Xác định câu đúng nhất?a. Mức độ nhu cầuMức thứ nhất – Lòng mong muốn;Mức thứ hai Đam mê ;Mức thứ ba – Tham.b. Mức độ nhu cầuMức thứ nhất – Đam mê;Mức thứ hai – Tham;Mức thứ ba – Lòng mong muốn .c. Mức độ nhu cầuMức thứ nhất – Lòng mong muốn;Mức thứ hai – Tham;Mức thứ ba – Đam mê. (Đ)d. Mức độ nhu cầuMức thứ nhất – Tham;Mức thứ hai – Lòng mong muốn;Mức thứ ba – Đam mê.Xác định câu đúng nhất?a. Căn cứ vào tính chất cạnh tranh có các loại hình cạnh tranh: nội bộ ngành, giữa các ngành.b. Căn cứ vào thủ đoạn cạnh tranh có các loại hình cạnh tranh: hoàn hảo, không hoàn hảo, độc quyền.c. Căn cứ vào phạm vi cạnh tranh (cách thức cạnh tranh) có các loại hình cạnh tranh: Lành mạnh và không lành mạnh.d. Căn cứ vào chủ thể tham gia thị trường có các loại hình cạnh tranh: người mua và người bán, người mua với nhau, người bán với nhau. (Đ)Xác định câu đúng nhất?a. Xung đột chiều ngang là là những xung đột xảy ra giữa các thành viên ở các cấp độ phân phối khác nhau.b. Xung đột chiều ngang là những xung đột giữa nhà sản xuất với các trung gian khác.c. Xung đột chiều ngang là những xung đột giữa các trung gian với nhau.d. Xung đột chiều ngang là những xung đột giữa các trung gian ở cùng một cấp độ phân phối trong kênh. Câu trả lời đúngXác định câu đúng nhất?a. Mong muốn là nhu cầu phù con người đang ở dạng tiềm ẩn.b. Mong muốn là mức độ cao hơn của nhu cầu.c. Mong muốn là nhu cầu chưa được thỏa mãn.d. Mong muốn là nhu cầu phù hợp với nét tính cách văn hoá của con người (thói quen, đặc điểm tâm sinh lý, địa vị, nghề nghiệp, tôn giáo, dân tộc…). (Đ)Xác định câu đúng nhất?a. Giá cả là sự đối thoại giữa sản phẩm với khách hàng.b. Giá cả là biểu hiện bằng tiền của giá trị sản phẩm, là sự đối thoại giữa sản phẩm với khách hàng. (Đ)c. Giá cả là biểu hiện bằng tiền của giá trị sản phẩm.d. Giá cả là giá thành sản phẩm cộng với lợi nhuận.Xác định câu đúng nhất?a. Sản phẩm là những hàng hóa, dịch vụ, tiện nghi mà người bán mong muốn và cần đem đáp ứng cho người tiêu dùng.b. Sản phẩm là những hàng hóa, dịch vụ, tiện nghi, nó thường không có gía trị sử dụng cho người bán nhưng có giá trị sử dụng cho người tiêu dùng.c. Sản phẩm là những hàng hóa, dịch vụ, tiện nghi mà người bán mong muốn và cần đem đáp ứng cho người tiêu dùng, nó thường không có gía trị sử dụng cho người bán nhưng có giá trị sử dụng cho người tiêu dùng. (Đ)d. Sản phẩm là những hàng hóa mà người bán mong muốn và cần đem đáp ứng cho người tiêu dùng, nó thường không có gía trị sử dụng cho người bán.Xác định câu đúng nhất?a. Thị trường theo nghĩa hẹp:Thị trường là tổng thể các KH tiềm ẩn cùng có một yêu cầu cụ thể nhưng chưa được đáp ứng.b. Thị trường theo nghĩa hẹp:Thị trường là tổng thể các KH tiềm ẩn.c. Thị trường theo nghĩa hẹp:Thị trường là tổng thể các KH tiềm ẩn cùng có một yêu cầu cụ thể nhưng chưa được đáp ứng và có khả năng tham gia trao đổi để thoả mãn nhu cầu đó. (Đ)d. Thị trường theo nghĩa hẹp:Thị trường là nơi diễn ra các hoạt động trao đổi và mua bán .Xác định câu đúng nhất?a. Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing có 6 triết lý.b. Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing có 5 triết lý. (Đ)c. Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing có 4 triết lý.d. Theo GS.TS Đỗ Hoàng ToànMarketing có 3 triết lý.Xác định câu đúng nhất?a. Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp: quan hệ.b. Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp: sản xuất.c. Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp: sản xuất, phân phối, quan hệ. (Đ)d. Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp: sản xuất, phân phối.Xác định câu đúng nhất?a. Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 3 giai đoạn.b. Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 5 giai đoạn. Câu trả lời đúngc. Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 6 giai đoạn.d. Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 4 giai đoạn.Xác định câu đúng nhất? a. Điều kiện của marketing Có hai bên cung và cầu, mỗi bên có nhiều chủ thể tham gia Có môi trường tự do trao đổi. b. Điều kiện của marketing Có hai bên cung và cầu Có môi trường tự do trao đổi Không tồn tại sự độc quyền phi lý, người tiêu dùng và DN bình đẳng trước pháp luật. c. Điều kiện của marketing Có môi trường tự do trao đổi Không tồn tại sự độc quyền phi lý, người tiêu dùng và DN bình đẳng trước pháp luật. d. Điều kiện của marketing Có hai bên cung và cầu, mỗi bên có nhiều chủ thể tham gia: Có môi trường tự do trao đổi Không tồn tại sự độc quyền phi lý, người tiêu dùng và DN bình đẳng trước pháp luật. (Đ) Xác định câu đúng nhất?a. Yêu cầu của giá cả: Hoàn đủ chi phí tạo ra sản phẩm Có được một nhóm khách hàng đủ lớn chấp nhận mua hàng.b. Yêu cầu của giá cả: Hoàn đủ chi phí tạo ra sản phẩm Thu được một lượng lãi nhất định để đảm bảo cho việc tái sản xuất mở rộng Có được một nhóm khách hàng đủ lớn chấp nhận mua hàng. (Đ)c. Yêu cầu của giá cả: Thu được một lượng lãi nhất định để đảm bảo cho việc tái sản xuất mở rộng Có được một nhóm khách hàng đủ lớn chấp nhận mua hàng .d. Yêu cầu của giá cả: Hoàn đủ chi phí tạo ra sản phẩm Thu được một lượng lãi nhất định để đảm bảo cho việc tái sản xuất mở rộng .Xác định câu đúng nhất?a. Cốt lõi của marketing là vấn đề truyền thông .b. Cốt lõi của marketing là vấn đề trao đổi. (Đ)c. Cốt lõi của marketing là vấn đề phân phối.d. Cốt lõi của marketing là vấn đề bán hàng.Xác định câu đúng nhất?a. Yêu cầu của khách hàng: Khách hàng muốn mua những SP có chất lượng, giá cả phù hợp, sử dụng có hiệu quả cao và cách bán thuận tiện.b. Triết lý về khách hàng: Khách hàng muốn mua những SP có chất lượng, giá cả phù hợp, sử dụng có hiệu quả cao và cách bán thuận tiện.c. Triết lý kinh doanh của DN: Khách hàng muốn mua những SP có chất lượng, giá cả phù hợp, sử dụng có hiệu quả cao và cách bán thuận tiện.d. Triết lý của Marketing: Khách hàng muốn mua những SP có chất lượng, giá cả phù hợp, sử dụng có hiệu quả cao và cách bán thuận tiện. (Đ)Xác định câu đúng nhất?a. Con người có thể thỏa mãn nhu cầu(tự xử lý cá nhân) bằng cách: Tự sx, tước đoạt, đi xin.b. Con người có thể thỏa mãn nhu cầu (tự xử lý cá nhân) bằng cách: tước đoạt, đi xin, trao đổi.c. Con người có thể thỏa mãn nhu cầu (tự xử lý cá nhân) bằng cách: Tự sx, tước đoạt, đi xin, trao đổi. (Đ)d. Con người có thể thỏa mãn nhu cầu (tự xử lý cá nhân) bằng cách: Tự sx, đi xin, trao đổi.Xác định câu đúng nhất?a. Chức năng của thị trường: thực hiện, thông tin, điều tiết.b. Chức năng của thị trường: Thừa nhận, thực hiện, điều tiết.c. Chức năng của thị trường: Thừa nhận, thực hiện.d. Chức năng của thị trường: Thừa nhận, thực hiện, thông tin, điều tiết.Câu trả lời đúngXác định câu đúng nhất?a. Giành giật chuyên gia của đối thủ, ăn cắp công nghệ của đối phương là giải pháp cạnh tranh bằng bạo lực. Câu trả lời đúngb. Giành giật chuyên gia của đối thủ, ăn cắp công nghệ của đối phương là giải pháp cạnh tranh bằng sản phẩm.c. Giành giật chuyên gia của đối thủ, ăn cắp công nghệ của đối phương là giải pháp cạnh tranh bằng sức ép tâm lý.d. Giành giật chuyên gia của đối thủ, ăn cắp công nghệ của đối phương là giải pháp cạnh tranh bằng giá cả.Xác định câu đúng nhất?a. Trong Marketing thì mong muốn sự phát triển cao hơn của nhu cầu.b. Trong Marketing thì nhu cầu và mong muốn là không giống nhau.c. Trong Marketing thì mong muốn là sự cụ thể hóa của nhu cầu. (Đ)d. Trong Marketing thì nhu cầu và mong muốn thể hiện cùng một trạng thái của con người.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MÔNMarketing căn bản - EG18.067Xác định câu đúng nhất?
a Mức độ nhu cầuMức thứ nhất – Lòng mong muốn;Mức thứ hai Đam mê -;Mức thứ ba – Tham
b Mức độ nhu cầuMức thứ nhất – Đam mê;Mức thứ hai – Tham;Mức thứ ba – Lòng mong muốn
c Mức độ nhu cầuMức thứ nhất – Lòng mong muốn;Mức thứ hai – Tham;Mức thứ ba – Đam mê (Đ)
d Mức độ nhu cầuMức thứ nhất – Tham;Mức thứ hai – Lòng mong muốn;Mức thứ ba – Đam mê
Xác định câu đúng nhất?
a Căn cứ vào tính chất cạnh tranh có các loại hình cạnh tranh: nội bộ ngành, giữa các ngành
b Căn cứ vào thủ đoạn cạnh tranh có các loại hình cạnh tranh: hoàn hảo, không hoàn hảo, độc quyền
c Căn cứ vào phạm vi cạnh tranh (cách thức cạnh tranh) có các loại hình cạnh tranh: Lành mạnh
b Xung đột chiều ngang là những xung đột giữa nhà sản xuất với các trung gian khác
c Xung đột chiều ngang là những xung đột giữa các trung gian với nhau
d Xung đột chiều ngang là những xung đột giữa các trung gian ở cùng một cấp độ phân phối trong kênh Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a Mong muốn là nhu cầu phù con người đang ở dạng tiềm ẩn
b Mong muốn là mức độ cao hơn của nhu cầu
c Mong muốn là nhu cầu chưa được thỏa mãn
d Mong muốn là nhu cầu phù hợp với nét tính cách văn hoá của con người (thói quen, đặc điểm tâm sinh lý, địa vị, nghề nghiệp, tôn giáo, dân tộc…) (Đ)
Xác định câu đúng nhất?
a Giá cả là sự đối thoại giữa sản phẩm với khách hàng
b Giá cả là biểu hiện bằng tiền của giá trị sản phẩm, là sự đối thoại giữa sản phẩm với khách hàng (Đ)
c Giá cả là biểu hiện bằng tiền của giá trị sản phẩm
d Giá cả là giá thành sản phẩm cộng với lợi nhuận
Trang 2cho người tiêu dùng, nó thường không có gía trị sử dụng cho người bán nhưng có giá trị sử dụng cho người tiêu dùng (Đ)
d Sản phẩm là những hàng hóa mà người bán mong muốn và cần đem đáp ứng cho người tiêu dùng, nó thường không có gía trị sử dụng cho người bán
Xác định câu đúng nhất?
a Thị trường theo nghĩa hẹp:Thị trường là tổng thể các KH tiềm ẩn cùng có một yêu cầu cụ thể nhưng chưa được đáp ứng
b Thị trường theo nghĩa hẹp:Thị trường là tổng thể các KH tiềm ẩn
c Thị trường theo nghĩa hẹp:Thị trường là tổng thể các KH tiềm ẩn cùng có một yêu cầu cụ thể nhưng chưa được đáp ứng và có khả năng tham gia trao đổi để thoả mãn nhu cầu đó (Đ)
d Thị trường theo nghĩa hẹp:Thị trường là nơi diễn ra các hoạt động trao đổi và mua bán
Xác định câu đúng nhất?
a Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing có 6 triết lý
b Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing có 5 triết lý (Đ)
c Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing có 4 triết lý
d Theo GS.TS Đỗ Hoàng ToànMarketing có 3 triết lý
Xác định câu đúng nhất?
a Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp: quan hệ
b Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp: sản xuất
c Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp: sản xuất, phân phối, quan hệ (Đ)
d Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp: sản xuất, phân phối
Xác định câu đúng nhất?
a Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 3 giai đoạn
b Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 5 giai đoạn Câu trả lời đúng
c Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 6 giai đoạn
d Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 4 giai đoạn
Xác định câu đúng nhất?
a Điều kiện của marketing- Có hai bên cung và cầu, mỗi bên có nhiều chủ thể tham gia- Có môi trường tự do trao đổi
b Điều kiện của marketing- Có hai bên cung và cầu- Có môi trường tự do trao đổi- Không tồn tại
sự độc quyền phi lý, người tiêu dùng và DN bình đẳng trước pháp luật
c Điều kiện của marketing- Có môi trường tự do trao đổi- Không tồn tại sự độc quyền phi lý, người tiêu dùng và DN bình đẳng trước pháp luật
d Điều kiện của marketing- Có hai bên cung và cầu, mỗi bên có nhiều chủ thể tham gia: Có môi trường tự do trao đổi- Không tồn tại sự độc quyền phi lý, người tiêu dùng và DN bình đẳng trước pháp luật (Đ)
c Yêu cầu của giá cả:- Thu được một lượng lãi nhất định để đảm bảo cho việc tái sản xuất mở
Trang 3rộng- Có được một nhóm khách hàng đủ lớn chấp nhận mua hàng
d Yêu cầu của giá cả:- Hoàn đủ chi phí tạo ra sản phẩm- Thu được một lượng lãi nhất định để đảmbảo cho việc tái sản xuất mở rộng
Xác định câu đúng nhất?
a Cốt lõi của marketing là vấn đề truyền thông
b Cốt lõi của marketing là vấn đề trao đổi (Đ)
c Cốt lõi của marketing là vấn đề phân phối
d Cốt lõi của marketing là vấn đề bán hàng
a Con người có thể thỏa mãn nhu cầu(tự xử lý cá nhân) bằng cách: Tự sx, tước đoạt, đi xin
b Con người có thể thỏa mãn nhu cầu (tự xử lý cá nhân) bằng cách: tước đoạt, đi xin, trao đổi
c Con người có thể thỏa mãn nhu cầu (tự xử lý cá nhân) bằng cách: Tự sx, tước đoạt, đi xin, trao đổi (Đ)
d Con người có thể thỏa mãn nhu cầu (tự xử lý cá nhân) bằng cách: Tự sx, đi xin, trao đổi
Xác định câu đúng nhất?
a Chức năng của thị trường: thực hiện, thông tin, điều tiết
b Chức năng của thị trường: Thừa nhận, thực hiện, điều tiết
c Chức năng của thị trường: Thừa nhận, thực hiện
d Chức năng của thị trường: Thừa nhận, thực hiện, thông tin, điều tiết.Câu trả lời đúng
a Trong Marketing thì mong muốn sự phát triển cao hơn của nhu cầu
b Trong Marketing thì nhu cầu và mong muốn là không giống nhau
c Trong Marketing thì mong muốn là sự cụ thể hóa của nhu cầu (Đ)
d Trong Marketing thì nhu cầu và mong muốn thể hiện cùng một trạng thái của con người
Xác định câu đúng nhất?
Trang 4a Đường lối của DN là sứ mệnh mà DN muốn đạt được, nhằm hướng toàn bộ các quá trình, các hoạt động và các mối quan hệ đối nội, đối ngoại của DN để từng bước đạt tới mục đích đó.
b Đường lối của DN là mục đích lâu dài, là sứ mệnh mà DN muốn đạt được, nhằm hướng toàn bộcác quá trình, các hoạt động của DN để từng bước đạt tới mục đích đó
c Đường lối của DN là mục đích lâu dài, là sứ mệnh mà DN muốn đạt được, nhằm hướng toàn bộ các quá trình, các hoạt động và các mối quan hệ đối nội, đối ngoại của DN để từng bước đạt tới mục đích đó (Đ)
d Đường lối của DN là mục đích lâu dài, mà DN muốn đạt được; nhằm hướng toàn bộ các quá trình, các hoạt động và các mối quan hệ đối nội, đối ngoại của DN để từng bước đạt tới mục đích
đó
Xác định câu đúng nhất?
a Yếu tố tác động trực tiếp đến nhu cầu là động cơ mua của người tiêu dung (Đ)
b Yếu tố tác động trực tiếp đến nhu cầu là yếu tố bán hàng
c Yếu tố tác động trực tiếp đến nhu cầu là các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô
d Yếu tố tác động trực tiếp đến nhu cầu là yếu tố chủ quan của người tiêu dùng
a Thị trường theo nghĩa hẹp: Là nơi biển ý đồ sản phẩm của nhà sản xuất thành hiện thực
b Thị trường theo nghĩa hẹp: Bao gồm các khách hàng tiềm ẩn cùng có một nhu cầu, mong muốn
cụ thể, sẵn sàng và có khả năng trao đổi để thỏa mãn nhu cầu và mong muốn đó (Đ)
c Thị trường theo nghĩa hẹp: Là nơi chuyển giao quyền sở hữu giữa hàng hóa và tiền tệ giữa người mua và người bán
d Thị trường theo nghĩa hẹp: Là nơi diễn ra các hoạt động trao đổi, mua bán
Trang 5W.J Stanton.
Xác định câu đúng nhất?
a Theo GS Đỗ Hoàng Toàn: Marketing là khoa học nghiên cứu và xử lý các quy luật cạnh tranh trên TT của các chủ thể DN hướng đến mục tiêu tồn tại và phát triển mạnh mẽ, ổn định, bền vững của DN Câu trả lời đúng
b Theo GS Đỗ Hoàng Toàn: Marketing là tất cả những gì bạn làm nhằm bán được hàng để thu lợi nhuận tối đa
c Theo GS Đỗ Hoàng Toàn: Marketing là tất cả những gì mà bạn làm nhằm thu hút KH, bán được nhiều SP và thu nhiều lợi nhuận
d Theo GS Đỗ Hoàng Toàn: Marketing là quá trình làm việc với thị trường để thực hiện những cuộc trao đổi có lợi nhất
Xác định câu đúng nhất?
c Biểu hiện nhu cầu.Hứng thú;Ước mơ;Lý tưởng.Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời của Marketing là do sự phát triển kinh tế
b Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời của Marketing là do trao đổi Câu trả lời đúng
c Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời của Marketing là do toàn cầu hóa
d Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời của Marketing là do cạnh tranh
Xác định câu đúng nhất?
a Quá trình giao tiếp gồm 2 bước Câu trả lời đúng
b Quá trình giao tiếp gồm 3 bước
c Quá trình giao tiếp gồm 4 bước
d Quá trình giao tiếp gồm 5 bước
Xác định câu đúng nhất?
a Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng
ký kinh doanh theo quy định của pháp luật
b Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng
ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh
c Doanh nghiệp là một chủ thể kinh tế tiến hành các hoạt động kinh tế theo một kế hoạch nhất định nhằm mục đích kiếm lợi nhuận
d Doanh nghiệp là một chủ thể kinh doanh trên thị trường thỏa mãn đầy đủ các điều kiện của luật định (Đ)
Xác định câu đúng nhất?
a Người bán là người sở hữu sản phẩm mong muốn đáp ứng cho khách hàng
b Người bán là người cung cấp sản phẩm cho khách hàng vì mục đích lợi nhuận
c Người bán là người sở hữu sản phẩm cung cấp cho thị trường
d Người bán là người sở hữu sản phẩm với mong muốn đáp ứng cho khách hàng vì mục đích lợi nhuận (Đ)
Xác định câu đúng nhất?
a Quản trị marketing là sự tác động liên tục, có tổ chức, có hướng đích của chủ thể kinh doanh lêncác hoạt động M nhằm làm cho hoạt động kinh doanh của mình luôn tồn tại và phát triển bền vững
b Quản trị marketing là sự tác động liên tục, có tổ chức, có hướng đích của chủ thể kinh doanh lên
Trang 6các hoạt động Marketing.
c Quản trị marketing là sự tác động của chủ thể kinh doanh lên các hoạt động M nhằm làm cho hoạt động kinh doanh của mình luôn tồn tại và phát triển bền vững trong điều kiện biến động của TT
d Quản trị marketing là sự tác động liên tục, có tổ chức, có hướng đích của chủ thể kinh doanh lên các hoạt động M nhằm làm cho hoạt động kinh doanh của mình luôn tồn tại và phát triển bền vững trong điều kiện biến động của TT (Đ)
Xác định câu đúng nhất?
a Điều kiện của trao đổi- Mỗi bên đều có khả năng giao dịch và chuyển giao thứ mình có- Mỗi bên đều có quyền tự do chấp nhận hay từ chối đề nghị trao đổi của bên kia- Mỗi bên đều tin tưởng vào tính hợp lý và hữu ích của sự trao đổi
b Điều kiện của trao đổi- Ít nhất phải có hai bên- Mỗi bên phải có một vật gì đó có giá trị đối với phía bên kia- Mỗi bên đều có khả năng giao dịch và chuyển giao thứ mình có- Mỗi bên đều có quyền tự do chấp nhận hay từ chối đề nghị trao đổi của bên kia- Mỗi bên đều tin tưởng vào tính hợp lý và hữu ích của sự trao đổi (Đ)
c Điều kiện của trao đổi- Ít nhất phải có hai bên- Mỗi bên phải có một vật gì đó có giá trị đối với phía bên kia- Mỗi bên đều có khả năng giao dịch và chuyển giao thứ mình có
d Điều kiện của trao đổi- Ít nhất phải có hai bên- Mỗi bên phải có một vật gì đó có giá trị đối với phía bên kia- Mỗi bên đều tin tưởng vào tính hợp lý và hữu ích của sự trao đổi
Xác định câu đúng nhất?
a Hoạt động quảng cáo sẽ giảm đi ở giai đoạn phát triển trong chu kỳ sống của sản phẩm
b Hoạt động quảng cáo sẽ giảm đi ở giai đoạn thâm nhập trong chu kỳ sống của sản phẩm
c Hoạt động quảng cáo sẽ giảm đi ở giai đoạn suy giảm trong chu kỳ sống của sản phẩm (Đ)
d Hoạt động quảng cáo sẽ giảm đi ở giai đoạn chin muồi trong chu kỳ sống của sản phẩm
d Đường lối của DN là mục đích lâu dài, mà DN muốn đạt được; nhằm hướng toàn bộ các quá trình, các hoạt động và các mối quan hệ đối nội, đối ngoại của DN để từng bước đạt tới mục đích đó
Xác định câu đúng nhất?
a Xây dựng và thực hiện chiến lược marketing cần 5 bước
b Xây dựng và thực hiện marketing cần 4 bước (Đ)
c Xây dựng và thực hiện marketing cần 3 bước
d Xây dựng và thực hiện marketing cần 6 bước
Xác định câu đúng nhất?
a Nội dung của chiến lược:Các quan điểm phát triển;Các nhiệm vụ, mục tiêu cần đạt
b Nội dung của chiến lược:Các nhiệm vụ, mục tiêu cần đạt; Các biện pháp, giải pháp; nguồn lực
Trang 7a Quản lý chất lượng đồng bộ là phương pháp quản lý chất lượng của Nhật Bản.
b Quản lý chất lượng đồng bộ là phương pháp quản lý chất lượng của Phương tây
c Quản lý chất lượng đồng bộ là phương pháp quản lý chất lượng của Phương tây và Mỹ (Đ)
d Quản lý chất lượng đồng bộ là phương pháp quản lý chất theo các tiêu chuẩn ISO
Xác định câu đúng nhất?
a Theo GS Đỗ Hoàng Toàn thì chu kỳ sống của sản phẩm được chia thành 6 giai đoạn
b Theo GS Đỗ Hoàng Toàn thì chu kỳ sống của sản phẩm được chia thành 3 giai đoạn
c Theo GS Đỗ Hoàng Toàn thì chu kỳ sống của sản phẩm được chia thành 5 giai đoạn (Đ)
d Theo GS Đỗ Hoàng Toàn thì chu kỳ sống của sản phẩm được chia thành 4 giai đoạn
Xác định câu đúng nhất?
a Nhãn hiệu có mục đích bảo vệ, nâng cao uy tín cho SP
b Nhãn hiệu có mục đích nâng cao uy tín và góp phần tuyên truyền quảng cáo cho SP
c Nhãn hiệu có mục đích bảo vệ, nâng cao uy tín và góp phần tuyên truyền quảng cáo cho SP (Đ)
d Nhãn hiệu có mục đích bảo vệ và góp phần tuyên truyền quảng cáo cho SP
c Chiến lược marketing là chiến lược của DN trong việc tìm kiếm và tạo ra các SP có khả năng cạnh tranh lớn
d Chiến lược marketing là chiến lược của DN trong việc tìm kiếm và tạo ra các SP có khả năng cạnh tranh lớn để thành công trong trao đổi trên thị trường
Xác định câu đúng nhất?
a Bảo hành sản phẩm có vai trò chiêu thị phổ biến và hiệu quả
b Bảo hành sản phẩm có vai trò cạnh tranh văn minh trong nền kinh tế thị trường
Trang 8c Tất cả các phương án đều đúng Câu trả lời đúng
d Bảo hành sản phẩm có vai trò bảo vệ lợi ích của khách hàng
Xác định câu đúng nhất?
a Cải tiến chất lượng là một trong những nguyên tắc của QLCL SP
b Cải tiến chất lượng là một trong những nhiệm vụ của QLCL SP (Đ)
c Cải tiến chất lượng là một trong những phương pháp của QLCL SP.
d Cải tiến chất lượng là một trong những nội dung của QLCL SP
Xác định câu đúng nhất?
a Không nói thừa, không có cử chỉ thừa là đặc điểm của giao tiếp
b Không nói thừa, không có cử chỉ thừa là mục tiêu của giao tiếp
c Không nói thừa, không có cử chỉ thừa là yêu cầu của giao tiếp
d Không nói thừa, không có cử chỉ thừa là nguyên tắc của giao tiếp.Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a Yêu cầu của bao bì sản phẩm: bảo đảm an toàn cho SP, phản ánh nhãn hiệu của SP, chỉ ra loaị
SP mà nó chứa đựng
b Yêu cầu của bao bì sản phẩm: có cá tính độc đáo, bảo đảm an toàn cho SP,
phản ánh nhãn hiệu của SP,chỉ ra loaị SP mà nó chứa đựng, dễ sử dụng Câu trả lời đúng
c Yêu cầu của bao bì sản phẩm: có cá tính độc đáo, bảo đảm an toàn cho SP,
b Giá cả là số tiền mà người bán có được nhờ tiêu thụ sản phẩm
c Giá cả là là sự đối thoại giữa sản phẩm với khách hàng
d Giá cả là số tiền mà người mua phải trả cho người bán để được quyền sở hữu sản phẩm
Xác định câu đúng nhất?
a Quản lý chất lượng sản phẩm thực hiện theo 6 nguyên tắc
b Quản lý chất lượng sản phẩm thực hiện theo 3 nguyên tắc (Đ)
c Quản lý chất lượng sản phẩm thực hiện theo 4 nguyên tắc
d Quản lý chất lượng sản phẩm thực hiện theo 5 nguyên tắc
Xác định câu đúng nhất?
a A,B,C (Đ)
b Quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật cạnh tranh
c Quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật cung cầu (Đường cong mạng nhện)
d Quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật giá trị
Xác định câu đúng nhất?
a Làm hàng giả để đánh lừa khách hàng là giải pháp cạnh tranh bằng sản phẩm (Đ)
b Làm hàng giả để đánh lừa khách hàng là giải pháp cạnh tranh bằng bạo lực
c Làm hàng giả để đánh lừa khách hàng là giải pháp cạnh tranh bằng nghệ thuật kinh doanh độc đáo
d Làm hàng giả để đánh lừa khách hàng là giải pháp cạnh tranh bằng sức ép tâm lý
Trang 9a Mục tiêu của nghiên cứu dự báo thị trường là tìm ra khách hàng, của thị trường.
b Mục tiêu của nghiên cứu dự báo thị trường là tìm ra đúng mong muốn của khách hàng, của thị trường
c Mục tiêu của nghiên cứu dự báo thị trường là tìm ra đúng thị hiếu của khách hàng, của thị trường
d Mục tiêu của nghiên cứu dự báo thị trường là tìm ra đúng nhu cầu của khách hàng, của thị trường (Đ)
Xác định câu đúng nhất?
a Chọn quy mô SX hay chất lượng SP là phương pháp lựa chọn giải pháp cạnh tranh của Mc Minsey (GE)
b Chọn quy mô SX hay chất lượng SP là phương pháp lựa chọn giải pháp cạnh tranh của BCG
c Chọn quy mô SX hay chất lượng SP là phương pháp lựa chọn giải pháp cạnh tranh của Charles Hofen
d Chọn quy mô SX hay chất lượng SP là phương pháp lựa chọn giải pháp cạnh tranh của
M.Porter (Đ)
Xác định câu đúng nhất?
a A.H Maslow phân loại nhu cầu con người theo tính chất vật lý
b A.H Maslow phân loại nhu cầu con người theo tính cách văn hóa con người Câu trả lời không đúng
c A.H Maslow phân loại nhu cầu con người theo tầm quan trọng (Đ)
d A.H Maslow phân loại nhu cầu con người theo phương thức xử lý
Xác định câu đúng nhất?
a Marketing tồn tại cả trong hoạt động chính trị (Đ)
b Marketing chỉ có trong hoạt động kinh doanh
c Marketing không tồn tại ngoài hoạt động kinh doanh
d Markeing không có trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật
Trang 10d Nhu cầu (nhu cầu của con người) là trạng thái tâm sinh lý biểu hiện việc con người thấy thiếu thốn về một cái gì đó.
d Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thế SX – KD nhằm giành các điều kiện SX, tiêu thụ và
thị trường có lợi nhất để thu lợi nhuận tối đa (Đ)
c Điều kiện của trao đổi- Ít nhất phải có hai bên- Mỗi bên phải có một vật gì đó có giá trị đối với phía bên kia Mỗi bên đều tin tưởng vào tính hợp lý và hữu ích của sự trao đổi
d Điều kiện của trao đổi- Mỗi bên đều có khả năng giao dịch và chuyển giao thứ mình có- Mỗi bên đều có quyền tự do chấp nhận hay từ chối đề nghị trao đổi của bên kia- Mỗi bên đều tin tưởng
vào tính hợp lý và hữu ích của sự trao đổi
Xác định câu đúng nhất?
a Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể SX – KD nhằm giành các điều kiện SX, tiêu thụ và thị trường có lợi nhất để thu lợi nhuận tối đa Câu trả lời đúng
b Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể SX – KD nhằm giành các điều kiện SX, tiêu thụ
c Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể SX – KD để thu lợi nhuận tối đa
d Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể SX – KD nhằm giành các điều kiện tiêu thụ và thị trường có lợi nhất để thu lợi nhuận tối đa
Xác định câu đúng nhất?
a Mục tiêu của doanh nghiệp: Phát triển, trách nhiệm xã hội
b Mục tiêu của doanh nghiệp: Lợi nhuận, trách nhiệm xã hội
c Mục tiêu của doanh nghiệp: Lợi nhuận, cung ứng, phát triển, trách nhiệm xã hội Câu trả lời đúng
d Mục tiêu của doanh nghiệp: Lợi nhuận
Xác định câu đúng nhất?
a Xây dựng và thực hiện marketing cần 6 bước
b Xây dựng và thực hiện marketing cần 4 bước Câu trả lời đúng
c Xây dựng và thực hiện marketing cần 3 bước
d Xây dựng và thực hiện chiến lược marketing cần 5 bước
Xác định câu đúng nhất?
a Chu kỳ sống của sản phẩm là tổng doanh thu về sản phẩm
b Chu kỳ sống của sản phẩm là sự xuất hiện của sản phẩm ở trên thị trường
Trang 11c Chu kỳ sống của sản phẩm là tuổi thọ của sản phẩm.
d Chu kỳ sống của sản phẩm là tính quy luật của sự xuất hiện và hủy diệt của một sản phẩm ở trên thị trường.Câu trả lời đúng
a Chu kỳ sống của sản phẩm là một trong những nội dung của chiến lược giả cả
b Chu kỳ sống của sản phẩm là một trong những nội dung của chiến lược sản phẩm Câu trả lời đúng
c Chu kỳ sống của sản phẩm là một trong những nội dung của chiến lược phân phối
d Chu kỳ sống của sản phẩm là một trong những nội dung của chiến lược chiêu thị
c Bảo hành sản phẩm là hoạt động thể hiện trách nhiệm của DN với khách hàng
d Bảo hành sản phẩm là hoạt động bảo đảm chữ tín đối với khách hàng
Xác định câu đúng nhất?
a Hoàn lại tiền, nhận lại hàng hoá không đảm bảo chất lượng là hình thức khuyến mại
b Hoàn lại tiền, nhận lại hàng hoá không đảm bảo chất lượng là cách thức quảng cáo
c Hoàn lại tiền, nhận lại hàng hoá không đảm bảo chất lượng là cách thức thực hiện của bảo hành sản phẩm Câu trả lời đúng
d Hoàn lại tiền, nhận lại hàng hoá không đảm bảo chất lượng là biểu hiện của quan hệ công
chúng
Xác định câu đúng nhất?
a Phân đoạn thị trường là việc phân chia thị trường tổng thể thành những đoạn tách biệt dựa trên
Trang 12sự khác biệt về nhu cầu, thị hiếu, tính chất…của người tiêu dùng.
b Phân đoạn thị trường là việc phân chia thị trường tổng thể thành những đoạn tách biệt dựa trên khả năng chi phối của người cung ứng
c Phân đoạn thị trường là việc phân chia thị trường tổng thể thành những đoạn tách biệt dựa trên
sự khác biệt về nhu cầu, thị hiếu, tính chất…của người cung ứng
d Phân đoạn thị trường là việc phân chia thị trường tổng thể thành những đoạn tách biệt dựa trên
sự khác biệt về nhu cầu, thị hiếu, tính chất…của người tiêu dùng và khả năng chi phối của người cung ứng.Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo tính chất sản phẩm
b Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo trọng tâm chú ý của người bán
c Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo hình thức bán
d Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo chủ thể tham gia thị trường Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a Các bước thực hiện việc NCDBTT theo thứ tự: Thu thập dữ liệu -> Xử lý dữ liệu -> Kết luận vấn đề NC -> Nêu vấn đề nghiên cứu
-> Lập kế hoạch NC
b Các bước thực hiện việc NCDBTT theo thứ tự:
Lập kế hoạch NC -> Thu thập dữ liệu -> Xử lý dữ liệu -> Kết luận vấn đề NC -> Nêu vấn đề nghiên cứu
c Các bước thực hiện việc NCDBTT theo thứ tự: Nêu vấn đề nghiên cứu
-> Lập kế hoạch NC -> Thu thập dữ liệu -> Xử lý dữ liệu -> Kết luận vấn đề NC.Câu trả lời đúng
d Các bước thực hiện việc NCDBTT theo thứ tự: Nêu vấn đề nghiên -> Thu thập dữ liệu -> Xử lý
dữ liệu -> Lập kế hoạch NC -> Kết luận vấn đề NC
a Mục tiêu của NCDBTT là tìm ra các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
b Mục tiêu của NCDBTT là nhận diện được các đối thủ cạnh tranh với tiềm lực và thủ đoạn của
họ Câu trả lời đúng
c Mục tiêu của NCDBTT là phân tích đối thủ cạnh tranh hiện có và tiềm ẩn
d Mục tiêu của NCDBTT là tìm ra các đối thủ cạnh tranh hiện có
Xác định câu đúng nhất?
a Nhu cầu bức thiết, nhu cầu không bức thiết, nhu cầu xa xỉ là cách phân loại nhu cầu theo cấp
Trang 13b Nhu cầu bức thiết, nhu cầu không bức thiết, nhu cầu xa xỉ là cách phân loại nhu cầu theo mức
độ quan trọng Câu trả lời đúng
c Nhu cầu bức thiết, nhu cầu không bức thiết, nhu cầu xa xỉ là cách phân loại nhu cầu theo mức độ
a Có 5 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu cầu của khách hàng Câu trả lời đúng
b Có 4 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu cầu của khách hàng
c Có 2 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu cầu của khách hàng
d Có 3 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu cầu của khách hàng
Xác định câu đúng nhất?
a Các quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật giá trị, quy luật cung cầu
b Các quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật giá trị, quy luật cung cầu, quy luật cạnh tranh Câu trả lời đúng
c Các quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật giá trị, quy luật cạnh tranh
d Các quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: quy luật cung cầu, quy luật cạnh tranh
Xác định câu đúng nhất?
a Quy trình đặt tên cho thương hiệu gồm 5 bước
b Quy trình đặt tên cho thương hiệu gồm 6 bước.Câu trả lời đúng
c Quy trình đặt tên cho thương hiệu gồm 7 bước
d Quy trình đặt tên cho thương hiệu gồm 4 bước
Xác định câu đúng nhất?
a Marketing mix là sự kết hợp linh hoạt giữa 5 yếu tố (5P) tạo thành chiến lược M để giúp cho DN
Trang 14tồn tại và phát triển bền vững theo thời gian.
b Marketing mix là sự kết hợp linh hoạt giữa 5 yếu tố (5P) tạo thành chiến lược M để giúp cho
DN tồn tại và phát triển bền vững theo thời gian, là nghệ thuật kinh doanh của DN.Câu trả lời đúng
c Marketing mix là sự kết hợp linh hoạt giữa 4 yếu tố (4P) tạo thành chiến lược M để giúp cho DNtồn tại
d Marketing mix là sự kết hợp linh hoạt giữa 4 yếu tố (4P) tạo thành chiến lược M để giúp cho
DN tồn tại và phát triển bền vững theo thời gian, là nghệ thuật kinh doanh của DN
a Thương hiệu mạnh có nguồn gốc từ cạnh tranh
b Thương hiệu mạnh có nguồn gốc từ nhãn hiệu
c Thương hiệu mạnh có nguồn gốc từ bảng hiệu.Câu trả lời đúng
d Thương hiệu mạnh có nguồn gốc từ thương hiệu
Xác định câu đúng nhất?
d Các yêu cầu khi thiết kế bao bì sản phẩm:
- Phải xác định và thể hiện được thương hiệu
- Truyền tải những thông tin mô tả và thuyết phục về sản phẩm
- Thuận tiện trong chuyên chở và bảo quẩn sản phẩm.
-Thuận tiện trong tiêu dung và bảo quản tại nhà Câu trả lời đúng
c Tuân thủ theo quy luật ngũ hành khi xây dựng thương hiệu là nguyên tắc mà các nước châu Á
và một số nước châu Âu hiện sử dụng Câu trả lời đúng
d Tuân thủ theo quy luật ngũ hành khi xây dựng thương hiệu là nguyên tắc mà tất cả các quốc gia đều sử dụng
Xác định câu đúng nhất?
a Được sử dụng trong giao dịch KD thay cho tên công ty là một trong những ưu điểm của tên thương hiệu