1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tom tat 7 thi co ban trong tieng anh danh cho hoc sinh THCS

2 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 74,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra Ex: He is coming tomorrow.. -Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có.[r]

Trang 1

Name of tense Form

( Công thức)

1 THÌ HIỆN

TẠI ĐƠN

Simple Present

VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG

(V) : S + Vs/es + O

S + V + O (chủ ngữ số nhiều)

** It thêm, nhiều nguyên

(Not V): S+ Don’t/ Doesn’t + V (? ): DO/DOES + S + V+ O ?

VỚI ĐỘNG TỪ TO BE

(be) : S+ AM/IS/ARE + O (Not be): S + isn’t/ aren’t + O (? ): AM/IS/ARE + S + O?

Ex: The sun rises in the East

-always, , usually, often, generally, frequently

-every day/ week/ year

-once/ twice a week/

day…

- diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên -diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại

Lưu ý : ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.

-diễn tả năng lực của con người

2 THÌ HIỆN

TẠI TIẾP

DIỄN.

Present continous

( V) : S + am/ is/ are + V_ing ( Not V) :S + am not/ isn’t/ aren’t+

V_ing + O (?) : Am/is/ are + S+ V_ing + O?

*** Bỏ “e” trước khi thêm –ING

Ex: We are learning English

- Now, right now, at present, at the moment

-at + giờ: at 7 a.m…

- Look! Listen! Be careful! Be quiet!

-Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

- Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh

-Thì này còn được dùng

để diễn tả một hành động sắp xảy ra Ex: He is coming tomorrow

3 Thì hiện tại hoàn

thành

- Present Perfect

 ( V) : S + have/ has + V3+

 ( Not V): S + haven’t/

hasn’t + V3 + O

-already, not yet, just, ever, never, since, for,

-Diễn tả hành động xảy

ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có

Trang 2

 (?) : have/ has +S+ Past participle + O

V3: động từ o cột 3 trong bảng động từ bất quy tắc

Ex: She has lived here since 2010

recenthy, before

Since + thời gian bắt đầu: từ năm…

For + khoảng thời gian

khả năng xảy ra trong tương lai

4 THÌ QUÁ KHỨ

ĐƠN

- Simple Past

VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG

(V): S + V_ed/ V cột 2 + O (Not V): S + didn’t + V + O (? ): Did + S+ V+ O ?

VỚI TOBE

(be): S + WAS/WERE + O (Not be): S+ Wasn’t/ Weren’t + O (?): WAS/WERE + S+ O ?

Ex: Linda went to the supermarket

yesterday

- yesterday( hôm qua) -last week/ month/ year

-in the past

- in + thời gian trong quá khứ ( in 1996)

- Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định

5 Thì quá khứ tiếp

diễn

- Past Continuous

( V) : S + was/were + V_ing + O ( Not V): S + wasn’t/weren’t+

V-ing + O ( ?): Was/Were + S+ V-ing + O?

At 8p.m last night, we were watching TV

-While, -at that moment -at 10:00 last night, -this morning (afternoon)

-Diễn tả hành động đã đang xảy ra trong quá khứ

6 Thì quá khứ hoàn

thành

- Past Perfect

( V) : S + had + V3 + O (Not V) : S+ hadn’t+ V3 ( ?) : Had+ S + V3 + O?

Ex: I had done my homework before I went to bed.

after, before

as soon as

by the time, when, already, just, since, for

-Diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra

và kết thúc trong quá khứ

7 THÌ TƯƠNG LAI

- Simple Future

- ( V) : S + will + V + O

- (Not V): S + will not/ won’t+ V

- (?) : will + S + V + O?

-Next week/ month

-in the future

- in + thời gian ở tương lai

-diễn tả hành động sẽ xảy ra ở tương lai

** Chú ý: -Khi chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will

S + AM (IS/ARE) GOING TO + V

-Diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to

S + WILL + V

Ngày đăng: 11/12/2021, 15:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w