Mệnh đề nào sau đây đúng?. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai: AA. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai: A.. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng: A... Chọn đáp án B Hình vuông
Trang 133 bài tập - Trắc nghiệm về Tập hợp (Đề 01) - File word có lời giải chi tiết Câu 1. Các phần tử của tập hợp M x /x2 x 1 0 là:
Câu 2. Các phần tử của tập hợp M x \ 2x2 5x 3 0 là:
A M 0 B M 0 C M 1,5 D X 1;1,5
Câu 3. Cho:
A là tập hợp các tứ giác B là tập hợp các hình bình hành
C là tập hợp các hình chữ nhật D là tập hợp các hình vuông
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
(I) C B A (II) C D A (III) D B A
Câu 4. Tập hợp A có 3 phần tử Vậy tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con?
Câu 5. Tập hợp 2;3 \ 3;4 là tập hợp:
Câu 6. Số phần tử nguyên của tập hợp Ak2 1 /k vµ k 2 là
Câu 7. Cho hai tập hợp Ak2 /k vµ k 1 và Bx |x3 3x2 2x 0 Tập hợp A B\
Câu 8. Số phần tử của tập hợp Ax * /x2 4 là
Câu 9: Cho hai tập hợp: Ax |x4 5x2 4 0 và Bx / 3 chia hÕt cho x
Tập AB có bao nhiêu phần tử?
Câu 10: Cho hai tập hợp: A ; 3 2; và B 5;4 Tính AB?
A 3;2 B 5; 3 2;4 C ; 5 2;4 D 5;2
Câu 11: Số phần tử của tập hợp Ax /x2 x x 4 4x2 3 0 là
Trang 2Câu 12: Cho 3 tập hợp: A 3;5 , B 4;1 và C 4; 3 Tìm câu sai?
A A B 3;1 B AB C 4;5
C C C B 3;1 D B A\ 4; 3
Câu 13: Cho hai tập hợp: X 1;3;4;5;6 và Y 2;4;6;8 Tính XY?
A 1;2;3;4 B 4;6 C 2;4;6 D 1;3
Câu 14: Cho hai tập hợp: X 1;3;5 và Y 2;4;6;8 Tính XY?
Câu 15: Cho hai tập hợp: Ex / f 0 0 , F x /g x 0 và tập hợp Gx / f2 x g x2 0
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A G E F B G E F C G E F \ D G F E \
Câu 16: Cho hai tập hợp: Ex / f x 0 , Fx /g x 0 và tập hợp Px / f2 x g x2 0
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 17. Cho hai tập hợp: E x| f x 0 , F x|g x 0 và tập hợp
Mệnh đề nào sau đây đúng?
| f x 0
g x
Câu 18: Cho hai tập hợp: X 1;3;5;8 và Y 3;5;7;9 Tính X Y?
A 3;5 B 1;3;5;7;8;9 C 1;7;9 D 1;3;5
Câu 19: Cho hai tập hợp: X x| lµ í c cña 12x và Y x| lµ í c cña 18x
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X Y?
A 0;1;2;3;4;6 B 0;1;2;3 C 1;2;3;4;6 D 1;2;3;6
Câu 20: Cho tập hợp P Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:
A P P P B P P C P D
Câu 21: Cho tập hợp P Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:
A P B P P P C P P D
Câu 22: Cho tập hợp P Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:
A P\ B P P\ C \ P P D \ P
Câu 23: Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề: A ?
Trang 3A x x A: B x x A: C x x A: D x x A:
Câu 24: Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
A x| x 1 B x| 6x27x 1 0
C x|x24x 2 0 D x|x24x 3 0
Câu 25: Cho tập hợp P Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
Câu 26: Cho hai tập hợp: X n| lµ béi sè cña 4 vµ 6n
| lµ béi sè cña 12
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
Câu 27: Cho tập hợp X 1;2; 3;4 ; ; x y Xét các mệnh đề sau:
(I) 3 X (II) 3;4 X (III) x;3;yX
Mệnh đề đúng là:
Câu 28: Cho các mệnh đề sau:
(I) 2;1;3 1;2;3 (II) (III)
Mệnh đề đúng là:
Câu 29: Tập hợp nào sau đây có đúng một tập hợp con?
Câu 30: Tập hợp nào sau đây có đúng hai tập hợp con?
Câu 31: Tập hợp X 0;1;2 có bao nhiêu phần tử?
Câu 32: Tập hợp A1;2;3;4;5;6 có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?
Câu 33: Cho 3 tập hợp: A ;1 , B 2;2 và C 0;5
Tính A B A C ?
Trang 4A 1;2 B 2;5 C 0;1 D 2;1
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1 Chọn đáp án D
x x x
Câu 2 Chọn đáp án D
2
2x 5x 3 0 x 1;1,5
Câu 3 Chọn đáp án B
Hình vuông là một hình chữ nhật, hình chữ nhật là một hình bình hành, và đều là tứ giác I đúng, II sai, III đúng
Câu 4 Chọn đáp án C
Các tập con gồm tập rỗng, tập 1 phần tử, 2 phần tử, 3 phần tử
Số tập con là 2
3
1 3 C 1 8
Câu 5 Chọn đáp án A
2;3 \ 3;4
Câu 6 Chọn đáp án C
Câu 7 Chọn đáp án A
Câu 8 Chọn đáp án B
Câu 9 Chọn đáp án D
do các phần tử của A không chia hết cho 3
1;1; 2;2
A A B
Câu 10 Chọn đáp án B
5; 3 2;4
A B
Câu 11 Chọn đáp án C
x2x x 44x23 0 x 0;1; 1; 3; 3 x 1;0;1
Câu 12 Chọn đáp án D
Mệnh đề A đúng, B đúng, C đúng
Câu 13 Chọn đáp án B
4;6
Trang 6Câu 14 Chọn đáp án B
Tập chẵn và lẻ giao nhau
Câu 15 Chọn đáp án A
0
x
Câu 16 Chọn đáp án A
0
x
Câu 17 Chọn đáp án C
f x
Câu 18 Chọn đáp án B
1;3;5;7;8;9
Câu 19 Chọn đáp án D
1;2;3;4;6;12 , 1;2;3;6;9;18 1;2;3;6
Câu 20 Chọn đáp án B
P
Câu 21 Chọn đáp án A
P P
Câu 22 Chọn đáp án B
P P P P P
Câu 23 Chọn đáp án B
:
A x x A
Câu 24 Chọn đáp án C
x| x 1 0 ,x| 6x27x 1 0 1 ,x|x24x 3 0 1;3
Còn x24x 2 0 x 2 2
Câu 25 Chọn đáp án A
Dễ thấy đáp án B, C đều đúng Đáp án A sai vì P ở đây với tư cách là tập hợp thì phải dùng dấu Còn D đúng vì đây là kí hiệu họ tập hợp
Câu 26 Chọn đáp án D
Trang 7n là bội số của 4 và 6 nên cũng là bội số của 12 Khi đó X Y X Y
Câu 27 Chọn đáp án D
Chỉ có II đúng
Câu 28 Chọn đáp án D
Cả 3 mệnh đề đều đúng
Câu 29 Chọn đáp án A
có đúng 1 tập hợp con là
có 2 tập hợp con là và
có 2 tập hợp con là và
có 4 tập hợp con là
;1 , , 1 , ;1
Câu 30 Chọn đáp án B
có 2 tập hợp con là và , còn có 4 tập hợp con là và Tương tự
các đáp án A, D có nhiều hơn 2 tập hợp con
Câu 31 Chọn đáp án A
Tập hợp X có 3 phần tử là 0; 1; 2.
Câu 32 Chọn đáp án B
Tập hợp A có 6 phần tử Số tập con có 2 phần tử là 2
6 15
Câu 33 Chọn đáp án D
2;1
2;1 0;1
A B
A C