
A f( )- =1 5 B f( )2 =10 C f( )- =2 10 D 1 1
5
f æ ö÷ç =-ç ÷÷
Câu 102: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=2 x- +1 3 x-2 ?
A ( )2;6 B (1; 1- ) C (- -2; 10) D (0; 4- )
Câu 103: Cho hàm số: 2 1 Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số ?
x y
-=
- +
A M1( )2;3 B M2(0; 1- ) C 3 D
;
2 2
M æç - ÷ç ö÷
÷
Câu 104: Cho hàm số Tính , ta được kết quả:
[ ] ( ]
2
2
;0 1
khi x x
ïï -ïïï
=íïïï -+ ÎÎ ïïï
ïî
( )4
f
Câu 105: Tập xác định của hàm số 2 1 là
3
x y
-=
- +
Câu 106: Tập xác định của hàm số: ( ) 22 là tập hợp nào sau đây?
2 1
f x
x
- +
=
+
A . B \{-1;1} C \ 1{ } D \{ }-1
Câu 107: Cho đồ thị hàm số y=x3 (hình bên) Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số đồng biến:y
A trên khoảng (-¥;0) B trên khoảng (0;+¥)
C trên khoảng (-¥ +¥; ) D tại .O
Câu 108: Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y= 2x-3 ?
2
ê +¥÷÷
ë
3
; 2
ç +¥÷
3
; 2
ç-¥ ú
çç ú
Câu 109: Cho hai hàm số f x( ) và g x( ) cùng đồng biến trên khoảng ( )a b; Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số y= f x( ) ( )+g x trên khoảng ( )a b; ?
A đồng biến B nghịch biến C không đổi D không kết luận được.
Trang 2Câu 110: Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng (-1;0)?
x
Câu 111: Cho hàm số y=3x4-4x2+3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A là hàm số chẵn.y B là hàm số lẻ.y
C là hàm số không có tính chẵn lẻ.y D là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.y
Câu 112: Tập xác định của hàm số 2 là
1
x y x
+
=
-A \ 1{ } B \ 2{ } C \{ }-1 D \{ }-2
Câu 113: Tập xác định của hàm số 2 2 là
1
x y x
+
= +
A \{ }-2 B \{ }±1 C . D [1;+¥)
Câu 114: Tập xác định của hàm số y= 2x-3 là
2
ê- +¥÷÷
ë
2
; 3
ê +¥÷÷
ë
3
; 2
ê +¥÷÷
ë
3
; 2
ç +¥÷
Câu 115: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y= 3x2+ +x 4 ?
A A( )0; 2 B B(-1;1) C C( )2;0 D D( )1; 4
Câu 116: Cho hàm số y=mx+2 Tìm tất cả giá trị của để hàm số nghịch biến trên .m
A m£1 B m£0 C m<1 D m<0
Câu 117: Tung độ đỉnh của parabol I y=- - +x2 4x 3 là
Câu 118: Cho hàm số y=- + +x2 4x 2 Câu nào sau đây là đúng?
A giảm trên y (2;+¥) B giảm trên y (-¥; 2)
C tăng trên y (2;+¥) D tăng trên y (-¥ +¥; )
Câu 119: Cho hàm số y= - +x2 2x 2 Câu nào sau đây là sai ?
A y tăng trên (1;+¥) B y giảm trên (1;+¥)
C y giảm trên (-¥;1) D y tăng trên (3;+¥)
Câu 120: Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng (-¥;0) ?
A y= 2x2+1 B y=- 2x2+1 C ( )2 D
Câu 121: Hàm số nào sau đây đồng biến trong khoảng (- +¥1; ) ?
A y= 2x2+1 B y=- 2x2+1 C ( )2 D
Câu 122: Cho hàm số: y= - +x2 2x 3 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A tăng trên y (0;+¥) B giảm trên y (-¥;1)
Trang 3C Đồ thị của y có đỉnh I( )1;0 D tăng trên y (- +¥1; ).
Câu 123: Bảng biến thiên của hàm số y=-2x2+ +4x 1 là bảng nào sau đây ?
Câu 124: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số ?
( 21)
x y
x x
-=
-A M( )2;1 B M( )1;1 C M( )2;0 D M(0; 1- )
Câu 125: Tìm tập xác định của hàm số y= - +x2 2x 1 là
A D= B D= \ 1{ } C D= -¥( ;1) D D= +¥(1; )
Câu 126: Tìm tập xác định của hàm số 2 2 1
2
y
x
- +
=
+
A D= B D= \ 2{ } C D=\{ }-2 D D= - +¥( 1; )
Câu 127: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y= -x3 x B y= -x3 1 C y= - +x3 x 4 D y=2x2-3x4+2
Câu 128: Cho hàm số y=- +3x 3 Tìm mệnh đề đúng
A Hàm số đồng biến trên . B Hàm số nghịch biến trên (-¥ -; 3)
C Hàm số nghịch biến trên . D Hàm số đồng biến trên (-¥ -; 3)
Câu 129: Cho ( ) :P y= - +x2 2x 3 Tìm mệnh đề đúng:
A Hàm số đồng biến trên (-¥;1) B Hàm số nghịch biến trên (-¥;1)
C Hàm số đồng biến trên (-¥; 2) D Hàm số nghịch biến trên (-¥; 2)
Câu 130: Cho hàm số y=2x2- +x 3, điểm nào thuộc đồ thị hàm số
A M( )2;1 B M(-1;1) C M( )2;3 D M( )0;3
Câu 131: Parabol y= - +x2 4x 4 có đỉnh là
A I( )1;1 B I( )2;0 C I(-1;1) D I(-1; 2)
Câu 132: Cho ( ) :P y= - +x2 4x 3 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên (-¥; 4) B Hàm số nghịch biến trên (-¥; 4)
C Hàm số đồng biến trên (-¥; 2) D Hàm số nghịch biến trên (-¥; 2)
Trang 4Câu 133: Cho hàm số y=2x2+ +bx c Xác định hàm số trên biết đồ thị đi qua hai điểm
? ( ) (0;1 , 2;7)
2
Câu 134: Đồ thị hàm số nào sau đây có tọa độ đỉnh I( )2; 4 và đi qua A( )1;6 :
A y=2x2- +8x 12 B y= - +x2 8x 12
C y=2x2- -8x 12 D y=2x2+ +8x 12
Câu 135: Tập xác định của hàm số y= +1 x là
A . B \{ }-1 C [- +¥1; ) D (- +¥1; )
Câu 136: Tập xác định của hàm số 2 là
x y x
-= +
2
ì ü
-í ý
ï ï
2
ç- +¥÷
Câu 137: Cho hàm số y= + -x2 x 3 điểm nào thuộc đồ thị của hàm số đã cho:
A (7;51) B (4;12) C (5; 25) D (3; 9- )
Câu 138: Cho hàm số ( ) :P y= + -x2 2x 3 có đồ thị là parabol ( )P Trục đối xứng của ( )P là
Câu 139: Tập xác định của hàm số y= x-4 là
A (4;+¥) B (-¥; 4) C [4;+¥) D (-¥; 4]
Câu 140: Cho hàm số 2 2 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?
6
x y
x
-=
-A ( )6;0 B (2; 0,5- ) C (2;0,5) D ( )0;6
Câu 141: Tập xác định của hàm số 4 là
4
x y x
-=
-A (4;+¥) B (-¥; 4) C [4;+¥) D (-¥; 4]
Câu 142: Parabol y=2x2+ +x 2 có đỉnh là
4 8
I æçç ö÷÷
÷
çè ø
1 15
;
4 8
I æç-ç ö÷÷
÷
1 15
;
4 8
I æçç ö÷÷
÷
çè ø
1 15
;
I æç- - ÷ç ö÷
÷
Câu 143: Tập xác định của hàm số: 3 là
2
x y x
-= +
A . B \{ }-2 C \ 2{ } D (- +¥2; )
Câu 144: Cho hàm số: y= - +x2 4x 7 Chọn khẳng định đúng:
A Hàm số đồng biến trên . B Hàm số nghịch biến trên .
C Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+¥) D Hàm số đồng biến trên khoảng (-¥ -; 2)
Trang 5Câu 145: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào:
A y= - +x2 4x 3
B y=- + +x2 4x 3
C y= + +x2 4x 3
D y=2x2- +8x 7
Câu 146: Hàm số chẵn là hàm số:
2
2 2
x
2
x
2
x
2
x
Câu 147: Tập xác định của hàm số 2 là
5
y
x
=
-A D= \ 5{ } B D= -¥( ;5) C D= -¥( ;5] D D= +¥(5; )
Câu 148: Hàm số , điểm nào thuộc đồ thị?
( 21)
x y
x x
-=
-A M( )2;1 B M( )1;1 C M( )2;0 D M(0; 1- )
Câu 149: Tập xác định của hàm số y= 2- + +x 7 x là
A (-7; 2) B [2;+¥) C [-7; 2] D \{-7; 2}
Câu 150: Tập xác định của hàm số là
5 2
x y
-=
2
æ ö÷
ç ÷
2
ç +¥÷
2
æ ù
ç ú
çç ú
è û
5
; 2
ç-¥ ÷
Câu 151: Tập xác định của hàm số ( ) là
1
0;
x khi x y
khi x x
ïïï
ïïïî
A \ 0{ } B \ 0;3[ ] C \ 0;3{ } D .
Câu 152: Tập xác định của hàm số y= x-1 là
A (-¥ - È +¥; 1] [1; ) B [-1;1] C [1;+¥) D (-¥ -; 1]
Câu 153: Cho hàm số: ( ) 1 1 Tập xác định của là
3
x
A (1;+¥) B [1;+¥) C [ ) (1;3 È +¥3; ) D (1;+¥) { }\ 3
Câu 154: Cho hàm số: 2 Tập xác định của hàm số là
0
1
0 2
x y
ìïï
=
>
+
íïï ïïî
Trang 6Câu 155: Trong các hàm số sau đây: y= x y; = +x2 4 ;x y=- +x4 2x2 có bao nhiêu hàm số chẵn?
Câu 156: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
2
x
2
x
2
x
2
x
Câu 157: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm f x( )= + - -x 2 x 2 ,g x( )=-x
A f x( ) là hàm số chẵn, g x( ) là hàm số chẵn B f x( ) là hàm số lẻ, g x( ) là hàm số chẵn
C f x( ) là hàm số lẻ, g x( ) là hàm số lẻ D f x( ) là hàm số chẵn, g x( ) là hàm số lẻ
Câu 158: Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số: y=2x3+ +3x 1 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A là hàm số chẵn.y B là hàm số lẻ.y
C là hàm số không có tính chẵn lẻ.y D là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.y
Câu 159: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?
A y= +x3 1 B y= -x3 x C y= +x3 x D y 1
x
=
Câu 160: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?
A f x( )= + - -x 1 1 x B f x( )= + - -x 4 x 1
C f x( )= - - +x2 1 x2 1 D f x( )= + - -x2 1 1 x2
Câu 161: Trong bốn hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A y= x-2 B y= +x4 2x2 C y=2x3- +x 2 D y=2x3-x
Câu 162: Cho hàm số y= -x 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
B Hàm số nghịch biến trên tập
C Hàm số có tập xác định là
D Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2
Câu 163: Cho hàm số y= -2x 1 có đồ thị là đường thẳng d Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ?d
A P( )3;5 B K(-1;3) C 1;1 D
2
Câu 164: Cho hàm số bậc hai y=ax2+ +bx c a( ¹0) có đồ thị ( )P Tọa độ đỉnh của ( )P là
4
b
I
æ- -D÷ö
b I
æ- D ÷ö
c I
æ- -D÷ö
b I
æ- -D÷ö
Câu 165: Tọa độ đỉnh của parabol y=-3x2+ -6x 1 là
A I(- -2; 25) B I(- -1; 10) C I( )1; 2 D I(2; 1- )
Câu 166: Tập xác định của hàm số y= 4+ + -x 2 x là
A [- -4; 2] B [-2; 4] C [-4; 2] D .
Trang 7Câu 167: Cho hàm số y f x( ) 1x2 3x khi x 00 Khi đó, bằng
x khi x
ï
= =íï -ïî < f( )1 + -f( )1
Câu 168: Tọa độ giao điểm của parabol ( ) :P y=2x2+ -3x 2 với đường thẳng d y: = +2x 1 là
2
æ ö÷
ç
- - ççè ø÷÷ ( ) (0;1 , - -3; 5)
2
ç- - ÷
2
æ ö÷
ç
- - ççè ø÷÷
Câu 169: Gọi A a b( ); và B c d( ); là tọa độ giao điểm của ( ) :P y= -2x x2 và D = -:y 3x 6 Giá trị bằng
b d+
Câu 170: Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong
bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm
số đó là hàm số nào?
A y= -3 3x B y= -3 2x
C y= +x 3 D y=- +5x 3
Câu 171: Cho parabol ( ) :P y=ax2+ +bx c có đồ thị như hình bên Phương trình của parabol này là
A y=2x2- -4x 1
B y=2x2+ -3x 1
C y=2x2+ -8x 1
D y=2x2- -x 1
Câu 172: Giá trị nào của thì hàm số k y= -(k 1)x k+ -2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số
A k<1 B k>1 C k<2 D k>2
Câu 173: Cho hàm số y= +ax b (a¹0) Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A Hàm số đồng biến khi a>0 B Hàm số đồng biến khi a<0
C Hàm số đồng biến khi x b D Hàm số đồng biến khi
a
a
<-Câu 174: Đồ thị của hàm số 2 là hình nào ?
2
x
Trang 8C D
Câu 175: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ?
A y= -x 2
B y=- -x 2
C y=- -2x 2
D y= -2x 2
Câu 176: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A y= x
B y= +x 1
C y= -1 x
D y= -x 1
Câu 177: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A y= x
B y=-x
C y= x với x£0
D y=x với x<0
Câu 178: Với giá trị nào của và thì đồ thị hàm số a b y= +ax b đi qua các điểm A(-2;1 ,) (B 1; 2- ) ?
A a=-2 và b=-1 B a=2 và b=1 C a=1 và b=1 D a=-1 và b=-1
Câu 179: Phương trình đường thẳng y= +ax b đi qua hai điểm A(-1; 2) và B( )3;1 là
4 4
x
4 4
x
x
x
Câu 180: Cho hai đường thẳng d y1: = +x 100 và 2 Mệnh đề nào sau đây đúng?
1
2
A và d1 d2 trùng nhau B và d1 d2 cắt nhưng không vuông góc
C và d1 d2 song song với nhau D và d1 d2 vuông góc
Câu 181: Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y= +x 2 và 3 3 là
4
7 7
æ ö÷
çè ø
4 18
;
ç - ÷
4 18
;
7 7
4 18
;
ç- - ÷
Câu 182: Tọa độ đỉnh của parabol I ( ) :P y=- +x2 4x là
Trang 9A I(2;12) B I( )2; 4 C I(- -2; 4) D I(- -2; 12).
Câu 183: Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại 3 ?
4
1 2
1 2
Câu 184: Hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào?
1
1
1
1
Câu 185: Parabol y=ax2+ +bx 2 đi qua hai điểm M( )1;5 và N(-2;8) có phương trình là
A y= + +x2 x 2 B y= +x2 2x C y=2x2+ +x 2 D y=2x2+ +2x 2
Câu 186: Parabol y=ax2+ +bx c đi qua A( )8;0 và có đỉnh S(6; 12- ) có phương trình là
A y= -x2 12x+96 B y=2x2-24x+96 C y=2x2-36x+96 D y=3x2-36x+96
Câu 187: Parabol y=ax2+ +bx c đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4 tại x=-2 và đi qua A( )0;6 có phương trình là
2
y= x + +x y= + +x2 2x 6 y= + +x2 6x 6 y= + +x2 x 4
Câu 188: Parabol y=ax2+ +bx c đi qua A(0; 1 ,- ) (B 1; 1 ,- ) (C -1;1) có phương trình là
A y= - +x2 x 1 B y= - -x2 x 1 C y= + -x2 x 1 D y= + +x2 x 1
Câu 189: Tìm tập xác định của hàm số 2 2 5
4
x
x
+
-A D= \ 4{ } B D= \ 2{ } C D= -¥( ; 2] D D= +¥[2; ) { }\ 4
Câu 190: Cho hàm số: y= - -x2 2x 1, mệnh đề nào sai?
A Hàm số đồng biến trên (1;+¥) B Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x=-2
C Hàm số nghịch biến trên (-¥;1) D Đồ thị hàm số có đỉnh I(1; 2- )
Câu 191: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề SAI?
A Hàm số y=3x2- +3x 1 đồng biến trên khoảng (-¥;1)
B Hàm số y=3x2- +6x 2 đồng biến trên khoảng (1;+¥)
C Hàm số y= -5 2x nghịch biến trên khoảng (-¥;1)
D Hàm số y=- -1 3x2 đồng biến trên khoảng (-¥;0)
Câu 192: Tập xác định của hàm số 22 1 là
4
x y x
+
=
-A D= B D=\{-2; 2} C \ 1 D
2
-í ý
ï ï
Trang 10Câu 193: Tập xác định của hàm số y= -3 2x là
2 2
D æ= -çç ö÷÷
÷
çè ø
3
; 2
2 2
é ö÷
ê- ÷÷
ë
3
; 2
D æ= -¥ç ùú
çç ú
Câu 194: Cho hàm số ( ) 22( 2) 1 Giá trị bằng
1
f
-£
³
Câu 195: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (0;+¥)
A y=- -2x 1 B y= - +x2 2x 1 C y=x D y=-x
Câu 196: Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng y=- +4x 3 với parabol ( ) :P y=- + +x2 2x 3
A ( ) (3;3 , 6; 21- ) B ( ) (3;0 , 6; 21- ) C ( ) (0;3 , 6; 21- ) D ( ) (0;3 , -21;6)
Câu 197: Tập xác định của hàm số y= - +3 2x 2x+1 là
2 2
D æ= -çç ö÷÷÷
çè ø
1 3
;
2 2
D= -éê ùú
1 3
;
2 2
D= -éê ö÷÷÷
ë
3
; 2
D æ= -¥ç ùú
çç ú
Câu 198: Với giá trị nào của thì hàm số m y= +x2 mx m+ 2 là hàm chẵn?
Câu 199: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A y= - -x2 4x 3
B y=- +x2 4x
C y= + -x2 4x 3
D y=- + -x2 4x 3
Câu 200: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?
A y= - -x2 4x 3
B y=- +x2 4x
C y= + -x2 4x 3
D y=- + -x2 4x 3
Câu 201: Một parabol ( )P và một đường thẳng song song với trục hoành Một trong hai giao điểm d
của và d ( )P là (-2;3) Tìm giao điểm thứ hai của và d ( )P biết đỉnh của ( )P có hoành độ bằng 1?
A (-3; 4) B ( )3; 4 C ( )4;3 D (-4;3)
Câu 202: Tập xác định của hàm số 7 1 là
1
x
-A \ 1{ } B \ 1;7{ } C (-¥;7 \ 1) { } D (-¥;7 \ 1] { }
Câu 203: Hàm số y=2x3+ +3x 1 là
C Hàm số không có tính chẵn lẻ D Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
Trang 11Câu 204: Tọa độ giao điểm của đường thẳng y=- +x 3 và parabol y=- - +x2 4x 1 là
3
æ ö÷
ç - ÷
2
æ ö÷
ç - ÷
çè ø (-1; 4 ,) (-2;5)
Câu 205: Tìm parabol y=ax2+ +bx 2 biết rằng parabol đi qua hai điểm A( )1;5 và B(-2;8)
A y= - +x2 4x 2 B y=- + +x2 x 2 C y=2x2+ +x 2 D y=-2x2+ +8x 1
Câu 206: Đường parabol trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y= + -x2 2x 3 B y=- - +x2 2x 3
C y=- + -x2 2x 3 D y= - -x2 2x 3
Câu 207: Tập xác định của hàm số y= 2x- + -4 6 x là
A .Æ B [ ]2;6 C (-¥; 2) D [6;+¥)
Câu 208: Cho ( ) :P y= - +x2 2x 3 Khẳng định nào sau đây là đúng
A Hàm số đồng biến trên (-¥;1) B Hàm số nghịch biến trên (-¥;1)
C Hàm số đồng biến trên (-¥; 2) D Hàm số nghịch biến trên (2;+¥)
Câu 209: Tập xác định của hàm số y= x2- +4x 3 là
A D= -¥ È +¥( ;1) (3; ) B D=( )1;3
C D= -¥ È +¥( ;1] [3; ) D D=[ ]1;3
Câu 210: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?
A y= +x3 x B y= +x3 1 C y= -x3 x D y 1
x
=
Câu 211: Với giá trị nào của và thì đồ thị của hàm số a c y=ax2+c là parabol có đỉnh (0; 2- )và một giao điểm của đồ thị với trục hoành là (-1;0):
A a=1 và c=-1 B a=2 và c=-2 C a=-2 và c=-2 D a=2 và c=-1
Câu 212: Cho hàm số: ( ) 2 Giá trị của biểu thức là
x khi x
f x
x khi x
ì - >
ïï
=íïïî £ P= - +f( )1 f( )1
Câu 213: Tập xác định của hàm số: y= 2x- -3 3 2-x là
2
æ ö÷
ç ÷
ç ÷
2
é ù
ê ú
ê ú
ë û
Câu 214: Tìm m để hàm số: y= -(m 5)x-2 nghịch biến trên ? Đáp án đúng là
A m< 5 B m£ 5 C m> 5 D m³ 5
Câu 215: Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ?
A y= - +x3 x 1 B y= -x4 2x2+1 C y= + + -x 1 x 1 D y= -2x x3